XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐĂNG KÝ MÔN HỌC CỦA TRƯỜNG ĐHCN



I. Xây dựng biểu đồ use case

1. Tìm các Actor

Ai là ngươi sử dụng hệ thống này?

- Học viên: đại học, sau đại học.

- Giảng viên. 

- Nhân viên

- Cán bộ quản lý đào tạo (phó phòng: đại học, trường phòng: sau đại học)

Hệ thống nào tương tác với hệ thống này?

- Kế toán: lấy số tín chỉ đăng ký/người học/học kỳ để tín học phí

- Quản lý điểm: Lấy DS người học/học phần (lớp học) để làm bảng điểm. 



NỘI DUNG:


I. Xây dựng biểu đồ use case 3

1. Tìm các Actor 3

2. Xác định use case 3

2.1. Học viên 3

2.2. Giảng viên: 3

2.3. Cán bộ quản lý đào tạo. 4

2.4. Nhân viên. 4

2.5. Kế toán: 4

2.6. Quản lý điểm: 5

3. Biểu đồ các ca sử dụng. 6

4. Đặc tả ca sử dụng 12

Đặc tả UC “ Đăng nhập hệ thống”. 12

Đặc tả UC “Quản lí thông tin học viên”. 13

Đặc tả UC “Đăng ký môn học”. 14

Đặc tả UC “Quản lý kế hoạch đào tạo”. 14

Đặc tả UC “Quản lý kế hoạch đào tạo”. 15

Đặc tả UC “Quản lý kết quả học tập”. 16

Đặc tả UC “Quản lý thông tin giảng viên”. 16

Đặc tả UC “Quản lý lớp giảng”. 17

Đặc tả UC “Quản lý thời khóa biểu”. 18

II. Xây dựng biểu đồ lớp cho hệ thống 19

1. Tìm các lớp dự kiến 19

2. Xác định thuộc tính và quan hệ cho các lớp. 19

3. Biểu đồ lớp của hệ thống 22

III. Xây dựng biểu đồ tuần tự cho hệ thống. 23

1. Biểu đồ tuần tự cho UC Đăng nhập hệ thống. 23

2. Biểu đồ tuần tự cho UC xem thời khóa biểu 24







LINK DOWNLOAD



I. Xây dựng biểu đồ use case

1. Tìm các Actor

Ai là ngươi sử dụng hệ thống này?

- Học viên: đại học, sau đại học.

- Giảng viên. 

- Nhân viên

- Cán bộ quản lý đào tạo (phó phòng: đại học, trường phòng: sau đại học)

Hệ thống nào tương tác với hệ thống này?

- Kế toán: lấy số tín chỉ đăng ký/người học/học kỳ để tín học phí

- Quản lý điểm: Lấy DS người học/học phần (lớp học) để làm bảng điểm. 



NỘI DUNG:


I. Xây dựng biểu đồ use case 3

1. Tìm các Actor 3

2. Xác định use case 3

2.1. Học viên 3

2.2. Giảng viên: 3

2.3. Cán bộ quản lý đào tạo. 4

2.4. Nhân viên. 4

2.5. Kế toán: 4

2.6. Quản lý điểm: 5

3. Biểu đồ các ca sử dụng. 6

4. Đặc tả ca sử dụng 12

Đặc tả UC “ Đăng nhập hệ thống”. 12

Đặc tả UC “Quản lí thông tin học viên”. 13

Đặc tả UC “Đăng ký môn học”. 14

Đặc tả UC “Quản lý kế hoạch đào tạo”. 14

Đặc tả UC “Quản lý kế hoạch đào tạo”. 15

Đặc tả UC “Quản lý kết quả học tập”. 16

Đặc tả UC “Quản lý thông tin giảng viên”. 16

Đặc tả UC “Quản lý lớp giảng”. 17

Đặc tả UC “Quản lý thời khóa biểu”. 18

II. Xây dựng biểu đồ lớp cho hệ thống 19

1. Tìm các lớp dự kiến 19

2. Xác định thuộc tính và quan hệ cho các lớp. 19

3. Biểu đồ lớp của hệ thống 22

III. Xây dựng biểu đồ tuần tự cho hệ thống. 23

1. Biểu đồ tuần tự cho UC Đăng nhập hệ thống. 23

2. Biểu đồ tuần tự cho UC xem thời khóa biểu 24







LINK DOWNLOAD

M_tả

M_tả

Không có nhận xét nào: