TÀI LIỆU - Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh
SUBJECT có thểlà một động từnguyên thể, một VERB_ING, một đại từ, song nhiều nhất vẫn là một danh từ. Chúng bao giờcũng đứng ở đầu câu, làm chủngữvà quyết định việc chia động từ. Vì là danh từnên chúng liên quan đến những vấn đềsau:
Ex: Danh từ đếm được và không đếm được (Count noun/ Non - count noun) ¾ Danh từ đếm được:Dùng được với số đếm, do đó nó có hình thái sốít, sốnhiều. Nó dùng được với a hay với the.
¾ Danh từkhông đếm được:Không dùng được với số đếm, do đó nó không có hình thái sốít, sốnhiều.
Nó không thểdùng được với "a", còn "the" chỉtrong một sốtrường hợp đặc biệt.
¾ Một sốdanh từ đếm được có hình thái sốnhiều đặc biệt.
¾ Một sốdanh từ đếm được có dạng sốít/ sốnhiều nhưnhau chỉphân biệt bằng có "a" và không có "a"
Ex: an aircraft/ aircraft; a sheep/ sheep; a fish/ fish.
¾ Một sốcác danh từkhông đếm được như food, meat, money, sand, water ... đối khi được dùng như các danh từsốnhiều đểchỉcác dạng, loại khác nhau của danh từ đó.
NỘI DUNG:
Grammar Review________________________________________________ 7
Quán từkhông xác định "a" và "an" _________________________________ 8
Quán từxác định "The" ___________________________________________ 9
Cách sửdụng another vàother. ___________________________________ 12
Cách sửdụng little, a little,few, a few ______________________________ 13
Sởhữu cách___________________________________________________ 14
Verb_________________________________________________________ 15
1. Present ______________________________________________________ 15
1) Simple Present ____________________________________________________________________________15
2) Present Progressive (be + V-ing)______________________________________________________________15
3) Present Perfect : Have + PII_________________________________________________________________15
4) Present Perfect Progressive : Have been V-ing __________________________________________________16
2. Past _________________________________________________________ 16
1) Simple Past: V-ed __________________________________________________________________________16
2) Past Progresseive: Was/Were + V-ing__________________________________________________________16
3) Past Perfect: Had + PII _____________________________________________________________________17
4) Past Perfect Progressive: Had + Been + V-ing___________________________________________________17
3. Future _______________________________________________________ 17
1) Simple Future: Will/Shall/Can/May + Verb in simple form__________________________________________17
2) Near Future ______________________________________________________________________________17
3) Future Progressive: will/shall + be + verb_ing ___________________________________________________18
4) Future Perfect: Will/ Shall + Have + PII _______________________________________________________18
Sựhòa hợp giữa chủngữvà động từ________________________________ 19
Các trường hợp Chủngữ đứng tách khỏi động từ______________________ 20
1. Các danh từluôn đòi hỏi các động từvà đại từ đi theo chúng ởngôi thứ3 sốít 20
2. Cách sửdụng None và No ________________________________________ 20
3. Cách sửdụng cấu trúc either...or (hoặc...hoặc) và neither...nor (không...mà cũng
không) __________________________________________________________ 21
4. V-ing làm chủngữ______________________________________________ 21
5. Các danh từtập thể_____________________________________________ 21
6. Cách sửdụng a number of, the number of: ___________________________ 22
7. Các danh từluôn dùng ởsốnhiều __________________________________ 22
8. Thành ngữthere is, there are _____________________________________ 22
Đại từ_______________________________________________________ 24
1. Đại từnhân xưng (Chủngữ) ______________________________________ 24
2. Đại từnhân xưng tân ngữ________________________________________ 24
3. Tính từsởhữu _________________________________________________ 24
4. Đại từsởhữu__________________________________________________ 25
5. Đại từphản thân _______________________________________________ 25
Tân ngữ______________________________________________________ 26
Động từnguyên thểlà tân ngữ____________________________________ 26
2
1. Verb -ing dùng làm tân ngữ_______________________________________ 26
2. Bốn động từ đặc biệt ____________________________________________ 26
3. Các động từ đứng sau giới từ______________________________________ 27
4. Vấn đềcác đại từ đứng trước động từnguyên thểhoặc V-ing dùng làm tân ngữ.
27
Cách sửdụng các động từbán khiếm khuyết _________________________ 29
1. Need ________________________________________________________ 29
1) Dùng nhưmột động từthường: được sửdụng ra sao còn tùy vào chủngữcủa nó______________________ 29
2) Need được sửdụng nhưmột động từkhiếm khuyết ______________________________________________ 29
2. Dare_________________________________________________________ 29
1) Khi dùng với nghĩa là "dám" _________________________________________________________________ 29
2) Dare dùng nhưmột ngoại động từ____________________________________________________________ 29
Cách sửdụng to be trong một sốtrường hợp _________________________ 31
Cách sửdụng to get trong một sốtrường hợp đặc biệt _________________ 32
1. To get + P2____________________________________________________ 32
2. Get + V-ing = Start + V-ing: Bắt đầu làm gì __________________________ 32
3. Get sb/smt +V-ing: Làm ai/ cái gì bắt đầu. ___________________________ 32
4. Get + to + verb ________________________________________________ 32
5. Get + to + Verb (chỉvấn đềhành động) = Come + to + Verb (chỉvấn đềnhận
thức) = Gradually = dần dần _________________________________________ 32
Câu hỏi ______________________________________________________ 33
Câu hỏi Yes/ No _______________________________________________ 34
1. Câu hỏi thông báo ______________________________________________ 34
a) Who/ what làm chủngữ____________________________________________________________________ 34
b) Whom/ what làm tân ngữ___________________________________________________________________ 34
c) Câu hỏi nhắm vào các bổngữ: When, Where, How và Why ________________________________________ 34
2. Câu hỏi gián tiếp _______________________________________________ 34
3. Câu hỏi có đuôi ________________________________________________ 35
Lối nói phụhọa khẳng định và phủ định_____________________________ 36
1. Khẳng định ___________________________________________________ 36
2. Phủ định _____________________________________________________ 36
Câu phủ định _________________________________________________ 37
Mệnh lệnh thức _______________________________________________ 39
Động từkhiếm khuyết __________________________________________ 40
Câu điều kiện _________________________________________________ 41
1. Điều kiện có thểthực hiện được ởhiện tại____________________________ 41
2. Điều kiện không thểthực hiện được ởhiện tại ________________________ 41
3. Điều kiện không thểthực hiện được ởquá khứ________________________ 41
Cách sửdụng các động từwill, would, could, should sau if ______________ 42
Một sốcách dùng thêm của if _____________________________________ 43
1. If... then: Nếu... thì _____________________________________________ 43
3
2. If dùng trong dạng câu không phải câu điều kiện: Động từ ởcác mệnh đềdiễn
biến bình thường theo thời gian của chính nó. ____________________________ 43
3. If... should = If... happen to... = If... should happen to... diễn đạt sựkhông chắc
chắn (Xem thêm phần sửdụng should trong một sốtrường hợp cụthể) ________ 43
4. If.. was/wereto... ______________________________________________ 43
5. If it + to be + not + for: Nếu không vì, nếu không nhờvào.______________ 43
6. "Not" đôi khi được thêm vào những động từsau "if" đểbày tỏsựnghi ngờ,
không chắc chắn. (Có nên ... Hay không ...) ______________________________ 43
7. It would... if + subject + would... (sẽlà... nếu – không được dùng trong văn
viết) ____________________________________________________________ 43
8. If... ‘d have... ‘have: Dùng trong văn nói, không dùng trong văn viết, diễn đạt
điều kiện không thểxảy ra ởquá khứ__________________________________ 43
9. If + preposition + noun/verb... (subject + be bịlược bỏ) ________________ 43
10. If dùng khá phổbiến với một sốtừnhư"any/anything/ever/not" diễn đạt phủ
định ____________________________________________________________ 44
11. If + Adjective = although (cho dù là) _______________________________ 44
Cách sửdụng to Hope, to Wish.____________________________________ 45
Điều kiện không có thật ởtương lai ________________________________ 46
1. Điều kiện không thểthực hiện được ởhiện tại ________________________ 46
2. Điều kiện không thểthực hiện được ởquá khứ________________________ 46
Cách sửdụng thành ngữas if, as though (chừng nhưlà, nhưthểlà) _______ 47
Used to, to be/get used to________________________________________ 48
Cách sửdụng thành ngữwould rather ______________________________ 49
Loại câu có một chủngữ_________________________________________ 50
1. Loại câu có hai chủngữ__________________________________________ 50
a) Loại câu giả định ởhiện tại __________________________________________________________________50
b) Loại câu không thểthực hiện được ởhiện tại ____________________________________________________50
c) Loại câu không thểthực hiện được ởquá khứ___________________________________________________50
Cách sửdụng thành ngữWould like ________________________________ 51
Cách sửdụng các động từkhiếm khuyết đểdiễn đạt các trạng thái ởhiện tại52
1. Could, May, Might + Verb in simple form = Có lẽ, có thể. ________________ 52
2. Should + Verb insimple form _____________________________________ 52
3. Must + Verb in simple form _______________________________________ 52
Cách sửdụng các động từkhiếm khuyết đểdiễn đạt các trạng thái ởquá khứ53
1. Could, may, might + have + P2= có lẽ đã ____________________________ 53
2. Could have + P2= Lẽra đã có thể(trên thực tếlà không) _______________ 53
3. Might have been + V-ing = Có lẽlúc ấy đang _________________________ 53
4. Should have + P2= Lẽra phải, lẽra nên _____________________________ 53
5. Must have + P2= hẳn là đã _______________________________________ 53
6. Must have been V-ing = hẳn lúc ấy đang_____________________________ 53
Các vấn đềsửdụng should trong một sốtrường hợp cụthể______________ 54
4
Tính từvà phó từ______________________________________________ 55
Động từnối __________________________________________________ 56
Các dạng so sánh của tính từvà phó từ_____________________________ 57
1. So sánh bằng __________________________________________________ 57
2. So sánh hơn kém _______________________________________________ 57
3. So sánh hợp lý _________________________________________________ 58
4. So sánh đặc biệt _______________________________________________ 58
5. So sánh đa bội _________________________________________________ 59
6. So sánh kép ___________________________________________________ 59
7. Cấu trúc No sooner... than = Vừa mới ... thì đã... _______________________ 60
8. So sánh giữa 2 người hoặc 2 vật ___________________________________ 60
9. So sánh bậc nhất _______________________________________________ 60
Danh từdùng làm tính từ________________________________________ 62
Enough ______________________________________________________ 63
Một sốtrường hợp cụthểdùng much & many ________________________ 64
Một sốcách dùng đặc biệt của much và many:________________________ 65
Phân biệt thêm vềcách dùng alot/ lots of/ plenty/ a great deal so với many/
much _______________________________________________________ 66
Một sốcách dùng cụthểcủa more & most ___________________________ 67
Cách dùng long & (for) a long time ________________________________ 68
Từnối _______________________________________________________ 69
1. Because, Because of ____________________________________________ 69
2. Từnối chỉmục đích và kết quả ____________________________________ 69
3. Từnối chỉnguyên nhân và kết quả. _________________________________ 69
4. Một sốcác từnối mang tính điều kiện khác. __________________________ 69
Câu bị động __________________________________________________ 71
Động từgây nguyên nhân _______________________________________ 73
To have sb do sth = to get sb to do sth = Sai ai, khiến ai, bảo ai làm gì _____ 74
1. To have/to get sth done = Đưa cái gì đi làm __________________________ 74
2. To make sb do sth = to force sb to do sth = Bắt buộc ai phải làm gì ________ 74
3. To make sb + P2 = làm cho ai bịlàm sao _____________________________ 74
4. To cause sth + P2 = làm cho cái gì bịlàm sao _________________________ 74
5. To let sb do sth = to permit/allow sb to do sth = đểai, cho phép ai làm gì ___ 74
6. To help sb to do sth/dosth = Giúp ai làm gì __________________________ 74
7. 3 động từ đặc biệt ______________________________________________ 74
Câu phức hợp và đại từquan hệthay thế____________________________ 75
That và which làm chủngữcủa câu phụ_____________________________ 76
5
1. That và which làm tân ngữcủa câu phụ_____________________________ 76
2. Who làm chủngữcủa câu phụ_____________________________________ 76
3. Whom làm tân ngữcủa câu phụ___________________________________ 76
4. Mệnh đềphụbắt buộc và không bắt buộc. ___________________________ 76
1) Mệnh đềphụbắt buộc. _____________________________________________________________________76
2) Mệnh đềphụkhông bắt buộc ________________________________________________________________76
5. Tầm quan trọng của việc sửdụng dấu phẩy đối với mệnh đềphụ__________ 77
6. Cách sửdụng All, Both, Some, Several, Most, Few + Of + Whom/ Which ____ 77
7. Whose = của người mà, của con mà. ________________________________ 77
8. Cách loại bỏmệnh đềphụ________________________________________ 77
Cách sửdụng P1 trong một sốtrường hợp ____________________________ 79
1. Dùng với một sốcác cấu trúc động từ. ______________________________ 79
2. P1 được sửdụng đểrút ngắn những câu dài __________________________ 79
Cách sửdụng nguyên mẫu hoàn thành (To have + P2) __________________ 81
Những cách sửdụng khác của that _________________________________ 82
1. That dùng với tưcách là một liên từ(rằng) ___________________________ 82
2. Mệnh đềthat __________________________________________________ 82
Câu giả định___________________________________________________ 83
1. Dùng với would rather that _______________________________________ 83
2. Dùng với động từ. ______________________________________________ 83
3. Dùng với tính từ. _______________________________________________ 83
4. Câu giả định dùng với một sốtrường hợp khác ________________________ 84
5. Câu giả định dùng với it + to be+ time ______________________________ 84
Lối nói bao hàm ________________________________________________ 85
1. Not only ..... but also ____________________________________________ 85
2. As well as: Cũng như____________________________________________ 85
3. Both ..... and __________________________________________________ 85
Cách sửdụng to know, toknow how. _______________________________ 86
Mệnh đềnhượng bộ_____________________________________________ 87
1. Despite/Inspite of = bất chấp _____________________________________ 87
2. Although/Even though/Though = Mặc dầu ___________________________ 87
3. However + adj + S + linkverb = dù có .... đi chăng nữa thì .... ____________ 87
4. Although/ Albeit (more formal) + Adjective/ Adverb/ Averbial Modifier ____ 87
Những động từdễgây nhầm lẫn ___________________________________ 88
Một sốcác động từ đặc biệt khác __________________________________ 90
Sựphù hợp vềthời động từ_______________________________________ 91
Cách sửdụng to say, to tell _______________________________________ 92
Đại từnhân xưng "one" và "you" __________________________________ 93
6
Từ đi trước đểgiới thiệu _________________________________________ 94
Cách sửdụng các phân từ ở đầu mệnh đềphụ________________________ 95
Phân từdùng làm tính từ________________________________________ 97
1. Phân từ1 (V-ing) được dùng làm tính từkhi nó đáp ứng đầy đủcác điều kiện
sau: 97
2. Phân từ2 (V-ed) được dùng làm tính từkhi nó đáp ứng đầy đủcác điều kiện
sau: 97
Câu thừa_____________________________________________________ 98
Cấu trúc câu song song _________________________________________ 99
Thông tin trực tiếp và gián tiếp __________________________________ 100
1. Câu trực tiếp và câu gián tiếp ____________________________________ 100
Động từvới hai tân ngữtrực tiếp và gián tiếp _______________________ 101
Sự đảo ngược phó từ__________________________________________ 102
Một sốcác dạng phó từ đặc biệt đứng ở đầu câu _____________________ 103
Cách loại bỏnhững câu trảlời không đúng trong bài ngữpháp __________ 105
Kiểm tra các lỗi ngữpháp cơbản bao gồm__________________________ 106
1. Loại bỏnhững câu trảlời mang tính rườm rà ________________________ 106
2. Phải chắc chắn rằng tất cảcác từtrong câu được chọn đều phải phúc vụcho
nghĩa của bài, đặc biệt là các ngữ động từ.______________________________ 106
3. Phải loại bỏnhững câu trảlời bao hàm tiếng lóng, không được phép dùng trong
văn viết qui chuẩn ________________________________________________ 106
Những từdễgây nhầm lẫn ______________________________________ 107
Phụlục: một sốnhững từdễgây nhầm lẫn khác: ____________________ 109
Giới từ_____________________________________________________ 112
1. During = trong suốt (hoạt động diễn ra liên tục)______________________ 112
2. From = từ>< to = đến _________________________________________ 112
3. Out of=ra khỏi><into=vào trong _________________________________ 112
4. By _________________________________________________________ 112
5. In = bên trong ________________________________________________ 112
6. On = trên bềmặt: _____________________________________________ 112
7. At = ởtại ____________________________________________________ 113
8. Một sốcác thành ngữdùng với giới từ______________________________ 113
Ngữ động từ_________________________________________________ 115
Một sốnguyên tắc thực hiện bài đọc
SUBJECT có thểlà một động từnguyên thể, một VERB_ING, một đại từ, song nhiều nhất vẫn là một danh từ. Chúng bao giờcũng đứng ở đầu câu, làm chủngữvà quyết định việc chia động từ. Vì là danh từnên chúng liên quan đến những vấn đềsau:
Ex: Danh từ đếm được và không đếm được (Count noun/ Non - count noun) ¾ Danh từ đếm được:Dùng được với số đếm, do đó nó có hình thái sốít, sốnhiều. Nó dùng được với a hay với the.
¾ Danh từkhông đếm được:Không dùng được với số đếm, do đó nó không có hình thái sốít, sốnhiều.
Nó không thểdùng được với "a", còn "the" chỉtrong một sốtrường hợp đặc biệt.
¾ Một sốdanh từ đếm được có hình thái sốnhiều đặc biệt.
¾ Một sốdanh từ đếm được có dạng sốít/ sốnhiều nhưnhau chỉphân biệt bằng có "a" và không có "a"
Ex: an aircraft/ aircraft; a sheep/ sheep; a fish/ fish.
¾ Một sốcác danh từkhông đếm được như food, meat, money, sand, water ... đối khi được dùng như các danh từsốnhiều đểchỉcác dạng, loại khác nhau của danh từ đó.
NỘI DUNG:
Grammar Review________________________________________________ 7
Quán từkhông xác định "a" và "an" _________________________________ 8
Quán từxác định "The" ___________________________________________ 9
Cách sửdụng another vàother. ___________________________________ 12
Cách sửdụng little, a little,few, a few ______________________________ 13
Sởhữu cách___________________________________________________ 14
Verb_________________________________________________________ 15
1. Present ______________________________________________________ 15
1) Simple Present ____________________________________________________________________________15
2) Present Progressive (be + V-ing)______________________________________________________________15
3) Present Perfect : Have + PII_________________________________________________________________15
4) Present Perfect Progressive : Have been V-ing __________________________________________________16
2. Past _________________________________________________________ 16
1) Simple Past: V-ed __________________________________________________________________________16
2) Past Progresseive: Was/Were + V-ing__________________________________________________________16
3) Past Perfect: Had + PII _____________________________________________________________________17
4) Past Perfect Progressive: Had + Been + V-ing___________________________________________________17
3. Future _______________________________________________________ 17
1) Simple Future: Will/Shall/Can/May + Verb in simple form__________________________________________17
2) Near Future ______________________________________________________________________________17
3) Future Progressive: will/shall + be + verb_ing ___________________________________________________18
4) Future Perfect: Will/ Shall + Have + PII _______________________________________________________18
Sựhòa hợp giữa chủngữvà động từ________________________________ 19
Các trường hợp Chủngữ đứng tách khỏi động từ______________________ 20
1. Các danh từluôn đòi hỏi các động từvà đại từ đi theo chúng ởngôi thứ3 sốít 20
2. Cách sửdụng None và No ________________________________________ 20
3. Cách sửdụng cấu trúc either...or (hoặc...hoặc) và neither...nor (không...mà cũng
không) __________________________________________________________ 21
4. V-ing làm chủngữ______________________________________________ 21
5. Các danh từtập thể_____________________________________________ 21
6. Cách sửdụng a number of, the number of: ___________________________ 22
7. Các danh từluôn dùng ởsốnhiều __________________________________ 22
8. Thành ngữthere is, there are _____________________________________ 22
Đại từ_______________________________________________________ 24
1. Đại từnhân xưng (Chủngữ) ______________________________________ 24
2. Đại từnhân xưng tân ngữ________________________________________ 24
3. Tính từsởhữu _________________________________________________ 24
4. Đại từsởhữu__________________________________________________ 25
5. Đại từphản thân _______________________________________________ 25
Tân ngữ______________________________________________________ 26
Động từnguyên thểlà tân ngữ____________________________________ 26
2
1. Verb -ing dùng làm tân ngữ_______________________________________ 26
2. Bốn động từ đặc biệt ____________________________________________ 26
3. Các động từ đứng sau giới từ______________________________________ 27
4. Vấn đềcác đại từ đứng trước động từnguyên thểhoặc V-ing dùng làm tân ngữ.
27
Cách sửdụng các động từbán khiếm khuyết _________________________ 29
1. Need ________________________________________________________ 29
1) Dùng nhưmột động từthường: được sửdụng ra sao còn tùy vào chủngữcủa nó______________________ 29
2) Need được sửdụng nhưmột động từkhiếm khuyết ______________________________________________ 29
2. Dare_________________________________________________________ 29
1) Khi dùng với nghĩa là "dám" _________________________________________________________________ 29
2) Dare dùng nhưmột ngoại động từ____________________________________________________________ 29
Cách sửdụng to be trong một sốtrường hợp _________________________ 31
Cách sửdụng to get trong một sốtrường hợp đặc biệt _________________ 32
1. To get + P2____________________________________________________ 32
2. Get + V-ing = Start + V-ing: Bắt đầu làm gì __________________________ 32
3. Get sb/smt +V-ing: Làm ai/ cái gì bắt đầu. ___________________________ 32
4. Get + to + verb ________________________________________________ 32
5. Get + to + Verb (chỉvấn đềhành động) = Come + to + Verb (chỉvấn đềnhận
thức) = Gradually = dần dần _________________________________________ 32
Câu hỏi ______________________________________________________ 33
Câu hỏi Yes/ No _______________________________________________ 34
1. Câu hỏi thông báo ______________________________________________ 34
a) Who/ what làm chủngữ____________________________________________________________________ 34
b) Whom/ what làm tân ngữ___________________________________________________________________ 34
c) Câu hỏi nhắm vào các bổngữ: When, Where, How và Why ________________________________________ 34
2. Câu hỏi gián tiếp _______________________________________________ 34
3. Câu hỏi có đuôi ________________________________________________ 35
Lối nói phụhọa khẳng định và phủ định_____________________________ 36
1. Khẳng định ___________________________________________________ 36
2. Phủ định _____________________________________________________ 36
Câu phủ định _________________________________________________ 37
Mệnh lệnh thức _______________________________________________ 39
Động từkhiếm khuyết __________________________________________ 40
Câu điều kiện _________________________________________________ 41
1. Điều kiện có thểthực hiện được ởhiện tại____________________________ 41
2. Điều kiện không thểthực hiện được ởhiện tại ________________________ 41
3. Điều kiện không thểthực hiện được ởquá khứ________________________ 41
Cách sửdụng các động từwill, would, could, should sau if ______________ 42
Một sốcách dùng thêm của if _____________________________________ 43
1. If... then: Nếu... thì _____________________________________________ 43
3
2. If dùng trong dạng câu không phải câu điều kiện: Động từ ởcác mệnh đềdiễn
biến bình thường theo thời gian của chính nó. ____________________________ 43
3. If... should = If... happen to... = If... should happen to... diễn đạt sựkhông chắc
chắn (Xem thêm phần sửdụng should trong một sốtrường hợp cụthể) ________ 43
4. If.. was/wereto... ______________________________________________ 43
5. If it + to be + not + for: Nếu không vì, nếu không nhờvào.______________ 43
6. "Not" đôi khi được thêm vào những động từsau "if" đểbày tỏsựnghi ngờ,
không chắc chắn. (Có nên ... Hay không ...) ______________________________ 43
7. It would... if + subject + would... (sẽlà... nếu – không được dùng trong văn
viết) ____________________________________________________________ 43
8. If... ‘d have... ‘have: Dùng trong văn nói, không dùng trong văn viết, diễn đạt
điều kiện không thểxảy ra ởquá khứ__________________________________ 43
9. If + preposition + noun/verb... (subject + be bịlược bỏ) ________________ 43
10. If dùng khá phổbiến với một sốtừnhư"any/anything/ever/not" diễn đạt phủ
định ____________________________________________________________ 44
11. If + Adjective = although (cho dù là) _______________________________ 44
Cách sửdụng to Hope, to Wish.____________________________________ 45
Điều kiện không có thật ởtương lai ________________________________ 46
1. Điều kiện không thểthực hiện được ởhiện tại ________________________ 46
2. Điều kiện không thểthực hiện được ởquá khứ________________________ 46
Cách sửdụng thành ngữas if, as though (chừng nhưlà, nhưthểlà) _______ 47
Used to, to be/get used to________________________________________ 48
Cách sửdụng thành ngữwould rather ______________________________ 49
Loại câu có một chủngữ_________________________________________ 50
1. Loại câu có hai chủngữ__________________________________________ 50
a) Loại câu giả định ởhiện tại __________________________________________________________________50
b) Loại câu không thểthực hiện được ởhiện tại ____________________________________________________50
c) Loại câu không thểthực hiện được ởquá khứ___________________________________________________50
Cách sửdụng thành ngữWould like ________________________________ 51
Cách sửdụng các động từkhiếm khuyết đểdiễn đạt các trạng thái ởhiện tại52
1. Could, May, Might + Verb in simple form = Có lẽ, có thể. ________________ 52
2. Should + Verb insimple form _____________________________________ 52
3. Must + Verb in simple form _______________________________________ 52
Cách sửdụng các động từkhiếm khuyết đểdiễn đạt các trạng thái ởquá khứ53
1. Could, may, might + have + P2= có lẽ đã ____________________________ 53
2. Could have + P2= Lẽra đã có thể(trên thực tếlà không) _______________ 53
3. Might have been + V-ing = Có lẽlúc ấy đang _________________________ 53
4. Should have + P2= Lẽra phải, lẽra nên _____________________________ 53
5. Must have + P2= hẳn là đã _______________________________________ 53
6. Must have been V-ing = hẳn lúc ấy đang_____________________________ 53
Các vấn đềsửdụng should trong một sốtrường hợp cụthể______________ 54
4
Tính từvà phó từ______________________________________________ 55
Động từnối __________________________________________________ 56
Các dạng so sánh của tính từvà phó từ_____________________________ 57
1. So sánh bằng __________________________________________________ 57
2. So sánh hơn kém _______________________________________________ 57
3. So sánh hợp lý _________________________________________________ 58
4. So sánh đặc biệt _______________________________________________ 58
5. So sánh đa bội _________________________________________________ 59
6. So sánh kép ___________________________________________________ 59
7. Cấu trúc No sooner... than = Vừa mới ... thì đã... _______________________ 60
8. So sánh giữa 2 người hoặc 2 vật ___________________________________ 60
9. So sánh bậc nhất _______________________________________________ 60
Danh từdùng làm tính từ________________________________________ 62
Enough ______________________________________________________ 63
Một sốtrường hợp cụthểdùng much & many ________________________ 64
Một sốcách dùng đặc biệt của much và many:________________________ 65
Phân biệt thêm vềcách dùng alot/ lots of/ plenty/ a great deal so với many/
much _______________________________________________________ 66
Một sốcách dùng cụthểcủa more & most ___________________________ 67
Cách dùng long & (for) a long time ________________________________ 68
Từnối _______________________________________________________ 69
1. Because, Because of ____________________________________________ 69
2. Từnối chỉmục đích và kết quả ____________________________________ 69
3. Từnối chỉnguyên nhân và kết quả. _________________________________ 69
4. Một sốcác từnối mang tính điều kiện khác. __________________________ 69
Câu bị động __________________________________________________ 71
Động từgây nguyên nhân _______________________________________ 73
To have sb do sth = to get sb to do sth = Sai ai, khiến ai, bảo ai làm gì _____ 74
1. To have/to get sth done = Đưa cái gì đi làm __________________________ 74
2. To make sb do sth = to force sb to do sth = Bắt buộc ai phải làm gì ________ 74
3. To make sb + P2 = làm cho ai bịlàm sao _____________________________ 74
4. To cause sth + P2 = làm cho cái gì bịlàm sao _________________________ 74
5. To let sb do sth = to permit/allow sb to do sth = đểai, cho phép ai làm gì ___ 74
6. To help sb to do sth/dosth = Giúp ai làm gì __________________________ 74
7. 3 động từ đặc biệt ______________________________________________ 74
Câu phức hợp và đại từquan hệthay thế____________________________ 75
That và which làm chủngữcủa câu phụ_____________________________ 76
5
1. That và which làm tân ngữcủa câu phụ_____________________________ 76
2. Who làm chủngữcủa câu phụ_____________________________________ 76
3. Whom làm tân ngữcủa câu phụ___________________________________ 76
4. Mệnh đềphụbắt buộc và không bắt buộc. ___________________________ 76
1) Mệnh đềphụbắt buộc. _____________________________________________________________________76
2) Mệnh đềphụkhông bắt buộc ________________________________________________________________76
5. Tầm quan trọng của việc sửdụng dấu phẩy đối với mệnh đềphụ__________ 77
6. Cách sửdụng All, Both, Some, Several, Most, Few + Of + Whom/ Which ____ 77
7. Whose = của người mà, của con mà. ________________________________ 77
8. Cách loại bỏmệnh đềphụ________________________________________ 77
Cách sửdụng P1 trong một sốtrường hợp ____________________________ 79
1. Dùng với một sốcác cấu trúc động từ. ______________________________ 79
2. P1 được sửdụng đểrút ngắn những câu dài __________________________ 79
Cách sửdụng nguyên mẫu hoàn thành (To have + P2) __________________ 81
Những cách sửdụng khác của that _________________________________ 82
1. That dùng với tưcách là một liên từ(rằng) ___________________________ 82
2. Mệnh đềthat __________________________________________________ 82
Câu giả định___________________________________________________ 83
1. Dùng với would rather that _______________________________________ 83
2. Dùng với động từ. ______________________________________________ 83
3. Dùng với tính từ. _______________________________________________ 83
4. Câu giả định dùng với một sốtrường hợp khác ________________________ 84
5. Câu giả định dùng với it + to be+ time ______________________________ 84
Lối nói bao hàm ________________________________________________ 85
1. Not only ..... but also ____________________________________________ 85
2. As well as: Cũng như____________________________________________ 85
3. Both ..... and __________________________________________________ 85
Cách sửdụng to know, toknow how. _______________________________ 86
Mệnh đềnhượng bộ_____________________________________________ 87
1. Despite/Inspite of = bất chấp _____________________________________ 87
2. Although/Even though/Though = Mặc dầu ___________________________ 87
3. However + adj + S + linkverb = dù có .... đi chăng nữa thì .... ____________ 87
4. Although/ Albeit (more formal) + Adjective/ Adverb/ Averbial Modifier ____ 87
Những động từdễgây nhầm lẫn ___________________________________ 88
Một sốcác động từ đặc biệt khác __________________________________ 90
Sựphù hợp vềthời động từ_______________________________________ 91
Cách sửdụng to say, to tell _______________________________________ 92
Đại từnhân xưng "one" và "you" __________________________________ 93
6
Từ đi trước đểgiới thiệu _________________________________________ 94
Cách sửdụng các phân từ ở đầu mệnh đềphụ________________________ 95
Phân từdùng làm tính từ________________________________________ 97
1. Phân từ1 (V-ing) được dùng làm tính từkhi nó đáp ứng đầy đủcác điều kiện
sau: 97
2. Phân từ2 (V-ed) được dùng làm tính từkhi nó đáp ứng đầy đủcác điều kiện
sau: 97
Câu thừa_____________________________________________________ 98
Cấu trúc câu song song _________________________________________ 99
Thông tin trực tiếp và gián tiếp __________________________________ 100
1. Câu trực tiếp và câu gián tiếp ____________________________________ 100
Động từvới hai tân ngữtrực tiếp và gián tiếp _______________________ 101
Sự đảo ngược phó từ__________________________________________ 102
Một sốcác dạng phó từ đặc biệt đứng ở đầu câu _____________________ 103
Cách loại bỏnhững câu trảlời không đúng trong bài ngữpháp __________ 105
Kiểm tra các lỗi ngữpháp cơbản bao gồm__________________________ 106
1. Loại bỏnhững câu trảlời mang tính rườm rà ________________________ 106
2. Phải chắc chắn rằng tất cảcác từtrong câu được chọn đều phải phúc vụcho
nghĩa của bài, đặc biệt là các ngữ động từ.______________________________ 106
3. Phải loại bỏnhững câu trảlời bao hàm tiếng lóng, không được phép dùng trong
văn viết qui chuẩn ________________________________________________ 106
Những từdễgây nhầm lẫn ______________________________________ 107
Phụlục: một sốnhững từdễgây nhầm lẫn khác: ____________________ 109
Giới từ_____________________________________________________ 112
1. During = trong suốt (hoạt động diễn ra liên tục)______________________ 112
2. From = từ>< to = đến _________________________________________ 112
3. Out of=ra khỏi><into=vào trong _________________________________ 112
4. By _________________________________________________________ 112
5. In = bên trong ________________________________________________ 112
6. On = trên bềmặt: _____________________________________________ 112
7. At = ởtại ____________________________________________________ 113
8. Một sốcác thành ngữdùng với giới từ______________________________ 113
Ngữ động từ_________________________________________________ 115
Một sốnguyên tắc thực hiện bài đọc


.png)
%20(1).png)
.png)
.png)

.png)


Không có nhận xét nào: