TÀI LIỆU - BẺ KHÓA TIẾNG TRUNG - 1500 CÂU PHẢN XẠ NÓI TỰ NHIÊN (Bài 1-10)
BẺ KHÓA TIẾNG TRUNG
1500 CÂU PHẢN XẠ NÓI TỰ NHIÊN · 中文版(Có phiên âm Pinyin — 附拼音)
CHỦ ĐỀ 1 — GIAO TIẾP CƠ BẢN (HÀNG NGÀY): trọn bộ 10 bài (300 câu). Mỗi câu gồm câu tiếng Việt gợi→
ý từ vựng (chữ Hán + pinyin + từ loại + nghĩa) dòng kẻ tự luyện viết đáp án cuối bài.→ →
第1 课· 问候与介绍(Dì yī kè · Wènhòu yǔ Jièshào) — CHÀO HỎI VÀ GIỚI
THIỆU
1. Xin chào, tôi tên là Minh.
– 你好 (nǐ hǎo) (thán từ): xin chào
– …我叫 (wǒ jiào) (cụm từ): tôi tên là…
________________________________________________→
2. Rất vui được gặp bạn.
– 很高兴 (hěn gāoxìng) (cụm từ): rất vui
– 认识 (rènshi) (động từ): quen biết, gặp gỡ
________________________________________________→
3. Tôi đến từ Việt Nam.
– 来自 (láizì) (động từ): đến từ
– 越南 (Yuènán) (danh từ riêng): Việt Nam
________________________________________________→
4. Bạn tên là gì?
– 叫什么名字 (jiào shénme míngzi) (cụm từ): tên là gì
________________________________________________→
5. Tôi là giáo viên tiếng Anh.
– 老师 (lǎoshī) (danh từ): giáo viên
– 英语老师 (Yīngyǔ lǎoshī) (danh từ): giáo viên tiếng Anh
________________________________________________→
6. Bạn bao nhiêu tuổi?
– 多大了 (duō dà le) (cụm từ): bao nhiêu tuổi
________________________________________________→
7. Tôi 25 tuổi.
– 岁 (suì) (lượng từ): tuổi
________________________________________________→
8. Rất vui được làm quen với bạn.
...
BẺ KHÓA TIẾNG TRUNG
1500 CÂU PHẢN XẠ NÓI TỰ NHIÊN · 中文版(Có phiên âm Pinyin — 附拼音)
CHỦ ĐỀ 1 — GIAO TIẾP CƠ BẢN (HÀNG NGÀY): trọn bộ 10 bài (300 câu). Mỗi câu gồm câu tiếng Việt gợi→
ý từ vựng (chữ Hán + pinyin + từ loại + nghĩa) dòng kẻ tự luyện viết đáp án cuối bài.→ →
第1 课· 问候与介绍(Dì yī kè · Wènhòu yǔ Jièshào) — CHÀO HỎI VÀ GIỚI
THIỆU
1. Xin chào, tôi tên là Minh.
– 你好 (nǐ hǎo) (thán từ): xin chào
– …我叫 (wǒ jiào) (cụm từ): tôi tên là…
________________________________________________→
2. Rất vui được gặp bạn.
– 很高兴 (hěn gāoxìng) (cụm từ): rất vui
– 认识 (rènshi) (động từ): quen biết, gặp gỡ
________________________________________________→
3. Tôi đến từ Việt Nam.
– 来自 (láizì) (động từ): đến từ
– 越南 (Yuènán) (danh từ riêng): Việt Nam
________________________________________________→
4. Bạn tên là gì?
– 叫什么名字 (jiào shénme míngzi) (cụm từ): tên là gì
________________________________________________→
5. Tôi là giáo viên tiếng Anh.
– 老师 (lǎoshī) (danh từ): giáo viên
– 英语老师 (Yīngyǔ lǎoshī) (danh từ): giáo viên tiếng Anh
________________________________________________→
6. Bạn bao nhiêu tuổi?
– 多大了 (duō dà le) (cụm từ): bao nhiêu tuổi
________________________________________________→
7. Tôi 25 tuổi.
– 岁 (suì) (lượng từ): tuổi
________________________________________________→
8. Rất vui được làm quen với bạn.
...


.png)
.png)

.png)

.png)


Không có nhận xét nào: