BÀI TẬP NHÓM HỌC PHẦN NGHIỆP VỤ GIAO NHẬN VÀ VẬN TẢI HÀNG HÓA QUỐC TẾ - Vận tải hàng hóa đường hàng không (Hoàng Thị Thu Phương)



Nghiệp vụ giao nhận và vận tải hàng không đòi hỏi sự phối hợp chặt chẽ giữa nhiều bên liên quan, từ người gửi hàng, hãng hàng không, đến các nhà cung cấp dịch vụ logistics và cơ quan hải quan. Quy trình này không chỉ bao gồm việc xử lý và vận chuyển hàng hóa mà còn bao hàm các công đoạn phức tạp như đóng gói, ghi nhãn, khai báo hải quan, và xử lý các thủ tục liên quan đến an ninh hàng không. Do đó, việc nắm vững các nghiệp vụ liên quan không chỉ giúp tăng cường hiệu quả vận tải mà còn giảm thiểu rủi ro trong quá trình vận hành.

Bài tiểu luận dưới đây sẽ làm rõ các khái niệm trong vận tải hàng hóa bằng đường hàng không cũng như những vấn đề về các nghiệp vụ liên quan. Mặc dù đã cố gắng tìm tòi với tinh thần trách nhiệm, song do thời gian tìm hiểu chưa nhiều cũng như còn những hạn chế về tiếp cận thông tin nên bài viết sẽ không tránh khỏi những thiếu sót. Nhóm chúng em rất mong nhận được những nhận xét, góp ý, bổ sung của cô để có thể hoàn thiện thêm kiến thức, cũng như nâng cao hiểu biết và rút ra những kinh nghiệm vận dụng cho tương lai. 



NỘI DUNG:


PHẦN I: KHÁI QUÁT VỀ VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG 

HÀNG KHÔNG ...............................................................................................  2

1. Khái niệm về vận tải hàng hóa bằng đường hàng không  ......................  2

2. Vai trò, đặc điểm và đối tượng của vận tải đường hàng không  ...........  2

2.1. Vai trò ..................................................................................................  2

2.2. Đặc điểm  ..............................................................................................  3

2.3. Đối tượng  .............................................................................................  4

3. Tổng quan tình hình vận tải hàng hóa bằng đường hàng không quốc 

tế và Việt Nam  ...............................................................................................  6

3.1. Quốc tế  .................................................................................................  6

3.2. Việt Nam  ..............................................................................................  7

PHẦN II: CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT CỦA VẬN TẢI ĐƯỜNG 

HÀNG KHÔNG ...............................................................................................  8

1. Các tuyến vận tải đường hàng không  .....................................................  8

1.1. Khái niệm  .............................................................................................  8

1.2. Sự phân bổ địa lý trong vận tải hàng không  ..................................  11

1.3. Mạng đường bay quốc tế Việt Nam  ................................................  12

2. Cảng hàng không  ....................................................................................  13

2.1. Khái niệm  ...........................................................................................  13

2.2. Phân biệt cảng hàng không với sân bay .........................................  14

2.3. Phân loại  ............................................................................................  14

2.4. Hệ thống cảng hàng thông ...............................................................  16

3. Máy bay (Aircraft/Airplane)  ..................................................................  26

3.1. Khái niệm  ...........................................................................................  26

3.2. Phân loại (Căn cứ vào đối tượng chuyên chở)  ...............................  26

4. Công cụ xếp dỡ và vận chuyển hàng hóa tại sân bay  ..........................  32

4.1. Các công cụ xếp dỡ, vận chuyển hàng hóa tại sân bay  .................  32 

4.2. Các thiết bị xếp hàng theo đơn vị (Unit Load Divive)  ...................  37

5. Hạ tầng công nghệ thông tin  ..................................................................  41

5.1. Hệ thống giám sát ADS-B  ................................................................  41

5.2. Hệ thống kiểm soát và hướng dẫn di chuyển mặt đất (A-SMGCS)

....................................................................................................................  43

5.3. Hệ thống quản lý hàng hoá  ..............................................................  47

5.4. Hệ thống kiểm soát an toàn hàng hoá  .............................................  49

PHẦN III: TỔ CHỨC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG 

HÀNG KHÔNG .............................................................................................  49

1. Các tổ chức...............................................................................................  49

1.1. Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế - ICAO  .............................  49

1.2. Hiệp hội vận tải hàng không quốc tế - IATA  .................................  53

1.3. Hiệp hội các hãng hàng không Châu Á - Thái Bình Dương -AAPA ........................................................................................................  54

2.  Cơ sở pháp lý của vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không 

quốc tế  ..........................................................................................................  55

2.1. Nguồn gốc hình thành Công ước Vacsava  ......................................  55

2.2. Nội dung Công ước Vacsava 1929  ...................................................  56

2.3. Những sửa đổi, bổ sung Công ước Vacsava 1929  ..........................  60

3. Cơ sở pháp lý của vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không tại 

Việt Nam  ......................................................................................................  68

3.1. Thời hạn trách nhiệm của người vận chuyển  ................................  68

3.2. Cơ sở trách nhiệm của người vận chuyển  ......................................  69

3.3. Giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận chuyển

....................................................................................................................  70

3.4. Miễn trách nhiệm của người vận chuyển  .......................................  72

3.5. Thời hạn khiếu nại người vận chuyển hàng không  .......................  73

3.6. Bộ hồ sơ khiếu nại  .............................................................................  73

3.7. Xét xử tranh chấp  .............................................................................  73

3.8. Thời hạn khởi kiện  ............................................................................  75

3.9. Quyền và trách nhiệm của người gửi hàng  ....................................  75 

3.10. Quyền và trách nhiệm của người nhận hàng  ...............................  76

3.11. So sánh Công ước Vacsava 1929 và Luật hàng không dân dụng 

Việt Nam  ...................................................................................................  76

PHẦN IV: CÁC CHỨNG TỪ SỬ DỤNG TRONG HÀNG KHÔNG  ......  80

1. Vận đơn hàng không (Airway Bill – AWB)  ..........................................  80

1.1. Khái niệm  ...........................................................................................  80

1.2. Chức năng  ..........................................................................................  82

1.3. Đặc điểm  ............................................................................................  82

1.4. Phân loại  ............................................................................................  83

1.5. Lập vận đơn hàng không .................................................................  84

1.6. Phân phối vận đơn hàng không  .......................................................  85

1.7. Nội dung của vận đơn hàng không  ..................................................  86

1.8. So sánh vận đơn hàng không AWB và vận đơn đường biển (B/L)

....................................................................................................................  90

2. Các chứng từ khác  ..................................................................................  91

PHẦN V: CƯỚC HÀNG KHÔNG  .............................................................  103

1. Khái niệm  ...............................................................................................  103

2. Cước phí và các loại cước phí  ..............................................................  103

2.1. Cước hàng bách hóa (General Cargo Rate- GCR)  ......................  103

2.2. Cước tối thiểu (minimum rate - M)  ...............................................  104

2.3. Cước hàng đặc biệt (Special Commodity Rate - SCR) ...............  104

2.4. Cước phân loại hàng (Class Rate/ Commodity Classification Rate 

- CR/CCR)  ..............................................................................................  105

2.5. Cước tính cho mọi loại hàng (Freight All Kinds - FAK)  ............  106

2.6. Cước đơn vị xếp trên máy bay (Unit Load Device - ULD)  .........  106

2.7. Cước container (Container rates)  .................................................  106

2.8. Cước hàng chậm (Deferred Payment Rate- DPR)  ......................  107

2.9. Cước hàng gửi nhanh (Priority Rate - PR)  ..................................  107

2.10. Cước thống nhất (Unified Cargo Rate - UCR)  ..........................  107

2.11. Cước hàng nhóm (Group Rate - GR)  .........................................  107 

2.12. Cước thuê bao máy bay  ................................................................  107

2.13. Cước giá trị (Value Rates)............................................................  108

3. Phụ phí  ...................................................................................................  108

3.1.Phí D/O (Delivery Order)  ................................................................  108

3.2. Phí THC (Terminal Handling Charge) ........................................  108

3.3. Phí phát hành vận đơn/ Phí chứng từ (AWB - Airway Bill)  ......  108

3.4. Phí AMS (Automated Manifest System)  ......................................  109

3.5. Phí Security Surcharge/ War risk Surcharge 

(SSC/SCC/XDC/WRC)  ..........................................................................  109

3.6. Phí tách bill  ......................................................................................  109

3.8. Phí handling  .....................................................................................  109

3.9. Phụ phí cho các hoạt động vận chuyển đặc biệt  ..........................  109

4. Cơ sở xác định và cách tính cước phí  ..................................................  110

4.1. Cơ sở tính cước................................................................................  110

4.2. Cách tính cước phí  ..........................................................................  112

4.3. Phân biệt cách tính cước phí của Vận tải biển và vận tải hàng 

không  .......................................................................................................  114

KẾT LUẬN  ......................................................................................................  116

TÀI LIỆU THAM KHẢO








LINK DOWNLOAD



Nghiệp vụ giao nhận và vận tải hàng không đòi hỏi sự phối hợp chặt chẽ giữa nhiều bên liên quan, từ người gửi hàng, hãng hàng không, đến các nhà cung cấp dịch vụ logistics và cơ quan hải quan. Quy trình này không chỉ bao gồm việc xử lý và vận chuyển hàng hóa mà còn bao hàm các công đoạn phức tạp như đóng gói, ghi nhãn, khai báo hải quan, và xử lý các thủ tục liên quan đến an ninh hàng không. Do đó, việc nắm vững các nghiệp vụ liên quan không chỉ giúp tăng cường hiệu quả vận tải mà còn giảm thiểu rủi ro trong quá trình vận hành.

Bài tiểu luận dưới đây sẽ làm rõ các khái niệm trong vận tải hàng hóa bằng đường hàng không cũng như những vấn đề về các nghiệp vụ liên quan. Mặc dù đã cố gắng tìm tòi với tinh thần trách nhiệm, song do thời gian tìm hiểu chưa nhiều cũng như còn những hạn chế về tiếp cận thông tin nên bài viết sẽ không tránh khỏi những thiếu sót. Nhóm chúng em rất mong nhận được những nhận xét, góp ý, bổ sung của cô để có thể hoàn thiện thêm kiến thức, cũng như nâng cao hiểu biết và rút ra những kinh nghiệm vận dụng cho tương lai. 



NỘI DUNG:


PHẦN I: KHÁI QUÁT VỀ VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG 

HÀNG KHÔNG ...............................................................................................  2

1. Khái niệm về vận tải hàng hóa bằng đường hàng không  ......................  2

2. Vai trò, đặc điểm và đối tượng của vận tải đường hàng không  ...........  2

2.1. Vai trò ..................................................................................................  2

2.2. Đặc điểm  ..............................................................................................  3

2.3. Đối tượng  .............................................................................................  4

3. Tổng quan tình hình vận tải hàng hóa bằng đường hàng không quốc 

tế và Việt Nam  ...............................................................................................  6

3.1. Quốc tế  .................................................................................................  6

3.2. Việt Nam  ..............................................................................................  7

PHẦN II: CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT CỦA VẬN TẢI ĐƯỜNG 

HÀNG KHÔNG ...............................................................................................  8

1. Các tuyến vận tải đường hàng không  .....................................................  8

1.1. Khái niệm  .............................................................................................  8

1.2. Sự phân bổ địa lý trong vận tải hàng không  ..................................  11

1.3. Mạng đường bay quốc tế Việt Nam  ................................................  12

2. Cảng hàng không  ....................................................................................  13

2.1. Khái niệm  ...........................................................................................  13

2.2. Phân biệt cảng hàng không với sân bay .........................................  14

2.3. Phân loại  ............................................................................................  14

2.4. Hệ thống cảng hàng thông ...............................................................  16

3. Máy bay (Aircraft/Airplane)  ..................................................................  26

3.1. Khái niệm  ...........................................................................................  26

3.2. Phân loại (Căn cứ vào đối tượng chuyên chở)  ...............................  26

4. Công cụ xếp dỡ và vận chuyển hàng hóa tại sân bay  ..........................  32

4.1. Các công cụ xếp dỡ, vận chuyển hàng hóa tại sân bay  .................  32 

4.2. Các thiết bị xếp hàng theo đơn vị (Unit Load Divive)  ...................  37

5. Hạ tầng công nghệ thông tin  ..................................................................  41

5.1. Hệ thống giám sát ADS-B  ................................................................  41

5.2. Hệ thống kiểm soát và hướng dẫn di chuyển mặt đất (A-SMGCS)

....................................................................................................................  43

5.3. Hệ thống quản lý hàng hoá  ..............................................................  47

5.4. Hệ thống kiểm soát an toàn hàng hoá  .............................................  49

PHẦN III: TỔ CHỨC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG 

HÀNG KHÔNG .............................................................................................  49

1. Các tổ chức...............................................................................................  49

1.1. Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế - ICAO  .............................  49

1.2. Hiệp hội vận tải hàng không quốc tế - IATA  .................................  53

1.3. Hiệp hội các hãng hàng không Châu Á - Thái Bình Dương -AAPA ........................................................................................................  54

2.  Cơ sở pháp lý của vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không 

quốc tế  ..........................................................................................................  55

2.1. Nguồn gốc hình thành Công ước Vacsava  ......................................  55

2.2. Nội dung Công ước Vacsava 1929  ...................................................  56

2.3. Những sửa đổi, bổ sung Công ước Vacsava 1929  ..........................  60

3. Cơ sở pháp lý của vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không tại 

Việt Nam  ......................................................................................................  68

3.1. Thời hạn trách nhiệm của người vận chuyển  ................................  68

3.2. Cơ sở trách nhiệm của người vận chuyển  ......................................  69

3.3. Giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận chuyển

....................................................................................................................  70

3.4. Miễn trách nhiệm của người vận chuyển  .......................................  72

3.5. Thời hạn khiếu nại người vận chuyển hàng không  .......................  73

3.6. Bộ hồ sơ khiếu nại  .............................................................................  73

3.7. Xét xử tranh chấp  .............................................................................  73

3.8. Thời hạn khởi kiện  ............................................................................  75

3.9. Quyền và trách nhiệm của người gửi hàng  ....................................  75 

3.10. Quyền và trách nhiệm của người nhận hàng  ...............................  76

3.11. So sánh Công ước Vacsava 1929 và Luật hàng không dân dụng 

Việt Nam  ...................................................................................................  76

PHẦN IV: CÁC CHỨNG TỪ SỬ DỤNG TRONG HÀNG KHÔNG  ......  80

1. Vận đơn hàng không (Airway Bill – AWB)  ..........................................  80

1.1. Khái niệm  ...........................................................................................  80

1.2. Chức năng  ..........................................................................................  82

1.3. Đặc điểm  ............................................................................................  82

1.4. Phân loại  ............................................................................................  83

1.5. Lập vận đơn hàng không .................................................................  84

1.6. Phân phối vận đơn hàng không  .......................................................  85

1.7. Nội dung của vận đơn hàng không  ..................................................  86

1.8. So sánh vận đơn hàng không AWB và vận đơn đường biển (B/L)

....................................................................................................................  90

2. Các chứng từ khác  ..................................................................................  91

PHẦN V: CƯỚC HÀNG KHÔNG  .............................................................  103

1. Khái niệm  ...............................................................................................  103

2. Cước phí và các loại cước phí  ..............................................................  103

2.1. Cước hàng bách hóa (General Cargo Rate- GCR)  ......................  103

2.2. Cước tối thiểu (minimum rate - M)  ...............................................  104

2.3. Cước hàng đặc biệt (Special Commodity Rate - SCR) ...............  104

2.4. Cước phân loại hàng (Class Rate/ Commodity Classification Rate 

- CR/CCR)  ..............................................................................................  105

2.5. Cước tính cho mọi loại hàng (Freight All Kinds - FAK)  ............  106

2.6. Cước đơn vị xếp trên máy bay (Unit Load Device - ULD)  .........  106

2.7. Cước container (Container rates)  .................................................  106

2.8. Cước hàng chậm (Deferred Payment Rate- DPR)  ......................  107

2.9. Cước hàng gửi nhanh (Priority Rate - PR)  ..................................  107

2.10. Cước thống nhất (Unified Cargo Rate - UCR)  ..........................  107

2.11. Cước hàng nhóm (Group Rate - GR)  .........................................  107 

2.12. Cước thuê bao máy bay  ................................................................  107

2.13. Cước giá trị (Value Rates)............................................................  108

3. Phụ phí  ...................................................................................................  108

3.1.Phí D/O (Delivery Order)  ................................................................  108

3.2. Phí THC (Terminal Handling Charge) ........................................  108

3.3. Phí phát hành vận đơn/ Phí chứng từ (AWB - Airway Bill)  ......  108

3.4. Phí AMS (Automated Manifest System)  ......................................  109

3.5. Phí Security Surcharge/ War risk Surcharge 

(SSC/SCC/XDC/WRC)  ..........................................................................  109

3.6. Phí tách bill  ......................................................................................  109

3.8. Phí handling  .....................................................................................  109

3.9. Phụ phí cho các hoạt động vận chuyển đặc biệt  ..........................  109

4. Cơ sở xác định và cách tính cước phí  ..................................................  110

4.1. Cơ sở tính cước................................................................................  110

4.2. Cách tính cước phí  ..........................................................................  112

4.3. Phân biệt cách tính cước phí của Vận tải biển và vận tải hàng 

không  .......................................................................................................  114

KẾT LUẬN  ......................................................................................................  116

TÀI LIỆU THAM KHẢO








LINK DOWNLOAD

M_tả

M_tả

Không có nhận xét nào: