Thuyết minh kế hoạch kinh doanh CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỄN NHÂN
Theo báo cáo Tổng cục Thống kê, tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước (GDP) 10 tháng đầu năm 2011 ước đạt 78.032 tỷ USD tăng 34.6%, trong đó khu vực kinh tế trong nước ước đạt 34.832 tỷ USD tăng 30.4%; khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ước đạt 43.200 tỷ USD tăng 38.1%.
Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu đều tăng: dệt may ước đạt 11.693 tỷ USD tăng 29.4%; dầu thô 6.118 tỷ USD tăng 53.5%; thủy sản 4.926 tỷ USD tăng 22.8%; gạo 3.216 tỷ USD tăng 17.3%; điện tử máy tính 3.148 tỷ USD tăng 8.7%; máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng 3.161 tỷ USD tăng 27.7%; gỗ và sản phẩm gỗ 3.195 tỷ USD tăng 16,2%; cà phê 2.269 tỷ USD tăng 59.2%; cao su 2.603 tỷ USD tăng 55.7%; sản phẩm mây tre cói thảm ước 159 triệu USD giảm 4.7%.
Tổng giá trị hàng hóa nhập khẩu 10 tháng đầu năm 2011 ước đạt 86.422 tỷ USD tăng 27.2%, trong đó khu vực kinh tế trong nước ước đạt 48.127 tỷ USD tăng 25.6%; khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ước đạt 38.294 tỷ USD tăng 29.2%.
Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu phục vụ sản xuất và đời sống đều tăng: máy móc thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác ước 12.502 tỷ USD tăng 13.4%; xăng dầu 8.555 tỷ USD tăng 65,5%; sắt thép 5.074 tỷ USD tăng 0.7%; điện tử máy tính linh kiện 5.647 tỷ USD tăng 37.7%; nguyên phụ liệu dệt, may, giày dép ước 2.444 tỷ USD tăng 14.4%; sợi dệt 1.289 tỷ USD tăng 43.1%; ô tô 2.572 tỷ USD tăng 10.6%; gỗ nguyên liệu và sản phẩm 1.115 tỷ USD tăng 18.4%.
Nhập siêu hàng hóa 10 tháng đầu năm 2011 ước 8.4 tỷ USD bằng 10.8% tổng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu.
Số liệu thống kế hàng hóa nhập khẩu 9 tháng đầu năm 2011: Xuất khẩu sản phẩm gỗ: 2.830 triệu USD; xuất khẩu mây, tre, cói, thảm: 144 triệu USD; Nhập khẩu gỗ nguyên liệu và sản phẩm: 1.094 triệu USD.
NỘI DUNG:
KẾ HOẠCH KINH DOANH 3
CHƯƠNG I: NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG 4
I.1. Tình hình chung kinh tế Việt Nam 4
I.2. Thị trường ngành công nghệ thông tin (CNTT) Việt Nam 4
I.3. Phân tích SWOT 5
I.3.1. Những điểm mạnh (Strength) 5
I.3.2. Những điểm yếu (Weakness) 5
I.3.2. Những cơ hội (Opportunity) 6
I.3.2. Những thách thức (Threatening) 6
CHƯƠNG II: SƠ LƯỢC VỀ DOANH NGHIỆP 7
I.1. Mô tả doanh nghiệp 7
I.2. Mục tiêu của doanh nghiệp 7
I.3. Sản phẩm- Dịch vụ 8
I.4. Thị trường và khách hàng mục tiêu 8
I.4.1. Thị trường mục tiêu 8
I.4.2. Khách hàng mục tiêu 8
CHƯƠNG III: KẾ HOẠCH KINH DOANH 9
III.1. Kế hoạch tiếp thị - bán hàng 9
III.2. Kế hoạch phát triển thị trường 10
III.3. Kế hoạch phát triển doanh nghiệp 10
III.3.1. Kế hoạch quản lý 10
III.3.2. Chiến lược sản phẩm 11
PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 13
CHƯƠNG I: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ 14
I.1. Cơ sở lập tổng mức đầu tư 14
I.2. Nội dung tổng mức đầu tư 14
I.2.1. Nội dung 14
I.2.2. Kết quả tổng mức đầu tư 15
CHƯƠNG II: VỐN ĐẦU TƯ 16
II.1. Nguồn vốn đầu tư 16
II.1.1. Cấu trúc nguồn vốn và phân bổ vốn đầu tư 16
II.1.2. Tiến độ đầu tư và sử dụng vốn 16
II.1.3. Nguồn vốn thực hiện 16
II.2. Phương án hoàn trả vốn vay 17
CHƯƠNG III: HIỆU QUẢ KINH TẾ -TÀI CHÍNH 20
III.1. Các giả định kinh tế và cơ sở tính toán 20
III.2. Tính toán chi phí 20
III.3. Doanh thu từ dự án 21
III.4. Các chỉ tiêu kinh tế của dự án 23
III.5. Đánh giá hiệu quả và triển vọng đầu tư của dự án 25
KẾT LUẬN 26
I.1. Kết luận 27
I.2. Kiến nghị 27
Theo báo cáo Tổng cục Thống kê, tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước (GDP) 10 tháng đầu năm 2011 ước đạt 78.032 tỷ USD tăng 34.6%, trong đó khu vực kinh tế trong nước ước đạt 34.832 tỷ USD tăng 30.4%; khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ước đạt 43.200 tỷ USD tăng 38.1%.
Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu đều tăng: dệt may ước đạt 11.693 tỷ USD tăng 29.4%; dầu thô 6.118 tỷ USD tăng 53.5%; thủy sản 4.926 tỷ USD tăng 22.8%; gạo 3.216 tỷ USD tăng 17.3%; điện tử máy tính 3.148 tỷ USD tăng 8.7%; máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng 3.161 tỷ USD tăng 27.7%; gỗ và sản phẩm gỗ 3.195 tỷ USD tăng 16,2%; cà phê 2.269 tỷ USD tăng 59.2%; cao su 2.603 tỷ USD tăng 55.7%; sản phẩm mây tre cói thảm ước 159 triệu USD giảm 4.7%.
Tổng giá trị hàng hóa nhập khẩu 10 tháng đầu năm 2011 ước đạt 86.422 tỷ USD tăng 27.2%, trong đó khu vực kinh tế trong nước ước đạt 48.127 tỷ USD tăng 25.6%; khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ước đạt 38.294 tỷ USD tăng 29.2%.
Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu phục vụ sản xuất và đời sống đều tăng: máy móc thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác ước 12.502 tỷ USD tăng 13.4%; xăng dầu 8.555 tỷ USD tăng 65,5%; sắt thép 5.074 tỷ USD tăng 0.7%; điện tử máy tính linh kiện 5.647 tỷ USD tăng 37.7%; nguyên phụ liệu dệt, may, giày dép ước 2.444 tỷ USD tăng 14.4%; sợi dệt 1.289 tỷ USD tăng 43.1%; ô tô 2.572 tỷ USD tăng 10.6%; gỗ nguyên liệu và sản phẩm 1.115 tỷ USD tăng 18.4%.
Nhập siêu hàng hóa 10 tháng đầu năm 2011 ước 8.4 tỷ USD bằng 10.8% tổng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu.
Số liệu thống kế hàng hóa nhập khẩu 9 tháng đầu năm 2011: Xuất khẩu sản phẩm gỗ: 2.830 triệu USD; xuất khẩu mây, tre, cói, thảm: 144 triệu USD; Nhập khẩu gỗ nguyên liệu và sản phẩm: 1.094 triệu USD.
NỘI DUNG:
KẾ HOẠCH KINH DOANH 3
CHƯƠNG I: NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG 4
I.1. Tình hình chung kinh tế Việt Nam 4
I.2. Thị trường ngành công nghệ thông tin (CNTT) Việt Nam 4
I.3. Phân tích SWOT 5
I.3.1. Những điểm mạnh (Strength) 5
I.3.2. Những điểm yếu (Weakness) 5
I.3.2. Những cơ hội (Opportunity) 6
I.3.2. Những thách thức (Threatening) 6
CHƯƠNG II: SƠ LƯỢC VỀ DOANH NGHIỆP 7
I.1. Mô tả doanh nghiệp 7
I.2. Mục tiêu của doanh nghiệp 7
I.3. Sản phẩm- Dịch vụ 8
I.4. Thị trường và khách hàng mục tiêu 8
I.4.1. Thị trường mục tiêu 8
I.4.2. Khách hàng mục tiêu 8
CHƯƠNG III: KẾ HOẠCH KINH DOANH 9
III.1. Kế hoạch tiếp thị - bán hàng 9
III.2. Kế hoạch phát triển thị trường 10
III.3. Kế hoạch phát triển doanh nghiệp 10
III.3.1. Kế hoạch quản lý 10
III.3.2. Chiến lược sản phẩm 11
PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 13
CHƯƠNG I: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ 14
I.1. Cơ sở lập tổng mức đầu tư 14
I.2. Nội dung tổng mức đầu tư 14
I.2.1. Nội dung 14
I.2.2. Kết quả tổng mức đầu tư 15
CHƯƠNG II: VỐN ĐẦU TƯ 16
II.1. Nguồn vốn đầu tư 16
II.1.1. Cấu trúc nguồn vốn và phân bổ vốn đầu tư 16
II.1.2. Tiến độ đầu tư và sử dụng vốn 16
II.1.3. Nguồn vốn thực hiện 16
II.2. Phương án hoàn trả vốn vay 17
CHƯƠNG III: HIỆU QUẢ KINH TẾ -TÀI CHÍNH 20
III.1. Các giả định kinh tế và cơ sở tính toán 20
III.2. Tính toán chi phí 20
III.3. Doanh thu từ dự án 21
III.4. Các chỉ tiêu kinh tế của dự án 23
III.5. Đánh giá hiệu quả và triển vọng đầu tư của dự án 25
KẾT LUẬN 26
I.1. Kết luận 27
I.2. Kiến nghị 27


.png)
%20(1).png)
.png)

.png)
.png)


Không có nhận xét nào: