CHIA SẺ KIẾN THỨC KỸ THUẬT

May 15, 2017

Tổng hợp 5000 từ vựng tiếng anh ngành điện (Tự động hóa - Điện công nghiệp - Hệ thống điện)


1. Electric power system: hệ thống điện (HTĐ)
2. Electric network/grid : mạng (lưới) điện
- low voltage grid: lưới hạ thế
- medium voltage grid: lưới trung thế
- high voltage grid:lưới cao thế
- extra high voltage grid:lưới siêu cao thế
- extremely high voltage grid: lưới cực cao thế
3. Electricity generation: Phát điện
4. Power plant: nhà máy điện
- Thermal power plant: nhà máy nhiệt điện
- Hydroelectric power plant: nhà máy điện
- Wind power plant: nhà máy điện gió
- T idal power plant: nhà máy điện thủy triều
5. Electricity transmission: truyền tải điện
- transmission lines: đường dây truyền tải
6. Electricity distribution: phân phối điện
7. Consumption :tiêu thụ
- consumer: hộ tiêu thụ

8. Load: phụ tải điện
- load curve: biểu đồ phụ tải
- load shedding: sa thải phụ tải
- unblanced load: phụ tải không cân bằng
- peak load: phụ tải đỉnh, cực đại
- symmetrical load: phụ tải đối xứng
9. Power: công suất
- power factor : hệ số công suất
- reactive power: công suất phản kháng
- apparent power: công suất biểu kiến
10. Frequency : tần số
- frequency range: Dải tần số
1. (System diagram) = Sơ đồ hệ thống điện
2. (System operational diagram) = Sơ đồ vận hành hệ thống điện
3. (Power system planning)= Quy hoạch hệ thống điện
4. (Interconnection of power systems)= Liên kết hệ thống điện
5. (Connection point) = Điểm đấu nối
6. (National load dispatch center) = T rung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia
7. (Steady state of a power system) = Chế độ xác lập của hệ thống điện
8. (T ransient state of a power system) = Chế độ quá độ của hệ thống điện
9. Operation regulation = T iêu chuẩn vận hành
10. Synchronous operation of a system = Vận hành đồng bộ hệ thống điện
1 1. Power system stability = Độ ổn định của hệ thống điện
12. Steady state stability of a power system = Ổn định tĩnh của hệ thống điện
13. T ransient stability of a power system = Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện
14. Conditional stability of a power system = Ổn định có điều kiện của hệ thống điện.

LINK DOWNLOAD

Loading...

DMCA.com Protection Status

Loading...

0 nhận xét:

Post a Comment

 
All Rights Reserved by EBOOKBKMT © 2015 - 2017