PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ RƠLE REG 670 BẢO VỆ MÁY PHÁT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI 3
Nghiên cứu kiểm tra khả năng đáp ứng của các chức năng rơle bảo vệ đang sử dụng tại nhà máy Đồng Nai 3;
Nghiên cứu và kiểm tra các giá trị seting đáp ứng yêu cầu trong bảo vệ máy phát nhà máy Đồng Nai 3.
Đánh giá mức độ làm việc an toàn, tin cậy của hệ thống đang sử dụng và mức độ vận hành của máy phát khi xảy ra sự cố bên trong và bên ngoài
NỘI DUNG:
CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ RƠLE REG 670 BẢO VỆ MÁY PHÁT NHÀ MÁY
THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI 3 ............................................................................................ 3
1.1. GIỚI THIỆU TỔNG QUÁT VỀ ROLE REG 670 ................................................... 3
1.2. CẤU TẠO RƠLE REG 670 ..................................................................................... 4
1.3. CÁCH KẾT NỐI MÁY TÍNH VỚI RƠLE REG 670.............................................. 5
1.3.1 Kiểm tra địa chỉ IP của relay. ........................................................................ 5
1.3.2. Gắn cáp truyền thông và đặt địa chỉ IP kết nối giữa PC và relay. ................ 5
1.3.3. Chạy phần mềm PCM600 ............................................................................. 5
1.4. ĐÁNH GIÁ, NHẬN XÉT ........................................................................................ 8
CHƢƠNG 2. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG LÀM VIỆC CỦA RƠ LE REG 670 BẢO VỆ
NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI 3 HIỆN NAY ................................................. 10
2.1. SƠ ĐỒ BẢO VỆ TỔ MÁY .................................................................................... 10
2.2. SƠ ĐỒ ĐẤU NỐI MẠCH DÒNG ÁP BẢO VỆ ................................................... 10
2.3. CÁC CHỨC NĂNG BẢO VỆ CỦA MÁY PHÁT ĐỒNG NAI 3 ........................ 12
2.3.1 Tủ RJ1A ........................................................................................................ 12
2.3.1.1. Chức năng 87G (bảo vệ so lệch dọc máy phát) ..................................... 12
2.3.1.2 Chức năng 51GN (Bảo vệ so lệch ngang máy phát) .............................. 15
2.3.1.3 Chức năng 24G (Bảo vệ quá kích từ máy phát) ..................................... 16
2.3.1.4 Chức năng 59 (Bảo vệ quá điện áp) ....................................................... 18
2.3.1.5 Chức năng 27/50 (Bảo vệ đóng điện nhầm khi máy ngừng) .................. 18
2.3.1.6 Chức năng 21 (Bảo vệ trở kháng thấp) ................................................... 19
2.3.1.7 Chức năng 40 (Bảo vệ mất kích từ) ........................................................ 21
2.3.1.8 Chức năng 32 (Bảo vệ công suất ngƣợc)................................................ 23
2.3.1.9 Chức năng 81 H,L (Bảo vệ quá tần số, kém tần số) ............................... 24
2.3.1.10 Chức năng 46 (Bảo vệ dòng điện thứ tự nghịch) ................................. 25
2.3.1.11 Chức năng 49G (Bảo vệ quá tải máy phát) .......................................... 26
2.3.1.12 Chức năng 27 (Bảo vệ kém áp) ............................................................ 28
2.3.1.13 Chức năng 50BF (Bảo vệ lỗi máy cắt GCB1) ...................................... 29
2.3.1.14 chức RELAY SPAJ140C – Bảo vệ quá dòng rotor 51R ...................... 30
2.3.2 Tủ APG2 (RJ1B) ............................................................................................ 30
2.3.2.1 Chức năng 51GN (Bảo vệ so lệch ngang máy phát) .............................. 30
2.3.2.2 Chức năng 64R (Bảo vệ chạm đất rotor) ................................................ 30
2.3.2.3 Chức năng 24G (Bảo vệ quá kích từ máy phát) ..................................... 31
2.3.2.4 Chức năng 59 (Bảo vệ quá điện áp máy phát) ........................................ 32
2.3.2.5 Chức năng 59N, 64N (Bảo vệ chạm đất stator 0-95%, và 95%-100%) . 32
2.3.2.6 Chức năng 38 (Bảo vệ dòng điện trục) ................................................... 33
2.3.2.7 Chức năng 27/50 (Bảo vệ máy dừng) ..................................................... 34
2.3.2.8 Chức năng 21 (Bảo vệ trở kháng thấp) ................................................... 34
2.3.2.9 Chức năng 40 (Bảo vệ mất kích từ) ........................................................ 35
2.3.2.10 Chức năng 32 (Bảo vệ công suất ngƣợc) .............................................. 35
2.3.2.11 Chức năng 81 H,L (Bảo vệ quá tần số, kém tần số) ............................. 35
2.3.2.12 Chức năng 78 (Bảo vệ mất đồng bộ) .................................................... 35
2.3.2.13 Chức năng 46 (Bảo vệ dòng điện thứ tự nghịch) ................................. 37
2.3.2.14 Chức năng 49G (Bảo vệ quá tải máy phát) .......................................... 37
2.3.2.15 Chức năng 27 (Bảo vệ kém áp) ............................................................ 37
2.3.2.16 Chức năng 50BF (Bảo vệ chống lỗi máy cắt đâu cực) ......................... 37
2.4. NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ ....................................................................................... 37
CHƢƠNG 3. THỬ NGHIỆM KIỂM TRA LÀM VIỆC CỦA CÁC CHỨC NĂNG
BẢO VỆ VỚI PHẦN MỀM GIAO TIẾP RƠ LE PCM 600 ........................................ 39
3.1. THỬ NGHIỆM CÁC CHỨC NĂNG BẢO VỆ ..................................................... 39
3.2. KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM CÁC CHỨC NĂNG BẢO VỆ VỚI PHẦN MỀM
PCM 600 ........................................................................................................................ 43
3.3. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ ...................................................................................... 66
CHƢƠNG 4. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG VẬN HÀNH MÁY PHÁT KHI SỰ CỐ BÊN
TRONG VÀ BÊN NGOÀI ............................................................................................ 67
4.1. THÔNG SỐ MÁY PHÁT, ĐƢỜNG DÂY ............................................................ 67
4.2. PHÂN TÍCH VẬN HÀNH ..................................................................................... 68
4.3. ỨNG DỤNG MÁY CHỤP SÓNG 16 KÊNH WR300-UM-153 ........................... 68
4.4. KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM CẮT TẢI 01 MÁY PHÁT ......................................... 69
4.4.1. Trƣờng hợp Sa thải tải tại MC 902 ............................................................... 70
4.4.2. Sa thải tải tại MC 271, 273 ........................................................................... 73
4.4.3 Trƣờng hợp cắt tải đồng thời cả 02 tổ máy .................................................... 75
4.5. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ ...................................................................................... 76
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ....................................................................................... 77
TÀI LIỆU THAM KHẢO
QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐỀ TÀI LUẬN VĂN THẠC SĨ (BẢN SAO)
BẢN SAO KẾT LUẬN CỦA HỘI ĐỒNG, BẢN SAO NHẬN XÉT CỦA CÁC
PHẢN BIỆN.
Nghiên cứu kiểm tra khả năng đáp ứng của các chức năng rơle bảo vệ đang sử dụng tại nhà máy Đồng Nai 3;
Nghiên cứu và kiểm tra các giá trị seting đáp ứng yêu cầu trong bảo vệ máy phát nhà máy Đồng Nai 3.
Đánh giá mức độ làm việc an toàn, tin cậy của hệ thống đang sử dụng và mức độ vận hành của máy phát khi xảy ra sự cố bên trong và bên ngoài
NỘI DUNG:
CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ RƠLE REG 670 BẢO VỆ MÁY PHÁT NHÀ MÁY
THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI 3 ............................................................................................ 3
1.1. GIỚI THIỆU TỔNG QUÁT VỀ ROLE REG 670 ................................................... 3
1.2. CẤU TẠO RƠLE REG 670 ..................................................................................... 4
1.3. CÁCH KẾT NỐI MÁY TÍNH VỚI RƠLE REG 670.............................................. 5
1.3.1 Kiểm tra địa chỉ IP của relay. ........................................................................ 5
1.3.2. Gắn cáp truyền thông và đặt địa chỉ IP kết nối giữa PC và relay. ................ 5
1.3.3. Chạy phần mềm PCM600 ............................................................................. 5
1.4. ĐÁNH GIÁ, NHẬN XÉT ........................................................................................ 8
CHƢƠNG 2. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG LÀM VIỆC CỦA RƠ LE REG 670 BẢO VỆ
NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI 3 HIỆN NAY ................................................. 10
2.1. SƠ ĐỒ BẢO VỆ TỔ MÁY .................................................................................... 10
2.2. SƠ ĐỒ ĐẤU NỐI MẠCH DÒNG ÁP BẢO VỆ ................................................... 10
2.3. CÁC CHỨC NĂNG BẢO VỆ CỦA MÁY PHÁT ĐỒNG NAI 3 ........................ 12
2.3.1 Tủ RJ1A ........................................................................................................ 12
2.3.1.1. Chức năng 87G (bảo vệ so lệch dọc máy phát) ..................................... 12
2.3.1.2 Chức năng 51GN (Bảo vệ so lệch ngang máy phát) .............................. 15
2.3.1.3 Chức năng 24G (Bảo vệ quá kích từ máy phát) ..................................... 16
2.3.1.4 Chức năng 59 (Bảo vệ quá điện áp) ....................................................... 18
2.3.1.5 Chức năng 27/50 (Bảo vệ đóng điện nhầm khi máy ngừng) .................. 18
2.3.1.6 Chức năng 21 (Bảo vệ trở kháng thấp) ................................................... 19
2.3.1.7 Chức năng 40 (Bảo vệ mất kích từ) ........................................................ 21
2.3.1.8 Chức năng 32 (Bảo vệ công suất ngƣợc)................................................ 23
2.3.1.9 Chức năng 81 H,L (Bảo vệ quá tần số, kém tần số) ............................... 24
2.3.1.10 Chức năng 46 (Bảo vệ dòng điện thứ tự nghịch) ................................. 25
2.3.1.11 Chức năng 49G (Bảo vệ quá tải máy phát) .......................................... 26
2.3.1.12 Chức năng 27 (Bảo vệ kém áp) ............................................................ 28
2.3.1.13 Chức năng 50BF (Bảo vệ lỗi máy cắt GCB1) ...................................... 29
2.3.1.14 chức RELAY SPAJ140C – Bảo vệ quá dòng rotor 51R ...................... 30
2.3.2 Tủ APG2 (RJ1B) ............................................................................................ 30
2.3.2.1 Chức năng 51GN (Bảo vệ so lệch ngang máy phát) .............................. 30
2.3.2.2 Chức năng 64R (Bảo vệ chạm đất rotor) ................................................ 30
2.3.2.3 Chức năng 24G (Bảo vệ quá kích từ máy phát) ..................................... 31
2.3.2.4 Chức năng 59 (Bảo vệ quá điện áp máy phát) ........................................ 32
2.3.2.5 Chức năng 59N, 64N (Bảo vệ chạm đất stator 0-95%, và 95%-100%) . 32
2.3.2.6 Chức năng 38 (Bảo vệ dòng điện trục) ................................................... 33
2.3.2.7 Chức năng 27/50 (Bảo vệ máy dừng) ..................................................... 34
2.3.2.8 Chức năng 21 (Bảo vệ trở kháng thấp) ................................................... 34
2.3.2.9 Chức năng 40 (Bảo vệ mất kích từ) ........................................................ 35
2.3.2.10 Chức năng 32 (Bảo vệ công suất ngƣợc) .............................................. 35
2.3.2.11 Chức năng 81 H,L (Bảo vệ quá tần số, kém tần số) ............................. 35
2.3.2.12 Chức năng 78 (Bảo vệ mất đồng bộ) .................................................... 35
2.3.2.13 Chức năng 46 (Bảo vệ dòng điện thứ tự nghịch) ................................. 37
2.3.2.14 Chức năng 49G (Bảo vệ quá tải máy phát) .......................................... 37
2.3.2.15 Chức năng 27 (Bảo vệ kém áp) ............................................................ 37
2.3.2.16 Chức năng 50BF (Bảo vệ chống lỗi máy cắt đâu cực) ......................... 37
2.4. NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ ....................................................................................... 37
CHƢƠNG 3. THỬ NGHIỆM KIỂM TRA LÀM VIỆC CỦA CÁC CHỨC NĂNG
BẢO VỆ VỚI PHẦN MỀM GIAO TIẾP RƠ LE PCM 600 ........................................ 39
3.1. THỬ NGHIỆM CÁC CHỨC NĂNG BẢO VỆ ..................................................... 39
3.2. KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM CÁC CHỨC NĂNG BẢO VỆ VỚI PHẦN MỀM
PCM 600 ........................................................................................................................ 43
3.3. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ ...................................................................................... 66
CHƢƠNG 4. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG VẬN HÀNH MÁY PHÁT KHI SỰ CỐ BÊN
TRONG VÀ BÊN NGOÀI ............................................................................................ 67
4.1. THÔNG SỐ MÁY PHÁT, ĐƢỜNG DÂY ............................................................ 67
4.2. PHÂN TÍCH VẬN HÀNH ..................................................................................... 68
4.3. ỨNG DỤNG MÁY CHỤP SÓNG 16 KÊNH WR300-UM-153 ........................... 68
4.4. KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM CẮT TẢI 01 MÁY PHÁT ......................................... 69
4.4.1. Trƣờng hợp Sa thải tải tại MC 902 ............................................................... 70
4.4.2. Sa thải tải tại MC 271, 273 ........................................................................... 73
4.4.3 Trƣờng hợp cắt tải đồng thời cả 02 tổ máy .................................................... 75
4.5. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ ...................................................................................... 76
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ....................................................................................... 77
TÀI LIỆU THAM KHẢO
QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐỀ TÀI LUẬN VĂN THẠC SĨ (BẢN SAO)
BẢN SAO KẾT LUẬN CỦA HỘI ĐỒNG, BẢN SAO NHẬN XÉT CỦA CÁC
PHẢN BIỆN.


.png)


Không có nhận xét nào: