Tính toán thiết kế hướng tuyến truyền dẫn hệ thống Viba số mặt đất (Phi Trọng Hợp)
Hệ thống vô tuyến số nói chung và viba số mặt đất nói riêng đã trở thành bộ phận trung tâm trong cuộc cách mạng viễn thông đó. Các tuyến viba số dùng để kết nối mạng nội hạt với trung kế x-ơng sống, hoặc trở thành một bộ phận của mạng riêng quốc gia và quốc tế hoặc cung cấp truy cập tới các mạng chuyển mạch công cộng. Với nhiều -u điểm nổi trội, viba số mặt đất đã trở thành một phần không thể thiếu đ-ợc trong mạng viễn thông, tuy ch-a thể so sánh đ-ợc với thông tin hữu tuyến nh- cáp quang về dung l-ợng, ổn định và tin cậy nh-ng với chất l-ợng chấp nhận đ-ợc, giá thành rẻ, khả năng triển khai nhanh chóng, khắc phục đ-ợc các yếu tố địa hình, viba số vẫn d-ợc sử dụng rộng rãi.
NỘI DUNG:
Ch-ơng 1: Tổng quan 1
1.1 Giới thiệu chung về viba số và các ứng dụng 1
1.1.1 Phổ tần số vô tuyến 1
1.2.1 Liên minh viễn thông quốc tế ITU 2
1.3.1 Tại sao lại sử dụng vô tuyến 4
1.4.1 Một số ứng dụng của viba 5
1.2 Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện 5
1.2.1 Khái niệm công tác quy hoạch phổ tần số VTĐ 5
1.2.2 Các nguyên tắc quy hoạch 8
1.2.3 Nội dung quy hoạch 8
1.2.4 Quy hoạch kênh tần số VTĐ của Việt nam cho các nghiệp vụ cố
định và l-u động mặt đất(30-30000)MHz
11
Ch-ơng 2: Anten 15
2.1 Tăng ích anten 15
2.2 Độ rộng búp sóng 19
2.3 Phân cực 21
2.4 Tr-ờng gần, tr-ờng xa 21
2.5 Tạp âm anten 23
Ch-ơng 3: Truyền sóng trong thông tin viba 26
3.1 Truyền sóng trong không gian tự do 26
3.2 Tác động của khí quyển 28
3.2.1 Hấp thụ 28
3.2.2 Khúc xạ 30
3
3.2.3 ống dẫn 37
3.2.4 Truyền sóng dị th-ờng 38
3.3 Tác động của địa hình 40
3.3.1 Phản xạ 40
3.3.2 Các vùng Fresnel 44
3.3.3 Nhiễu xạ 46
3.4 Fading 48
3.4.1 Fading phẳng 48
3.4.2 Fading lựa chọn tần số 50
3.4.3 Các yếu tố tác động tới fading đa đ-ờng 51
3.5 Các biện pháp cải thiện tín hiệu thu 51
3.5.1 Mục đích 51
3.5.2 Phân loại các biện pháp đối phó 52
3.5.3 Phân tập 53
3.5.4 Đánh giá 57
Ch-ơng 4: Thiết kế tuyến và tính toán can nhiễu 59
4.1 Chỉ tiêu chất l-ợng và hiệu suất truyền dẫn 59
4.1.1 Đ-ờng truyền tham chiếu có tính giả thuyết 61
4.1.2 Các định nghĩa lỗi 63
4.2 Tỷ số bảo vệ C/I ng-ỡng 65
4.2.1 Dự trữ fading đa đ-ờng 66
4.2.2 Dự trữ fading do m-a 68
4.3 Phân tích tuyến 71
4.3.1 Tính toán tuyến 71
4.3.2 Trạm lặp 74
4.3.3 Các yếu tố ảnh h-ởng tới máy thu viba 79
4.4 Thiết kế tuyến 83
4.5 Tính toán can nhiễu 88
4
4.6 Phần mềm ứng dụng tính toán can nhiễu và tỷ số bảo vệ
ng-ỡng C/I
89
4.7 Nguyên tắc phối hợp tính toán ấn định tần số 95
Kết luận 96
Tài liệu tham khảo 98
Phụ lục
- Mã nguồn ch-ơng trình tính toán can nhiễu
- Giá trị hệ số khí hậu PL của 4 tháng điển hình trong năm
LƯU Ý:
Tài liệu được chia sẻ bởi CTV EBOOKBKMT "Nguyễn Duy Long" chỉ được dùng phục vụ mục đích học tập và nghiên cứu.
Hệ thống vô tuyến số nói chung và viba số mặt đất nói riêng đã trở thành bộ phận trung tâm trong cuộc cách mạng viễn thông đó. Các tuyến viba số dùng để kết nối mạng nội hạt với trung kế x-ơng sống, hoặc trở thành một bộ phận của mạng riêng quốc gia và quốc tế hoặc cung cấp truy cập tới các mạng chuyển mạch công cộng. Với nhiều -u điểm nổi trội, viba số mặt đất đã trở thành một phần không thể thiếu đ-ợc trong mạng viễn thông, tuy ch-a thể so sánh đ-ợc với thông tin hữu tuyến nh- cáp quang về dung l-ợng, ổn định và tin cậy nh-ng với chất l-ợng chấp nhận đ-ợc, giá thành rẻ, khả năng triển khai nhanh chóng, khắc phục đ-ợc các yếu tố địa hình, viba số vẫn d-ợc sử dụng rộng rãi.
NỘI DUNG:
Ch-ơng 1: Tổng quan 1
1.1 Giới thiệu chung về viba số và các ứng dụng 1
1.1.1 Phổ tần số vô tuyến 1
1.2.1 Liên minh viễn thông quốc tế ITU 2
1.3.1 Tại sao lại sử dụng vô tuyến 4
1.4.1 Một số ứng dụng của viba 5
1.2 Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện 5
1.2.1 Khái niệm công tác quy hoạch phổ tần số VTĐ 5
1.2.2 Các nguyên tắc quy hoạch 8
1.2.3 Nội dung quy hoạch 8
1.2.4 Quy hoạch kênh tần số VTĐ của Việt nam cho các nghiệp vụ cố
định và l-u động mặt đất(30-30000)MHz
11
Ch-ơng 2: Anten 15
2.1 Tăng ích anten 15
2.2 Độ rộng búp sóng 19
2.3 Phân cực 21
2.4 Tr-ờng gần, tr-ờng xa 21
2.5 Tạp âm anten 23
Ch-ơng 3: Truyền sóng trong thông tin viba 26
3.1 Truyền sóng trong không gian tự do 26
3.2 Tác động của khí quyển 28
3.2.1 Hấp thụ 28
3.2.2 Khúc xạ 30
3
3.2.3 ống dẫn 37
3.2.4 Truyền sóng dị th-ờng 38
3.3 Tác động của địa hình 40
3.3.1 Phản xạ 40
3.3.2 Các vùng Fresnel 44
3.3.3 Nhiễu xạ 46
3.4 Fading 48
3.4.1 Fading phẳng 48
3.4.2 Fading lựa chọn tần số 50
3.4.3 Các yếu tố tác động tới fading đa đ-ờng 51
3.5 Các biện pháp cải thiện tín hiệu thu 51
3.5.1 Mục đích 51
3.5.2 Phân loại các biện pháp đối phó 52
3.5.3 Phân tập 53
3.5.4 Đánh giá 57
Ch-ơng 4: Thiết kế tuyến và tính toán can nhiễu 59
4.1 Chỉ tiêu chất l-ợng và hiệu suất truyền dẫn 59
4.1.1 Đ-ờng truyền tham chiếu có tính giả thuyết 61
4.1.2 Các định nghĩa lỗi 63
4.2 Tỷ số bảo vệ C/I ng-ỡng 65
4.2.1 Dự trữ fading đa đ-ờng 66
4.2.2 Dự trữ fading do m-a 68
4.3 Phân tích tuyến 71
4.3.1 Tính toán tuyến 71
4.3.2 Trạm lặp 74
4.3.3 Các yếu tố ảnh h-ởng tới máy thu viba 79
4.4 Thiết kế tuyến 83
4.5 Tính toán can nhiễu 88
4
4.6 Phần mềm ứng dụng tính toán can nhiễu và tỷ số bảo vệ
ng-ỡng C/I
89
4.7 Nguyên tắc phối hợp tính toán ấn định tần số 95
Kết luận 96
Tài liệu tham khảo 98
Phụ lục
- Mã nguồn ch-ơng trình tính toán can nhiễu
- Giá trị hệ số khí hậu PL của 4 tháng điển hình trong năm
LƯU Ý:
Tài liệu được chia sẻ bởi CTV EBOOKBKMT "Nguyễn Duy Long" chỉ được dùng phục vụ mục đích học tập và nghiên cứu.


.png)
.png)
%20(1).png)
.png)
.png)



Không có nhận xét nào: