Từ điển chuyên ngành Thủy lực (Anh - Pháp - Đức) - VDMA (Germany)


Từ điển này được biên soạn với hơn 1000 từ vựng thông dụng nhất trong hệ thống thủy lực do tổ chức VDMA (Germany) biên soạn.

abrasion
English: Wearing, grinding or rubbing away of material in mechanical elements.
NOTE – The products of abrasion will be present in the system as generated particulate ontamination.
abrasion (f)
Français: Usure, émoulage ou frottage de matériaux dans des éléments mécaniques.
NOTE – Les produits de l’abrasion seront présents dans le système en temps que contamination particulaire générée.

Abrieb (m)
Deutsch: Abnutzen, abschleifen oder abschaben von Material an mechanischen Teilen.
ANMERKUNG: Der Abrieb ist als erzeugte Feststoffverschmutzung in der Anlage vorhanden.


LINK DOWNLOAD

M_tả

1 comment:

  1. bạn có thể cho mình pass được không. Mạng internet của mình hơi yếu nên không thể load đucợ một số hình ảnh trong web

    ReplyDelete