TCVN 13590-2:2023 IEC 60309-2:2021 PHÍCH CẮM, Ổ CẮM CỐ ĐỊNH HOẶC DI ĐỘNG VÀ Ổ NỐI VÀO THIẾT BỊ DÙNG CHO MỤC ĐÍCH CÔNG NGHIỆP - PHẦN 2: YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH VỀ KÍCH THƯỚC ĐỐI VỚI PHỤ KIỆN DẠNG CHÂN CẮM VÀ TIẾP ĐIỂM DẠNG ỐNG



TCVN 13590-2:2023
IEC 60309-2:2021

PHÍCH CẮM, Ổ CẮM CỐ ĐỊNH HOẶC DI ĐỘNG VÀ Ổ NỐI VÀO THIẾT BỊ DÙNG CHO MỤC ĐÍCH CÔNG NGHIỆP - PHẦN 2: YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH VỀ KÍCH THƯỚC ĐỐI VỚI PHỤ KIỆN DẠNG CHÂN CẮM VÀ TIẾP ĐIỂM DẠNG ỐNG

Plugs, fixed or portable socket-outlets and appliance inlets for industrial purposes - Part 2: Dimensional compatibility requirements for pin and contact-tube accessories

Lời nói đầu

TCVN 13590-2:2023 hoàn toàn tương đương với IEC 60309-2:2021;

TCVN 13590-2:2023 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 13590 (IEC 60309), Phích cắm, ổ cắm cố định hoặc di động và ổ nối vào thiết bị dùng cho mục đích công nghiệp, gồm các phần sau:

- TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021), Phần 1: Yêu cầu chung

- TCVN 13590-2:2023 (IEC 60309-2:2021), Phần 2: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với phụ kiện dạng chân cắm và tiếp điểm dạng ống

- TCVN 13590-4:2023 (IEC 60309-4:2021), Phần 4: Ổ cắm có thiết bị đóng cắt có hoặc không có khóa liên động

Bộ IEC 60309 còn có tiêu chuẩn sau:

- IEC 60309-5:2017, Plugs, socket-outlets and couplers for industrial purposes - Part 5: Dimensional compatibility and interchangeability requirements for plugs, socket-outlets, ship connectors and ship inlets for low-voltage shore connection systems (LVSC)

 

PHÍCH CM, CẮM C ĐỊNH HOẶC DI ĐỘNG VÀ NỐI VÀO THIẾT BỊ DÙNG CHO MỤC ĐÍCH CÔNG NGHIỆP - PHN 2: YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH V KÍCH THƯỚC ĐỐI VỚI PHỤ KIỆN DẠNG CHÂN CẮM VÀ TIẾP ĐIM DẠNG ỐNG

Plugs, fixed or portable socket-outlets and appliance inlets for industrial purposes - Part 2: Dimensional compatibility requirements for pin and contact-tube accessories

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho phích cắm, ổ cắm cố định hoặc di động và ổ nối vào thiết bị, sau đây gọi tắt là phụ kiện, có điện áp làm việc danh định không quá 1 000 V một chiều hoặc 1 000 V xoay chiều, tần số không quá 500 Hz, dòng điện danh định không quá 125 A, chủ yếu dùng cho mục đích công nghiệp, trong nhà hoặc ngoài trời.

Các phụ kiện này chỉ được thiết kế để lắp đặt bởi người được huấn luyện hoặc những người có kỹ năng.

CHÚ THÍCH 1: Tất cả các tài liệu đối với phụ kiện có dòng điện danh định lớn hơn 125 A trong TCVN 13590-1 (IEC 60309-1) không áp dụng cho tiêu chuẩn này.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các phụ kiện dạng chân cắm và tiếp điểm dạng ống có cấu hình được tiêu chuẩn hoá.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các phụ kiện được sử dụng khi nhiệt độ môi trường thường nằm trong dải từ -25 °C đến 40 °C.

Không loại trừ việc sử dụng các phụ kiện này ở các vị trí trong các toà nhà và trong các ứng dụng nông nghiệp, thương mại và gia dụng.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các phụ kiện có đầu nối không bắt ren hoặc các đầu nối xuyên qua cách điện, với dòng điện danh định đến và bằng 32 A với dãy I và 30 A với dãy II.

Ổ cắm hoặc ổ nối vào thiết bị được lắp trong hoặc được cố định với thiết bị điện thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này. Tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho các phụ kiện được thiết kế để sử dụng trong các hệ thống lắp đặt điện áp cực thấp.

CHÚ THÍCH 2: Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các phụ kiện được thiết kế chủ yếu cho gia dụng hoặc mục đích thông dụng tương tự.

Ở những nơi có điều kiện đặc biệt chiếm ưu thế, ví dụ trên tàu thủy hoặc nơi có nhiều khả năng xảy ra nổ, thì có thể cần các yêu cầu bổ sung.

2  Tài liệu viện dẫn

Áp dụng các tài liệu viện dẫn trong Điều 2 của IEC 60309-1 ngoài ra:

TCVN 7447-4-41 (IEC 60364-4-41), Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 4-41: Bảo vệ an toàn, bảo vệ chống điện giật

TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021), Phích cắm, ổ cắm cố định hoặc di động và ổ nối vào thiết bị dùng cho mục đích công nghiệp - Phần 1: Yêu cầu chung

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Áp dụng Điều 3 của TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021), ngoài ra:

Bổ sung:

3.201

Bộ nghịch pha (phase inverter)

Phích cắm hoặc ổ nối vào thiết bị có phương tiện làm thay đổi vị trí của hai chân pha mà không cần tháo khỏi dây dẫn.

3.202

Chân đặc (solid pin)

Chân được làm từ vật liệu đồng nhất, không có các lỗ, rãnh, khe hở hoặc tương tự trên phía ngoài của phần đầu nối.

4  Quy định chung

Áp dụng Điều 4 của TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021), ngoài ra:

4.1  Thay đoạn thứ năm bằng nội dung sau:

Trong tiêu chuẩn này:

2P + E bao gồm cả 2P + E và 1P + N + E và

3P + E bao gồm cà 3P + E và 2P + N + E

trừ khi có loại trừ cụ thể (xem Bảng 208).

Bổ sung:

4.201  Nếu sử dụng các dưỡng, chúng phải làm bằng thép cứng, tất cả các góc phải được về tròn với bán kính lớn nhất bằng 0,1 mm và, nếu không có quy định khác, độ nhám bề mặt đối với tất cả các bề mặt đo phải tối thiểu bằng .

5  Thông số đặc trưng tiêu chuẩn

Áp dụng Điều 5 của TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021), ngoài ra:

5.1  Thay nội dung của 5.1 bằng nội dung sau:

...



TÌNH TRẠNG VĂN BẢN (Update 13.11.2023)


TCVN 13590-2:2023: Còn hiệu lực









TCVN 13590-2:2023 (BẢN PDF)


LINK DOWNLOAD


TCVN 13590-2:2023 (BẢN WORD - TIẾNG VIỆT)


LINK DOWNLOAD



TCVN 13590-2:2023
IEC 60309-2:2021

PHÍCH CẮM, Ổ CẮM CỐ ĐỊNH HOẶC DI ĐỘNG VÀ Ổ NỐI VÀO THIẾT BỊ DÙNG CHO MỤC ĐÍCH CÔNG NGHIỆP - PHẦN 2: YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH VỀ KÍCH THƯỚC ĐỐI VỚI PHỤ KIỆN DẠNG CHÂN CẮM VÀ TIẾP ĐIỂM DẠNG ỐNG

Plugs, fixed or portable socket-outlets and appliance inlets for industrial purposes - Part 2: Dimensional compatibility requirements for pin and contact-tube accessories

Lời nói đầu

TCVN 13590-2:2023 hoàn toàn tương đương với IEC 60309-2:2021;

TCVN 13590-2:2023 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 13590 (IEC 60309), Phích cắm, ổ cắm cố định hoặc di động và ổ nối vào thiết bị dùng cho mục đích công nghiệp, gồm các phần sau:

- TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021), Phần 1: Yêu cầu chung

- TCVN 13590-2:2023 (IEC 60309-2:2021), Phần 2: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với phụ kiện dạng chân cắm và tiếp điểm dạng ống

- TCVN 13590-4:2023 (IEC 60309-4:2021), Phần 4: Ổ cắm có thiết bị đóng cắt có hoặc không có khóa liên động

Bộ IEC 60309 còn có tiêu chuẩn sau:

- IEC 60309-5:2017, Plugs, socket-outlets and couplers for industrial purposes - Part 5: Dimensional compatibility and interchangeability requirements for plugs, socket-outlets, ship connectors and ship inlets for low-voltage shore connection systems (LVSC)

 

PHÍCH CM, CẮM C ĐỊNH HOẶC DI ĐỘNG VÀ NỐI VÀO THIẾT BỊ DÙNG CHO MỤC ĐÍCH CÔNG NGHIỆP - PHN 2: YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH V KÍCH THƯỚC ĐỐI VỚI PHỤ KIỆN DẠNG CHÂN CẮM VÀ TIẾP ĐIM DẠNG ỐNG

Plugs, fixed or portable socket-outlets and appliance inlets for industrial purposes - Part 2: Dimensional compatibility requirements for pin and contact-tube accessories

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho phích cắm, ổ cắm cố định hoặc di động và ổ nối vào thiết bị, sau đây gọi tắt là phụ kiện, có điện áp làm việc danh định không quá 1 000 V một chiều hoặc 1 000 V xoay chiều, tần số không quá 500 Hz, dòng điện danh định không quá 125 A, chủ yếu dùng cho mục đích công nghiệp, trong nhà hoặc ngoài trời.

Các phụ kiện này chỉ được thiết kế để lắp đặt bởi người được huấn luyện hoặc những người có kỹ năng.

CHÚ THÍCH 1: Tất cả các tài liệu đối với phụ kiện có dòng điện danh định lớn hơn 125 A trong TCVN 13590-1 (IEC 60309-1) không áp dụng cho tiêu chuẩn này.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các phụ kiện dạng chân cắm và tiếp điểm dạng ống có cấu hình được tiêu chuẩn hoá.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các phụ kiện được sử dụng khi nhiệt độ môi trường thường nằm trong dải từ -25 °C đến 40 °C.

Không loại trừ việc sử dụng các phụ kiện này ở các vị trí trong các toà nhà và trong các ứng dụng nông nghiệp, thương mại và gia dụng.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các phụ kiện có đầu nối không bắt ren hoặc các đầu nối xuyên qua cách điện, với dòng điện danh định đến và bằng 32 A với dãy I và 30 A với dãy II.

Ổ cắm hoặc ổ nối vào thiết bị được lắp trong hoặc được cố định với thiết bị điện thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này. Tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho các phụ kiện được thiết kế để sử dụng trong các hệ thống lắp đặt điện áp cực thấp.

CHÚ THÍCH 2: Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các phụ kiện được thiết kế chủ yếu cho gia dụng hoặc mục đích thông dụng tương tự.

Ở những nơi có điều kiện đặc biệt chiếm ưu thế, ví dụ trên tàu thủy hoặc nơi có nhiều khả năng xảy ra nổ, thì có thể cần các yêu cầu bổ sung.

2  Tài liệu viện dẫn

Áp dụng các tài liệu viện dẫn trong Điều 2 của IEC 60309-1 ngoài ra:

TCVN 7447-4-41 (IEC 60364-4-41), Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 4-41: Bảo vệ an toàn, bảo vệ chống điện giật

TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021), Phích cắm, ổ cắm cố định hoặc di động và ổ nối vào thiết bị dùng cho mục đích công nghiệp - Phần 1: Yêu cầu chung

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Áp dụng Điều 3 của TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021), ngoài ra:

Bổ sung:

3.201

Bộ nghịch pha (phase inverter)

Phích cắm hoặc ổ nối vào thiết bị có phương tiện làm thay đổi vị trí của hai chân pha mà không cần tháo khỏi dây dẫn.

3.202

Chân đặc (solid pin)

Chân được làm từ vật liệu đồng nhất, không có các lỗ, rãnh, khe hở hoặc tương tự trên phía ngoài của phần đầu nối.

4  Quy định chung

Áp dụng Điều 4 của TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021), ngoài ra:

4.1  Thay đoạn thứ năm bằng nội dung sau:

Trong tiêu chuẩn này:

2P + E bao gồm cả 2P + E và 1P + N + E và

3P + E bao gồm cà 3P + E và 2P + N + E

trừ khi có loại trừ cụ thể (xem Bảng 208).

Bổ sung:

4.201  Nếu sử dụng các dưỡng, chúng phải làm bằng thép cứng, tất cả các góc phải được về tròn với bán kính lớn nhất bằng 0,1 mm và, nếu không có quy định khác, độ nhám bề mặt đối với tất cả các bề mặt đo phải tối thiểu bằng .

5  Thông số đặc trưng tiêu chuẩn

Áp dụng Điều 5 của TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021), ngoài ra:

5.1  Thay nội dung của 5.1 bằng nội dung sau:

...



TÌNH TRẠNG VĂN BẢN (Update 13.11.2023)


TCVN 13590-2:2023: Còn hiệu lực









TCVN 13590-2:2023 (BẢN PDF)


LINK DOWNLOAD


TCVN 13590-2:2023 (BẢN WORD - TIẾNG VIỆT)


LINK DOWNLOAD

M_tả

M_tả

Không có nhận xét nào: