TÀI LIỆU - Hướng dẫn đọc tiêu chuẩn IATF 16949 : 2016 (Anh - Việt) (AFNOR VIETNAM/NQA VIET NAM) Full

 



CONTENT  MỤC LỤC

Foreword  Lời mở đầu

History  Lịch sử

Goal  Mục đích

Quality  management  system  requirements  for 

automotive  production  and  relevant  service  parts 

organizations

Các yêu cầu về Hệ thống quản lý chất lượng dành cho các tổ chức sản xuất ô-tô và các 

phụ tùng ô-tô.


Introduction  Giới thiệu

0.1 General  0.1 Khái quát

7

0.2 Quality management principles  0.2 Các nguyên tắc quản lý chất lượng

7

0.3 Process approach  0.3 Tiếp cận theo quá trình

7

0.3.1 General    0.3.1 Khái quát

7

0.3.2 Plan Do Check Act cycle    0.3.2 Chu trình PDCA

7

0.3.3 Risk-based thinking    0.3.3 Tư duy dựa trên rủi ro

7

0.4 Relationship with other management system 

standards

0.4 Mối quan hệ với các tiêu chuẩn về Hệ

thống quản lý khác

7

Quality management systems- Requirements  Các Hệ thống quản lý chất lượng - Các 

yêu cầu

7

1 Scope  1 Phạm vi áp dụng

1.1 Scope - automotive supplemental to 

ISO9001:2015

1.1 Phạm vi  - bổ sung thêm của ngành ô-tô 

vào ISO 9001:2015

7

2 Normative references  2 Tài liệu viện dẫn

7

2.1 Normative and informative references  2.1 Tài liệu viện dẫn và tham khảo

7

3 Terms and definition  3 Thuật ngữ và định nghĩa

7

3.1 Terms and definition for the automotive 

industry

3.1 Thuật ngữ và định nghĩa dành cho ngành 

công nghiệp ô tô

7

4 Context of the organization  4. Bối cảnh của tổ chức

4.1  Understanding  the  organization  and  its

context

4.1 Hiểu  biết tổ  chức và bối cảnh của tổ

chức

10

4.2 Understanding the needs and expectations  of

interested parties

4.2  Hiểu  nhu  cầu  và  mong  đợi  của  các 

bên quan tâm

10

4.3  Determining  the  scope  of  the  quality

management system

4.3 Xác định phạm vi của Hệ thống quản 

lý chất lượng

11

4.3.1  Determining  the  scope  of  the  quality

management system -supplemental

4.3.1 Xác định phạm vi của Hệ thống quản 

lý chất lượng -  bổ sung

11

4.3.2 Customer-specific requirements  4.3.2 Các đăc trưng riêng của khách hàng

11

4.4  Quality  management  system  and  its

processes

4.4 Hệ thống quản lý chất lượng và các 

quá trình của hệ thống

11

4.4.1  4.4.1

11

4.4.1.1 Conformance of products and processes  4.4.1.1 Sự thích hợp của các sản phẩm và 

quá trình

11

4.4.1.2 Product safety  4.4.1.2 Tính an toàn sản phẩm

12

4.4.2  4.4.2

12 

IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition

SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017

5 Leadership  5 Sự lãnh đạo

5.1 Leadership and commitment  5.1 Sự lãnh đạo và sự cam kết

12

5.1.1 General  5.1.1 Khái quát

12

5.1.1.1 Corporate responsibility  5.1.1.1 Trách nhiệm của doanh nghiệp

12

5.1.1.2 Process effectiveness and efficiency  5.1.1.2 Tính hiệu quả và hiệu lực của quá 

trình

12

5.1.1.3 Process owner  5.1.1.3 Người chủ quá trình

12

5.1.2 Customer focus  5.1.2 Hướng vào khách hàng

12

5.2 Policy    5.2 Chính sách

5.2.1 Establishing the quality policy  5.2.1 Lập chính sách chất lượng

13

5.2.2 Communicating the quality policy  5.2.2 Truyền đạt chính sách chất lượng

13

5.3  Organizational  roles,  responsibilities  and 

authorities

5.3 Vai trò, trách nhiệm và quyền hạn 

trong tổ chức

13

5.3.1  Organizational  roles,  responsibilities  and 

authorities -supplemental

5.3.1 Vai trò, trách nhiệm và quyền hạn trong

tổ chức - Bổ sung

13

5.3.2  Responsibility  and  authority  for  product 

requirements and corrective actions

5.3.2 Trách nhiệm và quyền hạn trên các yêu 

cầu  đối  với  sản  phẩm  và  các  hành  động 

khắc phục

13

6 Planning  6 Hoạch định

14

6.1 Actions to address risks and opportunities  6.1 Hành động giai quyết  rủi ro và cơ hội

14

6.1.1 and 6.1.2  6.1.1 và 6.1.2 

14

6.1.2.1 Risk analysis  6.1.2.1 Phân tích rủi ro

14

6.1.2.2 Preventive actions  6.1.2.2 Các hành động phòng ngừa

14

6.1.2.3 Contingency plans  6.1.2.3 Các kế hoạch ứng phó đột xuất

14

6.2  Quality  objectives  and  planning  to  achieve

them

6.2 Mục tiêu chất lượng và hoạch định để

đạt mục tiêu

15

6.2.1 and 6.2.2  6.2.1 và 6.2.2

15

6.2.2.1  Quality  objectives  and  planning  to  achieve

them- supplemental

6.2.2.1 Các mục tiêu chất lượng và hoạch

định để đạt mục tiêu - bổ sung

15

6.3 Planning  of  changes   6.3 Hoạch định thay đổi

15

7 Support  7 Hỗ trợ

15

7.1 Resources  7.1 Nguồn lực

15

7.1.1 General   7.1.1 Khái quát

15

7.1.2 People  7.1.2 Nhân sự

15

7.1.3 Infrastructure  7.1.3 Cơ sở hạ tầng

15

7.1.3.1 Plant, facility and equipment planning    7.1.3.1 Hoach định nhà máy, phương tiện và 

thiết bị

16

7.1.4 Environment for  the operation of processes  7.1.4 Môi trường cho việc điều hành các quá 

trình

16

7.1.4.1 Environment for  the operation of processes 

- supplemental

7.1.4.1  Môi  trường  cho  việc  điều  hành  các 

quá trình – bổ sung

7.1.5 Monitoring and measuring resources  7.1.5  Nguồn  lực  cho  việc  theo  dõi  và  đo 

lường

16

7.1.5.1 General  7.1.5.1 Khái quát

16

7.1.5.1.1 Measurement system analysis  7.1.5.1.1 Phân tích Hệ đo lường

16

7.1.5.2 Measurement  traceability  7.1.5.2 Xác định nguồn gốc đo lường

16

IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition

SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017

7.1.5.2.1 Calibration/ Verification records  7.1.5.2.1 Các hồ sơ kiểm tra xác nhận / hiệu 

chuẩn

17

7.1.5.3 Laboratory requirements  7.1.5.3 Các yêu cầu về phòng thí nghiệm

17

7.1.5.3.1 Internal laboratory  7.1.5.3.1 Phòng thí nghiệm nội bộ

17

7.1.5.3.2 External laboratory  7.1.5.3.2 Phòng thí nghiệm bên ngoài

17

7.1.6 Organizational knowledge  7.1.6 Tri thức của tổ chức

18

7.2 Competence  7.2 Năng lực 

18

7.2.1 Competence - Supplemental  7.2.1 Năng lực - Bổ sung

18

7.2.2 Competence – On-The-Job training  7.2.2 Năng lực - Đào tạo tại chỗ

18

7.2.3 Competence – Internal auditor competency  7.2.3  Năng  lực  -  Khả  năng  của  Đánh  giá 

viên nội bộ

18

7.2.4 Second-party auditor competency  7.2.4 Khả năng của Đánh giá viên Bên thứ hai

19

7.3 Awareness  7.3 Nhận thức

19

7.3.1 Awareness - Supplemental  7.3.1 Nhận thức - Bổ sung

19

7.3.2 Employee motivation and empowerment  7.3.2  Tạo động lực và trao quyền cho người 

lao động

19

7.4 Communication  7.4 Trao đổi thông tin

19

7.5 Documented  information  7.5 Thông tin dạng văn bản 

20

7.5.1 General  7.5.1 Khái quát

20

7.5.1.1  Quality  management  system 

documentation

7.5.1.1  Tài  liệu  của  hệ  thống  quản  lý  chất 

lượng

20

7.5.2 Creating and updating  7.5.2 Tạo lập và cập nhật

20

7.5.3 Control of documented information  7.5.3 Kiểm soát văn bản thông tin

20

7.5.3.1 and 7.5.3.2  7.5.3.1 và 7.5.3.2

20

7.5.3.2.1 Record retention  7.5.3.2.1 Lưu giữ hồ sơ

21

7.5.3.2.2 Engineering specifications  7.5.3.2.2 Các quy định kỹ thuật

21

8 Operation  8 Thực hiện

21

8.1 Operational  planning and control   8.1 Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện

21

8.1.1  Operational  planning  and  control  -Supplemental

8.1.1  Hoạch  định  và  kiểm  soát  điều  hành  -Bổ sung

21

8.1.2 Confidentiality   8.1.2 Tính bảo mật

21

8.2 Requirements  for products and services  8.2 Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ 

22

8.2.1 Customer communication   8.2.1 Trao đổi thông tin với khách hàng

22

8.2.1.1 Customer communication- Supplemental  8.2.1.1  Trao  đổi  thông  tin  với  khách  hàng  -Bổ sung

22

8.2.2  Determining  the  requirements  for  products 

.and services

8.2.2 Xác định các yêu cầu đối với sản phẩm 

và dịch vụ

22

8.2.2.1 Determining  the  requirements  for products 

.and services- Supplemental

8.2.2.1  Xác  định  các  yêu  cầu  đối  với  sản 

phẩm và dịch vụ - Bổ sung

22

8.2.3  Review  of  requirements  for  products  and

services

8.2.3 Xem xét các yêu cầu đối với sản phẩm 

và dịch vụ

22

8.2.3.1  8.2.3.1

22

8.2.3.1.1  Review  of  requirements  for  products  and

services- Supplemental

8.2.3.1.1  Xem  xét  các  yêu  cầu  đối  với  sản

phẩm và dịch vụ- Bổ sung

22

8.2.3.1.2 Customer-designated special 

characteristics

8.2.3.1.2 Các đặc trưng riên của khách hà

22

8.2.3.1.3 Organization manufacturing feasibility  8.2.3.1.3 Khả năng thực hiện sản xuất của tổ

chức

23 

IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition

SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017

8.2.3.2   8.2.3.2 

23

8.2.4  Changes  to  requirements  for  products  and

services

8.2.4 Thay đổi các yêu cầu đối với sản phẩm 

và dịch vụ

23

8.3  Design  and  development  of  products  and

services

8.3 Thiết kế  và phát triển sản phẩm,  dịch 

vụ

23

8.3.1 General  8.3.1 Khái quát

23

8.3.1.1  Design  and  development  of  products  and

services- Supplemental

8.3.1.1  Thiết  kế  và  phát  triển  sản  phẩm  và 

dịch vụ - Bổ sung 

23

8.3.2 Design  and  development  planning  8.3.2 Hoạch định thiết kế và phát triển

23

8.3.2.1  Design  and  development  planningSupplemental

8.3.2.1 Hoạch định  thiết kế  và phát triển-  Bổ

sung

23

8.3.2.2 Product design skills  8.3.2.2 Các kỹ năng thiết kế sản phẩm

24

8.3.2.3  Development  of  products  with  embedded 

software

8.3.2.2 Triển khai các sản phẩm với phần 

mềm nhúng

24

8.3.3 Design  and development  inputs  8.3.3 Các đầu vào của thiết kế và phát triển

24

8.3.3.1 Product design input  8.3.3.1 Đầu vào của thiết kế sản phẩm 

24

8.3.3.2 Manufacturing process design input  8.3.3.2 Đầu vào của thiết kế quá trình sản 

xuất

25

8.3.3.3 Special characteristics  8.3.3.3 Các đặc tính riêng biệt

25

8.3.4  Design  and development  controls  8.3.4  Các  biện  pháp  kiểm  soát  thiết  kế  và 

phát triển

25

8.3.4.1 Monitoring    8.3.4.1 Theo dõi

25

8.3.4.2 Design and development validation    8.3.4.2 Xác nhận giá trị sử dụng của thiết kế

và phát triển

25

8.3.4.3 Prototype programme  8.3.4.3 Chương trình làm vật mẫu đầu tiên

26

8.3.4.4 Product approval process  8.3.4.4 Quá trình phê duyệt sản phẩm

26

8.3.5 Design  and development  outputs  8.3.5 Các đầu ra của thiết kế và phát triển

26

8.3.5.1 Design  and development  outputs -Supplemental

8.3.5.1 Các đầu ra của thiết kế và phát triển -Bổ sung 

26

8.3.5.2 Manufacturing process design output  8.3.5.2 Đầu ra của thiết kế quá trình chế tạo

26

8.3.6 Design  and  development  changes  8.3.6 Các thay đổi trong thiết kế và phát triển

27

8.3.6.1 Design  and  development  changes -Supplemental 

8.3.6.1 Các thay đổi trong thiết kế và phát 

triển - Bổ sung 

27

8.4  Control  of  externally  provided  processes,

products and services

8.4 Kiểm soát quá trình, sản phẩm dịch vụ

do bên ngoài cung cấp

27

8.4.1 General  8.4.1 Khái quát

27

8.4.1.1 General - Supplemental  8.4.1.1 Khái quát - Bổ sung 

27

8.4.1.2 Supplier selection process  8.4.1.2 Quá trình chọn lọc nhà cung ứng

27

8.4.1.3 Customer-directed sources (also known as 

“Directed-Buy” )

8.4.1.3 Các nguồn thu mua do khách hàng chỉ

đạo

28

8.4.2 Type and extent of control  8.4.2  Loại hình và mức độ kiểm soát

28

8.4.2.1 Type and extent of control - Supplemental  8.4.2.1 Loại hình và mức độ kiểm soát - Bổ

sung 

28

8.4.2.2  Statutory and regulatory requirements  8.4.2.2 Các yêu cầu của pháp luật và pháp chế

28

8.4.2.3  Supplier quality management system 

development

8.4.2.3  Phát triển hệ thống quản lý của nhà 

cung ứng

28

8.4.2.3.1 Automotive product-related software or 

automotive products with embedded software

8.4.2.3.1 Phần mềm dành cho ngành ô-tô 

hoặc các sản phẩm trong ô-tô có phần mềm 

nhúng

29

8.4.2.4  Supplier monitoring  8.4.2.4  Theo dõi nhà cung ứng

29

8.4.2.4.1 Second-party audits  8.4.2.4.1 Các cuộc đánh giá của Bên thứ hai

29 

IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition

SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017

8.4.2.5  Supplier development  8.4.2.5 Phát triển nhà cung ứng

29

8.4.3 lnformation for external providers  8.4.3 Thông tin đến các nhà cung cấp bên 

ngoài

29

8.4.3.1 lnformation for external providers -Supplemental

8.4.3.1 Thông tin đến các nhà cung cấp bên 

ngoài – Bổ sung

30

8.5 Production and service provision  8.5 Sản xuất và cung cấp dịch vụ

30

8.5.1 Control of production and service provision  8.5.1 Kiểm soát sản xuất và cung cấp dịch vụ

30

8.5.1.1 Control plan  8.5.1.1 Kế hoạch kiểm soát

30

8.5.1.2 Standardised work - operator instructions 

and visual standards

8.5.1.2 Công việc đã chuẩn hóa - hướng dẫn 

thao tác và các tiêu chuẩn trực quan

31

8.5.1.3 Verification of job set-ups  8.5.1.3 Kiểm tra xác nhận việc cài đặt sắp 

xếp công việc

31

8.5.1.4 Verification after shutdown  8.5.1.4 Kiểm tra xác nhận khi đóng máy

31

8.5.1.5 Total productive maintenance  8.5.1.5 Duy trì năng suất toàn diện

31

8.5.1.6 Management of production tooling and 

manufacturing, test, inspection tooling and 

equipment

8.5.1.6 Quản lý công cụ lao động, thiết bị và 

công cụ dùng khi chế tạo, thử nghiệm, kiểm 

tra

32

8.5.1.7 Production scheduling  8.5.1.7 Lập lịch trình sản xuất

32

8.5.2 Identification and traceability  8.5.2 Nhận biết và xác định nguồn gốc

32

8.5.2.1 Identification and traceability -Supplemental

8.5.2.1 Nhận biết và xác định nguồn gốc –

Bổ sung

32

8.5.3 Property belonging to customers or external 

providers

8.5.3 Tài sản thuộc về khách hàng hoặc nhà 

cung cấp bên ngoài

32

8.5.4 Preservation  8.5.4 Bảo toàn

33

8.5.4.1 Preservation - Supplemental  8.5.4.1 Bảo toàn – Bổ sung

33

8.5.5 Post delivery activities  8.5.5 Các hoạt động sau giao hàng

33

8.5.5.1 Feedback of information from service  8.5.5.1 Phản hồi thông tin từ dịch vụ

33

8.5.5.2 Service agreement with customer  8.5.5.2 Hợp đồng dịch vụ với khách hàng

33

8.5.6 Control of changes  8.5.6 Kiểm soát các thay đổi

33

8.5.6.1 Control of changes - Supplemental  8.5.6.1 Kiểm soát các thay đổi – Bổ sung

34

8.5.6.1.1 Temporary change of process controls  8.5.6.1.1 Thay đổi tạm thời các biện pháp 

kiểm soát quá trình

34

8.6 Release of products and services  8.6 Thông qua sản phẩm và dịch vụ

34

8.6.1 Release of products and services -Supplemental

8.6.1 Chuyễn giao các sản phẩm và dịch vụ

– Bổ sung

34

8.6.2 Layout inspection and functional testing   8.6.2 Kiểm tra bản vẽ và thử nghiệm chức 

năng

35

8.6.3 Appearance items  8.6.3 Các chi tiết bên ngoài

35

8.6.4 Verification and acceptance of conformity of 

externally provided products and services

8.6.4 Kiểm tra xác nhận và chấp nhận tính 

phù hợp của các sản phẩm & dịch vụ do bên 

ngoài cung cấp 

35

8.6.5 Statutory and regulatory conformity  8.6.5 Sự phù hợp với luật pháp và pháp chế

35

8.6.6 Acceptance criteria    8.6.6 Chuẩn mực chấp nhận

35

8.7 Control of nonconforming outputs  8.7 Kiểm soát đầu ra không phù hợp

35

8.7.1  8.7.1

35

8.7.1.1 Customer authorization for concession  8.7.1.1 Khách hàng ra lệnh nhượng bộ

35

8.7.1.2 Control of nonconforming product -customer-specified process

8.7.1.2  Kiểm soát sản phẩm không phù 

hợp- quá trình riêng biệt của khách hàng

36

IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition

SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017

8.7.1.3 Control of suspect product  8.7.1.3 Kiểm soát sản phẩm khả nghi

36

8.7.1.4 Control of reworked product  8.7.1.4 Kiểm soát sản phẩm làm lại

36

8.7.1.5 Control of repaired product  8.7.1.5  Kiểm soát sản phẩm sửa lại

36

8.7.1.6 Customer notification  8.7.1.6 Thông báo của khách hang

36

8.7.1.7 Nonconforming product disposition  8.7.1.7 Thanh lý sản phẩm không phù hợp

36

8.7.2  8.7.2

36

9 Performance evaluation  9 Đánh giá kết quả thực hiện

36

9.1 Monitoring, measurement, analysis and 

evaluation

9.1 Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh 

giá

36

9.1.1 General  9.1.1 Khái quát

36

9.1.1.1 Monitoring and measurement of 

manufacturing processes

9.1.1.1 Theo dõi và đo lường các quá trình 

chế tạo

36

9.1.1.2 Identification of statistical tools  9.1.1.2  Xác định các công cụ thống kê

37

9.1.1.3 Application of statistical concepts  9.1.1.3 Áp dụng các khái niệm thống kê

37

9.1.2 Customer satisfaction  9.1.2 Sự hài lòng của khách hàng

37

9.1.2.1 Customer satisfaction - Supplemental  9.1.2.1 Sự hài lòng của khách hàng – Bổ sung

37

9.1.3 Analysis and evaluation  9.1.3 Phân tích và đánh giá

37

9.1.3.1 Prioritization  9.1.3.1 Xếp thứ tự ưu tiên

38

9.2 Internal audit  9.2 Đánh giá nội bộ

38

9.2.1 and 9.2.2  9.2.1 và 9.2.2

38

9.2.2.1 Internal audit programme  9.2.2.1 Chương trình đánh gía nội bộ

38

9.2.2.2 Quality management system audit  9.2.2.2 Đánh gía hệ thống quản lý chất 

lượng

38

9.2.2.3 Manufacturing process audit  9.2.2.3 Đánh gía quá trình chế tạo

39

9.2.2.4 Product audit  9.2.2.4 Đánh gía sản phẩm

39

9.3 Management review  9.3 Xem xét của Lãnh đạo

39

9.3.1 General  9.3.1 Khái quát

39

9.3.1.1 Management review - Supplemental  9.3.1.1 Xem xét của Lãnh đạo – Bổ sung

39

9.3.2 Management review inputs  9.3.2 Đầu vào cho việc xem xét của lãnh đạo

39

9.3.2.1 Management review inputs - Supplemental  9.3.2.1 Đầu vào cho việc xem xét của lãnh 

đạo – Bổ sung

39

9.3.3 Management review outputs  9.3.3 Đầu ra từ việc xem xét của lãnh đạo

39

9.3.3.1 Management review outputs -Supplemental

9.3.3.1 Đầu ra từ việc xem xét của lãnh đạo

– Bổ sung

40

10 Improvement  10 Cải tiến

40

10.1 General  10.1 Khái quát

40

10.2 Nonconformity and corrective action  10.2 Sự không phù hợp và hành động 

khắc phục

40

10.2.1 and 10.2.2  10.2.1 và 10.2.2

40

10.2.3 Problem solving  10.2.3 Giải quyết vấn đề

40

10.2.4 Error-proofing  10.2.4 Chống sai lỗi

40

10.2.5 Warranty management systems  10.2.5 Các hệ thống quản lý thời hạn bảo 

hành

41

10.2.6 Customer complaints and field failure 

analysis

10.2.6 Các khiếu nại của khách hàng và việc 

phân tích lỗi thị trường

41

10.3 Continual improvement  10.3 Cải tiến liên tục

41

10.3.1 Continual improvement - Supplemental  10.3.1 Cải tiến liên tục – Bổ sung

41 

IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition

SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017

Annex A. Control plan  Phụ lục A. Kế hoạch kiểm soát

41

A.1 Phases of the control plan  A.1 Các giai đoạn của kế hoạch kiểm soát

42

A.2 Elements of the control plan  A.2 Các thành phần của kế hoạch kiểm soát

Annex B. Bibliography – supplemental 

automotive

Phụ lục B. Tài liệu tham khảo – bổ sung 

cho ngành ô-tô









LINK DOWNLOAD FROM AFNOR VIETNAM (VIP)


LINK DOWNLOAD FROM NQA VIET NAM (VIP)

 



CONTENT  MỤC LỤC

Foreword  Lời mở đầu

History  Lịch sử

Goal  Mục đích

Quality  management  system  requirements  for 

automotive  production  and  relevant  service  parts 

organizations

Các yêu cầu về Hệ thống quản lý chất lượng dành cho các tổ chức sản xuất ô-tô và các 

phụ tùng ô-tô.


Introduction  Giới thiệu

0.1 General  0.1 Khái quát

7

0.2 Quality management principles  0.2 Các nguyên tắc quản lý chất lượng

7

0.3 Process approach  0.3 Tiếp cận theo quá trình

7

0.3.1 General    0.3.1 Khái quát

7

0.3.2 Plan Do Check Act cycle    0.3.2 Chu trình PDCA

7

0.3.3 Risk-based thinking    0.3.3 Tư duy dựa trên rủi ro

7

0.4 Relationship with other management system 

standards

0.4 Mối quan hệ với các tiêu chuẩn về Hệ

thống quản lý khác

7

Quality management systems- Requirements  Các Hệ thống quản lý chất lượng - Các 

yêu cầu

7

1 Scope  1 Phạm vi áp dụng

1.1 Scope - automotive supplemental to 

ISO9001:2015

1.1 Phạm vi  - bổ sung thêm của ngành ô-tô 

vào ISO 9001:2015

7

2 Normative references  2 Tài liệu viện dẫn

7

2.1 Normative and informative references  2.1 Tài liệu viện dẫn và tham khảo

7

3 Terms and definition  3 Thuật ngữ và định nghĩa

7

3.1 Terms and definition for the automotive 

industry

3.1 Thuật ngữ và định nghĩa dành cho ngành 

công nghiệp ô tô

7

4 Context of the organization  4. Bối cảnh của tổ chức

4.1  Understanding  the  organization  and  its

context

4.1 Hiểu  biết tổ  chức và bối cảnh của tổ

chức

10

4.2 Understanding the needs and expectations  of

interested parties

4.2  Hiểu  nhu  cầu  và  mong  đợi  của  các 

bên quan tâm

10

4.3  Determining  the  scope  of  the  quality

management system

4.3 Xác định phạm vi của Hệ thống quản 

lý chất lượng

11

4.3.1  Determining  the  scope  of  the  quality

management system -supplemental

4.3.1 Xác định phạm vi của Hệ thống quản 

lý chất lượng -  bổ sung

11

4.3.2 Customer-specific requirements  4.3.2 Các đăc trưng riêng của khách hàng

11

4.4  Quality  management  system  and  its

processes

4.4 Hệ thống quản lý chất lượng và các 

quá trình của hệ thống

11

4.4.1  4.4.1

11

4.4.1.1 Conformance of products and processes  4.4.1.1 Sự thích hợp của các sản phẩm và 

quá trình

11

4.4.1.2 Product safety  4.4.1.2 Tính an toàn sản phẩm

12

4.4.2  4.4.2

12 

IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition

SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017

5 Leadership  5 Sự lãnh đạo

5.1 Leadership and commitment  5.1 Sự lãnh đạo và sự cam kết

12

5.1.1 General  5.1.1 Khái quát

12

5.1.1.1 Corporate responsibility  5.1.1.1 Trách nhiệm của doanh nghiệp

12

5.1.1.2 Process effectiveness and efficiency  5.1.1.2 Tính hiệu quả và hiệu lực của quá 

trình

12

5.1.1.3 Process owner  5.1.1.3 Người chủ quá trình

12

5.1.2 Customer focus  5.1.2 Hướng vào khách hàng

12

5.2 Policy    5.2 Chính sách

5.2.1 Establishing the quality policy  5.2.1 Lập chính sách chất lượng

13

5.2.2 Communicating the quality policy  5.2.2 Truyền đạt chính sách chất lượng

13

5.3  Organizational  roles,  responsibilities  and 

authorities

5.3 Vai trò, trách nhiệm và quyền hạn 

trong tổ chức

13

5.3.1  Organizational  roles,  responsibilities  and 

authorities -supplemental

5.3.1 Vai trò, trách nhiệm và quyền hạn trong

tổ chức - Bổ sung

13

5.3.2  Responsibility  and  authority  for  product 

requirements and corrective actions

5.3.2 Trách nhiệm và quyền hạn trên các yêu 

cầu  đối  với  sản  phẩm  và  các  hành  động 

khắc phục

13

6 Planning  6 Hoạch định

14

6.1 Actions to address risks and opportunities  6.1 Hành động giai quyết  rủi ro và cơ hội

14

6.1.1 and 6.1.2  6.1.1 và 6.1.2 

14

6.1.2.1 Risk analysis  6.1.2.1 Phân tích rủi ro

14

6.1.2.2 Preventive actions  6.1.2.2 Các hành động phòng ngừa

14

6.1.2.3 Contingency plans  6.1.2.3 Các kế hoạch ứng phó đột xuất

14

6.2  Quality  objectives  and  planning  to  achieve

them

6.2 Mục tiêu chất lượng và hoạch định để

đạt mục tiêu

15

6.2.1 and 6.2.2  6.2.1 và 6.2.2

15

6.2.2.1  Quality  objectives  and  planning  to  achieve

them- supplemental

6.2.2.1 Các mục tiêu chất lượng và hoạch

định để đạt mục tiêu - bổ sung

15

6.3 Planning  of  changes   6.3 Hoạch định thay đổi

15

7 Support  7 Hỗ trợ

15

7.1 Resources  7.1 Nguồn lực

15

7.1.1 General   7.1.1 Khái quát

15

7.1.2 People  7.1.2 Nhân sự

15

7.1.3 Infrastructure  7.1.3 Cơ sở hạ tầng

15

7.1.3.1 Plant, facility and equipment planning    7.1.3.1 Hoach định nhà máy, phương tiện và 

thiết bị

16

7.1.4 Environment for  the operation of processes  7.1.4 Môi trường cho việc điều hành các quá 

trình

16

7.1.4.1 Environment for  the operation of processes 

- supplemental

7.1.4.1  Môi  trường  cho  việc  điều  hành  các 

quá trình – bổ sung

7.1.5 Monitoring and measuring resources  7.1.5  Nguồn  lực  cho  việc  theo  dõi  và  đo 

lường

16

7.1.5.1 General  7.1.5.1 Khái quát

16

7.1.5.1.1 Measurement system analysis  7.1.5.1.1 Phân tích Hệ đo lường

16

7.1.5.2 Measurement  traceability  7.1.5.2 Xác định nguồn gốc đo lường

16

IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition

SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017

7.1.5.2.1 Calibration/ Verification records  7.1.5.2.1 Các hồ sơ kiểm tra xác nhận / hiệu 

chuẩn

17

7.1.5.3 Laboratory requirements  7.1.5.3 Các yêu cầu về phòng thí nghiệm

17

7.1.5.3.1 Internal laboratory  7.1.5.3.1 Phòng thí nghiệm nội bộ

17

7.1.5.3.2 External laboratory  7.1.5.3.2 Phòng thí nghiệm bên ngoài

17

7.1.6 Organizational knowledge  7.1.6 Tri thức của tổ chức

18

7.2 Competence  7.2 Năng lực 

18

7.2.1 Competence - Supplemental  7.2.1 Năng lực - Bổ sung

18

7.2.2 Competence – On-The-Job training  7.2.2 Năng lực - Đào tạo tại chỗ

18

7.2.3 Competence – Internal auditor competency  7.2.3  Năng  lực  -  Khả  năng  của  Đánh  giá 

viên nội bộ

18

7.2.4 Second-party auditor competency  7.2.4 Khả năng của Đánh giá viên Bên thứ hai

19

7.3 Awareness  7.3 Nhận thức

19

7.3.1 Awareness - Supplemental  7.3.1 Nhận thức - Bổ sung

19

7.3.2 Employee motivation and empowerment  7.3.2  Tạo động lực và trao quyền cho người 

lao động

19

7.4 Communication  7.4 Trao đổi thông tin

19

7.5 Documented  information  7.5 Thông tin dạng văn bản 

20

7.5.1 General  7.5.1 Khái quát

20

7.5.1.1  Quality  management  system 

documentation

7.5.1.1  Tài  liệu  của  hệ  thống  quản  lý  chất 

lượng

20

7.5.2 Creating and updating  7.5.2 Tạo lập và cập nhật

20

7.5.3 Control of documented information  7.5.3 Kiểm soát văn bản thông tin

20

7.5.3.1 and 7.5.3.2  7.5.3.1 và 7.5.3.2

20

7.5.3.2.1 Record retention  7.5.3.2.1 Lưu giữ hồ sơ

21

7.5.3.2.2 Engineering specifications  7.5.3.2.2 Các quy định kỹ thuật

21

8 Operation  8 Thực hiện

21

8.1 Operational  planning and control   8.1 Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện

21

8.1.1  Operational  planning  and  control  -Supplemental

8.1.1  Hoạch  định  và  kiểm  soát  điều  hành  -Bổ sung

21

8.1.2 Confidentiality   8.1.2 Tính bảo mật

21

8.2 Requirements  for products and services  8.2 Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ 

22

8.2.1 Customer communication   8.2.1 Trao đổi thông tin với khách hàng

22

8.2.1.1 Customer communication- Supplemental  8.2.1.1  Trao  đổi  thông  tin  với  khách  hàng  -Bổ sung

22

8.2.2  Determining  the  requirements  for  products 

.and services

8.2.2 Xác định các yêu cầu đối với sản phẩm 

và dịch vụ

22

8.2.2.1 Determining  the  requirements  for products 

.and services- Supplemental

8.2.2.1  Xác  định  các  yêu  cầu  đối  với  sản 

phẩm và dịch vụ - Bổ sung

22

8.2.3  Review  of  requirements  for  products  and

services

8.2.3 Xem xét các yêu cầu đối với sản phẩm 

và dịch vụ

22

8.2.3.1  8.2.3.1

22

8.2.3.1.1  Review  of  requirements  for  products  and

services- Supplemental

8.2.3.1.1  Xem  xét  các  yêu  cầu  đối  với  sản

phẩm và dịch vụ- Bổ sung

22

8.2.3.1.2 Customer-designated special 

characteristics

8.2.3.1.2 Các đặc trưng riên của khách hà

22

8.2.3.1.3 Organization manufacturing feasibility  8.2.3.1.3 Khả năng thực hiện sản xuất của tổ

chức

23 

IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition

SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017

8.2.3.2   8.2.3.2 

23

8.2.4  Changes  to  requirements  for  products  and

services

8.2.4 Thay đổi các yêu cầu đối với sản phẩm 

và dịch vụ

23

8.3  Design  and  development  of  products  and

services

8.3 Thiết kế  và phát triển sản phẩm,  dịch 

vụ

23

8.3.1 General  8.3.1 Khái quát

23

8.3.1.1  Design  and  development  of  products  and

services- Supplemental

8.3.1.1  Thiết  kế  và  phát  triển  sản  phẩm  và 

dịch vụ - Bổ sung 

23

8.3.2 Design  and  development  planning  8.3.2 Hoạch định thiết kế và phát triển

23

8.3.2.1  Design  and  development  planningSupplemental

8.3.2.1 Hoạch định  thiết kế  và phát triển-  Bổ

sung

23

8.3.2.2 Product design skills  8.3.2.2 Các kỹ năng thiết kế sản phẩm

24

8.3.2.3  Development  of  products  with  embedded 

software

8.3.2.2 Triển khai các sản phẩm với phần 

mềm nhúng

24

8.3.3 Design  and development  inputs  8.3.3 Các đầu vào của thiết kế và phát triển

24

8.3.3.1 Product design input  8.3.3.1 Đầu vào của thiết kế sản phẩm 

24

8.3.3.2 Manufacturing process design input  8.3.3.2 Đầu vào của thiết kế quá trình sản 

xuất

25

8.3.3.3 Special characteristics  8.3.3.3 Các đặc tính riêng biệt

25

8.3.4  Design  and development  controls  8.3.4  Các  biện  pháp  kiểm  soát  thiết  kế  và 

phát triển

25

8.3.4.1 Monitoring    8.3.4.1 Theo dõi

25

8.3.4.2 Design and development validation    8.3.4.2 Xác nhận giá trị sử dụng của thiết kế

và phát triển

25

8.3.4.3 Prototype programme  8.3.4.3 Chương trình làm vật mẫu đầu tiên

26

8.3.4.4 Product approval process  8.3.4.4 Quá trình phê duyệt sản phẩm

26

8.3.5 Design  and development  outputs  8.3.5 Các đầu ra của thiết kế và phát triển

26

8.3.5.1 Design  and development  outputs -Supplemental

8.3.5.1 Các đầu ra của thiết kế và phát triển -Bổ sung 

26

8.3.5.2 Manufacturing process design output  8.3.5.2 Đầu ra của thiết kế quá trình chế tạo

26

8.3.6 Design  and  development  changes  8.3.6 Các thay đổi trong thiết kế và phát triển

27

8.3.6.1 Design  and  development  changes -Supplemental 

8.3.6.1 Các thay đổi trong thiết kế và phát 

triển - Bổ sung 

27

8.4  Control  of  externally  provided  processes,

products and services

8.4 Kiểm soát quá trình, sản phẩm dịch vụ

do bên ngoài cung cấp

27

8.4.1 General  8.4.1 Khái quát

27

8.4.1.1 General - Supplemental  8.4.1.1 Khái quát - Bổ sung 

27

8.4.1.2 Supplier selection process  8.4.1.2 Quá trình chọn lọc nhà cung ứng

27

8.4.1.3 Customer-directed sources (also known as 

“Directed-Buy” )

8.4.1.3 Các nguồn thu mua do khách hàng chỉ

đạo

28

8.4.2 Type and extent of control  8.4.2  Loại hình và mức độ kiểm soát

28

8.4.2.1 Type and extent of control - Supplemental  8.4.2.1 Loại hình và mức độ kiểm soát - Bổ

sung 

28

8.4.2.2  Statutory and regulatory requirements  8.4.2.2 Các yêu cầu của pháp luật và pháp chế

28

8.4.2.3  Supplier quality management system 

development

8.4.2.3  Phát triển hệ thống quản lý của nhà 

cung ứng

28

8.4.2.3.1 Automotive product-related software or 

automotive products with embedded software

8.4.2.3.1 Phần mềm dành cho ngành ô-tô 

hoặc các sản phẩm trong ô-tô có phần mềm 

nhúng

29

8.4.2.4  Supplier monitoring  8.4.2.4  Theo dõi nhà cung ứng

29

8.4.2.4.1 Second-party audits  8.4.2.4.1 Các cuộc đánh giá của Bên thứ hai

29 

IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition

SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017

8.4.2.5  Supplier development  8.4.2.5 Phát triển nhà cung ứng

29

8.4.3 lnformation for external providers  8.4.3 Thông tin đến các nhà cung cấp bên 

ngoài

29

8.4.3.1 lnformation for external providers -Supplemental

8.4.3.1 Thông tin đến các nhà cung cấp bên 

ngoài – Bổ sung

30

8.5 Production and service provision  8.5 Sản xuất và cung cấp dịch vụ

30

8.5.1 Control of production and service provision  8.5.1 Kiểm soát sản xuất và cung cấp dịch vụ

30

8.5.1.1 Control plan  8.5.1.1 Kế hoạch kiểm soát

30

8.5.1.2 Standardised work - operator instructions 

and visual standards

8.5.1.2 Công việc đã chuẩn hóa - hướng dẫn 

thao tác và các tiêu chuẩn trực quan

31

8.5.1.3 Verification of job set-ups  8.5.1.3 Kiểm tra xác nhận việc cài đặt sắp 

xếp công việc

31

8.5.1.4 Verification after shutdown  8.5.1.4 Kiểm tra xác nhận khi đóng máy

31

8.5.1.5 Total productive maintenance  8.5.1.5 Duy trì năng suất toàn diện

31

8.5.1.6 Management of production tooling and 

manufacturing, test, inspection tooling and 

equipment

8.5.1.6 Quản lý công cụ lao động, thiết bị và 

công cụ dùng khi chế tạo, thử nghiệm, kiểm 

tra

32

8.5.1.7 Production scheduling  8.5.1.7 Lập lịch trình sản xuất

32

8.5.2 Identification and traceability  8.5.2 Nhận biết và xác định nguồn gốc

32

8.5.2.1 Identification and traceability -Supplemental

8.5.2.1 Nhận biết và xác định nguồn gốc –

Bổ sung

32

8.5.3 Property belonging to customers or external 

providers

8.5.3 Tài sản thuộc về khách hàng hoặc nhà 

cung cấp bên ngoài

32

8.5.4 Preservation  8.5.4 Bảo toàn

33

8.5.4.1 Preservation - Supplemental  8.5.4.1 Bảo toàn – Bổ sung

33

8.5.5 Post delivery activities  8.5.5 Các hoạt động sau giao hàng

33

8.5.5.1 Feedback of information from service  8.5.5.1 Phản hồi thông tin từ dịch vụ

33

8.5.5.2 Service agreement with customer  8.5.5.2 Hợp đồng dịch vụ với khách hàng

33

8.5.6 Control of changes  8.5.6 Kiểm soát các thay đổi

33

8.5.6.1 Control of changes - Supplemental  8.5.6.1 Kiểm soát các thay đổi – Bổ sung

34

8.5.6.1.1 Temporary change of process controls  8.5.6.1.1 Thay đổi tạm thời các biện pháp 

kiểm soát quá trình

34

8.6 Release of products and services  8.6 Thông qua sản phẩm và dịch vụ

34

8.6.1 Release of products and services -Supplemental

8.6.1 Chuyễn giao các sản phẩm và dịch vụ

– Bổ sung

34

8.6.2 Layout inspection and functional testing   8.6.2 Kiểm tra bản vẽ và thử nghiệm chức 

năng

35

8.6.3 Appearance items  8.6.3 Các chi tiết bên ngoài

35

8.6.4 Verification and acceptance of conformity of 

externally provided products and services

8.6.4 Kiểm tra xác nhận và chấp nhận tính 

phù hợp của các sản phẩm & dịch vụ do bên 

ngoài cung cấp 

35

8.6.5 Statutory and regulatory conformity  8.6.5 Sự phù hợp với luật pháp và pháp chế

35

8.6.6 Acceptance criteria    8.6.6 Chuẩn mực chấp nhận

35

8.7 Control of nonconforming outputs  8.7 Kiểm soát đầu ra không phù hợp

35

8.7.1  8.7.1

35

8.7.1.1 Customer authorization for concession  8.7.1.1 Khách hàng ra lệnh nhượng bộ

35

8.7.1.2 Control of nonconforming product -customer-specified process

8.7.1.2  Kiểm soát sản phẩm không phù 

hợp- quá trình riêng biệt của khách hàng

36

IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition

SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017

8.7.1.3 Control of suspect product  8.7.1.3 Kiểm soát sản phẩm khả nghi

36

8.7.1.4 Control of reworked product  8.7.1.4 Kiểm soát sản phẩm làm lại

36

8.7.1.5 Control of repaired product  8.7.1.5  Kiểm soát sản phẩm sửa lại

36

8.7.1.6 Customer notification  8.7.1.6 Thông báo của khách hang

36

8.7.1.7 Nonconforming product disposition  8.7.1.7 Thanh lý sản phẩm không phù hợp

36

8.7.2  8.7.2

36

9 Performance evaluation  9 Đánh giá kết quả thực hiện

36

9.1 Monitoring, measurement, analysis and 

evaluation

9.1 Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh 

giá

36

9.1.1 General  9.1.1 Khái quát

36

9.1.1.1 Monitoring and measurement of 

manufacturing processes

9.1.1.1 Theo dõi và đo lường các quá trình 

chế tạo

36

9.1.1.2 Identification of statistical tools  9.1.1.2  Xác định các công cụ thống kê

37

9.1.1.3 Application of statistical concepts  9.1.1.3 Áp dụng các khái niệm thống kê

37

9.1.2 Customer satisfaction  9.1.2 Sự hài lòng của khách hàng

37

9.1.2.1 Customer satisfaction - Supplemental  9.1.2.1 Sự hài lòng của khách hàng – Bổ sung

37

9.1.3 Analysis and evaluation  9.1.3 Phân tích và đánh giá

37

9.1.3.1 Prioritization  9.1.3.1 Xếp thứ tự ưu tiên

38

9.2 Internal audit  9.2 Đánh giá nội bộ

38

9.2.1 and 9.2.2  9.2.1 và 9.2.2

38

9.2.2.1 Internal audit programme  9.2.2.1 Chương trình đánh gía nội bộ

38

9.2.2.2 Quality management system audit  9.2.2.2 Đánh gía hệ thống quản lý chất 

lượng

38

9.2.2.3 Manufacturing process audit  9.2.2.3 Đánh gía quá trình chế tạo

39

9.2.2.4 Product audit  9.2.2.4 Đánh gía sản phẩm

39

9.3 Management review  9.3 Xem xét của Lãnh đạo

39

9.3.1 General  9.3.1 Khái quát

39

9.3.1.1 Management review - Supplemental  9.3.1.1 Xem xét của Lãnh đạo – Bổ sung

39

9.3.2 Management review inputs  9.3.2 Đầu vào cho việc xem xét của lãnh đạo

39

9.3.2.1 Management review inputs - Supplemental  9.3.2.1 Đầu vào cho việc xem xét của lãnh 

đạo – Bổ sung

39

9.3.3 Management review outputs  9.3.3 Đầu ra từ việc xem xét của lãnh đạo

39

9.3.3.1 Management review outputs -Supplemental

9.3.3.1 Đầu ra từ việc xem xét của lãnh đạo

– Bổ sung

40

10 Improvement  10 Cải tiến

40

10.1 General  10.1 Khái quát

40

10.2 Nonconformity and corrective action  10.2 Sự không phù hợp và hành động 

khắc phục

40

10.2.1 and 10.2.2  10.2.1 và 10.2.2

40

10.2.3 Problem solving  10.2.3 Giải quyết vấn đề

40

10.2.4 Error-proofing  10.2.4 Chống sai lỗi

40

10.2.5 Warranty management systems  10.2.5 Các hệ thống quản lý thời hạn bảo 

hành

41

10.2.6 Customer complaints and field failure 

analysis

10.2.6 Các khiếu nại của khách hàng và việc 

phân tích lỗi thị trường

41

10.3 Continual improvement  10.3 Cải tiến liên tục

41

10.3.1 Continual improvement - Supplemental  10.3.1 Cải tiến liên tục – Bổ sung

41 

IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition

SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017

Annex A. Control plan  Phụ lục A. Kế hoạch kiểm soát

41

A.1 Phases of the control plan  A.1 Các giai đoạn của kế hoạch kiểm soát

42

A.2 Elements of the control plan  A.2 Các thành phần của kế hoạch kiểm soát

Annex B. Bibliography – supplemental 

automotive

Phụ lục B. Tài liệu tham khảo – bổ sung 

cho ngành ô-tô









LINK DOWNLOAD FROM AFNOR VIETNAM (VIP)


LINK DOWNLOAD FROM NQA VIET NAM (VIP)




M_tả

M_tả

Không có nhận xét nào: