UEH Trắc nghiệm kiểm toán BCTC 2 (nâng cao)
Đề thầy Hoạt
Câu 1: Khi KTV chọn mẫu chứng từ gửi hàng để đối chiếu với các bản lưu hóa đơn bán
hàng có liên quan, đây là thủ tục kiểm tốn thích hợp để xác minh:
A.
B.
C.
D.
Có lập hóa đơn bán hàng
Hóa đơn bán hàng đã được gửi cho khách hàng
Đã ghi sổ nghiệp vụ bán hàng
Câu A và C đúng
Câu 2: Để thỏa mãn mục tiêu “đánh giá và phân bổ” của hàng tồn kho, khi chứng kiến
kiểm kê hàng tồn kho KTV phải:
A. Chọn mẫu một số mặt hàng từ danh mục hàng tồn kho cuối kỳ của phòng kế toán để
đối chiếu với số lượng tồn kho trong thực tế
B. Chọn mẫu một số lơ hàng hiện có trong kho, không phân biệt mặt hàng, để kiểm kê số
lượng sau đó đối chiếu với danh mục hàng tồn kho cuối kỳ.
C. Chọn mẫu một số mặt hàng để kiểm kê số lượng hàng tồn kho trong thực tế và đối
chiếu với danh sách tồn kho cuối kỳ.
D. 3 câu trên đều sai
Câu 3: Việc gửi thư xác nhận nợ phải thu khách hàng nhằm cung cấp bằng chứng để
xác định:
A.
B.
C.
D.
Sẽ thu được tiền của các khoản phải thu này
Quyền sở hữu của các số dư được xác nhận
Sự hiện hữu của các số dư trên
Câu B và C đúng
Câu 4: Kiểm soát vật chất đối với tiền thường bao gồm các thủ tục dưới đây, trừ:
A.
B.
C.
D.
Thủ quỹ niêm phong két sắt cuối ngày trước khi ra về
Kiểm kê tiền thường xuyên
Xét duyệt các nghiệp vụ chi tiền
Đánh số thứ tự liên tục trên các biểu mẫu chứng từ thu, chi tiền
Câu 5: Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục Tiền sẽ tăng lên trong các trường hợp
dưới đây, trừ:
A.
B.
C.
D.
Không tập trung đầu mối thu tiền
Phần lớn các nghiệp vụ bán hàng hóa đều thu bằng tiền mặt
Nhiều nghiệp vụ mua và bán hàng hóa được thực hiện bằng ngoại tệ
Tiền được thu chủ yếu qua ngân hàng thay vì thu bằng tiền mặt
Câu 6: Kiểm toán viên kiểm tra một số nghiệp vụ bán hàng quanh thời điểm khóa sổ
nhằm thu thập bằng chứng liên quan đến mục tiêu kiểm toán nào dưới đây của khoản
mục doanh thu:
A.
B.
C.
D.
Đánh giá và Ghi chép chính xác
Đầy đủ hoặc phát sinh
Trình bày và thuyết minh
Hiện hữu và quyền
Câu 7: Khi kiểm kê tiền mặt tồn quỹ, KTV cần tiến hành đối với tất cả các quỹ trong
cùng một thời gian nhằm ngăn ngừa:
A.
B.
C.
D.
Đánh giá và Ghi chép chính xác
Sự hốn chuyển tiền từ quỹ này sang quỹ khác
Sự thiếu hụt tiền so với sổ sách
Các câu trên đều đúng
Câu 8: Công ty XYZ che dấu khoản thiếu hụt quỹ tiền mặt tại các chi nhánh bằng cách
chuyển tiền từ chi nhánh này sang chi nhánh khác và bằng cách bán những chứng
khốn có tính thanh khoản cao. Thủ tục kiểm toán nào sau đây được xem là hữu hiệu
nhất để phát hiện việc che dấu này:
A.
B.
C.
D.
Kiểm tra các phiếu thu, chi tiền vào thời gian trước và sau ngày kiểm quỹ
Kiểm kê cùng lúc tiền mặt và khoản tương đương tiền tại tất cả các chi nhánh
Kiểm quỹ đột xuất tại một số chi nhánh
Phỏng vấn thủ quỹ và kế toán quỹ về việc thu, chi tiền
Câu 9: Khi hàng tồn kho bị khai khống, chỉ số bị ảnh hưởng là:
A.
B.
C.
D.
Tỷ lệ lãi gộp
ROE
ROA
3 câu trên đều đúng
Câu 10: Thủ tục nào phù hợp nhất để phát hiện các khoản ký thác chưa ghi nhận
(unrecorded deposit):
A. Soát xét sổ đăng ký séc của tháng cuối trước ngày kết thúc niên độ
B. Kiểm tra sổ phụ ngân hàng trước và sau thời điểm khóa sổ như là một phần của việc
kiểm tra bản chỉnh hợp tiền gửi ngân hàng
C. Xem xét thư xác nhận số dư tiền gửi ngân hàng
D. Thực hiện các thủ tục tìm kiếm các khoản nợ chưa ghi sổ
Câu 11: Để phát hiện các khoản thu, chi bất thường, kiểm toán viên thường thực hiện
thủ tục nào sau đây:
A. Chọn mẫu một số nghiệp vụ thu, chi trên sổ chi tiết và kiểm tra đến chứng từ có liên
quan
B. Chọn mẫu các nghiệp vụ chi tiền có nội dung bất thường, kiểm tra chứng từ gốc để
xem chúng có được xét duyệt và cơng bố trên BCTC khơng
C. Kiểm tra các thông tin công bố trên thuyết minh BCTC để nhận diện các nghiệp vụ
bất thường
D. Kiểm tra các nghiệp vụ chi tiền có giá trị lớn xem chúng có được ghi chép đúng vào
tài khoản có liên quan không
Câu 12: Để xác định mọi nghiệp vụ bán hàng được ghi trên Nhật ký bán hàng đều thực
sự phát sinh, KTV nên chọn mẫu kiểm tra từ:
A.
B.
C.
D.
Các phiếu giao hàng
Sổ chi tiết tài khoản nợ phải thu
Nhật ký bán hàng
Các hóa đơn bán hàng
Câu 13: Lý do giải thích thủ tục phân tích ít được sử dụng khi kiểm toán tiền là:
A. Rủi ro tiềm tàng của khoản mục này thường cao so với các khoản mục khác
B. KTV ít tìm được mối liên hệ bền vững để có thể dự đốn được biến động giữa các
năm do số dư tài khoản tiền chịu ảnh hưởng bởi các quyết định tài chính của nhà quản
lý
C. Khơng có nhiều phương pháp hướng dẫn thực hiện thủ tục phân tích đối với khoản
mục này
D. Thủ tục phân tích khơng cung cấp mức độ tin cậy cao nếu hệ thống kiểm sốt nội bộ
của đơn vị khơng hữu hiệu
Câu 14: Thử nghiệm chi tiết số dư quan trọng nhất để xác định sự hiện hữu của các khoản
nợ phải thu khách hàng là:
A. Lần theo dấu vết các bút toán bán hàng đến các chứng từ gửi hàng (I think câu này)
B. Lần theo dấu vết các khoản thiếu nợ đến các khoản tiền gửi vào ngân hàng
C. Lần theo dấu vết các khoản ghi giảm doanh thu đến các bảng ghi nhớ tín dụng và các
báo cáo về các khoản nợ phải thu khách hàng
D. Các thử nghiệm trên đều sai
Câu 15: Vào cuối năm 20x8, công ty XYZ nhập khẩu lô hàng theo FOB (cảng đi). Giả sử
ngày phát hành vận đơn đường biển là ngày 28/12/20x8, hóa đơn người bán ghi ngày
03/01/20x9, ngày nhập hàng là ngày 04/01/20x9. Tại thời điểm 31/12/20x8, do hàng chưa
về kho nên kế toán chưa ghi nhận nghiệp vụ mua hàng và biên bản kiểm kê khơng có lơ
hàng này. Nếu XYZ kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ, lơ hàng
trên sẽ được:
A. Tính vào hàng tồn kho năm 20x8 nhưng không điều chỉnh giảm giá vốn hàng bán
B. Tính vào hàng tồn kho năm 20x8 và điều chỉnh giảm giá vốn hàng bán
C. Tính vào hàng tồn kho năm 20x8 và điều chỉnh tăng giá vốn hàng bán
D. Khơng tính vào hàng tồn kho năm 20x8
Câu 16: KTV cần thu thập những tài liệu nào sau đây khi kiểm kê quỹ tiền mặt:
A. Sổ phụ ngân hàng, phiếu thu, phiếu chi và sổ chi tiết tiền mặt quanh thời điểm khóa sổ
B. Sổ chi tiết tiền mặt một số ngày trước ngày khóa sổ và biên bản kiểm quỹ của đơn vị
có chữ ký của KTV
C. Phiếu thu, phiếu chi quanh thời điểm khóa sổ và sổ quỹ tiền mặt
D. Sổ chi tiết tiền mặt, phiếu thu, phiếu chi và sổ tiền mặt tại thời điểm khóa sổ
Câu 17: Yếu tố chính ảnh hưởng đến cỡ mẫu để xác nhận các khoản nợ phải thu khách
hàng:
A.
B.
C.
D.
Sai lệch có thể bỏ qua của các khoản nợ phải thu
Rủi ro kiểm soát đối với các khoản chi tiền
Loại thư xác nhận được sử dụng
Rủi ro tiềm tàng của các khoản nợ phải thu
Đề thầy Hoạt
Câu 1: Khi KTV chọn mẫu chứng từ gửi hàng để đối chiếu với các bản lưu hóa đơn bán
hàng có liên quan, đây là thủ tục kiểm tốn thích hợp để xác minh:
A.
B.
C.
D.
Có lập hóa đơn bán hàng
Hóa đơn bán hàng đã được gửi cho khách hàng
Đã ghi sổ nghiệp vụ bán hàng
Câu A và C đúng
Câu 2: Để thỏa mãn mục tiêu “đánh giá và phân bổ” của hàng tồn kho, khi chứng kiến
kiểm kê hàng tồn kho KTV phải:
A. Chọn mẫu một số mặt hàng từ danh mục hàng tồn kho cuối kỳ của phòng kế toán để
đối chiếu với số lượng tồn kho trong thực tế
B. Chọn mẫu một số lơ hàng hiện có trong kho, không phân biệt mặt hàng, để kiểm kê số
lượng sau đó đối chiếu với danh mục hàng tồn kho cuối kỳ.
C. Chọn mẫu một số mặt hàng để kiểm kê số lượng hàng tồn kho trong thực tế và đối
chiếu với danh sách tồn kho cuối kỳ.
D. 3 câu trên đều sai
Câu 3: Việc gửi thư xác nhận nợ phải thu khách hàng nhằm cung cấp bằng chứng để
xác định:
A.
B.
C.
D.
Sẽ thu được tiền của các khoản phải thu này
Quyền sở hữu của các số dư được xác nhận
Sự hiện hữu của các số dư trên
Câu B và C đúng
Câu 4: Kiểm soát vật chất đối với tiền thường bao gồm các thủ tục dưới đây, trừ:
A.
B.
C.
D.
Thủ quỹ niêm phong két sắt cuối ngày trước khi ra về
Kiểm kê tiền thường xuyên
Xét duyệt các nghiệp vụ chi tiền
Đánh số thứ tự liên tục trên các biểu mẫu chứng từ thu, chi tiền
Câu 5: Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục Tiền sẽ tăng lên trong các trường hợp
dưới đây, trừ:
A.
B.
C.
D.
Không tập trung đầu mối thu tiền
Phần lớn các nghiệp vụ bán hàng hóa đều thu bằng tiền mặt
Nhiều nghiệp vụ mua và bán hàng hóa được thực hiện bằng ngoại tệ
Tiền được thu chủ yếu qua ngân hàng thay vì thu bằng tiền mặt
Câu 6: Kiểm toán viên kiểm tra một số nghiệp vụ bán hàng quanh thời điểm khóa sổ
nhằm thu thập bằng chứng liên quan đến mục tiêu kiểm toán nào dưới đây của khoản
mục doanh thu:
A.
B.
C.
D.
Đánh giá và Ghi chép chính xác
Đầy đủ hoặc phát sinh
Trình bày và thuyết minh
Hiện hữu và quyền
Câu 7: Khi kiểm kê tiền mặt tồn quỹ, KTV cần tiến hành đối với tất cả các quỹ trong
cùng một thời gian nhằm ngăn ngừa:
A.
B.
C.
D.
Đánh giá và Ghi chép chính xác
Sự hốn chuyển tiền từ quỹ này sang quỹ khác
Sự thiếu hụt tiền so với sổ sách
Các câu trên đều đúng
Câu 8: Công ty XYZ che dấu khoản thiếu hụt quỹ tiền mặt tại các chi nhánh bằng cách
chuyển tiền từ chi nhánh này sang chi nhánh khác và bằng cách bán những chứng
khốn có tính thanh khoản cao. Thủ tục kiểm toán nào sau đây được xem là hữu hiệu
nhất để phát hiện việc che dấu này:
A.
B.
C.
D.
Kiểm tra các phiếu thu, chi tiền vào thời gian trước và sau ngày kiểm quỹ
Kiểm kê cùng lúc tiền mặt và khoản tương đương tiền tại tất cả các chi nhánh
Kiểm quỹ đột xuất tại một số chi nhánh
Phỏng vấn thủ quỹ và kế toán quỹ về việc thu, chi tiền
Câu 9: Khi hàng tồn kho bị khai khống, chỉ số bị ảnh hưởng là:
A.
B.
C.
D.
Tỷ lệ lãi gộp
ROE
ROA
3 câu trên đều đúng
Câu 10: Thủ tục nào phù hợp nhất để phát hiện các khoản ký thác chưa ghi nhận
(unrecorded deposit):
A. Soát xét sổ đăng ký séc của tháng cuối trước ngày kết thúc niên độ
B. Kiểm tra sổ phụ ngân hàng trước và sau thời điểm khóa sổ như là một phần của việc
kiểm tra bản chỉnh hợp tiền gửi ngân hàng
C. Xem xét thư xác nhận số dư tiền gửi ngân hàng
D. Thực hiện các thủ tục tìm kiếm các khoản nợ chưa ghi sổ
Câu 11: Để phát hiện các khoản thu, chi bất thường, kiểm toán viên thường thực hiện
thủ tục nào sau đây:
A. Chọn mẫu một số nghiệp vụ thu, chi trên sổ chi tiết và kiểm tra đến chứng từ có liên
quan
B. Chọn mẫu các nghiệp vụ chi tiền có nội dung bất thường, kiểm tra chứng từ gốc để
xem chúng có được xét duyệt và cơng bố trên BCTC khơng
C. Kiểm tra các thông tin công bố trên thuyết minh BCTC để nhận diện các nghiệp vụ
bất thường
D. Kiểm tra các nghiệp vụ chi tiền có giá trị lớn xem chúng có được ghi chép đúng vào
tài khoản có liên quan không
Câu 12: Để xác định mọi nghiệp vụ bán hàng được ghi trên Nhật ký bán hàng đều thực
sự phát sinh, KTV nên chọn mẫu kiểm tra từ:
A.
B.
C.
D.
Các phiếu giao hàng
Sổ chi tiết tài khoản nợ phải thu
Nhật ký bán hàng
Các hóa đơn bán hàng
Câu 13: Lý do giải thích thủ tục phân tích ít được sử dụng khi kiểm toán tiền là:
A. Rủi ro tiềm tàng của khoản mục này thường cao so với các khoản mục khác
B. KTV ít tìm được mối liên hệ bền vững để có thể dự đốn được biến động giữa các
năm do số dư tài khoản tiền chịu ảnh hưởng bởi các quyết định tài chính của nhà quản
lý
C. Khơng có nhiều phương pháp hướng dẫn thực hiện thủ tục phân tích đối với khoản
mục này
D. Thủ tục phân tích khơng cung cấp mức độ tin cậy cao nếu hệ thống kiểm sốt nội bộ
của đơn vị khơng hữu hiệu
Câu 14: Thử nghiệm chi tiết số dư quan trọng nhất để xác định sự hiện hữu của các khoản
nợ phải thu khách hàng là:
A. Lần theo dấu vết các bút toán bán hàng đến các chứng từ gửi hàng (I think câu này)
B. Lần theo dấu vết các khoản thiếu nợ đến các khoản tiền gửi vào ngân hàng
C. Lần theo dấu vết các khoản ghi giảm doanh thu đến các bảng ghi nhớ tín dụng và các
báo cáo về các khoản nợ phải thu khách hàng
D. Các thử nghiệm trên đều sai
Câu 15: Vào cuối năm 20x8, công ty XYZ nhập khẩu lô hàng theo FOB (cảng đi). Giả sử
ngày phát hành vận đơn đường biển là ngày 28/12/20x8, hóa đơn người bán ghi ngày
03/01/20x9, ngày nhập hàng là ngày 04/01/20x9. Tại thời điểm 31/12/20x8, do hàng chưa
về kho nên kế toán chưa ghi nhận nghiệp vụ mua hàng và biên bản kiểm kê khơng có lơ
hàng này. Nếu XYZ kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ, lơ hàng
trên sẽ được:
A. Tính vào hàng tồn kho năm 20x8 nhưng không điều chỉnh giảm giá vốn hàng bán
B. Tính vào hàng tồn kho năm 20x8 và điều chỉnh giảm giá vốn hàng bán
C. Tính vào hàng tồn kho năm 20x8 và điều chỉnh tăng giá vốn hàng bán
D. Khơng tính vào hàng tồn kho năm 20x8
Câu 16: KTV cần thu thập những tài liệu nào sau đây khi kiểm kê quỹ tiền mặt:
A. Sổ phụ ngân hàng, phiếu thu, phiếu chi và sổ chi tiết tiền mặt quanh thời điểm khóa sổ
B. Sổ chi tiết tiền mặt một số ngày trước ngày khóa sổ và biên bản kiểm quỹ của đơn vị
có chữ ký của KTV
C. Phiếu thu, phiếu chi quanh thời điểm khóa sổ và sổ quỹ tiền mặt
D. Sổ chi tiết tiền mặt, phiếu thu, phiếu chi và sổ tiền mặt tại thời điểm khóa sổ
Câu 17: Yếu tố chính ảnh hưởng đến cỡ mẫu để xác nhận các khoản nợ phải thu khách
hàng:
A.
B.
C.
D.
Sai lệch có thể bỏ qua của các khoản nợ phải thu
Rủi ro kiểm soát đối với các khoản chi tiền
Loại thư xác nhận được sử dụng
Rủi ro tiềm tàng của các khoản nợ phải thu
Chuyên mục:
M. Others


.png)
.png)
%20(1).png)
.png)




Không có nhận xét nào: