SÁCH - Dung sai và lắp ghép chi tiết máy (Nguyễn Hữu Lộc Cb)
Sách Dung sai và lắp ghép chi tiết máy được biên soạn nhằm cung cấp cho người đọc các kiến thức cơ bản về dung sai và lắp ghép của các kết cấu thường dùng trong thiết kế cơ khí.
Sách được biên soạn nhằm hỗ trợ thực hiện các Đồ án, Luận văn tốt nghiệp và làm tài liệu tham khảo cho sinh viên Khoa cơ khí, Trường ĐH Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM.
Sách bao gồm các nội dung chính:
Chương 1: Những khái niệm cơ bản về dung sai và lắp ghép
Chương 2: Dung sai và lắp ghép bề mặt trơn
Chương 3: Dung sai hình dạng, vị trí và độ nhám
Chương 4: Độ nhám bề mặt
Chương 5: Dung sai lắp ghép các chi tiết trên trục
Chương 6: Dung sai lắp ghép ổ lăn, ổ trượt
Chương 7: Dung sai và lắp ghép các bộ truyền bánh răng, trục vít
Chương 8: Dung sai và lắp ghép các mối ghép
Chương 9: Xây dựng và tính toán chuỗi kích thước
Phụ lục 1
Phụ lục 2
Phụ lục 3
Phụ lục 4
Phụ lục 5
Phụ lục 6
Phụ lục 7
Phụ lục 8
Bảng đối chiếu thuật ngữ Việt – Anh
Tài liệu tham khảo
Chương 1
NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ DUNG SAI, LẮP GHÉP 11
1.1. Tính đổi lẫn chức năng của chi tiết máy 12
1.1.1. Khái niệm 12
1.1.2. Phân loại tính đổi lẫn 13
1.2. Tiêu chuẩn hóa 14
1.3. Các khái niệm cơ bản về kích thước 15
1.3.1. Thuật ngữ và định nghĩa 15
1.3.2. Kích thước 16
1.3.3. Đường không 18
1.3.4. Sai lệch kích thước 18
1.4. Dung sai 20
1.5. Lắp ghép 23
1.5.1. Sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép 25
1.5.2. Lắp ghép có độ hở – lắp lỏng 27
1.5.3. Lắp ghép có độ dôi – lắp chặt 29
1.5.4. Lắp ghép trung gian 31
1.5.5. Dung sai và hệ thống lắp ghép 33
1.6. Dung sai chung 34
1.6.1. Dung sai chung của kích thước dài 34
1.6.2. Dung sai chung của kích thước góc 35
1.6.3. Ghi dung sai chung trên bản vẽ 36
1.7. Bài tập 36
Chương 2
DUNG SAI VÀ LẮP GHÉP BỀ MẶT TRỤ VÀ CÔN TRƠN 38
2.1. Quy định dung sai 39
2.1.1. Khoảng kích thước danh nghĩa 39
2.1.2. Quy định chung cấp dung sai 40
14
2.1.3. Vị trí miền dung sai so với đường không 44
2.1.4. Sai lệch cơ bản đối với kích thước danh nghĩa 46
2.1.5. Các lưu ý khi sử dụng TCVN 2244-1999 48
2.1.6. Phối hợp miền dung sai của trục và lỗ để tạo thành mối ghép 49
2.1.7. Ký hiệu lắp ghép trên tài liệu kỹ thuật 51
2.2. Hệ thống lắp ghép 53
2.2.1. Hệ thống lỗ cơ bản 53
2.2.2. Hệ thống trục cơ bản 55
2.3. Lựa chọn lắp ghép 56
2.3.1. Phạm vi ứng dụng của các kiểu lắp lỏng 56
2.3.2. Phạm vi ứng dụng của các kiểu lắp trung gian 57
2.3.3. Phạm vi ứng dụng của các kiểu lắp chặt 57
2.4. Cách ghi dung sai trong bản vẽ chế tạo 59
2.5. Bài tập 60
Chương 3
DUNG SAI HÌNH DẠNG VÀ VỊ TRÍ 63
3.1. Khái niệm 64
3.2. Ký hiệu dung sai hình dạng và vị trí trên bản vẽ 66
3.3. Định nghĩa dung sai hình dạng và vị trí 70
3.3.1. Dung sai hình dạng 70
3.3.2. Dung sai vị trí 72
3.3.3. Kết hợp dung sai hình dạng và vị trí 83
3.4. Quy định ghi dung sai hình dạng và vị trí 89
3.5. Chọn giá trị dung sai hình dạng và vị trí 95
3.6. Lưu ý ghi dung sai hình dạng, vị trí chi tiết máy 97
3.7. Dung sai đối với các yếu tố không chỉ dẫn dung sai riêng 100
3.7.1. Dung sai đối với các yếu tố đơn 101
3.7.2. Dung sai đối với các yếu tố có liên quan 103
3.7.3. Ghi trên bản vẽ 105
3.7.4. Ví dụ truy xét dung sai không chỉ dẫn từ một bản vẽ 106
3.8. Ví dụ ghi dung sai hình dạng, vị trí bản vẽ trục 107
3.9. Bài tập 110
15
Chương 4
ĐỘ NHÁM BỀ MẶT 114
4.1. Khái niệm 115
4.2. Các thông số xác định độ nhám bề mặt 116
4.3. Chọn giá trị độ nhám và cấp nhám 123
4.3.1. Cấp nhám và khoảng giá trị thông số độ nhám 123
4.3.2. Chọn giá trị thông số độ nhám 125
4.4. Ký hiệu độ nhám bề mặt 132
4.5. Các quy định ghi độ nhám bề mặt trong bản vẽ 136
4.6. Một số ví dụ ghi độ nhám bề mặt chi tiết máy 142
4.7. Bài tập 145
Chương 5
DUNG SAI, LẮP GHÉP CÁC CHI TIẾT VỚI TRỤC 149
5.1. Tính toán, lựa chọn dung sai cho mối ghép có độ dôi 150
5.2. Lựa chọn dung sai mối ghép có độ dôi 156
5.3. Xây dựng bảng tính chọn mối ghép có độ dôi 160
5.4. Tính toán dung sai theo phương pháp xác suất 161
5.5. Dung sai góc và lắp ghép côn trơn 169
5.6. Bài tập 173
Chương 6
DUNG SAI, LẮP GHÉP Ổ LĂN VÀ Ổ TRƯỢT 175
6.1. Dung sai và lắp ghép ổ lăn 176
6.1.1. Cấp chính xác của ổ lăn 176
6.1.2. Hệ thống lắp ghép với ổ lăn 176
6.1.3. Dung sai lắp ghép ổ lăn 177
6.1.4. Ghi dung sai lắp ghép ổ lăn trên bản vẽ lắp 181
6.2. Tính toán lựa chọn dung sai cho ổ lăn 183
6.2.1. Lựa chọn dung sai khi vòng trong chịu tải chu kỳ 183
6.2.2. Lựa chọn dung sai khi vòng ngoài chịu tải chu kỳ 187
6.2.3. Lựa chọn dung sai lắp vòng ổ chịu tải cục bộ 189
6.2.4. Lựa chọn dung sai lắp vòng ổ chịu tải dao động 190
16
6.2.5. Lựa chọn dung sai hình dạng và vị trí các vòng ổ lăn
khi lắp lên bề mặt của trục và vỏ hộp 190
6.2.6. Lựa chọn miền dung sai cho các bề mặt lắp ổ của trục
và vỏ hộp 192
6.3. Dung sai hình dạng và vị trí bề mặt lắp ổ lăn 193
6.3.1. Lựa chọn dung sai hình dạng và vị trí các vòng ổ lăn
khi lắp lên bề mặt của trục và vỏ hộp 197
6.3.2. Lựa chọn miền dung sai cho các bề mặt lắp ổ của trục
và vỏ hộp 198
6.3.3. Ví dụ về tính toán và lựa chọn lắp ổ lăn 199
6.4. Dung sai lắp ghép ổ trượt 202
6.4.1. Đặc điểm về kết cấu ổ trượt 202
6.4.2. Hệ thống lắp và tính chất lắp ghép trong ổ trượt 203
6.4.3. Dung sai và lắp ghép ổ trượt 205
6.5. Tính toán lựa chọn dung sai cho ổ trượt 205
6.6. Dung sai hình dạng và vị trí cho bề mặt lắp với ổ trượt 212
6.7. Bài tập 214
Chương 7
DUNG SAI VÀ LẮP GHÉP BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG, TRỤC VÍT 217
7.1. Các yêu cầu về độ chính xác bộ truyền bánh răng 218
7.2. Độ chính xác của truyền động bánh răng 219
7.3. Các chỉ tiêu về độ chính xác bộ truyền bánh răng 225
7.3.1. Chỉ tiêu về độ chính xác động học 225
7.3.2. Chỉ tiêu về độ chính xác ổn định (mức làm việc êm) 228
7.3.3. Chỉ tiêu về độ chính xác tiếp xúc 230
7.3.4. Chỉ tiêu về khe hở cạnh bên (khe hở cạnh răng) 232
7.4. Chọn cấp chính xác và dạng đối tiếp bộ truyền động bánh răng 236
7.4.1. Chọn cấp chính xác truyền động bánh răng 236
7.4.2. Dạng đối tiếp và khe hở cạnh bên 239
7.5. Ký hiệu và xác định cấp chính xác truyền động bánh răng 240
7.5.1. Đối với bộ truyền bánh răng - thanh răng
theo TCVN 2259-77 240
7.5.2. Đối với bộ truyền bánh răng trụ theo TCVN 1067-84 242
17
7.6. Dung sai và lắp ghép với bộ truyền bánh răng côn 246
7.7. Dung sai và lắp ghép bộ truyền trục vít 246
7.8. Ví dụ bản vẽ chi tiết bánh răng trụ 250
7.8.1. Ghi kích thước 250
7.8.2. Lựa chọn các thông số bánh răng, dung sai kích thước,
hình dạng, vị trí tương đối và độ nhám bề mặt 250
7.9. Bài tập 258
Chương 8
DUNG SAI VÀ LẮP GHÉP CÁC MỐI GHÉP THEN VÀ REN 259
8.1. Dung sai và lắp ghép then 260
8.1.1. Then bằng 260
8.1.2. Then bán nguyệt 269
8.1.3. Then vát (nêm) 270
8.2. Dung sai và lắp ghép then hoa 272
8.2.1 Then hoa răng chữ nhật 273
8.2.2 Then hoa răng thân khai 280
8.3. Dung sai và lắp ghép ren 284
8.3.1 Dung sai ren hệ mét 285
8.3.2 Lắp ghép ren 286
8.3.3 Sai lệch giới hạn của ren hệ mét 287
8.3.4 Ký hiệu ren trên bản vẽ kỹ thuật 289
8.4. Dung sai và lắp ghép ren truyền động 292
8.4.1 Dung sai lắp ghép ren vuông 292
8.4.2 Dung sai lắp ghép ren thang 294
8.5. Bài tập 300
Chương 9
CHUỖI KÍCH THƯỚC 303
9.1. Giới thiệu 303
9.2. Các khái niệm cơ bản 304
9.2.1. Chuỗi kích thước (chuỗi) 304
9.2.2. Phân loại chuỗi kích thước 306
9.2.3. Khâu của chuỗi kích thước (khâu) 307
18
9.3. Các phương pháp đạt độ chính xác của khâu khép kín 310
9.4. Bài toán và phương trình cơ bản của chuỗi kích thước 311
9.4.1. Bài toán chuỗi kích thước 311
9.4.2. Phương trình cơ bản của chuỗi kích thước 312
9.5. Giải bài toán chuỗi kích thước theo phương pháp lắp lẫn hoàn toàn -
Phương pháp cực đại - cực tiểu 313
9.6. Giải bài toán chuỗi kích thước theo phương pháp
lắp lẫn không hoàn toàn - Phương pháp tính theo xác suất 318
9.7. Lập chuỗi kích thước lắp ráp 322
9.8. Một số lưu ý khi ghi kích thước cho bản vẽ chi tiết 323
9.9. Bài tập 324
Phụ lục 1 327
Phụ lục 2 328
Phụ lục 3 348
Phụ lục 4 354
Phụ lục 5 363
Phụ lục 6 367
Phụ lục 7 376
Phụ lục 8 392
Bảng đối chiếu thuật ngữ Việt – Anh 403
Tài liệu tham khảo
LINK ĐẶT MUA SÁCH ONLINE
LINK BUY BOOK (V2023) (UPDATING...)
Sách Dung sai và lắp ghép chi tiết máy được biên soạn nhằm cung cấp cho người đọc các kiến thức cơ bản về dung sai và lắp ghép của các kết cấu thường dùng trong thiết kế cơ khí.
Sách được biên soạn nhằm hỗ trợ thực hiện các Đồ án, Luận văn tốt nghiệp và làm tài liệu tham khảo cho sinh viên Khoa cơ khí, Trường ĐH Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM.
Sách bao gồm các nội dung chính:
Chương 1: Những khái niệm cơ bản về dung sai và lắp ghép
Chương 2: Dung sai và lắp ghép bề mặt trơn
Chương 3: Dung sai hình dạng, vị trí và độ nhám
Chương 4: Độ nhám bề mặt
Chương 5: Dung sai lắp ghép các chi tiết trên trục
Chương 6: Dung sai lắp ghép ổ lăn, ổ trượt
Chương 7: Dung sai và lắp ghép các bộ truyền bánh răng, trục vít
Chương 8: Dung sai và lắp ghép các mối ghép
Chương 9: Xây dựng và tính toán chuỗi kích thước
Phụ lục 1
Phụ lục 2
Phụ lục 3
Phụ lục 4
Phụ lục 5
Phụ lục 6
Phụ lục 7
Phụ lục 8
Bảng đối chiếu thuật ngữ Việt – Anh
Tài liệu tham khảo
Chương 1
NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ DUNG SAI, LẮP GHÉP 11
1.1. Tính đổi lẫn chức năng của chi tiết máy 12
1.1.1. Khái niệm 12
1.1.2. Phân loại tính đổi lẫn 13
1.2. Tiêu chuẩn hóa 14
1.3. Các khái niệm cơ bản về kích thước 15
1.3.1. Thuật ngữ và định nghĩa 15
1.3.2. Kích thước 16
1.3.3. Đường không 18
1.3.4. Sai lệch kích thước 18
1.4. Dung sai 20
1.5. Lắp ghép 23
1.5.1. Sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép 25
1.5.2. Lắp ghép có độ hở – lắp lỏng 27
1.5.3. Lắp ghép có độ dôi – lắp chặt 29
1.5.4. Lắp ghép trung gian 31
1.5.5. Dung sai và hệ thống lắp ghép 33
1.6. Dung sai chung 34
1.6.1. Dung sai chung của kích thước dài 34
1.6.2. Dung sai chung của kích thước góc 35
1.6.3. Ghi dung sai chung trên bản vẽ 36
1.7. Bài tập 36
Chương 2
DUNG SAI VÀ LẮP GHÉP BỀ MẶT TRỤ VÀ CÔN TRƠN 38
2.1. Quy định dung sai 39
2.1.1. Khoảng kích thước danh nghĩa 39
2.1.2. Quy định chung cấp dung sai 40
14
2.1.3. Vị trí miền dung sai so với đường không 44
2.1.4. Sai lệch cơ bản đối với kích thước danh nghĩa 46
2.1.5. Các lưu ý khi sử dụng TCVN 2244-1999 48
2.1.6. Phối hợp miền dung sai của trục và lỗ để tạo thành mối ghép 49
2.1.7. Ký hiệu lắp ghép trên tài liệu kỹ thuật 51
2.2. Hệ thống lắp ghép 53
2.2.1. Hệ thống lỗ cơ bản 53
2.2.2. Hệ thống trục cơ bản 55
2.3. Lựa chọn lắp ghép 56
2.3.1. Phạm vi ứng dụng của các kiểu lắp lỏng 56
2.3.2. Phạm vi ứng dụng của các kiểu lắp trung gian 57
2.3.3. Phạm vi ứng dụng của các kiểu lắp chặt 57
2.4. Cách ghi dung sai trong bản vẽ chế tạo 59
2.5. Bài tập 60
Chương 3
DUNG SAI HÌNH DẠNG VÀ VỊ TRÍ 63
3.1. Khái niệm 64
3.2. Ký hiệu dung sai hình dạng và vị trí trên bản vẽ 66
3.3. Định nghĩa dung sai hình dạng và vị trí 70
3.3.1. Dung sai hình dạng 70
3.3.2. Dung sai vị trí 72
3.3.3. Kết hợp dung sai hình dạng và vị trí 83
3.4. Quy định ghi dung sai hình dạng và vị trí 89
3.5. Chọn giá trị dung sai hình dạng và vị trí 95
3.6. Lưu ý ghi dung sai hình dạng, vị trí chi tiết máy 97
3.7. Dung sai đối với các yếu tố không chỉ dẫn dung sai riêng 100
3.7.1. Dung sai đối với các yếu tố đơn 101
3.7.2. Dung sai đối với các yếu tố có liên quan 103
3.7.3. Ghi trên bản vẽ 105
3.7.4. Ví dụ truy xét dung sai không chỉ dẫn từ một bản vẽ 106
3.8. Ví dụ ghi dung sai hình dạng, vị trí bản vẽ trục 107
3.9. Bài tập 110
15
Chương 4
ĐỘ NHÁM BỀ MẶT 114
4.1. Khái niệm 115
4.2. Các thông số xác định độ nhám bề mặt 116
4.3. Chọn giá trị độ nhám và cấp nhám 123
4.3.1. Cấp nhám và khoảng giá trị thông số độ nhám 123
4.3.2. Chọn giá trị thông số độ nhám 125
4.4. Ký hiệu độ nhám bề mặt 132
4.5. Các quy định ghi độ nhám bề mặt trong bản vẽ 136
4.6. Một số ví dụ ghi độ nhám bề mặt chi tiết máy 142
4.7. Bài tập 145
Chương 5
DUNG SAI, LẮP GHÉP CÁC CHI TIẾT VỚI TRỤC 149
5.1. Tính toán, lựa chọn dung sai cho mối ghép có độ dôi 150
5.2. Lựa chọn dung sai mối ghép có độ dôi 156
5.3. Xây dựng bảng tính chọn mối ghép có độ dôi 160
5.4. Tính toán dung sai theo phương pháp xác suất 161
5.5. Dung sai góc và lắp ghép côn trơn 169
5.6. Bài tập 173
Chương 6
DUNG SAI, LẮP GHÉP Ổ LĂN VÀ Ổ TRƯỢT 175
6.1. Dung sai và lắp ghép ổ lăn 176
6.1.1. Cấp chính xác của ổ lăn 176
6.1.2. Hệ thống lắp ghép với ổ lăn 176
6.1.3. Dung sai lắp ghép ổ lăn 177
6.1.4. Ghi dung sai lắp ghép ổ lăn trên bản vẽ lắp 181
6.2. Tính toán lựa chọn dung sai cho ổ lăn 183
6.2.1. Lựa chọn dung sai khi vòng trong chịu tải chu kỳ 183
6.2.2. Lựa chọn dung sai khi vòng ngoài chịu tải chu kỳ 187
6.2.3. Lựa chọn dung sai lắp vòng ổ chịu tải cục bộ 189
6.2.4. Lựa chọn dung sai lắp vòng ổ chịu tải dao động 190
16
6.2.5. Lựa chọn dung sai hình dạng và vị trí các vòng ổ lăn
khi lắp lên bề mặt của trục và vỏ hộp 190
6.2.6. Lựa chọn miền dung sai cho các bề mặt lắp ổ của trục
và vỏ hộp 192
6.3. Dung sai hình dạng và vị trí bề mặt lắp ổ lăn 193
6.3.1. Lựa chọn dung sai hình dạng và vị trí các vòng ổ lăn
khi lắp lên bề mặt của trục và vỏ hộp 197
6.3.2. Lựa chọn miền dung sai cho các bề mặt lắp ổ của trục
và vỏ hộp 198
6.3.3. Ví dụ về tính toán và lựa chọn lắp ổ lăn 199
6.4. Dung sai lắp ghép ổ trượt 202
6.4.1. Đặc điểm về kết cấu ổ trượt 202
6.4.2. Hệ thống lắp và tính chất lắp ghép trong ổ trượt 203
6.4.3. Dung sai và lắp ghép ổ trượt 205
6.5. Tính toán lựa chọn dung sai cho ổ trượt 205
6.6. Dung sai hình dạng và vị trí cho bề mặt lắp với ổ trượt 212
6.7. Bài tập 214
Chương 7
DUNG SAI VÀ LẮP GHÉP BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG, TRỤC VÍT 217
7.1. Các yêu cầu về độ chính xác bộ truyền bánh răng 218
7.2. Độ chính xác của truyền động bánh răng 219
7.3. Các chỉ tiêu về độ chính xác bộ truyền bánh răng 225
7.3.1. Chỉ tiêu về độ chính xác động học 225
7.3.2. Chỉ tiêu về độ chính xác ổn định (mức làm việc êm) 228
7.3.3. Chỉ tiêu về độ chính xác tiếp xúc 230
7.3.4. Chỉ tiêu về khe hở cạnh bên (khe hở cạnh răng) 232
7.4. Chọn cấp chính xác và dạng đối tiếp bộ truyền động bánh răng 236
7.4.1. Chọn cấp chính xác truyền động bánh răng 236
7.4.2. Dạng đối tiếp và khe hở cạnh bên 239
7.5. Ký hiệu và xác định cấp chính xác truyền động bánh răng 240
7.5.1. Đối với bộ truyền bánh răng - thanh răng
theo TCVN 2259-77 240
7.5.2. Đối với bộ truyền bánh răng trụ theo TCVN 1067-84 242
17
7.6. Dung sai và lắp ghép với bộ truyền bánh răng côn 246
7.7. Dung sai và lắp ghép bộ truyền trục vít 246
7.8. Ví dụ bản vẽ chi tiết bánh răng trụ 250
7.8.1. Ghi kích thước 250
7.8.2. Lựa chọn các thông số bánh răng, dung sai kích thước,
hình dạng, vị trí tương đối và độ nhám bề mặt 250
7.9. Bài tập 258
Chương 8
DUNG SAI VÀ LẮP GHÉP CÁC MỐI GHÉP THEN VÀ REN 259
8.1. Dung sai và lắp ghép then 260
8.1.1. Then bằng 260
8.1.2. Then bán nguyệt 269
8.1.3. Then vát (nêm) 270
8.2. Dung sai và lắp ghép then hoa 272
8.2.1 Then hoa răng chữ nhật 273
8.2.2 Then hoa răng thân khai 280
8.3. Dung sai và lắp ghép ren 284
8.3.1 Dung sai ren hệ mét 285
8.3.2 Lắp ghép ren 286
8.3.3 Sai lệch giới hạn của ren hệ mét 287
8.3.4 Ký hiệu ren trên bản vẽ kỹ thuật 289
8.4. Dung sai và lắp ghép ren truyền động 292
8.4.1 Dung sai lắp ghép ren vuông 292
8.4.2 Dung sai lắp ghép ren thang 294
8.5. Bài tập 300
Chương 9
CHUỖI KÍCH THƯỚC 303
9.1. Giới thiệu 303
9.2. Các khái niệm cơ bản 304
9.2.1. Chuỗi kích thước (chuỗi) 304
9.2.2. Phân loại chuỗi kích thước 306
9.2.3. Khâu của chuỗi kích thước (khâu) 307
18
9.3. Các phương pháp đạt độ chính xác của khâu khép kín 310
9.4. Bài toán và phương trình cơ bản của chuỗi kích thước 311
9.4.1. Bài toán chuỗi kích thước 311
9.4.2. Phương trình cơ bản của chuỗi kích thước 312
9.5. Giải bài toán chuỗi kích thước theo phương pháp lắp lẫn hoàn toàn -
Phương pháp cực đại - cực tiểu 313
9.6. Giải bài toán chuỗi kích thước theo phương pháp
lắp lẫn không hoàn toàn - Phương pháp tính theo xác suất 318
9.7. Lập chuỗi kích thước lắp ráp 322
9.8. Một số lưu ý khi ghi kích thước cho bản vẽ chi tiết 323
9.9. Bài tập 324
Phụ lục 1 327
Phụ lục 2 328
Phụ lục 3 348
Phụ lục 4 354
Phụ lục 5 363
Phụ lục 6 367
Phụ lục 7 376
Phụ lục 8 392
Bảng đối chiếu thuật ngữ Việt – Anh 403
Tài liệu tham khảo
LINK ĐẶT MUA SÁCH ONLINE
LINK BUY BOOK (V2023) (UPDATING...)


.png)
.png)
.png)


.png)


Không có nhận xét nào: