SÁCH - TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam về vật liệu chịu lửa (TCVN 6530-1-13:2016; 6533:2016; 6819:2016; 10685- 1:2016; 10685-2 - 6:2018)
Mục tiêu chung của TCVN 10685-1:2016 (ISO 1927-1:2012) là quy định rõ sự kiểm soát vật liệu chịu lửa không định hình với độ chính xác tối đa cho phép với các công đoạn sau:
Kiểm soát chất lượng;
Kiểm tra sự phù hợp của sản phẩm cung cấp so với các tính chất được yêu cầu;
Kiểm soát sự đồng nhất của các lô sản xuất;
Kiểm soát xây lót.
Các tính chất của sản phẩm chịu ảnh hưởng bởi việc thi công công nghiệp do thiết bị, điều kiện môi trường và do các điều kiện cụ thể tại hiện trường (tiến độ thi công, vị trí thi công).
Kiểm soát chất lượng và kiểm soát xây lót không nên xem xét trong cùng một tài liệu, vì kiểm soát chất lượng yêu cầu phương pháp sản xuất chính xác và rõ ràng trong khi kiểm soát xây lót yêu cầu phải có sự kiểm soát quá trình thi công.
Vật liệu chịu lửa không định hình sử dụng trong xây lót công nghiệp thường không nung, do vậy nhiệt độ cao trong quá trình nung sẽ tạo nên các điều kiện phức tạp, khó kiểm soát. Những điểm chính được quan tâm là:
Gradient nhiệt độ;
Mức nhiệt độ tối đa đạt được trên mặt nóng phụ thuộc trực tiếp vào nhiệt độ làm việc của
thiết bị;
Tuổi thọ của các thiết bị (giờ, năm).
CHÚ THÍCH: Các tính chất đo trong phòng thí nghiệm thường không phản ánh các tính chất của vật liệu khi lắp đặt.
NỘI DUNG:
TCVN 6530-1÷13:2016 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử
Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường
của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
15
1 Phạm vi áp dụng
15
2 Tài liệu viện dẫn
15
3 Thuật ngữ và định nghĩa
15
4 Nguyên tắc
16
5 Thiết bị, dụng cụ
16
6 Chuẩn bị mẫu thử
17
7 Cách tiến hành
17
8 Biểu thị kết quả
18
9 Báo cáo thử nghiệm
18
Phụ lục A (tham khảo)
20
Phần 2: Xác định khối lượng riêng
21
1 Phạm vi áp dụng
21
2 Tài liệu viện dẫn
21
3 Thuật ngữ và định nghĩa
21
4 Nguyên tắc
21
5 Thiết bị, dụng cụ
22
6 Chuẩn bị mẫu thử
22
7 Cách tiến hành
22
8 Biểu thị kết quả
24
9 Báo cáo thử nghiệm
24
Phụ lục A (tham khảo)
25
Phụ lục B (Quy định)
26
Phần 3: Xác định khối lượng thể tích, độ xốp biểu kiến, độ hút nước,
độ xốp thực của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
27
1 Phạm vi áp dụng
27
2 Tài liệu viện dẫn
27
3 Thuật ngữ và định nghĩa
27
4 Nguyên tắc
28
5 Thiết bị, dụng cụ
28
6 Chuẩn bị mẫu thử
29
7 Cách tiến hành
29
8 Biểu thị kết quả
30
9 Báo cáo thử nghiệm
31
Phụ lục A (tham khảo)
33
Phần 4: Xác định độ chịu lửa
34
1 Phạm vi áp dụng
34
2 Thuật ngữ và định nghĩa
34
3 Nguyên tắc
34
4 Thiết bị, dụng cụ
35
5 Chuẩn bị mẫu thử
35
6 Cách tiến hành
36
7 Báo cáo thử nghiệm
38
Phụ lục A (tham khảo)
39
Phần 5: Xác định độ co nở phụ sau khi nung
của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
40
1 Phạm vi áp dụng
40
2 Tài liệu viện dẫn
40
3 Thuật ngữ và định nghĩa
40
4 Nguyên tắc
41
5 Thiết bị, dụng cụ
41
6 Chuẩn bị mẫu thử
42
7 Cách tiến hành
42
8 Biểu thị kết quả
44
9 Báo cáo thử nghiệm
45
Phụ lục A (tham khảo)
46
Phần 6: Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng
47
1 Phạm vi áp dụng
47
2 Tài liệu viện dẫn
47
3 Thuật ngữ và định nghĩa
47
4 Nguyên tắc
47
5 Thiết bị, dụng cụ
48
6 Chuẩn bị mẫu thử
49
7 Cách tiến hành
49
8 Biểu thị kết quả
50
9 Báo cáo thử nghiệm
51
Phần 7: Xác định độ bền sốc nhiệt của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
52
1 Phạm vi áp dụng
52
2 Thuật ngữ và định nghĩa
52
3 Nguyên tắc
52
4 Thiết bị, dụng cụ
52
5 Chuẩn bị mẫu thử
53
6 Cách tiến hành
54
7 Báo cáo thử nghiệm
54
Phụ lục A (tham khảo)
55
Phần 8: Xác định độ bền xỉ
56
1 Phạm vi áp dụng
56
2 Thuật ngữ và định nghĩa
56
3 Phương pháp thử
56
4 Báo cáo thử nghiệm
63
Phụ lục A (tham khảo)
65
Phụ lục B (tham khảo)
66
Phần 9: Xác định độ dẫn nhiệt bằng phương pháp
dây nóng (hình chữ thập và nhiệt điện trở)
67
1 Phạm vi áp dụng
67
2 Thuật ngữ và định nghĩa
67
3 Nguyên tắc
67
4 Thiết bị, dụng cụ
68
5 Chuẩn bị mẫu thử
72
6 Cách tiến hành
72
7 Biểu thị kết quả
74
8 Báo cáo thử nghiệm
74
Phụ lục A (tham khảo)
75
Phần 10: Xác định độ bền uốn ở nhiệt độ cao
80
1 Phạm vi áp dụng
80
2 Tài liệu viện dẫn
80
3 Thuật ngữ và định nghĩa
80
4 Nguyên tắc chung
80
5 Thiết bị, dụng cụ
81
6 Chuẩn bị mẫu thử
81
7 Cách tiến hành
82
8 Biểu thị kết quả
83
9 Báo cáo thử nghiệm
84
Phụ lục A (tham khảo)
85
Phần 11: Xác định độ chịu mài mòn ở nhiệt độ thường
86
1 Phạm vi áp dụng
86
2 Tài liệu viện dẫn
86
3 Thuật ngữ và định nghĩa
86
4 Nguyên tắc chung
87
5 Thiết bị, dụng cụ
87
6 Chuẩn bị mẫu thử
89
7 Cách tiến hành
90
8 Biểu thị kết quả
90
9 Báo cáo thử nghiệm
91
Phụ lục A (tham khảo)
92
Phần 12: Xác định khối lượng thể tích vật liệu chịu lửa dạng hạt
93
1 Phạm vi áp dụng
93
2 Thuật ngữ và định nghĩa
93
3 Nguyên tắc
93
4 Thiết bị, dụng cụ
93
5 Chuẩn bị mẫu thử
94
6 Cách tiến hành
94
7 Biểu thị kết quả
95
8 Báo cáo thử nghiệm
95
Phụ lục A (tham khảo)
96
Phần 13: Xác định độ bền oxy hóa của vật liệu chịu lửa chứa carbon
97
1 Phạm vi áp dụng
97
2 Thuật ngữ và định nghĩa
97
3 Nguyên tắc chung
97
4 Thiết bị, dụng cụ
98
5 Chuẩn bị mẫu thử
99
6 Cách tiến hành
99
7 Biểu thị kết quả
102
8 Báo cáo thử nghiệm
102
TCVN 6533:2016 Vật liệu chịu lửa alumo silicat -
Phương pháp phân tích hóa học
103
1 Phạm vi áp dụng
103
2 Tài liệu viện dẫn
103
3 Quy định chung
103
4 Hoá chất, thuốc thử
104
5 Thiết bị, dụng cụ
109
6 Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử
110
7 Phương pháp thử
110
8 Báo cáo thử nghiệm
124
TCVN 6819:2016 Vật liệu chịu lửa chứa chromi -
Phương pháp phân tích hóa học
125
1 Phạm vi áp dụng
125
2 Tài liệu viện dẫn
125
3 Quy định chung
125
4 Hoá chất, thuốc thử
126
5 Thiết bị, dụng cụ
130
6 Chuẩn bị mẫu
131
7 Phương pháp thử
131
8 Báo cáo thử nghiệm
143
TCVN 10685-1:2016 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 1: Giới thiệu và phân loại
144
1 Phạm vi áp dụng
144
2 Tài liệu viện dẫn
144
3 Thuật ngữ và định nghĩa
144
4 Loại sản phẩm và phương pháp thi công
145
5 Loại sản phẩm theo thành phần hóa học
148
6 Phân loại
149
7 Định danh vật liệu chịu lửa không định hình
151
Thư mục tài liệu tham khảo
153
TCVN 10685-2:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 2: Lấy mẫu thử
154
1 Phạm vi áp dụng
154
2 Tài liệu viện dẫn
154
3 Thuật ngữ, định nghĩa
154
4 Lấy mẫu lô kiểm tra
156
5 Ghi nhãn, bao gói, bảo quản mẫu đơn
161
6 Báo cáo lấy mẫu
163
Phụ lục A (tham khảo)
164
TCVN 10685-3:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 3: Đặc tính khi nhận mẫu
167
1 Phạm vi áp dụng
167
2 Tài liệu viện dẫn
167
3 Nguyên tắc
170
4 Lấy mẫu
171
5 Xác định thành phần hóa
171
6 Xác định thành phần hạt
171
7 Xác định độ ẩm
175
8 Xác định tính công tác
175
9 Báo cáo thí nghiệm
178
Phụ lục A (tham khảo)
180
TCVN 10685-4:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 4: Xác định độ lưu động của hỗn hợp bê tông chịu lửa
181
1 Phạm vi áp dụng
181
2 Tài liệu viện dẫn
181
3 Nguyên tắc
182
4 Thiết bị, dụng cụ
182
5 Cách tiến hành
184
6 Báo cáo thử nghiệm
188
TCVN 10685-5:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 5: Chuẩn bị và xử lý viên mẫu thử
189
1 Phạm vi áp dụng
189
2 Tài liệu viện dẫn
189
3 Kích thước viên mẫu thử
189
4 Thiết bị, dụng cụ
190
5 Chuẩn bị mẫu thử bê tông
193
6 Chuẩn bị mẫu thử từ hỗn hợp đầm, hỗn hợp bịt kín lỗ lò cao, hỗn hợp đầm khô
197
7 Xử lý mẫu thử
200
8 Nung mẫu thử
202
9 Báo cáo thử nghiệm
206
TCVN 10685-6:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 6: Xác định các tính chất cơ lý
207
1 Phạm vi áp dụng
207
2 Tài liệu viện dẫn
207
3 Xác định khối lượng thể tích hình học
208
4 Xác định khối lượng thể tích và độ xốp
209
5 Xác định độ bền uốn ở nhiệt độ thường
210
6 Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường
211
7 Xác định độ co nở phụ
214
8 Xác định độ bền uốn tại nhiệt độ cao
215
9 Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng và độ bền rão khi nén
215
10 Báo cáo thử nghiệm
Vật liệu chịu lửa không định hình sử dụng trong xây lót công nghiệp thường không nung, do vậy nhiệt độ cao trong quá trình nung sẽ tạo nên các điều kiện phức tạp, khó kiểm soát. Những điểm chính được quan tâm là:
Gradient nhiệt độ;
Mức nhiệt độ tối đa đạt được trên mặt nóng phụ thuộc trực tiếp vào nhiệt độ làm việc của
thiết bị;
Tuổi thọ của các thiết bị (giờ, năm).
CHÚ THÍCH: Các tính chất đo trong phòng thí nghiệm thường không phản ánh các tính chất của vật liệu khi lắp đặt.
NỘI DUNG:
TCVN 6530-1÷13:2016 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử
Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường
của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
15
1 Phạm vi áp dụng
15
2 Tài liệu viện dẫn
15
3 Thuật ngữ và định nghĩa
15
4 Nguyên tắc
16
5 Thiết bị, dụng cụ
16
6 Chuẩn bị mẫu thử
17
7 Cách tiến hành
17
8 Biểu thị kết quả
18
9 Báo cáo thử nghiệm
18
Phụ lục A (tham khảo)
20
Phần 2: Xác định khối lượng riêng
21
1 Phạm vi áp dụng
21
2 Tài liệu viện dẫn
21
3 Thuật ngữ và định nghĩa
21
4 Nguyên tắc
21
5 Thiết bị, dụng cụ
22
6 Chuẩn bị mẫu thử
22
7 Cách tiến hành
22
8 Biểu thị kết quả
24
9 Báo cáo thử nghiệm
24
Phụ lục A (tham khảo)
25
Phụ lục B (Quy định)
26
Phần 3: Xác định khối lượng thể tích, độ xốp biểu kiến, độ hút nước,
độ xốp thực của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
27
1 Phạm vi áp dụng
27
2 Tài liệu viện dẫn
27
3 Thuật ngữ và định nghĩa
27
4 Nguyên tắc
28
5 Thiết bị, dụng cụ
28
6 Chuẩn bị mẫu thử
29
7 Cách tiến hành
29
8 Biểu thị kết quả
30
9 Báo cáo thử nghiệm
31
Phụ lục A (tham khảo)
33
Phần 4: Xác định độ chịu lửa
34
1 Phạm vi áp dụng
34
2 Thuật ngữ và định nghĩa
34
3 Nguyên tắc
34
4 Thiết bị, dụng cụ
35
5 Chuẩn bị mẫu thử
35
6 Cách tiến hành
36
7 Báo cáo thử nghiệm
38
Phụ lục A (tham khảo)
39
Phần 5: Xác định độ co nở phụ sau khi nung
của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
40
1 Phạm vi áp dụng
40
2 Tài liệu viện dẫn
40
3 Thuật ngữ và định nghĩa
40
4 Nguyên tắc
41
5 Thiết bị, dụng cụ
41
6 Chuẩn bị mẫu thử
42
7 Cách tiến hành
42
8 Biểu thị kết quả
44
9 Báo cáo thử nghiệm
45
Phụ lục A (tham khảo)
46
Phần 6: Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng
47
1 Phạm vi áp dụng
47
2 Tài liệu viện dẫn
47
3 Thuật ngữ và định nghĩa
47
4 Nguyên tắc
47
5 Thiết bị, dụng cụ
48
6 Chuẩn bị mẫu thử
49
7 Cách tiến hành
49
8 Biểu thị kết quả
50
9 Báo cáo thử nghiệm
51
Phần 7: Xác định độ bền sốc nhiệt của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
52
1 Phạm vi áp dụng
52
2 Thuật ngữ và định nghĩa
52
3 Nguyên tắc
52
4 Thiết bị, dụng cụ
52
5 Chuẩn bị mẫu thử
53
6 Cách tiến hành
54
7 Báo cáo thử nghiệm
54
Phụ lục A (tham khảo)
55
Phần 8: Xác định độ bền xỉ
56
1 Phạm vi áp dụng
56
2 Thuật ngữ và định nghĩa
56
3 Phương pháp thử
56
4 Báo cáo thử nghiệm
63
Phụ lục A (tham khảo)
65
Phụ lục B (tham khảo)
66
Phần 9: Xác định độ dẫn nhiệt bằng phương pháp
dây nóng (hình chữ thập và nhiệt điện trở)
67
1 Phạm vi áp dụng
67
2 Thuật ngữ và định nghĩa
67
3 Nguyên tắc
67
4 Thiết bị, dụng cụ
68
5 Chuẩn bị mẫu thử
72
6 Cách tiến hành
72
7 Biểu thị kết quả
74
8 Báo cáo thử nghiệm
74
Phụ lục A (tham khảo)
75
Phần 10: Xác định độ bền uốn ở nhiệt độ cao
80
1 Phạm vi áp dụng
80
2 Tài liệu viện dẫn
80
3 Thuật ngữ và định nghĩa
80
4 Nguyên tắc chung
80
5 Thiết bị, dụng cụ
81
6 Chuẩn bị mẫu thử
81
7 Cách tiến hành
82
8 Biểu thị kết quả
83
9 Báo cáo thử nghiệm
84
Phụ lục A (tham khảo)
85
Phần 11: Xác định độ chịu mài mòn ở nhiệt độ thường
86
1 Phạm vi áp dụng
86
2 Tài liệu viện dẫn
86
3 Thuật ngữ và định nghĩa
86
4 Nguyên tắc chung
87
5 Thiết bị, dụng cụ
87
6 Chuẩn bị mẫu thử
89
7 Cách tiến hành
90
8 Biểu thị kết quả
90
9 Báo cáo thử nghiệm
91
Phụ lục A (tham khảo)
92
Phần 12: Xác định khối lượng thể tích vật liệu chịu lửa dạng hạt
93
1 Phạm vi áp dụng
93
2 Thuật ngữ và định nghĩa
93
3 Nguyên tắc
93
4 Thiết bị, dụng cụ
93
5 Chuẩn bị mẫu thử
94
6 Cách tiến hành
94
7 Biểu thị kết quả
95
8 Báo cáo thử nghiệm
95
Phụ lục A (tham khảo)
96
Phần 13: Xác định độ bền oxy hóa của vật liệu chịu lửa chứa carbon
97
1 Phạm vi áp dụng
97
2 Thuật ngữ và định nghĩa
97
3 Nguyên tắc chung
97
4 Thiết bị, dụng cụ
98
5 Chuẩn bị mẫu thử
99
6 Cách tiến hành
99
7 Biểu thị kết quả
102
8 Báo cáo thử nghiệm
102
TCVN 6533:2016 Vật liệu chịu lửa alumo silicat -
Phương pháp phân tích hóa học
103
1 Phạm vi áp dụng
103
2 Tài liệu viện dẫn
103
3 Quy định chung
103
4 Hoá chất, thuốc thử
104
5 Thiết bị, dụng cụ
109
6 Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử
110
7 Phương pháp thử
110
8 Báo cáo thử nghiệm
124
TCVN 6819:2016 Vật liệu chịu lửa chứa chromi -
Phương pháp phân tích hóa học
125
1 Phạm vi áp dụng
125
2 Tài liệu viện dẫn
125
3 Quy định chung
125
4 Hoá chất, thuốc thử
126
5 Thiết bị, dụng cụ
130
6 Chuẩn bị mẫu
131
7 Phương pháp thử
131
8 Báo cáo thử nghiệm
143
TCVN 10685-1:2016 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 1: Giới thiệu và phân loại
144
1 Phạm vi áp dụng
144
2 Tài liệu viện dẫn
144
3 Thuật ngữ và định nghĩa
144
4 Loại sản phẩm và phương pháp thi công
145
5 Loại sản phẩm theo thành phần hóa học
148
6 Phân loại
149
7 Định danh vật liệu chịu lửa không định hình
151
Thư mục tài liệu tham khảo
153
TCVN 10685-2:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 2: Lấy mẫu thử
154
1 Phạm vi áp dụng
154
2 Tài liệu viện dẫn
154
3 Thuật ngữ, định nghĩa
154
4 Lấy mẫu lô kiểm tra
156
5 Ghi nhãn, bao gói, bảo quản mẫu đơn
161
6 Báo cáo lấy mẫu
163
Phụ lục A (tham khảo)
164
TCVN 10685-3:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 3: Đặc tính khi nhận mẫu
167
1 Phạm vi áp dụng
167
2 Tài liệu viện dẫn
167
3 Nguyên tắc
170
4 Lấy mẫu
171
5 Xác định thành phần hóa
171
6 Xác định thành phần hạt
171
7 Xác định độ ẩm
175
8 Xác định tính công tác
175
9 Báo cáo thí nghiệm
178
Phụ lục A (tham khảo)
180
TCVN 10685-4:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 4: Xác định độ lưu động của hỗn hợp bê tông chịu lửa
181
1 Phạm vi áp dụng
181
2 Tài liệu viện dẫn
181
3 Nguyên tắc
182
4 Thiết bị, dụng cụ
182
5 Cách tiến hành
184
6 Báo cáo thử nghiệm
188
TCVN 10685-5:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 5: Chuẩn bị và xử lý viên mẫu thử
189
1 Phạm vi áp dụng
189
2 Tài liệu viện dẫn
189
3 Kích thước viên mẫu thử
189
4 Thiết bị, dụng cụ
190
5 Chuẩn bị mẫu thử bê tông
193
6 Chuẩn bị mẫu thử từ hỗn hợp đầm, hỗn hợp bịt kín lỗ lò cao, hỗn hợp đầm khô
197
7 Xử lý mẫu thử
200
8 Nung mẫu thử
202
9 Báo cáo thử nghiệm
206
TCVN 10685-6:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 6: Xác định các tính chất cơ lý
207
1 Phạm vi áp dụng
207
2 Tài liệu viện dẫn
207
3 Xác định khối lượng thể tích hình học
208
4 Xác định khối lượng thể tích và độ xốp
209
5 Xác định độ bền uốn ở nhiệt độ thường
210
6 Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường
211
7 Xác định độ co nở phụ
214
8 Xác định độ bền uốn tại nhiệt độ cao
215
9 Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng và độ bền rão khi nén
215
10 Báo cáo thử nghiệm
LINK ĐẶT MUA SÁCH ONLINE
ĐẶT MUA SÁCH TCVN VỀ VẬT LIỆU CHỊU LỬA NGAY TẠI ĐÂY > > >
LINK 2 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 3 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 4 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 3 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 4 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
Mục tiêu chung của TCVN 10685-1:2016 (ISO 1927-1:2012) là quy định rõ sự kiểm soát vật liệu chịu lửa không định hình với độ chính xác tối đa cho phép với các công đoạn sau:
Kiểm soát chất lượng;
Kiểm tra sự phù hợp của sản phẩm cung cấp so với các tính chất được yêu cầu;
Kiểm soát sự đồng nhất của các lô sản xuất;
Kiểm soát xây lót.
Các tính chất của sản phẩm chịu ảnh hưởng bởi việc thi công công nghiệp do thiết bị, điều kiện môi trường và do các điều kiện cụ thể tại hiện trường (tiến độ thi công, vị trí thi công).
Kiểm soát chất lượng và kiểm soát xây lót không nên xem xét trong cùng một tài liệu, vì kiểm soát chất lượng yêu cầu phương pháp sản xuất chính xác và rõ ràng trong khi kiểm soát xây lót yêu cầu phải có sự kiểm soát quá trình thi công.
Vật liệu chịu lửa không định hình sử dụng trong xây lót công nghiệp thường không nung, do vậy nhiệt độ cao trong quá trình nung sẽ tạo nên các điều kiện phức tạp, khó kiểm soát. Những điểm chính được quan tâm là:
Gradient nhiệt độ;
Mức nhiệt độ tối đa đạt được trên mặt nóng phụ thuộc trực tiếp vào nhiệt độ làm việc của
thiết bị;
Tuổi thọ của các thiết bị (giờ, năm).
CHÚ THÍCH: Các tính chất đo trong phòng thí nghiệm thường không phản ánh các tính chất của vật liệu khi lắp đặt.
NỘI DUNG:
TCVN 6530-1÷13:2016 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử
Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường
của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
15
1 Phạm vi áp dụng
15
2 Tài liệu viện dẫn
15
3 Thuật ngữ và định nghĩa
15
4 Nguyên tắc
16
5 Thiết bị, dụng cụ
16
6 Chuẩn bị mẫu thử
17
7 Cách tiến hành
17
8 Biểu thị kết quả
18
9 Báo cáo thử nghiệm
18
Phụ lục A (tham khảo)
20
Phần 2: Xác định khối lượng riêng
21
1 Phạm vi áp dụng
21
2 Tài liệu viện dẫn
21
3 Thuật ngữ và định nghĩa
21
4 Nguyên tắc
21
5 Thiết bị, dụng cụ
22
6 Chuẩn bị mẫu thử
22
7 Cách tiến hành
22
8 Biểu thị kết quả
24
9 Báo cáo thử nghiệm
24
Phụ lục A (tham khảo)
25
Phụ lục B (Quy định)
26
Phần 3: Xác định khối lượng thể tích, độ xốp biểu kiến, độ hút nước,
độ xốp thực của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
27
1 Phạm vi áp dụng
27
2 Tài liệu viện dẫn
27
3 Thuật ngữ và định nghĩa
27
4 Nguyên tắc
28
5 Thiết bị, dụng cụ
28
6 Chuẩn bị mẫu thử
29
7 Cách tiến hành
29
8 Biểu thị kết quả
30
9 Báo cáo thử nghiệm
31
Phụ lục A (tham khảo)
33
Phần 4: Xác định độ chịu lửa
34
1 Phạm vi áp dụng
34
2 Thuật ngữ và định nghĩa
34
3 Nguyên tắc
34
4 Thiết bị, dụng cụ
35
5 Chuẩn bị mẫu thử
35
6 Cách tiến hành
36
7 Báo cáo thử nghiệm
38
Phụ lục A (tham khảo)
39
Phần 5: Xác định độ co nở phụ sau khi nung
của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
40
1 Phạm vi áp dụng
40
2 Tài liệu viện dẫn
40
3 Thuật ngữ và định nghĩa
40
4 Nguyên tắc
41
5 Thiết bị, dụng cụ
41
6 Chuẩn bị mẫu thử
42
7 Cách tiến hành
42
8 Biểu thị kết quả
44
9 Báo cáo thử nghiệm
45
Phụ lục A (tham khảo)
46
Phần 6: Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng
47
1 Phạm vi áp dụng
47
2 Tài liệu viện dẫn
47
3 Thuật ngữ và định nghĩa
47
4 Nguyên tắc
47
5 Thiết bị, dụng cụ
48
6 Chuẩn bị mẫu thử
49
7 Cách tiến hành
49
8 Biểu thị kết quả
50
9 Báo cáo thử nghiệm
51
Phần 7: Xác định độ bền sốc nhiệt của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
52
1 Phạm vi áp dụng
52
2 Thuật ngữ và định nghĩa
52
3 Nguyên tắc
52
4 Thiết bị, dụng cụ
52
5 Chuẩn bị mẫu thử
53
6 Cách tiến hành
54
7 Báo cáo thử nghiệm
54
Phụ lục A (tham khảo)
55
Phần 8: Xác định độ bền xỉ
56
1 Phạm vi áp dụng
56
2 Thuật ngữ và định nghĩa
56
3 Phương pháp thử
56
4 Báo cáo thử nghiệm
63
Phụ lục A (tham khảo)
65
Phụ lục B (tham khảo)
66
Phần 9: Xác định độ dẫn nhiệt bằng phương pháp
dây nóng (hình chữ thập và nhiệt điện trở)
67
1 Phạm vi áp dụng
67
2 Thuật ngữ và định nghĩa
67
3 Nguyên tắc
67
4 Thiết bị, dụng cụ
68
5 Chuẩn bị mẫu thử
72
6 Cách tiến hành
72
7 Biểu thị kết quả
74
8 Báo cáo thử nghiệm
74
Phụ lục A (tham khảo)
75
Phần 10: Xác định độ bền uốn ở nhiệt độ cao
80
1 Phạm vi áp dụng
80
2 Tài liệu viện dẫn
80
3 Thuật ngữ và định nghĩa
80
4 Nguyên tắc chung
80
5 Thiết bị, dụng cụ
81
6 Chuẩn bị mẫu thử
81
7 Cách tiến hành
82
8 Biểu thị kết quả
83
9 Báo cáo thử nghiệm
84
Phụ lục A (tham khảo)
85
Phần 11: Xác định độ chịu mài mòn ở nhiệt độ thường
86
1 Phạm vi áp dụng
86
2 Tài liệu viện dẫn
86
3 Thuật ngữ và định nghĩa
86
4 Nguyên tắc chung
87
5 Thiết bị, dụng cụ
87
6 Chuẩn bị mẫu thử
89
7 Cách tiến hành
90
8 Biểu thị kết quả
90
9 Báo cáo thử nghiệm
91
Phụ lục A (tham khảo)
92
Phần 12: Xác định khối lượng thể tích vật liệu chịu lửa dạng hạt
93
1 Phạm vi áp dụng
93
2 Thuật ngữ và định nghĩa
93
3 Nguyên tắc
93
4 Thiết bị, dụng cụ
93
5 Chuẩn bị mẫu thử
94
6 Cách tiến hành
94
7 Biểu thị kết quả
95
8 Báo cáo thử nghiệm
95
Phụ lục A (tham khảo)
96
Phần 13: Xác định độ bền oxy hóa của vật liệu chịu lửa chứa carbon
97
1 Phạm vi áp dụng
97
2 Thuật ngữ và định nghĩa
97
3 Nguyên tắc chung
97
4 Thiết bị, dụng cụ
98
5 Chuẩn bị mẫu thử
99
6 Cách tiến hành
99
7 Biểu thị kết quả
102
8 Báo cáo thử nghiệm
102
TCVN 6533:2016 Vật liệu chịu lửa alumo silicat -
Phương pháp phân tích hóa học
103
1 Phạm vi áp dụng
103
2 Tài liệu viện dẫn
103
3 Quy định chung
103
4 Hoá chất, thuốc thử
104
5 Thiết bị, dụng cụ
109
6 Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử
110
7 Phương pháp thử
110
8 Báo cáo thử nghiệm
124
TCVN 6819:2016 Vật liệu chịu lửa chứa chromi -
Phương pháp phân tích hóa học
125
1 Phạm vi áp dụng
125
2 Tài liệu viện dẫn
125
3 Quy định chung
125
4 Hoá chất, thuốc thử
126
5 Thiết bị, dụng cụ
130
6 Chuẩn bị mẫu
131
7 Phương pháp thử
131
8 Báo cáo thử nghiệm
143
TCVN 10685-1:2016 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 1: Giới thiệu và phân loại
144
1 Phạm vi áp dụng
144
2 Tài liệu viện dẫn
144
3 Thuật ngữ và định nghĩa
144
4 Loại sản phẩm và phương pháp thi công
145
5 Loại sản phẩm theo thành phần hóa học
148
6 Phân loại
149
7 Định danh vật liệu chịu lửa không định hình
151
Thư mục tài liệu tham khảo
153
TCVN 10685-2:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 2: Lấy mẫu thử
154
1 Phạm vi áp dụng
154
2 Tài liệu viện dẫn
154
3 Thuật ngữ, định nghĩa
154
4 Lấy mẫu lô kiểm tra
156
5 Ghi nhãn, bao gói, bảo quản mẫu đơn
161
6 Báo cáo lấy mẫu
163
Phụ lục A (tham khảo)
164
TCVN 10685-3:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 3: Đặc tính khi nhận mẫu
167
1 Phạm vi áp dụng
167
2 Tài liệu viện dẫn
167
3 Nguyên tắc
170
4 Lấy mẫu
171
5 Xác định thành phần hóa
171
6 Xác định thành phần hạt
171
7 Xác định độ ẩm
175
8 Xác định tính công tác
175
9 Báo cáo thí nghiệm
178
Phụ lục A (tham khảo)
180
TCVN 10685-4:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 4: Xác định độ lưu động của hỗn hợp bê tông chịu lửa
181
1 Phạm vi áp dụng
181
2 Tài liệu viện dẫn
181
3 Nguyên tắc
182
4 Thiết bị, dụng cụ
182
5 Cách tiến hành
184
6 Báo cáo thử nghiệm
188
TCVN 10685-5:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 5: Chuẩn bị và xử lý viên mẫu thử
189
1 Phạm vi áp dụng
189
2 Tài liệu viện dẫn
189
3 Kích thước viên mẫu thử
189
4 Thiết bị, dụng cụ
190
5 Chuẩn bị mẫu thử bê tông
193
6 Chuẩn bị mẫu thử từ hỗn hợp đầm, hỗn hợp bịt kín lỗ lò cao, hỗn hợp đầm khô
197
7 Xử lý mẫu thử
200
8 Nung mẫu thử
202
9 Báo cáo thử nghiệm
206
TCVN 10685-6:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 6: Xác định các tính chất cơ lý
207
1 Phạm vi áp dụng
207
2 Tài liệu viện dẫn
207
3 Xác định khối lượng thể tích hình học
208
4 Xác định khối lượng thể tích và độ xốp
209
5 Xác định độ bền uốn ở nhiệt độ thường
210
6 Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường
211
7 Xác định độ co nở phụ
214
8 Xác định độ bền uốn tại nhiệt độ cao
215
9 Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng và độ bền rão khi nén
215
10 Báo cáo thử nghiệm
Vật liệu chịu lửa không định hình sử dụng trong xây lót công nghiệp thường không nung, do vậy nhiệt độ cao trong quá trình nung sẽ tạo nên các điều kiện phức tạp, khó kiểm soát. Những điểm chính được quan tâm là:
Gradient nhiệt độ;
Mức nhiệt độ tối đa đạt được trên mặt nóng phụ thuộc trực tiếp vào nhiệt độ làm việc của
thiết bị;
Tuổi thọ của các thiết bị (giờ, năm).
CHÚ THÍCH: Các tính chất đo trong phòng thí nghiệm thường không phản ánh các tính chất của vật liệu khi lắp đặt.
NỘI DUNG:
TCVN 6530-1÷13:2016 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử
Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường
của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
15
1 Phạm vi áp dụng
15
2 Tài liệu viện dẫn
15
3 Thuật ngữ và định nghĩa
15
4 Nguyên tắc
16
5 Thiết bị, dụng cụ
16
6 Chuẩn bị mẫu thử
17
7 Cách tiến hành
17
8 Biểu thị kết quả
18
9 Báo cáo thử nghiệm
18
Phụ lục A (tham khảo)
20
Phần 2: Xác định khối lượng riêng
21
1 Phạm vi áp dụng
21
2 Tài liệu viện dẫn
21
3 Thuật ngữ và định nghĩa
21
4 Nguyên tắc
21
5 Thiết bị, dụng cụ
22
6 Chuẩn bị mẫu thử
22
7 Cách tiến hành
22
8 Biểu thị kết quả
24
9 Báo cáo thử nghiệm
24
Phụ lục A (tham khảo)
25
Phụ lục B (Quy định)
26
Phần 3: Xác định khối lượng thể tích, độ xốp biểu kiến, độ hút nước,
độ xốp thực của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
27
1 Phạm vi áp dụng
27
2 Tài liệu viện dẫn
27
3 Thuật ngữ và định nghĩa
27
4 Nguyên tắc
28
5 Thiết bị, dụng cụ
28
6 Chuẩn bị mẫu thử
29
7 Cách tiến hành
29
8 Biểu thị kết quả
30
9 Báo cáo thử nghiệm
31
Phụ lục A (tham khảo)
33
Phần 4: Xác định độ chịu lửa
34
1 Phạm vi áp dụng
34
2 Thuật ngữ và định nghĩa
34
3 Nguyên tắc
34
4 Thiết bị, dụng cụ
35
5 Chuẩn bị mẫu thử
35
6 Cách tiến hành
36
7 Báo cáo thử nghiệm
38
Phụ lục A (tham khảo)
39
Phần 5: Xác định độ co nở phụ sau khi nung
của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
40
1 Phạm vi áp dụng
40
2 Tài liệu viện dẫn
40
3 Thuật ngữ và định nghĩa
40
4 Nguyên tắc
41
5 Thiết bị, dụng cụ
41
6 Chuẩn bị mẫu thử
42
7 Cách tiến hành
42
8 Biểu thị kết quả
44
9 Báo cáo thử nghiệm
45
Phụ lục A (tham khảo)
46
Phần 6: Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng
47
1 Phạm vi áp dụng
47
2 Tài liệu viện dẫn
47
3 Thuật ngữ và định nghĩa
47
4 Nguyên tắc
47
5 Thiết bị, dụng cụ
48
6 Chuẩn bị mẫu thử
49
7 Cách tiến hành
49
8 Biểu thị kết quả
50
9 Báo cáo thử nghiệm
51
Phần 7: Xác định độ bền sốc nhiệt của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
52
1 Phạm vi áp dụng
52
2 Thuật ngữ và định nghĩa
52
3 Nguyên tắc
52
4 Thiết bị, dụng cụ
52
5 Chuẩn bị mẫu thử
53
6 Cách tiến hành
54
7 Báo cáo thử nghiệm
54
Phụ lục A (tham khảo)
55
Phần 8: Xác định độ bền xỉ
56
1 Phạm vi áp dụng
56
2 Thuật ngữ và định nghĩa
56
3 Phương pháp thử
56
4 Báo cáo thử nghiệm
63
Phụ lục A (tham khảo)
65
Phụ lục B (tham khảo)
66
Phần 9: Xác định độ dẫn nhiệt bằng phương pháp
dây nóng (hình chữ thập và nhiệt điện trở)
67
1 Phạm vi áp dụng
67
2 Thuật ngữ và định nghĩa
67
3 Nguyên tắc
67
4 Thiết bị, dụng cụ
68
5 Chuẩn bị mẫu thử
72
6 Cách tiến hành
72
7 Biểu thị kết quả
74
8 Báo cáo thử nghiệm
74
Phụ lục A (tham khảo)
75
Phần 10: Xác định độ bền uốn ở nhiệt độ cao
80
1 Phạm vi áp dụng
80
2 Tài liệu viện dẫn
80
3 Thuật ngữ và định nghĩa
80
4 Nguyên tắc chung
80
5 Thiết bị, dụng cụ
81
6 Chuẩn bị mẫu thử
81
7 Cách tiến hành
82
8 Biểu thị kết quả
83
9 Báo cáo thử nghiệm
84
Phụ lục A (tham khảo)
85
Phần 11: Xác định độ chịu mài mòn ở nhiệt độ thường
86
1 Phạm vi áp dụng
86
2 Tài liệu viện dẫn
86
3 Thuật ngữ và định nghĩa
86
4 Nguyên tắc chung
87
5 Thiết bị, dụng cụ
87
6 Chuẩn bị mẫu thử
89
7 Cách tiến hành
90
8 Biểu thị kết quả
90
9 Báo cáo thử nghiệm
91
Phụ lục A (tham khảo)
92
Phần 12: Xác định khối lượng thể tích vật liệu chịu lửa dạng hạt
93
1 Phạm vi áp dụng
93
2 Thuật ngữ và định nghĩa
93
3 Nguyên tắc
93
4 Thiết bị, dụng cụ
93
5 Chuẩn bị mẫu thử
94
6 Cách tiến hành
94
7 Biểu thị kết quả
95
8 Báo cáo thử nghiệm
95
Phụ lục A (tham khảo)
96
Phần 13: Xác định độ bền oxy hóa của vật liệu chịu lửa chứa carbon
97
1 Phạm vi áp dụng
97
2 Thuật ngữ và định nghĩa
97
3 Nguyên tắc chung
97
4 Thiết bị, dụng cụ
98
5 Chuẩn bị mẫu thử
99
6 Cách tiến hành
99
7 Biểu thị kết quả
102
8 Báo cáo thử nghiệm
102
TCVN 6533:2016 Vật liệu chịu lửa alumo silicat -
Phương pháp phân tích hóa học
103
1 Phạm vi áp dụng
103
2 Tài liệu viện dẫn
103
3 Quy định chung
103
4 Hoá chất, thuốc thử
104
5 Thiết bị, dụng cụ
109
6 Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử
110
7 Phương pháp thử
110
8 Báo cáo thử nghiệm
124
TCVN 6819:2016 Vật liệu chịu lửa chứa chromi -
Phương pháp phân tích hóa học
125
1 Phạm vi áp dụng
125
2 Tài liệu viện dẫn
125
3 Quy định chung
125
4 Hoá chất, thuốc thử
126
5 Thiết bị, dụng cụ
130
6 Chuẩn bị mẫu
131
7 Phương pháp thử
131
8 Báo cáo thử nghiệm
143
TCVN 10685-1:2016 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 1: Giới thiệu và phân loại
144
1 Phạm vi áp dụng
144
2 Tài liệu viện dẫn
144
3 Thuật ngữ và định nghĩa
144
4 Loại sản phẩm và phương pháp thi công
145
5 Loại sản phẩm theo thành phần hóa học
148
6 Phân loại
149
7 Định danh vật liệu chịu lửa không định hình
151
Thư mục tài liệu tham khảo
153
TCVN 10685-2:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 2: Lấy mẫu thử
154
1 Phạm vi áp dụng
154
2 Tài liệu viện dẫn
154
3 Thuật ngữ, định nghĩa
154
4 Lấy mẫu lô kiểm tra
156
5 Ghi nhãn, bao gói, bảo quản mẫu đơn
161
6 Báo cáo lấy mẫu
163
Phụ lục A (tham khảo)
164
TCVN 10685-3:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 3: Đặc tính khi nhận mẫu
167
1 Phạm vi áp dụng
167
2 Tài liệu viện dẫn
167
3 Nguyên tắc
170
4 Lấy mẫu
171
5 Xác định thành phần hóa
171
6 Xác định thành phần hạt
171
7 Xác định độ ẩm
175
8 Xác định tính công tác
175
9 Báo cáo thí nghiệm
178
Phụ lục A (tham khảo)
180
TCVN 10685-4:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 4: Xác định độ lưu động của hỗn hợp bê tông chịu lửa
181
1 Phạm vi áp dụng
181
2 Tài liệu viện dẫn
181
3 Nguyên tắc
182
4 Thiết bị, dụng cụ
182
5 Cách tiến hành
184
6 Báo cáo thử nghiệm
188
TCVN 10685-5:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 5: Chuẩn bị và xử lý viên mẫu thử
189
1 Phạm vi áp dụng
189
2 Tài liệu viện dẫn
189
3 Kích thước viên mẫu thử
189
4 Thiết bị, dụng cụ
190
5 Chuẩn bị mẫu thử bê tông
193
6 Chuẩn bị mẫu thử từ hỗn hợp đầm, hỗn hợp bịt kín lỗ lò cao, hỗn hợp đầm khô
197
7 Xử lý mẫu thử
200
8 Nung mẫu thử
202
9 Báo cáo thử nghiệm
206
TCVN 10685-6:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình -
Phần 6: Xác định các tính chất cơ lý
207
1 Phạm vi áp dụng
207
2 Tài liệu viện dẫn
207
3 Xác định khối lượng thể tích hình học
208
4 Xác định khối lượng thể tích và độ xốp
209
5 Xác định độ bền uốn ở nhiệt độ thường
210
6 Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường
211
7 Xác định độ co nở phụ
214
8 Xác định độ bền uốn tại nhiệt độ cao
215
9 Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng và độ bền rão khi nén
215
10 Báo cáo thử nghiệm
LINK ĐẶT MUA SÁCH ONLINE
ĐẶT MUA SÁCH TCVN VỀ VẬT LIỆU CHỊU LỬA NGAY TẠI ĐÂY > > >
LINK 2 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 3 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 4 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 3 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 4 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)


.png)
%20(1).png)
.png)
.png)
.png)



Không có nhận xét nào: