GIÁO TRÌNH - Giao nhận hàng hóa quốc tế (ĐH Tôn Đức Thắng) Full



Mục tiêu: 

Giúp sinh viên nắm được 

-  Định nghĩa về dịch vụ giao nhận, người giao nhận 

-  Phân biệt quyền, nhiệm vụ và trách nhiệm của người giao nhận hoạt động với vai trò 

là đại lý, là người ủy thác 

-  Các tổ chức của người giao nhận.



NỘI DUNG:


Chương 1 Dịch vụ giao nhận ..................................................................................................... 9

1.1  Giới thiệu .......................................................................................................... 10

1.2  Phạm vi của dịch vụ giao nhận ......................................................................... 10

1.2.1  Thay mặt người gửi hàng/ người xuất khẩu ...................................................... 10

1.2.2  Thay mặt người nhận hàng ............................................................................... 11

1.3  Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm ....................................................................... 12

1.3.1  Quy định của luật Quốc gia .............................................................................. 12

1.3.1.1  Các nước theo luật tập tục (Common law) ....................................................... 12

1.3.1.2  Các nước theo luật dân sự (Civil law) .............................................................. 12

1.3.2  Điều kiện kinh doanh chuẩn ............................................................................. 12

1.3.2.1  Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm khi là một đại lý ............................................ 13

1.3.2.2  Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm khi là một người ủy thác ............................... 13

1.3.3  Tự do hợp đồng ................................................................................................. 13

1.4  Các tổ chức giao nhận ....................................................................................... 14

1.4.1  Liên đoàn quốc tế các Hiệp hội giao nhận (FIATA) ........................................ 14

1.4.2  Liên đoàn các Hiệp hội giao nhận các nước ASEAN (AFFA) ......................... 14

1.4.3  Hiệp hội Doanh nghiệp dịch vụ Logistics Việt Nam (VLA). ........................... 14

1.5  Bảo hiểm trách nhiệm ....................................................................................... 15

1.5.1  Trách nhiệm khi là đại lý .................................................................................. 15

1.5.1.1  Trách nhiệm với khách hàng ............................................................................. 15

1.5.1.2  Trách nhiệm với cơ quan hải quan .................................................................... 16

1.5.1.3  Trách nhiệm với bên thứ ba .............................................................................. 16

1.5.1.4  Các chi phí phát sinh ......................................................................................... 16

1.5.2  Trách nhiệm khi là người ủy thác ..................................................................... 16

1.5.3  Các biện pháp để ngăn ngừa tổn thất và tối thiểu trách nhiệm ......................... 16

1.5.4  Các loại bảo hiểm trách nhiệm.......................................................................... 17

Chương 2 Đóng gói hàng hóa .................................................................................................. 18

2.1  Đóng gói............................................................................................................ 19

2.1.1  Chức năng cơ bản của bao bì ............................................................................ 19

2.1.2  Trách nhiệm của người giao nhận về bao bì và ký mã hiệu ............................. 19

2.2  Những hướng dẫn cho việc lựa chọn bao bì ..................................................... 19

2.3  Pallet: ................................................................................................................ 21

2.4  Ký mã hiệu ........................................................................................................ 22

2.2.1  Mục đích của ký mã hiệu .................................................................................. 22

2.2.2  Ký mã hiệu cho hàng nguy hiểm ...................................................................... 24

Chương 3 Vận chuyển hàng hóa bằng đường biển ................................................................. 31

3.1  Vận tải quốc tế hàng hóa bằng đường biển và thương mại quốc tế .................. 32

3.2  Vận tải biển như một động lực của toàn cầu hóa .............................................. 34

3.3  Tăng trưởng liên tục của thương mại quốc tế ................................................... 34

3.4  Container hóa của thương mại .......................................................................... 35

3.5  Xu hướng của vận tải biển ................................................................................ 36

3.6  Cơ sở vật chất, kỹ thuật của vận tải biển .......................................................... 36

3.6.1  Tàu buôn (Merchant Ship) ................................................................................ 36

3.6.2  Cảng biển (Sea port) ......................................................................................... 42

3.6.3  Tuyến đường (Maritime Routes) ...................................................................... 44

3.6.4  Thị trường vận chuyển hàng hải (Shipping service) ......................................... 45

3.6.5  Các phương thức thuê vận chuyển hàng hóa .................................................... 46

3.6.5.1  Phương thức thuê tàu chợ (Liner Booking) ...................................................... 46

3.6.5.2  Phương thức thuê tàu chuyến (Voyage Chartering) ......................................... 47

3.6.6  Hợp đồng thuê tàu chuyến (Voyage Charter Party- C/P) ................................. 48

3.6.6.1  Khái niệm .......................................................................................................... 48

3.6.6.2  Nội dung chủ yếu của Hợp đồng thuê tàu chuyến ............................................ 49

3.7  Vận đơn đường biển (Bill of Lading-B/L) ........................................................ 59

3.7.1  Giới thiệu .......................................................................................................... 59

3.7.2  Chức năng của vận đơn: .................................................................................... 61

3.7.3  Phân lọai vận đơn:............................................................................................. 62

3.7.4  Nội dung của vận đơn: ...................................................................................... 64

3.7.5  Nguồn luật quốc tế chính về vận tải biển .......................................................... 65

Chương 4 Vận chuyển hàng hóa bằng container ..................................................................... 74

4.1.  Hệ thống vận tải container ................................................................................ 75

4.1.1  Container ........................................................................................................... 75

4.1.1.1  Khái niệm về container ..................................................................................... 75

4.1.1.2  Container tiêu chuẩn ......................................................................................... 76

4.1.1.3  Phân loại Container ........................................................................................... 79

4.1.2  Công cụ vận chuyển Container ......................................................................... 83

4.1.2.1  Công cụ vận chuyển container bằng đường biển .............................................. 83

4.1.2.2  Công cụ vận chuyển container bằng đường sắt ................................................ 87

4.1.2.3  Công cụ vận chuyển container bằng ô tô .......................................................... 87

4.1.3  Kỹ thuật đóng hàng vào container .................................................................... 87

4.2.  Phương pháp gửi hàng bằng container.............................................................. 91

4.2.1  Gửi hàng nguyên container (FCL - Full container load): ................................. 91

4.2.2  Gửi hàng lẻ (Less than container load-LCL): ................................................... 92

4.2.3  Gửi hàng kết hợp (FCL/LCL hoặc LCL/FCL): ................................................ 92

4.3.  Chứng từ vận chuyển hàng hóa bằng container: ............................................... 93

4.3.1  Vận đơn theo cách gửi FCL/FCL: .................................................................... 93

4.3.2  Vận đơn theo cách gửi LCL/LCL: .................................................................... 93

4.4.  Trách nhiệm của người chuyên chở container đối với hàng hoá: ..................... 94

4.4.1  Phạm vi trách nhiệm của người chuyên chở theo các nguồn luật: .................... 94

4.4.2  Điều khoản “không biết tình trạng hàng xếp trong container” ......................... 94

4.4.3  Xếp hàng trên boong ......................................................................................... 94

4.4.4  Cước phí trong chuyên chở hàng hóa bằng container:...................................... 94

Chương 5 Vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không ...................................................... 96

5.1  Vận chuyển hàng không.................................................................................... 97

5.1.1  Lịch sử của vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không ............................. 97

5.1.2  Vai trò của vận tải đường hàng không .............................................................. 97

5.1.3  Ưu điểm của vận tải hàng không ...................................................................... 98

5.1.4  Nhược điểm của vận tải hàng không ................................................................ 98

5.1.5  Đối tượng chuyên chở trong vận tải đường hàng không .................................. 98

5.2  Các tổ chức vận tải hàng không quốc tế ........................................................... 98

5.2.1  Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (ICAO) ................................................ 98

5.2.2  Các cơ quan hàng không dân dụng quốc gia .................................................... 99

5.2.3  Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế .............................................................. 99

5.2.4  Liên đoàn các hiệp hội giao nhận quốc tế ....................................................... 100

5.3  Trung gian trong vận chuyển hàng hóa đường hàng không ........................... 101

5.3.1  Đại lý hàng hóa (IATA Cargo Agent) ............................................................ 101

5.3.1  Người giao nhận hàng không .......................................................................... 102

5.4  Khu vực địa lý IATA ...................................................................................... 104

5.5  Mã thành phố/sân bay của IATA .................................................................... 105

5.6  Cơ sở vật chất kỹ thuật của vận tải hàng không ............................................. 105

5.6.1  Máy bay (Aircraft) .......................................................................................... 105

5.6.2  Giới hạn chất xếp hàng rời .............................................................................. 107

5.6.2.1  Giới hạn về trọng lượng hàng hóa .................................................................. 107

5.6.2.2  Giới hạn về thể tích ......................................................................................... 107

5.6.2.3  Kích thước tối đa ............................................................................................. 108

5.6.3  Thiết bị xếp hàng theo đơn vị (Unit Load Devices-ULD) .............................. 109

5.6.3.1  Pallet máy bay (Aircraft Pallet) ...................................................................... 109

5.6.3.2  Igloo ................................................................................................................ 109

5.6.3.3  Container ......................................................................................................... 110

5.6.3.4  Nhận biết các ULD ......................................................................................... 110

5.6.4  Cảng hàng không (Airport) ............................................................................. 111

5.6.4.1  Gửi hàng xuất khẩu ......................................................................................... 112

5.6.4.2  Nhận hàng nhập khẩu...................................................................................... 114

5.6.5  Thiết bị xếp dỡ hàng hóa................................................................................. 114

5.7  Cơ sở pháp lý của vận tải đường hàng không quốc tế .................................... 116

5.7.1  Hệ thống Công ước Warsaw ........................................................................... 118

5.7.1.1  Công ước Warsaw 1929 .................................................................................. 118

5.7.1.2  Nghị định thư Hague 1955 .............................................................................. 120

5.7.1.3  Công ước Guadalajara 1961 ........................................................................... 120

5.7.1.4  Nghị định thư Guatemala City 1971 ............................................................... 120

5.7.1.5  Nghị định thư bổ sung Montreal số 1, 2 và 3 năm 1975 ................................. 121

5.7.1.6  Nghị định thư bổ sung Montreal số 4 năm 1975 ............................................ 121

5.7.2  Công ư ớc Montreal 1999 ............................................................................... 123

5.7.3  Cách xác định công ước hàng không quốc tế áp dụng .................................... 124

5.7.4  Những cơ chế trách nhiệm pháp lý cơ bản áp dụng ........................................ 125

5.7.4.1  Phạm vi áp dụng.............................................................................................. 125

5.7.4.2  Vận đơn hàng không (Air waybill-AWB) ...................................................... 126

5.7.4.3  Quyền định đoạt của người gửi và quyền nhận hàng của người nhận ............ 130

5.7.4.4  Trách nhiệm đối với mất mát, hư hỏng hoặc chậm trễ ................................... 131

5.7.4.5  Giới hạn trách nhiệm của người vận chuyển .................................................. 132

5.7.4.6  Kê khai trị giá hàng hóa .................................................................................. 132

5.7.4.7  Tính toán giới hạn ........................................................................................... 133

5.7.4.8  Trách nhiệm của người làm công, đại lý của người vận chuyển .................... 133

5.7.4.9  Trách nhiệm của ngư ời vận chuyển "kế tiếp" và "thực tế" ............................ 133

5.7.4.10  Trách nhiệm của người gửi hàng đối với người vận chuyển hàng không ...... 134

5.7.4.11  Khiếu kiện ....................................................................................................... 135

5.7.5  Giá cước và phí vận chuyển hàng hóa hàng không ........................................ 135

5.7.5.1  Biểu cước vận chuyển hàng hóa hàng không ................................................. 135

5.7.5.2  Trọng lượng tính cước (Chargeable Weight-CW) .......................................... 136

5.7.5.3  Cước và phí (Rates and Charges) ................................................................... 139

5.7.5.3.1  Các loại giá cước ............................................................................................. 139

5.7.5.3.2  Cách đọc cước phí được công bố .................................................................... 139

5.7.5.3.3  Cước tối thiểu (Minimum Rate-M) ................................................................. 140

5.7.5.3.4  Cước hàng bách hóa (General Cargo Rate-GCR) ........................................... 141

5.7.5.3.5  Cước hàng đặc biệt (Specific Commodity Rates -SCR) ................................. 141

5.7.5.3.6  Cước phân loại hàng (Class Rates-CR) .......................................................... 144

Chương 6 Nghiệp vụ gom hàng và vận tải đa phương thức .................................................. 150

6.1  Nghiệp vụ gom hàng ....................................................................................... 151

6.1.1  Khái niệm ........................................................................................................ 151

6.1.2  Lợi ích của gom hàng...................................................................................... 151

6.1.3  Chứng từ vận tải .............................................................................................. 151

6.1.4  Trách nhiệm của người gom hàng .................................................................. 152

6.1.5  Tiêu chuẩn để trở thành người gom hàng ....................................................... 152

6.2  Vận tải đa phương thức Quốc tế ..................................................................... 152

6.2.1  Định nghĩa ....................................................................................................... 152

6.2.2  Đặc điểm của vận tải đa phương thức:............................................................ 152

6.2.3  Các hình thức của vận tải đa phương thức trên thế giới: ................................ 153

6.2.3.1  Mô hình vận tải đường biển-vận tải hàng không (Sea/Air): ........................... 153

6.2.3.2  Mô hình vận tải ôtô-vận tải hàng không (Road-Air) ...................................... 154

6.2.3.3  Mô hình vận tải đường sắt-đường bộ-vận tải nội thuỷ-vận tải đường biển 

(Rail/Road/Inland Waterway/Sea): ........................................................................................ 154

6.2.3.4  Mô hình vận tải đường sắt-vận tải ôtô (Rail-Road/ Piggyback): .................... 154

6.2.3.5  Mô hình cầu lục địa (Land-Bridge): ............................................................... 155

6.2.4  Hiệu quả của vận tải đa phương thức: ............................................................ 158

6.2.5  Thủ tục hải quan trong vận tải đa phương thức .............................................. 159

6.2.6  Cơ sở pháp lý của vận tải đa phương thức: ..................................................... 160

6.2.7  Người kinh doanh vận tải đa phương thức: .................................................... 160

6.2.7.1  Ðịnh nghĩa:...................................................................................................... 160

6.2.7.2  Các loại MTO: ................................................................................................ 161

6.2.7.3  Chứng từ vận tải đa phương thức: .................................................................. 161

6.2.7.4  Trách nhiệm của MTO đối với hàng hoá: ....................................................... 163

6.2.7.5  Thời hạn trách nhiệm (Period of Responsibility): .......................................... 163

6.2.7.6  Cơ sở trách nhiệm (Basic of Liability): .......................................................... 163

6.2.7.7  Giới hạn trách nhiệm (Limit of Liability): ...................................................... 164

6.2.7.8  Thông báo tổn thất và khiếu nại với MTO: .................................................... 165

Chương 7 Chứng từ của người giao nhận .............................................................................. 166

7.1  Quy định chung ............................................................................................... 167

7.2  Các chứng từ nhận từ khách hàng ................................................................... 167

7.2.1  FIATA SDT- Shipper’s Declaration for the Transport of Dangerous Goods . 167

7.2.2  FIATA Forwarding Instructions- FFI ............................................................. 168

7.2.3  FIATA SIC Shipper’s Intermodal Weight Certification ................................. 170

7.3  Các chứng từ phát hành cho khách hàng ........................................................ 171

7.3.1  FIATA FCR-Forwarder’s Certificate of Receipt ............................................ 171

7.3.2  FIATA FCT-Forwarder’s Certificate of Transport ......................................... 173

7.3.3  FIATA FWR- FIATA Warehouse Receipt ..................................................... 173

7.3.4  FBL-Negotiable FIATA Multimodal Transport Bill of Lading ..................... 173

7.3.5  FWB-Non-negotiable FIATA Multimodal Transport Waybill ....................... 175

7.3.6  House B/L (HB/L), House Air Waybill (HAWB)-Vận đơn thứ cấp .............. 177

Chương 8 Bảo hiểm hàng hóa ................................................................................................ 178

8.1.  Bảo hiểm hàng hải .......................................................................................... 179

8.1.1  Tổng quan về bảo hiểm hàng hóa (Marine cargo insurance). ......................... 179

8.1.2  Những vấn đề cơ bản trong bảo hiểm ............................................................. 179

8.1.2.1  Bảo hiểm (Insurance) ...................................................................................... 179

8.1.2.2  Người bảo hiểm (Insurer): .............................................................................. 180

8.1.2.3  Người được bảo hiểm (Insured/Assured)........................................................ 181

8.1.2.4  Ðối tượng bảo hiểm (Subject matter insured) ................................................. 181

8.1.2.5  Trị giá bảo hiểm (Insurance value) ................................................................. 181

8.2.  Khái niệm về hợp đồng bảo hiểm ................................................................... 182

8.2.1  Định nghĩa ....................................................................................................... 182

8.2.2  Hình thức và nội dung của hợp đồng bảo hiểm .............................................. 182

8.2.3  Phân loại hợp đồng bảo hiểm hàng hải ........................................................... 183

8.2.4  Nguyên tắc của hợp đồng bảo hiểm ................................................................ 185

8.3.  Rủi ro trong bảo hiểm hàng hải....................................................................... 188

8.3.1  Khái niệm ........................................................................................................ 188

8.3.2  Phân loại rủi ro ................................................................................................ 189

8.4.  Tổn thất trong bảo hiểm hàng hải ................................................................... 195

8.4.1  Khái niệm ........................................................................................................ 195

8.4.2  Phân loại tổn thất trong bảo hiểm hàng hải..................................................... 195

8.5.  Bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu bằng đường biển .................................... 200

8.5.1  Sự cần thiết phải bảo hiểm hàng hóa vận chuyển bằng đường biển ............... 200

8.5.2  Mua bảo hiểm cho hàng hóa ........................................................................... 201

8.5.3  Nghĩa vụ các bên khi mua bảo hiểm ............................................................... 201

8.5.4  Giá trị bảo hiểm, số tiền bảo hiểm, phí bảo hiểm ........................................... 202

8.5.4.1  Giá trị bảo hiểm (Insured Value-V) ................................................................ 202

8.5.4.2  Số tiền bảo hiểm (Insured Amount-A)............................................................ 203

8.5.4.3  Phí bảo hiểm (Premium-I) .............................................................................. 204

8.6.  Các điều kiện bảo hiểm hiện hành trên thị trường .......................................... 205

8.6.1  Các điều kiện bảo hiểm của Anh .................................................................... 205

8.6.2  Tóm tắt ba điều kiện bảo hiểm gốc ICC 1982 ................................................ 206

8.6.3  Nhận xét chung ............................................................................................... 207

8.6.4  Phân tích các rủi ro được bảo hiểm trong ICC 1982 (Điều 1-3) ..................... 208

8.6.5  Phân tích rủi ro loại trừ trong ICC 1982 (Điều 4-7) ....................................... 213

8.6.6  Thời hạn bảo hiểm (Điều 8,9,10) .................................................................... 216

8.6.7  Khiếu nại (Điều 11,12,13,14) ......................................................................... 218

8.6.8  Lợi ích bảo hiểm (Điều 15) ............................................................................. 219

8.6.9  Giảm nhẹ tổn thất (Điều 16, 17) ..................................................................... 219

8.6.10  Tránh chậm trễ (Điều 18) ................................................................................ 220

8.6.11  Luật pháp và tập quán (Điều 19) ..................................................................... 220

8.7.  Bồi thường tổn thất hàng hóa .......................................................................... 220

8.7.1  Nghĩa vụ của người được bảo hiểm khi hàng hóa bị tổn thất ......................... 220

8.7.2  Nghĩa vụ của người bảo hiểm ......................................................................... 221

8.7.3  Bồi thường các loại tổn thất ............................................................................ 222

8.7.3.1  Bồi thường tổn thất chung .............................................................................. 222

8.7.3.2  Bồi thường tổn thất riêng ................................................................................ 222

8.8.  Một số thay đổi của ICC 2009 ........................................................................ 225

8.8.1  Những thay đổi chung ..................................................................................... 225

8.8.2  Những thay đổi thương mại quan trọng nhất để phản ánh thực tiễn ............... 226











LINK DOWNLOAD - BẢN 2023 (TÀI LIỆU VIP MEMBER)



Mục tiêu: 

Giúp sinh viên nắm được 

-  Định nghĩa về dịch vụ giao nhận, người giao nhận 

-  Phân biệt quyền, nhiệm vụ và trách nhiệm của người giao nhận hoạt động với vai trò 

là đại lý, là người ủy thác 

-  Các tổ chức của người giao nhận.



NỘI DUNG:


Chương 1 Dịch vụ giao nhận ..................................................................................................... 9

1.1  Giới thiệu .......................................................................................................... 10

1.2  Phạm vi của dịch vụ giao nhận ......................................................................... 10

1.2.1  Thay mặt người gửi hàng/ người xuất khẩu ...................................................... 10

1.2.2  Thay mặt người nhận hàng ............................................................................... 11

1.3  Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm ....................................................................... 12

1.3.1  Quy định của luật Quốc gia .............................................................................. 12

1.3.1.1  Các nước theo luật tập tục (Common law) ....................................................... 12

1.3.1.2  Các nước theo luật dân sự (Civil law) .............................................................. 12

1.3.2  Điều kiện kinh doanh chuẩn ............................................................................. 12

1.3.2.1  Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm khi là một đại lý ............................................ 13

1.3.2.2  Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm khi là một người ủy thác ............................... 13

1.3.3  Tự do hợp đồng ................................................................................................. 13

1.4  Các tổ chức giao nhận ....................................................................................... 14

1.4.1  Liên đoàn quốc tế các Hiệp hội giao nhận (FIATA) ........................................ 14

1.4.2  Liên đoàn các Hiệp hội giao nhận các nước ASEAN (AFFA) ......................... 14

1.4.3  Hiệp hội Doanh nghiệp dịch vụ Logistics Việt Nam (VLA). ........................... 14

1.5  Bảo hiểm trách nhiệm ....................................................................................... 15

1.5.1  Trách nhiệm khi là đại lý .................................................................................. 15

1.5.1.1  Trách nhiệm với khách hàng ............................................................................. 15

1.5.1.2  Trách nhiệm với cơ quan hải quan .................................................................... 16

1.5.1.3  Trách nhiệm với bên thứ ba .............................................................................. 16

1.5.1.4  Các chi phí phát sinh ......................................................................................... 16

1.5.2  Trách nhiệm khi là người ủy thác ..................................................................... 16

1.5.3  Các biện pháp để ngăn ngừa tổn thất và tối thiểu trách nhiệm ......................... 16

1.5.4  Các loại bảo hiểm trách nhiệm.......................................................................... 17

Chương 2 Đóng gói hàng hóa .................................................................................................. 18

2.1  Đóng gói............................................................................................................ 19

2.1.1  Chức năng cơ bản của bao bì ............................................................................ 19

2.1.2  Trách nhiệm của người giao nhận về bao bì và ký mã hiệu ............................. 19

2.2  Những hướng dẫn cho việc lựa chọn bao bì ..................................................... 19

2.3  Pallet: ................................................................................................................ 21

2.4  Ký mã hiệu ........................................................................................................ 22

2.2.1  Mục đích của ký mã hiệu .................................................................................. 22

2.2.2  Ký mã hiệu cho hàng nguy hiểm ...................................................................... 24

Chương 3 Vận chuyển hàng hóa bằng đường biển ................................................................. 31

3.1  Vận tải quốc tế hàng hóa bằng đường biển và thương mại quốc tế .................. 32

3.2  Vận tải biển như một động lực của toàn cầu hóa .............................................. 34

3.3  Tăng trưởng liên tục của thương mại quốc tế ................................................... 34

3.4  Container hóa của thương mại .......................................................................... 35

3.5  Xu hướng của vận tải biển ................................................................................ 36

3.6  Cơ sở vật chất, kỹ thuật của vận tải biển .......................................................... 36

3.6.1  Tàu buôn (Merchant Ship) ................................................................................ 36

3.6.2  Cảng biển (Sea port) ......................................................................................... 42

3.6.3  Tuyến đường (Maritime Routes) ...................................................................... 44

3.6.4  Thị trường vận chuyển hàng hải (Shipping service) ......................................... 45

3.6.5  Các phương thức thuê vận chuyển hàng hóa .................................................... 46

3.6.5.1  Phương thức thuê tàu chợ (Liner Booking) ...................................................... 46

3.6.5.2  Phương thức thuê tàu chuyến (Voyage Chartering) ......................................... 47

3.6.6  Hợp đồng thuê tàu chuyến (Voyage Charter Party- C/P) ................................. 48

3.6.6.1  Khái niệm .......................................................................................................... 48

3.6.6.2  Nội dung chủ yếu của Hợp đồng thuê tàu chuyến ............................................ 49

3.7  Vận đơn đường biển (Bill of Lading-B/L) ........................................................ 59

3.7.1  Giới thiệu .......................................................................................................... 59

3.7.2  Chức năng của vận đơn: .................................................................................... 61

3.7.3  Phân lọai vận đơn:............................................................................................. 62

3.7.4  Nội dung của vận đơn: ...................................................................................... 64

3.7.5  Nguồn luật quốc tế chính về vận tải biển .......................................................... 65

Chương 4 Vận chuyển hàng hóa bằng container ..................................................................... 74

4.1.  Hệ thống vận tải container ................................................................................ 75

4.1.1  Container ........................................................................................................... 75

4.1.1.1  Khái niệm về container ..................................................................................... 75

4.1.1.2  Container tiêu chuẩn ......................................................................................... 76

4.1.1.3  Phân loại Container ........................................................................................... 79

4.1.2  Công cụ vận chuyển Container ......................................................................... 83

4.1.2.1  Công cụ vận chuyển container bằng đường biển .............................................. 83

4.1.2.2  Công cụ vận chuyển container bằng đường sắt ................................................ 87

4.1.2.3  Công cụ vận chuyển container bằng ô tô .......................................................... 87

4.1.3  Kỹ thuật đóng hàng vào container .................................................................... 87

4.2.  Phương pháp gửi hàng bằng container.............................................................. 91

4.2.1  Gửi hàng nguyên container (FCL - Full container load): ................................. 91

4.2.2  Gửi hàng lẻ (Less than container load-LCL): ................................................... 92

4.2.3  Gửi hàng kết hợp (FCL/LCL hoặc LCL/FCL): ................................................ 92

4.3.  Chứng từ vận chuyển hàng hóa bằng container: ............................................... 93

4.3.1  Vận đơn theo cách gửi FCL/FCL: .................................................................... 93

4.3.2  Vận đơn theo cách gửi LCL/LCL: .................................................................... 93

4.4.  Trách nhiệm của người chuyên chở container đối với hàng hoá: ..................... 94

4.4.1  Phạm vi trách nhiệm của người chuyên chở theo các nguồn luật: .................... 94

4.4.2  Điều khoản “không biết tình trạng hàng xếp trong container” ......................... 94

4.4.3  Xếp hàng trên boong ......................................................................................... 94

4.4.4  Cước phí trong chuyên chở hàng hóa bằng container:...................................... 94

Chương 5 Vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không ...................................................... 96

5.1  Vận chuyển hàng không.................................................................................... 97

5.1.1  Lịch sử của vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không ............................. 97

5.1.2  Vai trò của vận tải đường hàng không .............................................................. 97

5.1.3  Ưu điểm của vận tải hàng không ...................................................................... 98

5.1.4  Nhược điểm của vận tải hàng không ................................................................ 98

5.1.5  Đối tượng chuyên chở trong vận tải đường hàng không .................................. 98

5.2  Các tổ chức vận tải hàng không quốc tế ........................................................... 98

5.2.1  Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (ICAO) ................................................ 98

5.2.2  Các cơ quan hàng không dân dụng quốc gia .................................................... 99

5.2.3  Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế .............................................................. 99

5.2.4  Liên đoàn các hiệp hội giao nhận quốc tế ....................................................... 100

5.3  Trung gian trong vận chuyển hàng hóa đường hàng không ........................... 101

5.3.1  Đại lý hàng hóa (IATA Cargo Agent) ............................................................ 101

5.3.1  Người giao nhận hàng không .......................................................................... 102

5.4  Khu vực địa lý IATA ...................................................................................... 104

5.5  Mã thành phố/sân bay của IATA .................................................................... 105

5.6  Cơ sở vật chất kỹ thuật của vận tải hàng không ............................................. 105

5.6.1  Máy bay (Aircraft) .......................................................................................... 105

5.6.2  Giới hạn chất xếp hàng rời .............................................................................. 107

5.6.2.1  Giới hạn về trọng lượng hàng hóa .................................................................. 107

5.6.2.2  Giới hạn về thể tích ......................................................................................... 107

5.6.2.3  Kích thước tối đa ............................................................................................. 108

5.6.3  Thiết bị xếp hàng theo đơn vị (Unit Load Devices-ULD) .............................. 109

5.6.3.1  Pallet máy bay (Aircraft Pallet) ...................................................................... 109

5.6.3.2  Igloo ................................................................................................................ 109

5.6.3.3  Container ......................................................................................................... 110

5.6.3.4  Nhận biết các ULD ......................................................................................... 110

5.6.4  Cảng hàng không (Airport) ............................................................................. 111

5.6.4.1  Gửi hàng xuất khẩu ......................................................................................... 112

5.6.4.2  Nhận hàng nhập khẩu...................................................................................... 114

5.6.5  Thiết bị xếp dỡ hàng hóa................................................................................. 114

5.7  Cơ sở pháp lý của vận tải đường hàng không quốc tế .................................... 116

5.7.1  Hệ thống Công ước Warsaw ........................................................................... 118

5.7.1.1  Công ước Warsaw 1929 .................................................................................. 118

5.7.1.2  Nghị định thư Hague 1955 .............................................................................. 120

5.7.1.3  Công ước Guadalajara 1961 ........................................................................... 120

5.7.1.4  Nghị định thư Guatemala City 1971 ............................................................... 120

5.7.1.5  Nghị định thư bổ sung Montreal số 1, 2 và 3 năm 1975 ................................. 121

5.7.1.6  Nghị định thư bổ sung Montreal số 4 năm 1975 ............................................ 121

5.7.2  Công ư ớc Montreal 1999 ............................................................................... 123

5.7.3  Cách xác định công ước hàng không quốc tế áp dụng .................................... 124

5.7.4  Những cơ chế trách nhiệm pháp lý cơ bản áp dụng ........................................ 125

5.7.4.1  Phạm vi áp dụng.............................................................................................. 125

5.7.4.2  Vận đơn hàng không (Air waybill-AWB) ...................................................... 126

5.7.4.3  Quyền định đoạt của người gửi và quyền nhận hàng của người nhận ............ 130

5.7.4.4  Trách nhiệm đối với mất mát, hư hỏng hoặc chậm trễ ................................... 131

5.7.4.5  Giới hạn trách nhiệm của người vận chuyển .................................................. 132

5.7.4.6  Kê khai trị giá hàng hóa .................................................................................. 132

5.7.4.7  Tính toán giới hạn ........................................................................................... 133

5.7.4.8  Trách nhiệm của người làm công, đại lý của người vận chuyển .................... 133

5.7.4.9  Trách nhiệm của ngư ời vận chuyển "kế tiếp" và "thực tế" ............................ 133

5.7.4.10  Trách nhiệm của người gửi hàng đối với người vận chuyển hàng không ...... 134

5.7.4.11  Khiếu kiện ....................................................................................................... 135

5.7.5  Giá cước và phí vận chuyển hàng hóa hàng không ........................................ 135

5.7.5.1  Biểu cước vận chuyển hàng hóa hàng không ................................................. 135

5.7.5.2  Trọng lượng tính cước (Chargeable Weight-CW) .......................................... 136

5.7.5.3  Cước và phí (Rates and Charges) ................................................................... 139

5.7.5.3.1  Các loại giá cước ............................................................................................. 139

5.7.5.3.2  Cách đọc cước phí được công bố .................................................................... 139

5.7.5.3.3  Cước tối thiểu (Minimum Rate-M) ................................................................. 140

5.7.5.3.4  Cước hàng bách hóa (General Cargo Rate-GCR) ........................................... 141

5.7.5.3.5  Cước hàng đặc biệt (Specific Commodity Rates -SCR) ................................. 141

5.7.5.3.6  Cước phân loại hàng (Class Rates-CR) .......................................................... 144

Chương 6 Nghiệp vụ gom hàng và vận tải đa phương thức .................................................. 150

6.1  Nghiệp vụ gom hàng ....................................................................................... 151

6.1.1  Khái niệm ........................................................................................................ 151

6.1.2  Lợi ích của gom hàng...................................................................................... 151

6.1.3  Chứng từ vận tải .............................................................................................. 151

6.1.4  Trách nhiệm của người gom hàng .................................................................. 152

6.1.5  Tiêu chuẩn để trở thành người gom hàng ....................................................... 152

6.2  Vận tải đa phương thức Quốc tế ..................................................................... 152

6.2.1  Định nghĩa ....................................................................................................... 152

6.2.2  Đặc điểm của vận tải đa phương thức:............................................................ 152

6.2.3  Các hình thức của vận tải đa phương thức trên thế giới: ................................ 153

6.2.3.1  Mô hình vận tải đường biển-vận tải hàng không (Sea/Air): ........................... 153

6.2.3.2  Mô hình vận tải ôtô-vận tải hàng không (Road-Air) ...................................... 154

6.2.3.3  Mô hình vận tải đường sắt-đường bộ-vận tải nội thuỷ-vận tải đường biển 

(Rail/Road/Inland Waterway/Sea): ........................................................................................ 154

6.2.3.4  Mô hình vận tải đường sắt-vận tải ôtô (Rail-Road/ Piggyback): .................... 154

6.2.3.5  Mô hình cầu lục địa (Land-Bridge): ............................................................... 155

6.2.4  Hiệu quả của vận tải đa phương thức: ............................................................ 158

6.2.5  Thủ tục hải quan trong vận tải đa phương thức .............................................. 159

6.2.6  Cơ sở pháp lý của vận tải đa phương thức: ..................................................... 160

6.2.7  Người kinh doanh vận tải đa phương thức: .................................................... 160

6.2.7.1  Ðịnh nghĩa:...................................................................................................... 160

6.2.7.2  Các loại MTO: ................................................................................................ 161

6.2.7.3  Chứng từ vận tải đa phương thức: .................................................................. 161

6.2.7.4  Trách nhiệm của MTO đối với hàng hoá: ....................................................... 163

6.2.7.5  Thời hạn trách nhiệm (Period of Responsibility): .......................................... 163

6.2.7.6  Cơ sở trách nhiệm (Basic of Liability): .......................................................... 163

6.2.7.7  Giới hạn trách nhiệm (Limit of Liability): ...................................................... 164

6.2.7.8  Thông báo tổn thất và khiếu nại với MTO: .................................................... 165

Chương 7 Chứng từ của người giao nhận .............................................................................. 166

7.1  Quy định chung ............................................................................................... 167

7.2  Các chứng từ nhận từ khách hàng ................................................................... 167

7.2.1  FIATA SDT- Shipper’s Declaration for the Transport of Dangerous Goods . 167

7.2.2  FIATA Forwarding Instructions- FFI ............................................................. 168

7.2.3  FIATA SIC Shipper’s Intermodal Weight Certification ................................. 170

7.3  Các chứng từ phát hành cho khách hàng ........................................................ 171

7.3.1  FIATA FCR-Forwarder’s Certificate of Receipt ............................................ 171

7.3.2  FIATA FCT-Forwarder’s Certificate of Transport ......................................... 173

7.3.3  FIATA FWR- FIATA Warehouse Receipt ..................................................... 173

7.3.4  FBL-Negotiable FIATA Multimodal Transport Bill of Lading ..................... 173

7.3.5  FWB-Non-negotiable FIATA Multimodal Transport Waybill ....................... 175

7.3.6  House B/L (HB/L), House Air Waybill (HAWB)-Vận đơn thứ cấp .............. 177

Chương 8 Bảo hiểm hàng hóa ................................................................................................ 178

8.1.  Bảo hiểm hàng hải .......................................................................................... 179

8.1.1  Tổng quan về bảo hiểm hàng hóa (Marine cargo insurance). ......................... 179

8.1.2  Những vấn đề cơ bản trong bảo hiểm ............................................................. 179

8.1.2.1  Bảo hiểm (Insurance) ...................................................................................... 179

8.1.2.2  Người bảo hiểm (Insurer): .............................................................................. 180

8.1.2.3  Người được bảo hiểm (Insured/Assured)........................................................ 181

8.1.2.4  Ðối tượng bảo hiểm (Subject matter insured) ................................................. 181

8.1.2.5  Trị giá bảo hiểm (Insurance value) ................................................................. 181

8.2.  Khái niệm về hợp đồng bảo hiểm ................................................................... 182

8.2.1  Định nghĩa ....................................................................................................... 182

8.2.2  Hình thức và nội dung của hợp đồng bảo hiểm .............................................. 182

8.2.3  Phân loại hợp đồng bảo hiểm hàng hải ........................................................... 183

8.2.4  Nguyên tắc của hợp đồng bảo hiểm ................................................................ 185

8.3.  Rủi ro trong bảo hiểm hàng hải....................................................................... 188

8.3.1  Khái niệm ........................................................................................................ 188

8.3.2  Phân loại rủi ro ................................................................................................ 189

8.4.  Tổn thất trong bảo hiểm hàng hải ................................................................... 195

8.4.1  Khái niệm ........................................................................................................ 195

8.4.2  Phân loại tổn thất trong bảo hiểm hàng hải..................................................... 195

8.5.  Bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu bằng đường biển .................................... 200

8.5.1  Sự cần thiết phải bảo hiểm hàng hóa vận chuyển bằng đường biển ............... 200

8.5.2  Mua bảo hiểm cho hàng hóa ........................................................................... 201

8.5.3  Nghĩa vụ các bên khi mua bảo hiểm ............................................................... 201

8.5.4  Giá trị bảo hiểm, số tiền bảo hiểm, phí bảo hiểm ........................................... 202

8.5.4.1  Giá trị bảo hiểm (Insured Value-V) ................................................................ 202

8.5.4.2  Số tiền bảo hiểm (Insured Amount-A)............................................................ 203

8.5.4.3  Phí bảo hiểm (Premium-I) .............................................................................. 204

8.6.  Các điều kiện bảo hiểm hiện hành trên thị trường .......................................... 205

8.6.1  Các điều kiện bảo hiểm của Anh .................................................................... 205

8.6.2  Tóm tắt ba điều kiện bảo hiểm gốc ICC 1982 ................................................ 206

8.6.3  Nhận xét chung ............................................................................................... 207

8.6.4  Phân tích các rủi ro được bảo hiểm trong ICC 1982 (Điều 1-3) ..................... 208

8.6.5  Phân tích rủi ro loại trừ trong ICC 1982 (Điều 4-7) ....................................... 213

8.6.6  Thời hạn bảo hiểm (Điều 8,9,10) .................................................................... 216

8.6.7  Khiếu nại (Điều 11,12,13,14) ......................................................................... 218

8.6.8  Lợi ích bảo hiểm (Điều 15) ............................................................................. 219

8.6.9  Giảm nhẹ tổn thất (Điều 16, 17) ..................................................................... 219

8.6.10  Tránh chậm trễ (Điều 18) ................................................................................ 220

8.6.11  Luật pháp và tập quán (Điều 19) ..................................................................... 220

8.7.  Bồi thường tổn thất hàng hóa .......................................................................... 220

8.7.1  Nghĩa vụ của người được bảo hiểm khi hàng hóa bị tổn thất ......................... 220

8.7.2  Nghĩa vụ của người bảo hiểm ......................................................................... 221

8.7.3  Bồi thường các loại tổn thất ............................................................................ 222

8.7.3.1  Bồi thường tổn thất chung .............................................................................. 222

8.7.3.2  Bồi thường tổn thất riêng ................................................................................ 222

8.8.  Một số thay đổi của ICC 2009 ........................................................................ 225

8.8.1  Những thay đổi chung ..................................................................................... 225

8.8.2  Những thay đổi thương mại quan trọng nhất để phản ánh thực tiễn ............... 226











LINK DOWNLOAD - BẢN 2023 (TÀI LIỆU VIP MEMBER)

M_tả

M_tả

Không có nhận xét nào: