BÀI GIẢNG - TỪ VỰNG HỌC TIẾNG VIỆT (Ths. Lê Văn Dũng)
T ài liệu:
1. Từ vựng học tiếng Việt – Nguyễn Hữu Chương, Nguyễn Công
Đức
2. Từ vựng ngữ nghĩa tiếng Việt – Đỗ HữuChâu
3. Từ vựng học tiếng Việt – Nguyễn Thiện Giáp
4. Dẫn luận ngôn ngữ học – Nguyễn Thiện Giáp
5. Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt – Mai Ngọc Chừ, Vũ Đức
Nghiệu, Hoàng T rọng Phiến
6. Giáo trình Ngôn ngữ học đại cương – F . Saussure
7. Lược khảo Lịch sử từ vựng tiếng Việt – Vũ Đức Nghiệu
Bài tập phụ: Từ láy trong tác phẩm của một số nhà thơ Việt Nam (trừ
các nhà thơ Nguyễn Du, Tố Hữu, Hồ Xuân Hương)
Giới thiệu qua về nhà thơ đó (Cuộc đời sự nghiệp phong cách (nửa
trang))
L ý thuyết về từ láy (nửa trang)
Từ láy trong tác phẩm (thống kê nhiều hay ít, phân loại, giá trị của
nó – TG dùng từ láy trong tác phẩm đó thì nó có giá trị như thế nào)
Viết trên giấy tâp, tối thiểu 5 tranng
NỘI DUNG MÔN HỌC
Chương 1: Những vấn đề chung
1. Từ vựng
1.1 Từ vựng là chất liệu cần thiết để cấutạo ngôn ngữ
1.2 Vấn đề nhận diện và định nghĩa từ
2. Từ vựng học
2.1 Nội dung và phạm vi nghiên cứu của từ vựng học
2.2 Mối quan hệ của từ vựng học với các bộ môn ngôn
ngữ khác
3. Từ vựng học tiếng Việt
3.1 T rước Cách mạng tháng T ám
3.2 Sau Cách mạng tháng T ám
Chương 2: Nhận diện và phân loại các đơn vị từ
vựng tiếng Việt
1. Từ vựng tiếng Việt hiện đại
1.1 Đặc điểm ngữ âm và đặc điểm ngữ pháp
1.2 Đơn vị từ tiếng Việt
1.3 Phương thức cấu tạo từ
2. Các đơn vị từ vựng tiếng Việt về mặt cấu tạo
Chương 3: Các lớp từ vựng tiếng Việt
1. Từ vựng tiếng Việt xét về mặt nguồn gốc
2. Từ vựng tiếng Việt xét về mặt phạm vi sử dụng
3. Từ vựng tiếng Việt xét về mặt mức độ sử dụng
4. Từ vựng tiếng Việt xét về mặt phong cách sử dụng
Chương 4: Sự phát triển của từ vựng tiếng Việt
1. Nguyên nhân của sự phát triển
2. Biến đổi bên ngoài
3. Biến đổi bên trong
Có 7 buổi, vắng 1 buổi ( - 1.4 ), vắng 2 buổi ( Cấm thi)
Điểm giữa kì:
1. Chuyên cần
2. Bài tập 1 (Không báo trước) – Nội dung học trong buổi
3. Bài tập 2 (Không báo trước) – Nội dung học trong buổi
Điểm cuối kỳ: Tự luận tại lớp, 60 phút
T ài liệu:
1. Từ vựng học tiếng Việt – Nguyễn Hữu Chương, Nguyễn Công
Đức
2. Từ vựng ngữ nghĩa tiếng Việt – Đỗ HữuChâu
3. Từ vựng học tiếng Việt – Nguyễn Thiện Giáp
4. Dẫn luận ngôn ngữ học – Nguyễn Thiện Giáp
5. Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt – Mai Ngọc Chừ, Vũ Đức
Nghiệu, Hoàng T rọng Phiến
6. Giáo trình Ngôn ngữ học đại cương – F . Saussure
7. Lược khảo Lịch sử từ vựng tiếng Việt – Vũ Đức Nghiệu
Bài tập phụ: Từ láy trong tác phẩm của một số nhà thơ Việt Nam (trừ
các nhà thơ Nguyễn Du, Tố Hữu, Hồ Xuân Hương)
Giới thiệu qua về nhà thơ đó (Cuộc đời sự nghiệp phong cách (nửa
trang))
L ý thuyết về từ láy (nửa trang)
Từ láy trong tác phẩm (thống kê nhiều hay ít, phân loại, giá trị của
nó – TG dùng từ láy trong tác phẩm đó thì nó có giá trị như thế nào)
Viết trên giấy tâp, tối thiểu 5 tranng
NỘI DUNG MÔN HỌC
Chương 1: Những vấn đề chung
1. Từ vựng
1.1 Từ vựng là chất liệu cần thiết để cấutạo ngôn ngữ
1.2 Vấn đề nhận diện và định nghĩa từ
2. Từ vựng học
2.1 Nội dung và phạm vi nghiên cứu của từ vựng học
2.2 Mối quan hệ của từ vựng học với các bộ môn ngôn
ngữ khác
3. Từ vựng học tiếng Việt
3.1 T rước Cách mạng tháng T ám
3.2 Sau Cách mạng tháng T ám
Chương 2: Nhận diện và phân loại các đơn vị từ
vựng tiếng Việt
1. Từ vựng tiếng Việt hiện đại
1.1 Đặc điểm ngữ âm và đặc điểm ngữ pháp
1.2 Đơn vị từ tiếng Việt
1.3 Phương thức cấu tạo từ
2. Các đơn vị từ vựng tiếng Việt về mặt cấu tạo
Chương 3: Các lớp từ vựng tiếng Việt
1. Từ vựng tiếng Việt xét về mặt nguồn gốc
2. Từ vựng tiếng Việt xét về mặt phạm vi sử dụng
3. Từ vựng tiếng Việt xét về mặt mức độ sử dụng
4. Từ vựng tiếng Việt xét về mặt phong cách sử dụng
Chương 4: Sự phát triển của từ vựng tiếng Việt
1. Nguyên nhân của sự phát triển
2. Biến đổi bên ngoài
3. Biến đổi bên trong
Có 7 buổi, vắng 1 buổi ( - 1.4 ), vắng 2 buổi ( Cấm thi)
Điểm giữa kì:
1. Chuyên cần
2. Bài tập 1 (Không báo trước) – Nội dung học trong buổi
3. Bài tập 2 (Không báo trước) – Nội dung học trong buổi
Điểm cuối kỳ: Tự luận tại lớp, 60 phút


.png)
.png)
%20(1).png)
.png)




Không có nhận xét nào: