TÀI LIỆU - Sổ tay tra cứu tính năng kỹ thuật ô tô (Vũ Đức Lập) Full
Nhằm đáp ứng việc tra cứu các thông số kỹ thuật ô tô cho các đối t-ợng sinh viên chuyên ngành Xe quân sự và chuyên ngành ô tô trong quá trình học tập và phục vụ các cán bộ kỹ thuật tham khảo, chúng tôi biên soạn tài liệu “ Sổ tay tra cứu tính năng kỹ thuật ô tô”. Do số lượng và chủng loại ô tô sử dụng ở nước ta rất đa dạng nên trong tài liệu này chúng tôi chỉ nêu những tính năng cơ bản của ô tô và chọn các thông số kỹ thuật cơ bản của chúng nhằm góp phần phục vụ cho sinh viên tham khảo khi học tập và làm các đồ án môn học và đồ án tốt nghiệp.
Tài liệu trình bày theo trình tự nh- sau: Đối với một ô tô hoặc một nhóm ô tô cùng loại sẽ giới thiệu hình ảnh, kích th-ớc chung toàn xe, các tính năng kỹ thuật cơ bản của ô tô, đồng thời theo mục lục tài liệu sẽ giới thiệu từ ô tô con, ô tô tải, ô tô khách, ô tô chuyên dùng cỡ lớn, ô tô quân sự của một số nước trên thế giới. Phần cuối tài liệu có đ-a ra các đặc tính ngoài của một số động cơ đốt trong thông dụng.
Do trình độ có hạn nên không tránh khỏi sai sót trong quá trình biên soạn, tác giả mong nhận đ-ợc các ý kiến đóng góp của các đồng nghiệp và bạn đọc. PGS.TS.Vũ Đức Lập
THÔNG SỐ CÁC XE
UAZ – 469, UAZ – 469B
UAZ – 31512, UAZ – 3741
UAZ – 452, UAZ – 452B, UAZ – 452 .
UAZ – 3150, UAZ – 3151, UAZ – 31514, UAZ - 3153.
UAZ – 31601, UAZ – 31602, UAZ – 31604, UAZ - 31605
UAZ – 3962, UAZ – 39625, UAZ – 2206, UAZ –3303, UAZ – 339094, UAZ - 39095
UAZ - 31622
Hình dáng kích thước của xe UAZ – 2360, UAZ – 23632, UAZ – 3741, UAZ – 3303, UAZ – 39094, UAZ – 31514, UAZ - 33036
GAZ –13, GAZ - 14
GAZ – 24, GAZ – 24 - 02
ZIL – 114, ZIL - 117
ZAZ – 968, ZAZ – 968A
VAZ – 2101, VAZ – 2102, VAZ - 21011
VAZ – 2103, VAZ – 2106
MOSKVICH – 2136, MOSKVICH - 2138
MOSKVICH – 2137, MOSKVICH - 2140
KIA PRIDE GTX, MAZDA 323,626
Ô tô vận tải
GAZ – 53A
GAZ – 66
ZIL – 130
ZIL – 431920
ZIL – 431516
ZIL – 433100
ZIL – 133G1
ZIL – 157K
ZIL – 131
URAL – 375§, URAL – 375N, URAL - 4320
URAL – 6301, URAL – 44202 – 0311 - 31
URAL – 55571, URAL – 5324
URAL – 43206, URAL – 43223
URAL – 5323 – 20, URAL - 4325
KRAZ – 257B1
KRAZ – 256B1
KRAZ – 255B, KRAZ – 255V
KRAZ – 260, KRAZ – 260V, KRAZ – 260G
KRAZ – 258B1
KRAZ – 65001, KRAZ - 6510
KRAZ – 65032
KRAZ – 5133V2
KRAZ – 6130C4
KRAZ – 65055
KRAZ – 6443
KRAZ – 64431
KRAZ – 5444
KRAZ – 6437
KRAZ – 65101
KAMAZ - 5320
KAMAZ - 5511
KAMAZ - 5410
KAMAZ – 4326, KAMAZ - 43114
KAMAZ – 44108, KAMAZ - 53205
KAMAZ – 53215, KAMAZ - 54115
KAMAZ – 55111, KAMAZ - 65111
KAMAZ – 65115, KAMAZ - 65116
KAMAZ – 6520, KAMAZ - 6540
KAMAZ – 6460, KAMAZ - 53229
KAMAZ – 53228, KAMAZ - 43255
KAMAZ – 5297, KAMAZ - 65111
MAZ – 500A, MAZ – 516B
MAZ – 5335, MAZ – 53352
MAZ – 503A, MAZ – 5549
MAZ – 504A, MAZ – 504V
MAZ – 531605-023, MAZ – 53363-023, MAZ – 53366-021, MAZ – 53371-031
MAZ – 5516, MAZ – 551603 – 023, MAZ - 55165
MAZ – 6303 - 021, MAZ – 6303 - 022, MAZ – 6303 - 023
MAZ – 63172, MAZ – 6317
MAZ–642208 - 020, MAZ – 642290 - 020, MAZ–64229 - 027
KIA CERES CARGO, KIA CERES DUMP TRUCK
MAZ – 5551, MAZ – 55513, MAZ – 55514 - 020
BELAZ – 540A, BELAZ – 548A,BELAZ – 549
Ô tô chở khách
PAZ – 672, PAZ - 3201
TRANSICO AT B60, AT B40, B30, CA K51, CA K 32
LINK 2 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 3 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 4 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 3 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 4 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
Nhằm đáp ứng việc tra cứu các thông số kỹ thuật ô tô cho các đối t-ợng sinh viên chuyên ngành Xe quân sự và chuyên ngành ô tô trong quá trình học tập và phục vụ các cán bộ kỹ thuật tham khảo, chúng tôi biên soạn tài liệu “ Sổ tay tra cứu tính năng kỹ thuật ô tô”. Do số lượng và chủng loại ô tô sử dụng ở nước ta rất đa dạng nên trong tài liệu này chúng tôi chỉ nêu những tính năng cơ bản của ô tô và chọn các thông số kỹ thuật cơ bản của chúng nhằm góp phần phục vụ cho sinh viên tham khảo khi học tập và làm các đồ án môn học và đồ án tốt nghiệp.
Tài liệu trình bày theo trình tự nh- sau: Đối với một ô tô hoặc một nhóm ô tô cùng loại sẽ giới thiệu hình ảnh, kích th-ớc chung toàn xe, các tính năng kỹ thuật cơ bản của ô tô, đồng thời theo mục lục tài liệu sẽ giới thiệu từ ô tô con, ô tô tải, ô tô khách, ô tô chuyên dùng cỡ lớn, ô tô quân sự của một số nước trên thế giới. Phần cuối tài liệu có đ-a ra các đặc tính ngoài của một số động cơ đốt trong thông dụng.
Do trình độ có hạn nên không tránh khỏi sai sót trong quá trình biên soạn, tác giả mong nhận đ-ợc các ý kiến đóng góp của các đồng nghiệp và bạn đọc. PGS.TS.Vũ Đức Lập
THÔNG SỐ CÁC XE
UAZ – 469, UAZ – 469B
UAZ – 31512, UAZ – 3741
UAZ – 452, UAZ – 452B, UAZ – 452 .
UAZ – 3150, UAZ – 3151, UAZ – 31514, UAZ - 3153.
UAZ – 31601, UAZ – 31602, UAZ – 31604, UAZ - 31605
UAZ – 3962, UAZ – 39625, UAZ – 2206, UAZ –3303, UAZ – 339094, UAZ - 39095
UAZ - 31622
Hình dáng kích thước của xe UAZ – 2360, UAZ – 23632, UAZ – 3741, UAZ – 3303, UAZ – 39094, UAZ – 31514, UAZ - 33036
GAZ –13, GAZ - 14
GAZ – 24, GAZ – 24 - 02
ZIL – 114, ZIL - 117
ZAZ – 968, ZAZ – 968A
VAZ – 2101, VAZ – 2102, VAZ - 21011
VAZ – 2103, VAZ – 2106
MOSKVICH – 2136, MOSKVICH - 2138
MOSKVICH – 2137, MOSKVICH - 2140
KIA PRIDE GTX, MAZDA 323,626
Ô tô vận tải
GAZ – 53A
GAZ – 66
ZIL – 130
ZIL – 431920
ZIL – 431516
ZIL – 433100
ZIL – 133G1
ZIL – 157K
ZIL – 131
URAL – 375§, URAL – 375N, URAL - 4320
URAL – 6301, URAL – 44202 – 0311 - 31
URAL – 55571, URAL – 5324
URAL – 43206, URAL – 43223
URAL – 5323 – 20, URAL - 4325
KRAZ – 257B1
KRAZ – 256B1
KRAZ – 255B, KRAZ – 255V
KRAZ – 260, KRAZ – 260V, KRAZ – 260G
KRAZ – 258B1
KRAZ – 65001, KRAZ - 6510
KRAZ – 65032
KRAZ – 5133V2
KRAZ – 6130C4
KRAZ – 65055
KRAZ – 6443
KRAZ – 64431
KRAZ – 5444
KRAZ – 6437
KRAZ – 65101
KAMAZ - 5320
KAMAZ - 5511
KAMAZ - 5410
KAMAZ – 4326, KAMAZ - 43114
KAMAZ – 44108, KAMAZ - 53205
KAMAZ – 53215, KAMAZ - 54115
KAMAZ – 55111, KAMAZ - 65111
KAMAZ – 65115, KAMAZ - 65116
KAMAZ – 6520, KAMAZ - 6540
KAMAZ – 6460, KAMAZ - 53229
KAMAZ – 53228, KAMAZ - 43255
KAMAZ – 5297, KAMAZ - 65111
MAZ – 500A, MAZ – 516B
MAZ – 5335, MAZ – 53352
MAZ – 503A, MAZ – 5549
MAZ – 504A, MAZ – 504V
MAZ – 531605-023, MAZ – 53363-023, MAZ – 53366-021, MAZ – 53371-031
MAZ – 5516, MAZ – 551603 – 023, MAZ - 55165
MAZ – 6303 - 021, MAZ – 6303 - 022, MAZ – 6303 - 023
MAZ – 63172, MAZ – 6317
MAZ–642208 - 020, MAZ – 642290 - 020, MAZ–64229 - 027
KIA CERES CARGO, KIA CERES DUMP TRUCK
MAZ – 5551, MAZ – 55513, MAZ – 55514 - 020
BELAZ – 540A, BELAZ – 548A,BELAZ – 549
Ô tô chở khách
PAZ – 672, PAZ - 3201
TRANSICO AT B60, AT B40, B30, CA K51, CA K 32
LINK 2 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 3 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 4 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 3 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 4 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)



.png)
%20(1).png)
.png)




Không có nhận xét nào: