TCVN 13590-4:2023 IEC 60309-4:2021 PHÍCH CẮM, Ổ CẮM CỐ ĐỊNH HOẶC DI ĐỘNG VÀ Ổ NỐI VÀO THIẾT BỊ DÙNG CHO MỤC ĐÍCH CÔNG NGHIỆP - PHẦN 4: Ổ CẮM CÓ THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT CÓ HOẶC KHÔNG CÓ KHÓA LIÊN ĐỘNG
TCVN
13590-4:2023
IEC 60309-4:2021
Plugs, fixed or
portable socket-outlets and appliance inlets for industrial purposes - Part 4: Switched
socket-outlets with or without interlock
Lời nói đầu
TCVN
13590-4:2023 hoàn toàn tương đương với IEC 60309-4:2021;
TCVN
13590-4:2023 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy
điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng
đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 13590
(IEC 60309), Phích cắm, ổ cắm cố định hoặc
di động và ổ
nối vào thiết bị dùng cho mục đích công nghiệp,
gồm các phần sau:
- TCVN
13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021), Phần 1: Yêu cầu chung
- TCVN
13590-2:2023 (IEC 60309-2:2021), Phần 2: Yêu cầu tương thích về kích thước đối
với phụ kiện dạng chân cắm và tiếp điểm dạng ống
- TCVN
13590-4:2023 (IEC 60309-4:2021), Phần 4: Ổ cắm có thiết bị đóng cắt có hoặc không có khóa
liên động
Bộ IEC 60309 còn có tiêu
chuẩn sau:
- IEC
60309-5:2017, Plugs, socket-outlets and couplers for industrial purposes - Part
5: Dimensional compatibility and interchangeability requirements for plugs,
socket-outlets, ship connectors and ship inlets for low-voltage shore
connection systems (LVSC)
PHÍCH CẮM, Ổ CẮM CỐ ĐỊNH HOẶC DI ĐỘNG VÀ Ổ
NỐI VÀO THIẾT
BỊ DÙNG CHO MỤC ĐÍCH CÔNG NGHIỆP - PHẦN 4: Ổ CẮM CÓ THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT CÓ
HOẶC KHÔNG CÓ KHÓA LIÊN ĐỘNG
Plugs,
fixed or portable socket-outlets and appliance inlets for industrial purposes - Part 4: Switched
socket-outlets with or without interlock
Áp dụng Điều 1
của TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021) hoặc TCVN 13590-2:2023 (IEC
60309-2:2021) như sau:
Thay hai đoạn
đầu tiên bằng đoạn sau:
Tiêu chuẩn này
áp dụng cho các sản phẩm độc lập chủ yếu được thiết kế cho mục đích công nghiệp,
trong nhà hoặc ngoài trời, kết hợp các cơ cấu sau trong cùng một vỏ bọc:
- ổ cắm cố
định hoặc di động theo TCVN 13590-1 (IEC 60309-1) hoặc TCVN 13590-2 (IEC
60309-2) với điện áp làm việc danh định không quá 1 000 V một chiều hoặc 1 000
V xoay chiều với tần số
không quá 500 Hz và dòng điện danh định không quá 800 A;
- cơ cấu đóng
cắt.
Các sản phẩm
này có thể kết hợp với khóa liên động và/hoặc thiết bị bảo vệ.
Phụ kiện được
thiết kế chỉ để lắp đặt bởi người được huấn luyện hoặc người có kỹ năng.
Áp dụng Điều 2
của TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021), ngoài ra:
TCVN 6592-3
(IEC 60947-3), Thiết bị đóng cắt và điều
khiển hạ áp - Phần 3: Thiết bị đóng cắt, dao cách ly, thiết bị đóng cắt dao
cách ly và khối kết hợp cầu chảy
TCVN 6592-4 1 (IEC 60947-4-1), Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp - Phần
4-1: Côngtắctơ và bộ khởi động động cơ - Côngtắctơ và bộ khởi động động cơ kiểu
điện - cơ
TCVN 6615-1
(IEC 61058-1), Thiết bị đóng cắt dùng cho
thiết bị - Phần 1: Yêu cầu chung
TCVN 7922 (IEC
60617), Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ
TCVN
13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021), Phích cắm,
ổ cắm cố
định và di động và ổ nối vào thiết bị dùng cho mục đích công nghiệp - Phần 1:
Yêu cầu chung
TCVN
13590-2:2023 (IEC 60309-2:2021), Phích cắm,
ổ cắm cố định và di động và ổ nối vào thiết bị dùng cho mục đích công nghiệp -
Phần 2: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với phụ kiện dạng chân cắm và tiếp
điểm dạng ống
IEC 60073, Basic and safety principles for man-machine
interface, marking and identification - Coding principles for indicators and
actuators (Nguyên tắc cơ bản và an toàn đối với giao diện người- máy, ghi nhãn
và nhận biết - Nguyên tắc mã hóa dùng cho cơ cấu chỉ thị và cơ cấu chấp hành)
IEC
60947-1:2020 [1],
Low-voltage switchgear and controlgear -
Part 1: General rules (Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp - Phần 1: Quy tắc
chung)
IEC 60947-5-1,
Low-voltage switchgear and controlgear -
Part 5-1: Control circuit devices and switching elements - Electromechanical
control circuit devices (Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ ốp - Phần 5-1: Thiết
bị mạch điều khiển và phần tử
đóng cắt - Thiết bị mạch điều khiển điện cơ)
Áp dụng Điều 3
của TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021) hoặc TCVN 13590-2:2023 (IEC
60309-2:2021), ngoài ra:
Không áp dụng
thuật ngữ và định nghĩa từ 3.6 đến 3.9. Bổ sung các thuật ngữ và định nghĩa
sau:
3.401
Ổ cắm có thiết bị đóng cắt
(switched socket-outlet)
Sản phẩm (có
khóa liên động hoặc không) chứa thiết bị đóng cắt và ổ cắm trong cùng một vỏ bọc,
được thiết kế để sử dụng kết hợp.
3.402
Ổ cắm có khóa liên động
(interlocked socket-outlet)
Ổ cắm có kết hợp
khóa liên động.
3.403
Thiết bị đóng cắt
(switching device)
Thiết bị được ấn
định để đóng và cắt dòng điện trong một hoặc nhiều mạch điện.
[NGUỒN: IEC
60050-441:1984, 441-14-01]
3.403.1
Thiết bị đóng cắt cơ khí
(mechanical switching device)
Thiết bị đóng
cắt được thiết kế để đóng
và mở một hoặc nhiều mạch điện bằng các tiếp điểm có thể tách rời nhau.
[NGUỒN: IEC
60050-441:1984, 441-14-02, có sửa đổi - Bỏ chú thích]
3.403.1.1
Cơ cấu đóng cắt cơ khí ((mechanical)
switch)
Thiết bị đóng
cắt cơ khí có khả năng đóng, mang và cắt dòng điện trong các điều kiện mạch điện
bình
thường mà có thể bao gồm điều kiện quá tải làm việc quy định và cũng mang trong
thời gian quy định các dòng điện trong các điều kiện mạch điện bất thường quy định
ví dụ như điều kiện ngắn mạch.
CHÚ THÍCH: Cơ
cấu đóng cắt có thể có khả năng đóng, nhưng không cắt các dòng điện ngắn mạch.
[NGUỒN: IEC
60050-441:1984, 441-14-10]
3.403.1.2
Cơ cấu đóng cắt-cách ly
(switch-disconnector)
Thiết bị đóng cắt mà, khi ở vị
trí mở, phù hợp với các yêu cầu quy định cho chức năng cách ly.
[NGUỒN: IEC
60050-441:1984, 441-14-12, có sửa đổi - Viện dẫn đến chức năng cách ly thay vì
các yêu cầu quy định cho dao cách ly]
3.403.1.3
Côngtắctơ
(contactor)
Thiết bị đóng
cắt cơ khí chỉ
có một vị trí nghỉ,
được thao tác không phải bằng tay, có khả năng đóng, mang và cắt dòng điện
trong các điều kiện mạch điện bình thường kể cả điều kiện làm việc quá tải.
[NGUỒN: IEC
60050-441:1984, 441 14-33, có sửa đổi - bỏ cụm từ “cơ khí” trong phần thuật ngữ
và bỏ chú thích.]
3.403.2
Thiết bị đóng cắt kết hợp
(associated switching device)
Thiết bị đóng
cắt riêng rẽ mà có thể được thay độc lập.
3.403.3
Thiết bị đóng cắt tích hợp
(integral switching device)
Thiết bị đóng
cắt có kết cấu như một phần của ổ cắm trong tiêu chuẩn này, ở đó thiết bị đóng
cắt hoặc ổ cắm không thể được thay độc lập.
3.404
Cách ly
(isolation)
Cắt toàn bộ hoặc
một phần riêng biệt của hệ thống lắp đặt khỏi tất cả các nguồn điện vì lý do an
toàn điện.
[NGUỒN: IEC
60947-1:2020, 3.3.19]
3.405
Cấp sử dụng (đối với thiết bị đóng cắt) (utilization
category (for a switching device))
Sự kết hợp các
yêu cầu quy định, liên quan đến các điều kiện trong đó các thiết bị đóng cắt hoặc
cầu chảy
đáp ứng mục đích của nó, được chọn để đại diện cho một nhóm đặc tính áp dụng cụ
thể.
CHÚ THÍCH: Các
yêu cầu quy định có thể liên quan đến ví dụ các giá trị của khả năng đóng (nếu
áp dụng được), khả
năng cắt và các đặc tính khác, mạch điện kết hợp và các điều kiện liên quan của
sử dụng và đáp ứng.
[NGUỒN: IEC
60050-411:1984, 441-17-19, có sửa đổi - Bỏ cụm từ “hoặc cầu chảy” trong thuật
ngữ và định nghĩa.]
3.406
Thiết bị mạch điều khiển
(control circuit device)
Thiết bị điện,
được thiết kế để điều khiển, báo hiệu, khóa liên động v.v... cho thiết bị đóng
cắt và điều khiển.
CHÚ THÍCH: Xem
IEC 60947-1:2020, 3.4.16
3.407
Chốt (latching
device)
Một phần của
cơ cấu khóa liên động được cung cấp nhằm giữ phích cắm hoặc ổ nối vào thiết bị
trong ổ cắm.
Áp dụng Điều 4
của TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021) hoặc TCVN 13590-2:2023 (IEC
60309-2:2021), ngoài ra:
Bổ sung:
4.401 Các
linh kiện được lắp hoặc tích hợp trong sản phẩm (ví dụ cáp mềm, cơ cấu cắt dòng
điện, cơ cấu cắt theo nguyên lý nhiệt, máy biến áp an toàn, thiết bị đóng cắt,
cầu chảy, thiết bị dòng dư, đui đèn và thiết bị đấu nối) phải phù hợp với các
tiêu chuẩn liên quan trong chừng mực áp dụng được.
5 Thông số đặc trưng tiêu chuẩn
Áp dụng Điều 5
của TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021) đối với các sản phẩm có lắp ổ cắm
theo TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021). Áp dụng Điều 5 của TCVN 13590-2:2023
(IEC 60309-2:2021) đối với các sản phẩm có lắp ổ cắm theo TCVN 13590-2:2023
(IEC 60309-2:2021).
Bổ sung nội
dung sau vào cuối của 5.201:
Đối với ổ cắm
có thiết bị đóng cắt có hoặc không
có khóa liên động theo 6.401, toàn bộ sản phẩm có thể có cấp bảo vệ khác nhưng
không được nhỏ hơn IP44 (xem thêm 8.1).
Áp dụng Điều 6
của TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021) hoặc TCVN 13590-2:2023 (IEC
60309-2:2021), ngoài ra:
6.1 Thay thế:
Theo mục đích
- ổ cắm cố định
- ổ cắm di động
6.5 Không
áp dụng
Bổ sung:
6.401 Theo thiết
bị đóng cắt và khóa liên động:
- sản phẩm có
thiết bị đóng cắt và không có khóa liên động;
- sản phẩm có
thiết bị đóng cắt và có khóa liên động.
6.402 Theo
tác động của khóa liên động/thiết bị đóng cắt:
- bằng tay;
- tự động (điện
và/hoặc điện tử);
- kết hợp cả
hai.
CHÚ THÍCH: Việc
cắm phích cắm không được coi là tác động bằng tay của khóa liên động/thiết bị đóng
cắt.
6.403 Theo
thiết bị đóng cắt cơ khí:
- thiết bị
đóng cắt;
- thiết bị đóng
cắt-cách ly;
- công tắc tơ;
- thiết bị
khác có thông số đặc trưng đóng cắt thích hợp.
6.404 Theo sự
thích hợp của việc cách ly thiết bị đóng cắt:
- thích hợp
cho cách ly;
- không thích
hợp cho cách ly.
6.405 Theo
hệ thống khóa liên động có chốt hay không:
- có chốt
(khóa liên động cơ khí);
- không chốt
(khóa liên động điện).
6.406 Theo
sự có mặt của thiết bị bảo vệ:
- có thiết bị bảo
vệ;
- không có thiết
bị bảo vệ.
Áp dụng Điều 7
của TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021) hoặc TCVN 13590-2:2023 (IEC
60309-2:2021), ngoài ra:
7.1 Bổ sung các điểm
sau:
i) chỉ thị vị
trí mở và đóng của thiết bị đóng cắt đối với các sản phẩm có chức năng cách
ly theo 6.404;
j) chỉ thị kiểu thiết bị đóng cắt.
[1] Hệ thống Tiêu chuẩn quốc gia đã có TCVN
6592-1:2009 hoàn toàn tương đương với IEC 60947-1:2007.
...
TÌNH TRẠNG VĂN BẢN (Update 13.11.2023)
TCVN 13590-4:2023: Còn hiệu lực
LINK 3 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 4 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
TCVN 13590-4:2023 (BẢN PDF)
TCVN 13590-4:2023 (BẢN WORD - TIẾNG VIỆT)
TCVN
13590-4:2023
IEC 60309-4:2021
Plugs, fixed or
portable socket-outlets and appliance inlets for industrial purposes - Part 4: Switched
socket-outlets with or without interlock
Lời nói đầu
TCVN
13590-4:2023 hoàn toàn tương đương với IEC 60309-4:2021;
TCVN
13590-4:2023 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy
điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng
đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 13590
(IEC 60309), Phích cắm, ổ cắm cố định hoặc
di động và ổ
nối vào thiết bị dùng cho mục đích công nghiệp,
gồm các phần sau:
- TCVN
13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021), Phần 1: Yêu cầu chung
- TCVN
13590-2:2023 (IEC 60309-2:2021), Phần 2: Yêu cầu tương thích về kích thước đối
với phụ kiện dạng chân cắm và tiếp điểm dạng ống
- TCVN
13590-4:2023 (IEC 60309-4:2021), Phần 4: Ổ cắm có thiết bị đóng cắt có hoặc không có khóa
liên động
Bộ IEC 60309 còn có tiêu
chuẩn sau:
- IEC
60309-5:2017, Plugs, socket-outlets and couplers for industrial purposes - Part
5: Dimensional compatibility and interchangeability requirements for plugs,
socket-outlets, ship connectors and ship inlets for low-voltage shore
connection systems (LVSC)
PHÍCH CẮM, Ổ CẮM CỐ ĐỊNH HOẶC DI ĐỘNG VÀ Ổ
NỐI VÀO THIẾT
BỊ DÙNG CHO MỤC ĐÍCH CÔNG NGHIỆP - PHẦN 4: Ổ CẮM CÓ THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT CÓ
HOẶC KHÔNG CÓ KHÓA LIÊN ĐỘNG
Plugs,
fixed or portable socket-outlets and appliance inlets for industrial purposes - Part 4: Switched
socket-outlets with or without interlock
Áp dụng Điều 1
của TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021) hoặc TCVN 13590-2:2023 (IEC
60309-2:2021) như sau:
Thay hai đoạn
đầu tiên bằng đoạn sau:
Tiêu chuẩn này
áp dụng cho các sản phẩm độc lập chủ yếu được thiết kế cho mục đích công nghiệp,
trong nhà hoặc ngoài trời, kết hợp các cơ cấu sau trong cùng một vỏ bọc:
- ổ cắm cố
định hoặc di động theo TCVN 13590-1 (IEC 60309-1) hoặc TCVN 13590-2 (IEC
60309-2) với điện áp làm việc danh định không quá 1 000 V một chiều hoặc 1 000
V xoay chiều với tần số
không quá 500 Hz và dòng điện danh định không quá 800 A;
- cơ cấu đóng
cắt.
Các sản phẩm
này có thể kết hợp với khóa liên động và/hoặc thiết bị bảo vệ.
Phụ kiện được
thiết kế chỉ để lắp đặt bởi người được huấn luyện hoặc người có kỹ năng.
Áp dụng Điều 2
của TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021), ngoài ra:
TCVN 6592-3
(IEC 60947-3), Thiết bị đóng cắt và điều
khiển hạ áp - Phần 3: Thiết bị đóng cắt, dao cách ly, thiết bị đóng cắt dao
cách ly và khối kết hợp cầu chảy
TCVN 6592-4 1 (IEC 60947-4-1), Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp - Phần
4-1: Côngtắctơ và bộ khởi động động cơ - Côngtắctơ và bộ khởi động động cơ kiểu
điện - cơ
TCVN 6615-1
(IEC 61058-1), Thiết bị đóng cắt dùng cho
thiết bị - Phần 1: Yêu cầu chung
TCVN 7922 (IEC
60617), Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ
TCVN
13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021), Phích cắm,
ổ cắm cố
định và di động và ổ nối vào thiết bị dùng cho mục đích công nghiệp - Phần 1:
Yêu cầu chung
TCVN
13590-2:2023 (IEC 60309-2:2021), Phích cắm,
ổ cắm cố định và di động và ổ nối vào thiết bị dùng cho mục đích công nghiệp -
Phần 2: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với phụ kiện dạng chân cắm và tiếp
điểm dạng ống
IEC 60073, Basic and safety principles for man-machine
interface, marking and identification - Coding principles for indicators and
actuators (Nguyên tắc cơ bản và an toàn đối với giao diện người- máy, ghi nhãn
và nhận biết - Nguyên tắc mã hóa dùng cho cơ cấu chỉ thị và cơ cấu chấp hành)
IEC
60947-1:2020 [1],
Low-voltage switchgear and controlgear -
Part 1: General rules (Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp - Phần 1: Quy tắc
chung)
IEC 60947-5-1,
Low-voltage switchgear and controlgear -
Part 5-1: Control circuit devices and switching elements - Electromechanical
control circuit devices (Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ ốp - Phần 5-1: Thiết
bị mạch điều khiển và phần tử
đóng cắt - Thiết bị mạch điều khiển điện cơ)
Áp dụng Điều 3
của TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021) hoặc TCVN 13590-2:2023 (IEC
60309-2:2021), ngoài ra:
Không áp dụng
thuật ngữ và định nghĩa từ 3.6 đến 3.9. Bổ sung các thuật ngữ và định nghĩa
sau:
3.401
Ổ cắm có thiết bị đóng cắt
(switched socket-outlet)
Sản phẩm (có
khóa liên động hoặc không) chứa thiết bị đóng cắt và ổ cắm trong cùng một vỏ bọc,
được thiết kế để sử dụng kết hợp.
3.402
Ổ cắm có khóa liên động
(interlocked socket-outlet)
Ổ cắm có kết hợp
khóa liên động.
3.403
Thiết bị đóng cắt
(switching device)
Thiết bị được ấn
định để đóng và cắt dòng điện trong một hoặc nhiều mạch điện.
[NGUỒN: IEC
60050-441:1984, 441-14-01]
3.403.1
Thiết bị đóng cắt cơ khí
(mechanical switching device)
Thiết bị đóng
cắt được thiết kế để đóng
và mở một hoặc nhiều mạch điện bằng các tiếp điểm có thể tách rời nhau.
[NGUỒN: IEC
60050-441:1984, 441-14-02, có sửa đổi - Bỏ chú thích]
3.403.1.1
Cơ cấu đóng cắt cơ khí ((mechanical)
switch)
Thiết bị đóng
cắt cơ khí có khả năng đóng, mang và cắt dòng điện trong các điều kiện mạch điện
bình
thường mà có thể bao gồm điều kiện quá tải làm việc quy định và cũng mang trong
thời gian quy định các dòng điện trong các điều kiện mạch điện bất thường quy định
ví dụ như điều kiện ngắn mạch.
CHÚ THÍCH: Cơ
cấu đóng cắt có thể có khả năng đóng, nhưng không cắt các dòng điện ngắn mạch.
[NGUỒN: IEC
60050-441:1984, 441-14-10]
3.403.1.2
Cơ cấu đóng cắt-cách ly
(switch-disconnector)
Thiết bị đóng cắt mà, khi ở vị
trí mở, phù hợp với các yêu cầu quy định cho chức năng cách ly.
[NGUỒN: IEC
60050-441:1984, 441-14-12, có sửa đổi - Viện dẫn đến chức năng cách ly thay vì
các yêu cầu quy định cho dao cách ly]
3.403.1.3
Côngtắctơ
(contactor)
Thiết bị đóng
cắt cơ khí chỉ
có một vị trí nghỉ,
được thao tác không phải bằng tay, có khả năng đóng, mang và cắt dòng điện
trong các điều kiện mạch điện bình thường kể cả điều kiện làm việc quá tải.
[NGUỒN: IEC
60050-441:1984, 441 14-33, có sửa đổi - bỏ cụm từ “cơ khí” trong phần thuật ngữ
và bỏ chú thích.]
3.403.2
Thiết bị đóng cắt kết hợp
(associated switching device)
Thiết bị đóng
cắt riêng rẽ mà có thể được thay độc lập.
3.403.3
Thiết bị đóng cắt tích hợp
(integral switching device)
Thiết bị đóng
cắt có kết cấu như một phần của ổ cắm trong tiêu chuẩn này, ở đó thiết bị đóng
cắt hoặc ổ cắm không thể được thay độc lập.
3.404
Cách ly
(isolation)
Cắt toàn bộ hoặc
một phần riêng biệt của hệ thống lắp đặt khỏi tất cả các nguồn điện vì lý do an
toàn điện.
[NGUỒN: IEC
60947-1:2020, 3.3.19]
3.405
Cấp sử dụng (đối với thiết bị đóng cắt) (utilization
category (for a switching device))
Sự kết hợp các
yêu cầu quy định, liên quan đến các điều kiện trong đó các thiết bị đóng cắt hoặc
cầu chảy
đáp ứng mục đích của nó, được chọn để đại diện cho một nhóm đặc tính áp dụng cụ
thể.
CHÚ THÍCH: Các
yêu cầu quy định có thể liên quan đến ví dụ các giá trị của khả năng đóng (nếu
áp dụng được), khả
năng cắt và các đặc tính khác, mạch điện kết hợp và các điều kiện liên quan của
sử dụng và đáp ứng.
[NGUỒN: IEC
60050-411:1984, 441-17-19, có sửa đổi - Bỏ cụm từ “hoặc cầu chảy” trong thuật
ngữ và định nghĩa.]
3.406
Thiết bị mạch điều khiển
(control circuit device)
Thiết bị điện,
được thiết kế để điều khiển, báo hiệu, khóa liên động v.v... cho thiết bị đóng
cắt và điều khiển.
CHÚ THÍCH: Xem
IEC 60947-1:2020, 3.4.16
3.407
Chốt (latching
device)
Một phần của
cơ cấu khóa liên động được cung cấp nhằm giữ phích cắm hoặc ổ nối vào thiết bị
trong ổ cắm.
Áp dụng Điều 4
của TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021) hoặc TCVN 13590-2:2023 (IEC
60309-2:2021), ngoài ra:
Bổ sung:
4.401 Các
linh kiện được lắp hoặc tích hợp trong sản phẩm (ví dụ cáp mềm, cơ cấu cắt dòng
điện, cơ cấu cắt theo nguyên lý nhiệt, máy biến áp an toàn, thiết bị đóng cắt,
cầu chảy, thiết bị dòng dư, đui đèn và thiết bị đấu nối) phải phù hợp với các
tiêu chuẩn liên quan trong chừng mực áp dụng được.
5 Thông số đặc trưng tiêu chuẩn
Áp dụng Điều 5
của TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021) đối với các sản phẩm có lắp ổ cắm
theo TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021). Áp dụng Điều 5 của TCVN 13590-2:2023
(IEC 60309-2:2021) đối với các sản phẩm có lắp ổ cắm theo TCVN 13590-2:2023
(IEC 60309-2:2021).
Bổ sung nội
dung sau vào cuối của 5.201:
Đối với ổ cắm
có thiết bị đóng cắt có hoặc không
có khóa liên động theo 6.401, toàn bộ sản phẩm có thể có cấp bảo vệ khác nhưng
không được nhỏ hơn IP44 (xem thêm 8.1).
Áp dụng Điều 6
của TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021) hoặc TCVN 13590-2:2023 (IEC
60309-2:2021), ngoài ra:
6.1 Thay thế:
Theo mục đích
- ổ cắm cố định
- ổ cắm di động
6.5 Không
áp dụng
Bổ sung:
6.401 Theo thiết
bị đóng cắt và khóa liên động:
- sản phẩm có
thiết bị đóng cắt và không có khóa liên động;
- sản phẩm có
thiết bị đóng cắt và có khóa liên động.
6.402 Theo
tác động của khóa liên động/thiết bị đóng cắt:
- bằng tay;
- tự động (điện
và/hoặc điện tử);
- kết hợp cả
hai.
CHÚ THÍCH: Việc
cắm phích cắm không được coi là tác động bằng tay của khóa liên động/thiết bị đóng
cắt.
6.403 Theo
thiết bị đóng cắt cơ khí:
- thiết bị
đóng cắt;
- thiết bị đóng
cắt-cách ly;
- công tắc tơ;
- thiết bị
khác có thông số đặc trưng đóng cắt thích hợp.
6.404 Theo sự
thích hợp của việc cách ly thiết bị đóng cắt:
- thích hợp
cho cách ly;
- không thích
hợp cho cách ly.
6.405 Theo
hệ thống khóa liên động có chốt hay không:
- có chốt
(khóa liên động cơ khí);
- không chốt
(khóa liên động điện).
6.406 Theo
sự có mặt của thiết bị bảo vệ:
- có thiết bị bảo
vệ;
- không có thiết
bị bảo vệ.
Áp dụng Điều 7
của TCVN 13590-1:2023 (IEC 60309-1:2021) hoặc TCVN 13590-2:2023 (IEC
60309-2:2021), ngoài ra:
7.1 Bổ sung các điểm
sau:
i) chỉ thị vị
trí mở và đóng của thiết bị đóng cắt đối với các sản phẩm có chức năng cách
ly theo 6.404;
j) chỉ thị kiểu thiết bị đóng cắt.
[1] Hệ thống Tiêu chuẩn quốc gia đã có TCVN
6592-1:2009 hoàn toàn tương đương với IEC 60947-1:2007.
...
TÌNH TRẠNG VĂN BẢN (Update 13.11.2023)
TCVN 13590-4:2023: Còn hiệu lực
LINK 3 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 4 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
TCVN 13590-4:2023 (BẢN PDF)
TCVN 13590-4:2023 (BẢN WORD - TIẾNG VIỆT)


.png)
%20(1).png)

.png)
%20(1).png)
.png)


Không có nhận xét nào: