TÀI LIỆU - THUẬT NGỮ CÔNG NĂNG ĐÔNG Y SONG NGỮ (HÁN - VIỆT) (Hán Văn Đông Y) 2025
DANH MỤC THUẬT NGỮ
1,2,3. An thai
4. An thần
5,6. Bình can
7. Bình can tức phong
8. Bình suyễn
9. Bổ âm
10. Bổ can âm
11. Bổ dương
12. Bổ hư
13. Bổ huyết
14. Bổ khí
15. Bổ khí cố biểu
16. Bổ khí lợi thủy
17. Bổ khí nhiếp huyết
18. Bổ khí thăng dương
19. Bổ phế âm
20. Bổ phế khí
21. Bổ tâm âm
22. Bổ thận âm
23. Bổ thận dương
24. Bổ tỳ khí
25. Bổ vị âm
26. Chế toan
27,28. Chỉ đới
29,30,31. Chỉ huyết
32. Chỉ khái
33. Cố tinh
34. Công hạ
35. Cường cân cốt
36. Đại bổ nguyên khí
37. Dẫn hỏa hạ hành
38. Dẫn hỏa quy nguyên
39,40. Điều kinh
41. Dưỡng huyết
42. Dưỡng Tâm an thần
43. Giải biểu
44. Giải cơ
45. Giải uất an thần
46. Giáng khí
47. Hạ ứ huyết
48,49. Hành khí
50. Hóa đàm
51. Hóa đàm an thần
52. Hóa đàm khai khiếu
53. Hòa giải
54. Hóa thấp
55. Hòa trung
56. Hoạt huyết
57. Hoạt huyết chỉ thống
58. Hồi dương
59. Ích khí sinh huyết
60. Ích khí sinh tân
61. Ích tinh bổ tủy
62. Ích trí
63. Khai khiếu
64. Khư đàm
65. Khư phong chỉ kinh
66. Khư phong giải biểu
67. Khu phong hóa đàm
68. Khư phong thấp
1
69. Khư phong thấp
2
70. Khu trùng
71. Khư ứ sinh tân
72. Kiện vị
73. Liễm hãn
74. Liễm phế
75,76,77. Lợi thấp
78. Lý huyết
79. Lý khí
80. Nhuận hạ
81. Nhuận phế
82. Nhuận táo hóa đàm
83. Nhuyễn kiên hóa đàm
84. Ôn can
85. Ôn dương
86. Ôn dương chỉ tả
87. Ôn hóa hàn đàm
88. Ôn kinh
89. Ôn lý
90,91. Ôn phế
92. Ôn tâm dương
93. Ôn thận dương
94. Ôn trung
95. Ôn tỳ nhiếp thóa
96. Phá khí
97. Phát tán phong hàn
98. Phát tán phong nhiệt
99. Phát tán phong thấp
100. Sáp trường
101. Tả hạ
102. Tả hỏa
103. Táo thấp
1
104. Táo thấp
2
105. Táo thấp hóa đàm
106. Thăng dương
107. Thanh can hỏa
108. Thanh đầu mục
109. Thanh hóa nhiệt đàm
110. Thanh nhiệt
111. Thanh hư nhiệt
112. Thanh nhiệt giải độc
113. Thanh nhiệt lương huyết
114. Thanh nhiệt táo thấp
115. Thanh phế
116. Thanh phế hỏa
117. Thanh tâm an thần
118. Thanh tâm hỏa
119. Thanh tâm khai khiếu
120. Thanh thận hỏa
121. Thanh vị hỏa
122. Thông dương
123. Thông khiếu
124. Thông kinh hạ nhũ
125. Thu sáp
126. Tích uế
127. Tiêu đàm
128. Tiêu đạo
129. Tiêu thực
130. Trấn tâm an thần
131. Tráng dương
132. Trợ dương khí hóa
133. Trừ thấp
134. Tư âm thanh nhiệt
135. Tuấn hạ trục thủy
136. Tức phong
137. Tuyên phế
DANH MỤC THUẬT NGỮ
1,2,3. An thai
4. An thần
5,6. Bình can
7. Bình can tức phong
8. Bình suyễn
9. Bổ âm
10. Bổ can âm
11. Bổ dương
12. Bổ hư
13. Bổ huyết
14. Bổ khí
15. Bổ khí cố biểu
16. Bổ khí lợi thủy
17. Bổ khí nhiếp huyết
18. Bổ khí thăng dương
19. Bổ phế âm
20. Bổ phế khí
21. Bổ tâm âm
22. Bổ thận âm
23. Bổ thận dương
24. Bổ tỳ khí
25. Bổ vị âm
26. Chế toan
27,28. Chỉ đới
29,30,31. Chỉ huyết
32. Chỉ khái
33. Cố tinh
34. Công hạ
35. Cường cân cốt
36. Đại bổ nguyên khí
37. Dẫn hỏa hạ hành
38. Dẫn hỏa quy nguyên
39,40. Điều kinh
41. Dưỡng huyết
42. Dưỡng Tâm an thần
43. Giải biểu
44. Giải cơ
45. Giải uất an thần
46. Giáng khí
47. Hạ ứ huyết
48,49. Hành khí
50. Hóa đàm
51. Hóa đàm an thần
52. Hóa đàm khai khiếu
53. Hòa giải
54. Hóa thấp
55. Hòa trung
56. Hoạt huyết
57. Hoạt huyết chỉ thống
58. Hồi dương
59. Ích khí sinh huyết
60. Ích khí sinh tân
61. Ích tinh bổ tủy
62. Ích trí
63. Khai khiếu
64. Khư đàm
65. Khư phong chỉ kinh
66. Khư phong giải biểu
67. Khu phong hóa đàm
68. Khư phong thấp
1
69. Khư phong thấp
2
70. Khu trùng
71. Khư ứ sinh tân
72. Kiện vị
73. Liễm hãn
74. Liễm phế
75,76,77. Lợi thấp
78. Lý huyết
79. Lý khí
80. Nhuận hạ
81. Nhuận phế
82. Nhuận táo hóa đàm
83. Nhuyễn kiên hóa đàm
84. Ôn can
85. Ôn dương
86. Ôn dương chỉ tả
87. Ôn hóa hàn đàm
88. Ôn kinh
89. Ôn lý
90,91. Ôn phế
92. Ôn tâm dương
93. Ôn thận dương
94. Ôn trung
95. Ôn tỳ nhiếp thóa
96. Phá khí
97. Phát tán phong hàn
98. Phát tán phong nhiệt
99. Phát tán phong thấp
100. Sáp trường
101. Tả hạ
102. Tả hỏa
103. Táo thấp
1
104. Táo thấp
2
105. Táo thấp hóa đàm
106. Thăng dương
107. Thanh can hỏa
108. Thanh đầu mục
109. Thanh hóa nhiệt đàm
110. Thanh nhiệt
111. Thanh hư nhiệt
112. Thanh nhiệt giải độc
113. Thanh nhiệt lương huyết
114. Thanh nhiệt táo thấp
115. Thanh phế
116. Thanh phế hỏa
117. Thanh tâm an thần
118. Thanh tâm hỏa
119. Thanh tâm khai khiếu
120. Thanh thận hỏa
121. Thanh vị hỏa
122. Thông dương
123. Thông khiếu
124. Thông kinh hạ nhũ
125. Thu sáp
126. Tích uế
127. Tiêu đàm
128. Tiêu đạo
129. Tiêu thực
130. Trấn tâm an thần
131. Tráng dương
132. Trợ dương khí hóa
133. Trừ thấp
134. Tư âm thanh nhiệt
135. Tuấn hạ trục thủy
136. Tức phong
137. Tuyên phế


.png)
.png)
.png)
.png)
.png)



Không có nhận xét nào: