Thiết kế nhà máy bia năng suất 30 triệu lít trên năm (Lê Văn Giáp)
NỘI DUNG:
LỜI MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: LẬP LUẬN KINH TẾ, KỸ THUẬT. 2
I. Tình hình sản xuất, tiêu thụ bia trên thế giới. 2
II. Tình hình sản xuất và tiêu thụ bia ở Việt Nam. 2
III. Các điều kiện xây dựng nhà máy bia. 4
1. Địa điểm xây dựng 4
2. Nguồn nguyên liệu 4
3. Nấm men 4
4. Nguồn nước 4
5. Nguồn năng lượng 4
6. Thiết bị 5
CHƯƠNG 2 : CHỌN VÀ THUYẾT MINH QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ 6
Phần thứ nhất : Chọn quy trình công nghệ 6
A. Chọn nguyên liệu 6
I . Malt đại mạch 6
II. Hoa Houblon. 6
III. Nước. 7
IV. Nguyên liệu thay thế (Gạo). 8
V. Nấm men. 8
VI. Các chế phẩm enzim 9
1. Chế phẩm enzim SC. 9
2. Chế phẩm enzim Cereflo 10
VII. Các chất phụ gia 10
B. Chọn quy trình công nghệ. 10
I. Phân xưởng nấu. 10
1. Nghiền nguyên liệu. 10
2. Nấu nguyên liệu. 11
3.Lọc dịch đường 12
4. Houblon hóa 13
5. Lắng trong và làm lạnh nhanh 13
II. Phân xưởng lên men. 14
1. Chọn phương pháp lên men 14
1.1. Lên men cổ điển 14
2. Chọn quy trình lọc bia 14
2.1. Lọc bằng máy lọc khung bản 14
3. Quy trình tang trữ bia và bão hòa CO2 16
III. Phân xưởng hoàn thiện. 16
1. Hoàn thiện sản phẩm bia hơi. 16
2. Hoàn thiện sản phẩm bia chai. 17
Phần thứ hai : MÔ TẢ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ TRONG 1 MẺ SẢN XUẤT BIA. 21
I. Phân xưởng nấu. 21
1. Nghiền nguyên liệu. 21
2. Chuẩn bị dịch đường lên men. 22
II. Phân xưởng lên men. 27
1. Chuẩn bị giống men 27
1.2 Rửa sữa men. 28
2. Tiến hành lên men 29
3. Lọc trong bia. 30
4. Bão hòa CO2 31
III. PHÂN XƯỞNG HOÀN THIỆN. 32
1. Chiết bock 32
2. Chiết chai. 32
3. Thanh trùng bia. 33
4. Kiểm tra chai , dán nhãn và hoàn tất sản phẩm. 34
CHƯƠNG 3 : TÍNH TOÁN CÂN BẰNG SẢN PHẨM. 35
A. TÍNH CÂN BẰNG SẢN PHẨM CHO BIA HƠI 10Bx. 35
I. Tính lượng nguyên liệu nấu cho 1000 lít bia hơi 10Bx. 35
II. Tính lượng sản phẩm trung gian và các nguyên liệu khác (nước, nấm men, hoa houblon, …) cho bia hơi 10Bx. 37
1. Tính lượng dịch cháo ở nồi hồ hóa. 37
2. Tính lượng dịch malt ở nồi đường hóa . 37
3. Tính lượng bã hèm. 38
4. Khối lượng dịch lọc đầu và nồng độ dịch đường khi chưa rửa bã là. 39
5. Tính lượng nước rửa bã và khối lượng dịch trước khi nấu hoa. 40
6. Tính lượng hoa houblon. 40
7. Tính lượng men giống 41
8. Tính lượng sữa men 41
9. Tính lượng bột trợ lọc Diatomit. 41
10. Lượng chế phẩm enzym SC 41
11. Tính CO2 41
B. TÍNH CÂN BẰNG SẢN PHẨM CHO BIA CHAI 12Bx. 42
I. Tính lượng nguyên liệu nấu cho 1000 lít bia chai 12Bx. 42
II. Tính lượng sản phẩm trung gian và các nguyên liệu khác (nước, nấm men, hoa houblon, …) cho bia chai 12Bx. 44
1. Tính lượng dịch cháo ở nồi hồ hóa. 44
2. Tính lượng dịch malt ở nồi đường hóa . 45
3. Tính lượng bã hèm. 45
4. Khối lượng dịch lọc đầu và nồng độ dịch đường khi chưa rửa bã. 46
5. Tính lượng nước rửa bã và khối lượng dịch trước khi nấu hoa. 47
6. Tính lượng hoa houblon. 48
7. Tính lượng men giống. 48
8. Tính lượng sữa men. 48
9. Tính lượng bột trợ lọc Diatomit. 48
10. Lượng chế phẩm enzym SC 48
11. Tính CO2 49
CHƯƠNG 4 : TÍNH TOÁN THIẾT BỊ, VỆ SINH NHÀ XƯỞNG VÀ THIẾT BỊ. 53
I. Phân xưởng nấu 53
1. Định lượng nguyên liệu nấu và chọn cân. 53
2. Chọn máy nghiền. 53
3. Hệ thống vận chuyển nguyên liệu 54
4. Thiết bị hồ hóa, đường hóa. 55
5. Thiết bị lọc dịch đường. 56
6. Nồi nấu hoa. 57
7. Thùng lắng xoáy 58
8.Tính và chọn thiết bị đun nước nóng và lạnh. 59
9. Tính và chọn hệ thống CIP 60
II. PHÂN XƯỞNG LÊN MEN. 61
1. Thiết bị lên men chính và lên men phụ 61
2. Tính thiết bị gây men giống 63
3. Thiết bị rửa men sữa 64
4. Máy lọc bia 65
5. Thiết bị chứa bia và bão hòa CO2 65
6. Tính , chọn thiết bị cho hệ thống CIP 66
III. Phân xưởng hoàn thiện. 66
1. Bia hơi. 66
1.1 Máy rửa bốc. 66
1.2 Máy chiết bốc. 67
2. Bia chai. 67
IV. Tính bơm 68
1. Bơm lọc. 68
2. Bơm bột trợ lọc 69
3. Bơm CIP cấp và CIP hồi 69
CHƯƠNG 5 : TÍNH TOÁN ĐIỆN – HƠI – NƯỚC . 70
I. Tính điện cho nhà máy. 70
1. Tính phụ tải chiếu sáng. 70
2. Tính phụ tải sản xuất 83
3. Xác định phụ tải tính toán. 84
4. Xác định công suất và dung lượng bù 84
5. Chọn máy biến áp 86
6. Tính điện tiêu thụ hàng năm 87
II. TÍNH HƠI. 88
1. Tính nhiệt cho nồi cháo. 88
2. Tính nhiệt cho nồi đường hóa. 90
3. Tính nhiệt cho nối nấu hoa 91
4. Tính nhiệt cho nồi đun nước nóng 91
5. Tính lượng nhiệt thanh trùng bia chai. 91
6. Tính hơi 92
III. TÍNH LẠNH 94
1. Tính lạnh cho thiết bị làm lạnh nhanh 94
2. Tính lạnh cho quá trình lên men chính, lên men phụ. 94
3. Tính lạnh cho việc rửa sữa men. 96
4. Tính lạnh để hạ nhiệt độ bia từ 70 10C để nạp CO2 96
5. Tính lạnh cho thùng nhân men giống 96
IV. Tính nước. 97
1. Nước dùng cho phân xưởng nấu. 97
2. Nước dùng trong phân xưởng lên men. 98
3. Nước dùng cho phân xưởng hoàn thiện 98
4. Lượng nước dùng cho nồi hơi 99
5. Lượng nước dùng cho máy lạnh 99
6. Lượng nước dùng cho các việc khác. 100
CHƯƠNG 6 : TÍNH TOÁN XÂY DỰNG 101
I. Chọn địa điểm xây dựng nhà máy 101
1.Yêu cầu chung. 101
2. Các yêu cầu về xây dựng 101
II. Bố trí tổng mặt bằng nhà máy 102
1. Nguyên tắc bố trí tổng mặt bằng nhà máy 102
2. Tính toán kích thước các hạng mục công trình 103
3. Tính chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật 109
3.1. Tính hệ số xây dựng nhà máy : Kxd 109
3.2.Tính hệ số sử dụng: Ksd 110
Chương 7 : TÍNH TOÁN KINH TẾ 111
PHỤ LỤC 1 : XỬ LÝ NƯỚC THẢI 118
PHỤ LỤC 2 : VẤN ĐỀ VỆ SINH THIẾT BỊ , NHÀ XƯỞNG VÀ 122
AN TOÀN LAO ĐỘNG 122
KẾT LUẬN 124
TÀI LIỆU THAM KHẢO
NỘI DUNG:
LỜI MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: LẬP LUẬN KINH TẾ, KỸ THUẬT. 2
I. Tình hình sản xuất, tiêu thụ bia trên thế giới. 2
II. Tình hình sản xuất và tiêu thụ bia ở Việt Nam. 2
III. Các điều kiện xây dựng nhà máy bia. 4
1. Địa điểm xây dựng 4
2. Nguồn nguyên liệu 4
3. Nấm men 4
4. Nguồn nước 4
5. Nguồn năng lượng 4
6. Thiết bị 5
CHƯƠNG 2 : CHỌN VÀ THUYẾT MINH QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ 6
Phần thứ nhất : Chọn quy trình công nghệ 6
A. Chọn nguyên liệu 6
I . Malt đại mạch 6
II. Hoa Houblon. 6
III. Nước. 7
IV. Nguyên liệu thay thế (Gạo). 8
V. Nấm men. 8
VI. Các chế phẩm enzim 9
1. Chế phẩm enzim SC. 9
2. Chế phẩm enzim Cereflo 10
VII. Các chất phụ gia 10
B. Chọn quy trình công nghệ. 10
I. Phân xưởng nấu. 10
1. Nghiền nguyên liệu. 10
2. Nấu nguyên liệu. 11
3.Lọc dịch đường 12
4. Houblon hóa 13
5. Lắng trong và làm lạnh nhanh 13
II. Phân xưởng lên men. 14
1. Chọn phương pháp lên men 14
1.1. Lên men cổ điển 14
2. Chọn quy trình lọc bia 14
2.1. Lọc bằng máy lọc khung bản 14
3. Quy trình tang trữ bia và bão hòa CO2 16
III. Phân xưởng hoàn thiện. 16
1. Hoàn thiện sản phẩm bia hơi. 16
2. Hoàn thiện sản phẩm bia chai. 17
Phần thứ hai : MÔ TẢ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ TRONG 1 MẺ SẢN XUẤT BIA. 21
I. Phân xưởng nấu. 21
1. Nghiền nguyên liệu. 21
2. Chuẩn bị dịch đường lên men. 22
II. Phân xưởng lên men. 27
1. Chuẩn bị giống men 27
1.2 Rửa sữa men. 28
2. Tiến hành lên men 29
3. Lọc trong bia. 30
4. Bão hòa CO2 31
III. PHÂN XƯỞNG HOÀN THIỆN. 32
1. Chiết bock 32
2. Chiết chai. 32
3. Thanh trùng bia. 33
4. Kiểm tra chai , dán nhãn và hoàn tất sản phẩm. 34
CHƯƠNG 3 : TÍNH TOÁN CÂN BẰNG SẢN PHẨM. 35
A. TÍNH CÂN BẰNG SẢN PHẨM CHO BIA HƠI 10Bx. 35
I. Tính lượng nguyên liệu nấu cho 1000 lít bia hơi 10Bx. 35
II. Tính lượng sản phẩm trung gian và các nguyên liệu khác (nước, nấm men, hoa houblon, …) cho bia hơi 10Bx. 37
1. Tính lượng dịch cháo ở nồi hồ hóa. 37
2. Tính lượng dịch malt ở nồi đường hóa . 37
3. Tính lượng bã hèm. 38
4. Khối lượng dịch lọc đầu và nồng độ dịch đường khi chưa rửa bã là. 39
5. Tính lượng nước rửa bã và khối lượng dịch trước khi nấu hoa. 40
6. Tính lượng hoa houblon. 40
7. Tính lượng men giống 41
8. Tính lượng sữa men 41
9. Tính lượng bột trợ lọc Diatomit. 41
10. Lượng chế phẩm enzym SC 41
11. Tính CO2 41
B. TÍNH CÂN BẰNG SẢN PHẨM CHO BIA CHAI 12Bx. 42
I. Tính lượng nguyên liệu nấu cho 1000 lít bia chai 12Bx. 42
II. Tính lượng sản phẩm trung gian và các nguyên liệu khác (nước, nấm men, hoa houblon, …) cho bia chai 12Bx. 44
1. Tính lượng dịch cháo ở nồi hồ hóa. 44
2. Tính lượng dịch malt ở nồi đường hóa . 45
3. Tính lượng bã hèm. 45
4. Khối lượng dịch lọc đầu và nồng độ dịch đường khi chưa rửa bã. 46
5. Tính lượng nước rửa bã và khối lượng dịch trước khi nấu hoa. 47
6. Tính lượng hoa houblon. 48
7. Tính lượng men giống. 48
8. Tính lượng sữa men. 48
9. Tính lượng bột trợ lọc Diatomit. 48
10. Lượng chế phẩm enzym SC 48
11. Tính CO2 49
CHƯƠNG 4 : TÍNH TOÁN THIẾT BỊ, VỆ SINH NHÀ XƯỞNG VÀ THIẾT BỊ. 53
I. Phân xưởng nấu 53
1. Định lượng nguyên liệu nấu và chọn cân. 53
2. Chọn máy nghiền. 53
3. Hệ thống vận chuyển nguyên liệu 54
4. Thiết bị hồ hóa, đường hóa. 55
5. Thiết bị lọc dịch đường. 56
6. Nồi nấu hoa. 57
7. Thùng lắng xoáy 58
8.Tính và chọn thiết bị đun nước nóng và lạnh. 59
9. Tính và chọn hệ thống CIP 60
II. PHÂN XƯỞNG LÊN MEN. 61
1. Thiết bị lên men chính và lên men phụ 61
2. Tính thiết bị gây men giống 63
3. Thiết bị rửa men sữa 64
4. Máy lọc bia 65
5. Thiết bị chứa bia và bão hòa CO2 65
6. Tính , chọn thiết bị cho hệ thống CIP 66
III. Phân xưởng hoàn thiện. 66
1. Bia hơi. 66
1.1 Máy rửa bốc. 66
1.2 Máy chiết bốc. 67
2. Bia chai. 67
IV. Tính bơm 68
1. Bơm lọc. 68
2. Bơm bột trợ lọc 69
3. Bơm CIP cấp và CIP hồi 69
CHƯƠNG 5 : TÍNH TOÁN ĐIỆN – HƠI – NƯỚC . 70
I. Tính điện cho nhà máy. 70
1. Tính phụ tải chiếu sáng. 70
2. Tính phụ tải sản xuất 83
3. Xác định phụ tải tính toán. 84
4. Xác định công suất và dung lượng bù 84
5. Chọn máy biến áp 86
6. Tính điện tiêu thụ hàng năm 87
II. TÍNH HƠI. 88
1. Tính nhiệt cho nồi cháo. 88
2. Tính nhiệt cho nồi đường hóa. 90
3. Tính nhiệt cho nối nấu hoa 91
4. Tính nhiệt cho nồi đun nước nóng 91
5. Tính lượng nhiệt thanh trùng bia chai. 91
6. Tính hơi 92
III. TÍNH LẠNH 94
1. Tính lạnh cho thiết bị làm lạnh nhanh 94
2. Tính lạnh cho quá trình lên men chính, lên men phụ. 94
3. Tính lạnh cho việc rửa sữa men. 96
4. Tính lạnh để hạ nhiệt độ bia từ 70 10C để nạp CO2 96
5. Tính lạnh cho thùng nhân men giống 96
IV. Tính nước. 97
1. Nước dùng cho phân xưởng nấu. 97
2. Nước dùng trong phân xưởng lên men. 98
3. Nước dùng cho phân xưởng hoàn thiện 98
4. Lượng nước dùng cho nồi hơi 99
5. Lượng nước dùng cho máy lạnh 99
6. Lượng nước dùng cho các việc khác. 100
CHƯƠNG 6 : TÍNH TOÁN XÂY DỰNG 101
I. Chọn địa điểm xây dựng nhà máy 101
1.Yêu cầu chung. 101
2. Các yêu cầu về xây dựng 101
II. Bố trí tổng mặt bằng nhà máy 102
1. Nguyên tắc bố trí tổng mặt bằng nhà máy 102
2. Tính toán kích thước các hạng mục công trình 103
3. Tính chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật 109
3.1. Tính hệ số xây dựng nhà máy : Kxd 109
3.2.Tính hệ số sử dụng: Ksd 110
Chương 7 : TÍNH TOÁN KINH TẾ 111
PHỤ LỤC 1 : XỬ LÝ NƯỚC THẢI 118
PHỤ LỤC 2 : VẤN ĐỀ VỆ SINH THIẾT BỊ , NHÀ XƯỞNG VÀ 122
AN TOÀN LAO ĐỘNG 122
KẾT LUẬN 124
TÀI LIỆU THAM KHẢO


.png)
%20(1).png)
.png)
.png)

.png)


Không có nhận xét nào: