Bài Test ôn tập - Học phần dược lý đại cương (Trường VMU) (Eduquiz)
Phần 1: Phần 1
Câu 1: (1 đáp án)
1. Vận chuyển thuốc bằng khuếch tán thụ động phụ thuộc vào tất cả gradient nồng độ khả năng hòa tan trong lipid kích thước phân tử
Câu 2: (1 đáp án)
2. Đặc điểm vận chuyển thuốc bằng cách chọn lọc
cần chất mang
tất cả
*
những thuốc tan được trong nước có trọng lượng phân tử thấp 100-200 qua đc ống dẫn
cần năng lượng
Câu 3: (1 đáp án)
3.đặc điểm của vận chuyển tích cực
b.không có tính chọn lọc
c.cần có năng lượng
a.vc ngược vs gradient nồng độ
*
d.A và C
Câu 4: (1 đáp án)
4.Sự vận chuyển thuốc từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp gọi là
sự ẩm bào
vc tích cực
sự thực bào
*
khuếch tán thụ động
Câu 5: (1 đáp án)
5.ưu điểm khi đặt thuốc dưới lưỡi
*
d. a và b
b. ko bị chuyển hóa qua gan lần đầu
c. dùng trong trường hợp bệnh nhân không dùng đc đg uống
a. tác dụng nhanh
Câu 6: (1 đáp án)
6.vị trí thuốc hấp thu tốt nhất khi dùng đường uống
*
ruột non
dưới lưỡi
dạ dày
trực tràng
Câu 7: (1 đáp án)
7.đặc điểm hấp thu thuốc ở trực tràng
c.đc dùng cho bn ko uống đc
*
d.b và c
a.tdung nhanh bằng đường tiêm TM
b.đc áp dụng vs dạng thuốc đặt
Câu 8: (1 đáp án)
8.đg đưa thuốc nào dưới đây mà thuốc hấp thu 100%
*
têm tĩnh mạch
đg hô hấp
dg tiêu hóa
tiêm bắp
Câu 9: (1 đáp án)
9.thuốc nào sau đây không dùng tiêm bắp
aldrenalin
penicillin G
dd NaCl 0,5%
*
calci clorid 5%
Câu 10: (1 đáp án)
10.ko tiêm TM các dạng thuốc sau
b. hỗn dịch
a. dd tiêm dầu
c. dd CaCl2
*
d. a và b
...
LINK ĐẶT MUA TÀI LIỆU ONLINE
LINK ĐẶT MUA TÀI LIỆU ONLINE 1
Phần 1: Phần 1
Câu 1: (1 đáp án)
1. Vận chuyển thuốc bằng khuếch tán thụ động phụ thuộc vào tất cả gradient nồng độ khả năng hòa tan trong lipid kích thước phân tử
Câu 2: (1 đáp án)
2. Đặc điểm vận chuyển thuốc bằng cách chọn lọc
cần chất mang
tất cả
*
những thuốc tan được trong nước có trọng lượng phân tử thấp 100-200 qua đc ống dẫn
cần năng lượng
Câu 3: (1 đáp án)
3.đặc điểm của vận chuyển tích cực
b.không có tính chọn lọc
c.cần có năng lượng
a.vc ngược vs gradient nồng độ
*
d.A và C
Câu 4: (1 đáp án)
4.Sự vận chuyển thuốc từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp gọi là
sự ẩm bào
vc tích cực
sự thực bào
*
khuếch tán thụ động
Câu 5: (1 đáp án)
5.ưu điểm khi đặt thuốc dưới lưỡi
*
d. a và b
b. ko bị chuyển hóa qua gan lần đầu
c. dùng trong trường hợp bệnh nhân không dùng đc đg uống
a. tác dụng nhanh
Câu 6: (1 đáp án)
6.vị trí thuốc hấp thu tốt nhất khi dùng đường uống
*
ruột non
dưới lưỡi
dạ dày
trực tràng
Câu 7: (1 đáp án)
7.đặc điểm hấp thu thuốc ở trực tràng
c.đc dùng cho bn ko uống đc
*
d.b và c
a.tdung nhanh bằng đường tiêm TM
b.đc áp dụng vs dạng thuốc đặt
Câu 8: (1 đáp án)
8.đg đưa thuốc nào dưới đây mà thuốc hấp thu 100%
*
têm tĩnh mạch
đg hô hấp
dg tiêu hóa
tiêm bắp
Câu 9: (1 đáp án)
9.thuốc nào sau đây không dùng tiêm bắp
aldrenalin
penicillin G
dd NaCl 0,5%
*
calci clorid 5%
Câu 10: (1 đáp án)
10.ko tiêm TM các dạng thuốc sau
b. hỗn dịch
a. dd tiêm dầu
c. dd CaCl2
*
d. a và b
...
LINK ĐẶT MUA TÀI LIỆU ONLINE
LINK ĐẶT MUA TÀI LIỆU ONLINE 1


.png)


Không có nhận xét nào: