TÀI LIỆU - Hướng dẫn đọc tiêu chuẩn IATF 16949 : 2016 (Anh - Việt) (AFNOR VIETNAM/NQA VIET NAM) Full
CONTENT MỤC LỤC
Foreword Lời mở đầu
History Lịch sử
Goal Mục đích
Quality management system requirements for
automotive production and relevant service parts
organizations
Các yêu cầu về Hệ thống quản lý chất lượng dành cho các tổ chức sản xuất ô-tô và các
phụ tùng ô-tô.
Introduction Giới thiệu
0.1 General 0.1 Khái quát
7
0.2 Quality management principles 0.2 Các nguyên tắc quản lý chất lượng
7
0.3 Process approach 0.3 Tiếp cận theo quá trình
7
0.3.1 General 0.3.1 Khái quát
7
0.3.2 Plan Do Check Act cycle 0.3.2 Chu trình PDCA
7
0.3.3 Risk-based thinking 0.3.3 Tư duy dựa trên rủi ro
7
0.4 Relationship with other management system
standards
0.4 Mối quan hệ với các tiêu chuẩn về Hệ
thống quản lý khác
7
Quality management systems- Requirements Các Hệ thống quản lý chất lượng - Các
yêu cầu
7
1 Scope 1 Phạm vi áp dụng
1.1 Scope - automotive supplemental to
ISO9001:2015
1.1 Phạm vi - bổ sung thêm của ngành ô-tô
vào ISO 9001:2015
7
2 Normative references 2 Tài liệu viện dẫn
7
2.1 Normative and informative references 2.1 Tài liệu viện dẫn và tham khảo
7
3 Terms and definition 3 Thuật ngữ và định nghĩa
7
3.1 Terms and definition for the automotive
industry
3.1 Thuật ngữ và định nghĩa dành cho ngành
công nghiệp ô tô
7
4 Context of the organization 4. Bối cảnh của tổ chức
4.1 Understanding the organization and its
context
4.1 Hiểu biết tổ chức và bối cảnh của tổ
chức
10
4.2 Understanding the needs and expectations of
interested parties
4.2 Hiểu nhu cầu và mong đợi của các
bên quan tâm
10
4.3 Determining the scope of the quality
management system
4.3 Xác định phạm vi của Hệ thống quản
lý chất lượng
11
4.3.1 Determining the scope of the quality
management system -supplemental
4.3.1 Xác định phạm vi của Hệ thống quản
lý chất lượng - bổ sung
11
4.3.2 Customer-specific requirements 4.3.2 Các đăc trưng riêng của khách hàng
11
4.4 Quality management system and its
processes
4.4 Hệ thống quản lý chất lượng và các
quá trình của hệ thống
11
4.4.1 4.4.1
11
4.4.1.1 Conformance of products and processes 4.4.1.1 Sự thích hợp của các sản phẩm và
quá trình
11
4.4.1.2 Product safety 4.4.1.2 Tính an toàn sản phẩm
12
4.4.2 4.4.2
12
IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition
SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017
5 Leadership 5 Sự lãnh đạo
5.1 Leadership and commitment 5.1 Sự lãnh đạo và sự cam kết
12
5.1.1 General 5.1.1 Khái quát
12
5.1.1.1 Corporate responsibility 5.1.1.1 Trách nhiệm của doanh nghiệp
12
5.1.1.2 Process effectiveness and efficiency 5.1.1.2 Tính hiệu quả và hiệu lực của quá
trình
12
5.1.1.3 Process owner 5.1.1.3 Người chủ quá trình
12
5.1.2 Customer focus 5.1.2 Hướng vào khách hàng
12
5.2 Policy 5.2 Chính sách
5.2.1 Establishing the quality policy 5.2.1 Lập chính sách chất lượng
13
5.2.2 Communicating the quality policy 5.2.2 Truyền đạt chính sách chất lượng
13
5.3 Organizational roles, responsibilities and
authorities
5.3 Vai trò, trách nhiệm và quyền hạn
trong tổ chức
13
5.3.1 Organizational roles, responsibilities and
authorities -supplemental
5.3.1 Vai trò, trách nhiệm và quyền hạn trong
tổ chức - Bổ sung
13
5.3.2 Responsibility and authority for product
requirements and corrective actions
5.3.2 Trách nhiệm và quyền hạn trên các yêu
cầu đối với sản phẩm và các hành động
khắc phục
13
6 Planning 6 Hoạch định
14
6.1 Actions to address risks and opportunities 6.1 Hành động giai quyết rủi ro và cơ hội
14
6.1.1 and 6.1.2 6.1.1 và 6.1.2
14
6.1.2.1 Risk analysis 6.1.2.1 Phân tích rủi ro
14
6.1.2.2 Preventive actions 6.1.2.2 Các hành động phòng ngừa
14
6.1.2.3 Contingency plans 6.1.2.3 Các kế hoạch ứng phó đột xuất
14
6.2 Quality objectives and planning to achieve
them
6.2 Mục tiêu chất lượng và hoạch định để
đạt mục tiêu
15
6.2.1 and 6.2.2 6.2.1 và 6.2.2
15
6.2.2.1 Quality objectives and planning to achieve
them- supplemental
6.2.2.1 Các mục tiêu chất lượng và hoạch
định để đạt mục tiêu - bổ sung
15
6.3 Planning of changes 6.3 Hoạch định thay đổi
15
7 Support 7 Hỗ trợ
15
7.1 Resources 7.1 Nguồn lực
15
7.1.1 General 7.1.1 Khái quát
15
7.1.2 People 7.1.2 Nhân sự
15
7.1.3 Infrastructure 7.1.3 Cơ sở hạ tầng
15
7.1.3.1 Plant, facility and equipment planning 7.1.3.1 Hoach định nhà máy, phương tiện và
thiết bị
16
7.1.4 Environment for the operation of processes 7.1.4 Môi trường cho việc điều hành các quá
trình
16
7.1.4.1 Environment for the operation of processes
- supplemental
7.1.4.1 Môi trường cho việc điều hành các
quá trình – bổ sung
7.1.5 Monitoring and measuring resources 7.1.5 Nguồn lực cho việc theo dõi và đo
lường
16
7.1.5.1 General 7.1.5.1 Khái quát
16
7.1.5.1.1 Measurement system analysis 7.1.5.1.1 Phân tích Hệ đo lường
16
7.1.5.2 Measurement traceability 7.1.5.2 Xác định nguồn gốc đo lường
16
IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition
SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017
7.1.5.2.1 Calibration/ Verification records 7.1.5.2.1 Các hồ sơ kiểm tra xác nhận / hiệu
chuẩn
17
7.1.5.3 Laboratory requirements 7.1.5.3 Các yêu cầu về phòng thí nghiệm
17
7.1.5.3.1 Internal laboratory 7.1.5.3.1 Phòng thí nghiệm nội bộ
17
7.1.5.3.2 External laboratory 7.1.5.3.2 Phòng thí nghiệm bên ngoài
17
7.1.6 Organizational knowledge 7.1.6 Tri thức của tổ chức
18
7.2 Competence 7.2 Năng lực
18
7.2.1 Competence - Supplemental 7.2.1 Năng lực - Bổ sung
18
7.2.2 Competence – On-The-Job training 7.2.2 Năng lực - Đào tạo tại chỗ
18
7.2.3 Competence – Internal auditor competency 7.2.3 Năng lực - Khả năng của Đánh giá
viên nội bộ
18
7.2.4 Second-party auditor competency 7.2.4 Khả năng của Đánh giá viên Bên thứ hai
19
7.3 Awareness 7.3 Nhận thức
19
7.3.1 Awareness - Supplemental 7.3.1 Nhận thức - Bổ sung
19
7.3.2 Employee motivation and empowerment 7.3.2 Tạo động lực và trao quyền cho người
lao động
19
7.4 Communication 7.4 Trao đổi thông tin
19
7.5 Documented information 7.5 Thông tin dạng văn bản
20
7.5.1 General 7.5.1 Khái quát
20
7.5.1.1 Quality management system
documentation
7.5.1.1 Tài liệu của hệ thống quản lý chất
lượng
20
7.5.2 Creating and updating 7.5.2 Tạo lập và cập nhật
20
7.5.3 Control of documented information 7.5.3 Kiểm soát văn bản thông tin
20
7.5.3.1 and 7.5.3.2 7.5.3.1 và 7.5.3.2
20
7.5.3.2.1 Record retention 7.5.3.2.1 Lưu giữ hồ sơ
21
7.5.3.2.2 Engineering specifications 7.5.3.2.2 Các quy định kỹ thuật
21
8 Operation 8 Thực hiện
21
8.1 Operational planning and control 8.1 Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện
21
8.1.1 Operational planning and control -Supplemental
8.1.1 Hoạch định và kiểm soát điều hành -Bổ sung
21
8.1.2 Confidentiality 8.1.2 Tính bảo mật
21
8.2 Requirements for products and services 8.2 Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ
22
8.2.1 Customer communication 8.2.1 Trao đổi thông tin với khách hàng
22
8.2.1.1 Customer communication- Supplemental 8.2.1.1 Trao đổi thông tin với khách hàng -Bổ sung
22
8.2.2 Determining the requirements for products
.and services
8.2.2 Xác định các yêu cầu đối với sản phẩm
và dịch vụ
22
8.2.2.1 Determining the requirements for products
.and services- Supplemental
8.2.2.1 Xác định các yêu cầu đối với sản
phẩm và dịch vụ - Bổ sung
22
8.2.3 Review of requirements for products and
services
8.2.3 Xem xét các yêu cầu đối với sản phẩm
và dịch vụ
22
8.2.3.1 8.2.3.1
22
8.2.3.1.1 Review of requirements for products and
services- Supplemental
8.2.3.1.1 Xem xét các yêu cầu đối với sản
phẩm và dịch vụ- Bổ sung
22
8.2.3.1.2 Customer-designated special
characteristics
8.2.3.1.2 Các đặc trưng riên của khách hà
22
8.2.3.1.3 Organization manufacturing feasibility 8.2.3.1.3 Khả năng thực hiện sản xuất của tổ
chức
23
IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition
SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017
8.2.3.2 8.2.3.2
23
8.2.4 Changes to requirements for products and
services
8.2.4 Thay đổi các yêu cầu đối với sản phẩm
và dịch vụ
23
8.3 Design and development of products and
services
8.3 Thiết kế và phát triển sản phẩm, dịch
vụ
23
8.3.1 General 8.3.1 Khái quát
23
8.3.1.1 Design and development of products and
services- Supplemental
8.3.1.1 Thiết kế và phát triển sản phẩm và
dịch vụ - Bổ sung
23
8.3.2 Design and development planning 8.3.2 Hoạch định thiết kế và phát triển
23
8.3.2.1 Design and development planningSupplemental
8.3.2.1 Hoạch định thiết kế và phát triển- Bổ
sung
23
8.3.2.2 Product design skills 8.3.2.2 Các kỹ năng thiết kế sản phẩm
24
8.3.2.3 Development of products with embedded
software
8.3.2.2 Triển khai các sản phẩm với phần
mềm nhúng
24
8.3.3 Design and development inputs 8.3.3 Các đầu vào của thiết kế và phát triển
24
8.3.3.1 Product design input 8.3.3.1 Đầu vào của thiết kế sản phẩm
24
8.3.3.2 Manufacturing process design input 8.3.3.2 Đầu vào của thiết kế quá trình sản
xuất
25
8.3.3.3 Special characteristics 8.3.3.3 Các đặc tính riêng biệt
25
8.3.4 Design and development controls 8.3.4 Các biện pháp kiểm soát thiết kế và
phát triển
25
8.3.4.1 Monitoring 8.3.4.1 Theo dõi
25
8.3.4.2 Design and development validation 8.3.4.2 Xác nhận giá trị sử dụng của thiết kế
và phát triển
25
8.3.4.3 Prototype programme 8.3.4.3 Chương trình làm vật mẫu đầu tiên
26
8.3.4.4 Product approval process 8.3.4.4 Quá trình phê duyệt sản phẩm
26
8.3.5 Design and development outputs 8.3.5 Các đầu ra của thiết kế và phát triển
26
8.3.5.1 Design and development outputs -Supplemental
8.3.5.1 Các đầu ra của thiết kế và phát triển -Bổ sung
26
8.3.5.2 Manufacturing process design output 8.3.5.2 Đầu ra của thiết kế quá trình chế tạo
26
8.3.6 Design and development changes 8.3.6 Các thay đổi trong thiết kế và phát triển
27
8.3.6.1 Design and development changes -Supplemental
8.3.6.1 Các thay đổi trong thiết kế và phát
triển - Bổ sung
27
8.4 Control of externally provided processes,
products and services
8.4 Kiểm soát quá trình, sản phẩm dịch vụ
do bên ngoài cung cấp
27
8.4.1 General 8.4.1 Khái quát
27
8.4.1.1 General - Supplemental 8.4.1.1 Khái quát - Bổ sung
27
8.4.1.2 Supplier selection process 8.4.1.2 Quá trình chọn lọc nhà cung ứng
27
8.4.1.3 Customer-directed sources (also known as
“Directed-Buy” )
8.4.1.3 Các nguồn thu mua do khách hàng chỉ
đạo
28
8.4.2 Type and extent of control 8.4.2 Loại hình và mức độ kiểm soát
28
8.4.2.1 Type and extent of control - Supplemental 8.4.2.1 Loại hình và mức độ kiểm soát - Bổ
sung
28
8.4.2.2 Statutory and regulatory requirements 8.4.2.2 Các yêu cầu của pháp luật và pháp chế
28
8.4.2.3 Supplier quality management system
development
8.4.2.3 Phát triển hệ thống quản lý của nhà
cung ứng
28
8.4.2.3.1 Automotive product-related software or
automotive products with embedded software
8.4.2.3.1 Phần mềm dành cho ngành ô-tô
hoặc các sản phẩm trong ô-tô có phần mềm
nhúng
29
8.4.2.4 Supplier monitoring 8.4.2.4 Theo dõi nhà cung ứng
29
8.4.2.4.1 Second-party audits 8.4.2.4.1 Các cuộc đánh giá của Bên thứ hai
29
IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition
SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017
8.4.2.5 Supplier development 8.4.2.5 Phát triển nhà cung ứng
29
8.4.3 lnformation for external providers 8.4.3 Thông tin đến các nhà cung cấp bên
ngoài
29
8.4.3.1 lnformation for external providers -Supplemental
8.4.3.1 Thông tin đến các nhà cung cấp bên
ngoài – Bổ sung
30
8.5 Production and service provision 8.5 Sản xuất và cung cấp dịch vụ
30
8.5.1 Control of production and service provision 8.5.1 Kiểm soát sản xuất và cung cấp dịch vụ
30
8.5.1.1 Control plan 8.5.1.1 Kế hoạch kiểm soát
30
8.5.1.2 Standardised work - operator instructions
and visual standards
8.5.1.2 Công việc đã chuẩn hóa - hướng dẫn
thao tác và các tiêu chuẩn trực quan
31
8.5.1.3 Verification of job set-ups 8.5.1.3 Kiểm tra xác nhận việc cài đặt sắp
xếp công việc
31
8.5.1.4 Verification after shutdown 8.5.1.4 Kiểm tra xác nhận khi đóng máy
31
8.5.1.5 Total productive maintenance 8.5.1.5 Duy trì năng suất toàn diện
31
8.5.1.6 Management of production tooling and
manufacturing, test, inspection tooling and
equipment
8.5.1.6 Quản lý công cụ lao động, thiết bị và
công cụ dùng khi chế tạo, thử nghiệm, kiểm
tra
32
8.5.1.7 Production scheduling 8.5.1.7 Lập lịch trình sản xuất
32
8.5.2 Identification and traceability 8.5.2 Nhận biết và xác định nguồn gốc
32
8.5.2.1 Identification and traceability -Supplemental
8.5.2.1 Nhận biết và xác định nguồn gốc –
Bổ sung
32
8.5.3 Property belonging to customers or external
providers
8.5.3 Tài sản thuộc về khách hàng hoặc nhà
cung cấp bên ngoài
32
8.5.4 Preservation 8.5.4 Bảo toàn
33
8.5.4.1 Preservation - Supplemental 8.5.4.1 Bảo toàn – Bổ sung
33
8.5.5 Post delivery activities 8.5.5 Các hoạt động sau giao hàng
33
8.5.5.1 Feedback of information from service 8.5.5.1 Phản hồi thông tin từ dịch vụ
33
8.5.5.2 Service agreement with customer 8.5.5.2 Hợp đồng dịch vụ với khách hàng
33
8.5.6 Control of changes 8.5.6 Kiểm soát các thay đổi
33
8.5.6.1 Control of changes - Supplemental 8.5.6.1 Kiểm soát các thay đổi – Bổ sung
34
8.5.6.1.1 Temporary change of process controls 8.5.6.1.1 Thay đổi tạm thời các biện pháp
kiểm soát quá trình
34
8.6 Release of products and services 8.6 Thông qua sản phẩm và dịch vụ
34
8.6.1 Release of products and services -Supplemental
8.6.1 Chuyễn giao các sản phẩm và dịch vụ
– Bổ sung
34
8.6.2 Layout inspection and functional testing 8.6.2 Kiểm tra bản vẽ và thử nghiệm chức
năng
35
8.6.3 Appearance items 8.6.3 Các chi tiết bên ngoài
35
8.6.4 Verification and acceptance of conformity of
externally provided products and services
8.6.4 Kiểm tra xác nhận và chấp nhận tính
phù hợp của các sản phẩm & dịch vụ do bên
ngoài cung cấp
35
8.6.5 Statutory and regulatory conformity 8.6.5 Sự phù hợp với luật pháp và pháp chế
35
8.6.6 Acceptance criteria 8.6.6 Chuẩn mực chấp nhận
35
8.7 Control of nonconforming outputs 8.7 Kiểm soát đầu ra không phù hợp
35
8.7.1 8.7.1
35
8.7.1.1 Customer authorization for concession 8.7.1.1 Khách hàng ra lệnh nhượng bộ
35
8.7.1.2 Control of nonconforming product -customer-specified process
8.7.1.2 Kiểm soát sản phẩm không phù
hợp- quá trình riêng biệt của khách hàng
36
IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition
SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017
8.7.1.3 Control of suspect product 8.7.1.3 Kiểm soát sản phẩm khả nghi
36
8.7.1.4 Control of reworked product 8.7.1.4 Kiểm soát sản phẩm làm lại
36
8.7.1.5 Control of repaired product 8.7.1.5 Kiểm soát sản phẩm sửa lại
36
8.7.1.6 Customer notification 8.7.1.6 Thông báo của khách hang
36
8.7.1.7 Nonconforming product disposition 8.7.1.7 Thanh lý sản phẩm không phù hợp
36
8.7.2 8.7.2
36
9 Performance evaluation 9 Đánh giá kết quả thực hiện
36
9.1 Monitoring, measurement, analysis and
evaluation
9.1 Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh
giá
36
9.1.1 General 9.1.1 Khái quát
36
9.1.1.1 Monitoring and measurement of
manufacturing processes
9.1.1.1 Theo dõi và đo lường các quá trình
chế tạo
36
9.1.1.2 Identification of statistical tools 9.1.1.2 Xác định các công cụ thống kê
37
9.1.1.3 Application of statistical concepts 9.1.1.3 Áp dụng các khái niệm thống kê
37
9.1.2 Customer satisfaction 9.1.2 Sự hài lòng của khách hàng
37
9.1.2.1 Customer satisfaction - Supplemental 9.1.2.1 Sự hài lòng của khách hàng – Bổ sung
37
9.1.3 Analysis and evaluation 9.1.3 Phân tích và đánh giá
37
9.1.3.1 Prioritization 9.1.3.1 Xếp thứ tự ưu tiên
38
9.2 Internal audit 9.2 Đánh giá nội bộ
38
9.2.1 and 9.2.2 9.2.1 và 9.2.2
38
9.2.2.1 Internal audit programme 9.2.2.1 Chương trình đánh gía nội bộ
38
9.2.2.2 Quality management system audit 9.2.2.2 Đánh gía hệ thống quản lý chất
lượng
38
9.2.2.3 Manufacturing process audit 9.2.2.3 Đánh gía quá trình chế tạo
39
9.2.2.4 Product audit 9.2.2.4 Đánh gía sản phẩm
39
9.3 Management review 9.3 Xem xét của Lãnh đạo
39
9.3.1 General 9.3.1 Khái quát
39
9.3.1.1 Management review - Supplemental 9.3.1.1 Xem xét của Lãnh đạo – Bổ sung
39
9.3.2 Management review inputs 9.3.2 Đầu vào cho việc xem xét của lãnh đạo
39
9.3.2.1 Management review inputs - Supplemental 9.3.2.1 Đầu vào cho việc xem xét của lãnh
đạo – Bổ sung
39
9.3.3 Management review outputs 9.3.3 Đầu ra từ việc xem xét của lãnh đạo
39
9.3.3.1 Management review outputs -Supplemental
9.3.3.1 Đầu ra từ việc xem xét của lãnh đạo
– Bổ sung
40
10 Improvement 10 Cải tiến
40
10.1 General 10.1 Khái quát
40
10.2 Nonconformity and corrective action 10.2 Sự không phù hợp và hành động
khắc phục
40
10.2.1 and 10.2.2 10.2.1 và 10.2.2
40
10.2.3 Problem solving 10.2.3 Giải quyết vấn đề
40
10.2.4 Error-proofing 10.2.4 Chống sai lỗi
40
10.2.5 Warranty management systems 10.2.5 Các hệ thống quản lý thời hạn bảo
hành
41
10.2.6 Customer complaints and field failure
analysis
10.2.6 Các khiếu nại của khách hàng và việc
phân tích lỗi thị trường
41
10.3 Continual improvement 10.3 Cải tiến liên tục
41
10.3.1 Continual improvement - Supplemental 10.3.1 Cải tiến liên tục – Bổ sung
41
IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition
SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017
Annex A. Control plan Phụ lục A. Kế hoạch kiểm soát
41
A.1 Phases of the control plan A.1 Các giai đoạn của kế hoạch kiểm soát
42
A.2 Elements of the control plan A.2 Các thành phần của kế hoạch kiểm soát
Annex B. Bibliography – supplemental
automotive
Phụ lục B. Tài liệu tham khảo – bổ sung
cho ngành ô-tô
LINK DOWNLOAD FROM AFNOR VIETNAM (VIP)
LINK DOWNLOAD FROM NQA VIET NAM (VIP)
CONTENT MỤC LỤC
Foreword Lời mở đầu
History Lịch sử
Goal Mục đích
Quality management system requirements for
automotive production and relevant service parts
organizations
Các yêu cầu về Hệ thống quản lý chất lượng dành cho các tổ chức sản xuất ô-tô và các
phụ tùng ô-tô.
Introduction Giới thiệu
0.1 General 0.1 Khái quát
7
0.2 Quality management principles 0.2 Các nguyên tắc quản lý chất lượng
7
0.3 Process approach 0.3 Tiếp cận theo quá trình
7
0.3.1 General 0.3.1 Khái quát
7
0.3.2 Plan Do Check Act cycle 0.3.2 Chu trình PDCA
7
0.3.3 Risk-based thinking 0.3.3 Tư duy dựa trên rủi ro
7
0.4 Relationship with other management system
standards
0.4 Mối quan hệ với các tiêu chuẩn về Hệ
thống quản lý khác
7
Quality management systems- Requirements Các Hệ thống quản lý chất lượng - Các
yêu cầu
7
1 Scope 1 Phạm vi áp dụng
1.1 Scope - automotive supplemental to
ISO9001:2015
1.1 Phạm vi - bổ sung thêm của ngành ô-tô
vào ISO 9001:2015
7
2 Normative references 2 Tài liệu viện dẫn
7
2.1 Normative and informative references 2.1 Tài liệu viện dẫn và tham khảo
7
3 Terms and definition 3 Thuật ngữ và định nghĩa
7
3.1 Terms and definition for the automotive
industry
3.1 Thuật ngữ và định nghĩa dành cho ngành
công nghiệp ô tô
7
4 Context of the organization 4. Bối cảnh của tổ chức
4.1 Understanding the organization and its
context
4.1 Hiểu biết tổ chức và bối cảnh của tổ
chức
10
4.2 Understanding the needs and expectations of
interested parties
4.2 Hiểu nhu cầu và mong đợi của các
bên quan tâm
10
4.3 Determining the scope of the quality
management system
4.3 Xác định phạm vi của Hệ thống quản
lý chất lượng
11
4.3.1 Determining the scope of the quality
management system -supplemental
4.3.1 Xác định phạm vi của Hệ thống quản
lý chất lượng - bổ sung
11
4.3.2 Customer-specific requirements 4.3.2 Các đăc trưng riêng của khách hàng
11
4.4 Quality management system and its
processes
4.4 Hệ thống quản lý chất lượng và các
quá trình của hệ thống
11
4.4.1 4.4.1
11
4.4.1.1 Conformance of products and processes 4.4.1.1 Sự thích hợp của các sản phẩm và
quá trình
11
4.4.1.2 Product safety 4.4.1.2 Tính an toàn sản phẩm
12
4.4.2 4.4.2
12
IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition
SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017
5 Leadership 5 Sự lãnh đạo
5.1 Leadership and commitment 5.1 Sự lãnh đạo và sự cam kết
12
5.1.1 General 5.1.1 Khái quát
12
5.1.1.1 Corporate responsibility 5.1.1.1 Trách nhiệm của doanh nghiệp
12
5.1.1.2 Process effectiveness and efficiency 5.1.1.2 Tính hiệu quả và hiệu lực của quá
trình
12
5.1.1.3 Process owner 5.1.1.3 Người chủ quá trình
12
5.1.2 Customer focus 5.1.2 Hướng vào khách hàng
12
5.2 Policy 5.2 Chính sách
5.2.1 Establishing the quality policy 5.2.1 Lập chính sách chất lượng
13
5.2.2 Communicating the quality policy 5.2.2 Truyền đạt chính sách chất lượng
13
5.3 Organizational roles, responsibilities and
authorities
5.3 Vai trò, trách nhiệm và quyền hạn
trong tổ chức
13
5.3.1 Organizational roles, responsibilities and
authorities -supplemental
5.3.1 Vai trò, trách nhiệm và quyền hạn trong
tổ chức - Bổ sung
13
5.3.2 Responsibility and authority for product
requirements and corrective actions
5.3.2 Trách nhiệm và quyền hạn trên các yêu
cầu đối với sản phẩm và các hành động
khắc phục
13
6 Planning 6 Hoạch định
14
6.1 Actions to address risks and opportunities 6.1 Hành động giai quyết rủi ro và cơ hội
14
6.1.1 and 6.1.2 6.1.1 và 6.1.2
14
6.1.2.1 Risk analysis 6.1.2.1 Phân tích rủi ro
14
6.1.2.2 Preventive actions 6.1.2.2 Các hành động phòng ngừa
14
6.1.2.3 Contingency plans 6.1.2.3 Các kế hoạch ứng phó đột xuất
14
6.2 Quality objectives and planning to achieve
them
6.2 Mục tiêu chất lượng và hoạch định để
đạt mục tiêu
15
6.2.1 and 6.2.2 6.2.1 và 6.2.2
15
6.2.2.1 Quality objectives and planning to achieve
them- supplemental
6.2.2.1 Các mục tiêu chất lượng và hoạch
định để đạt mục tiêu - bổ sung
15
6.3 Planning of changes 6.3 Hoạch định thay đổi
15
7 Support 7 Hỗ trợ
15
7.1 Resources 7.1 Nguồn lực
15
7.1.1 General 7.1.1 Khái quát
15
7.1.2 People 7.1.2 Nhân sự
15
7.1.3 Infrastructure 7.1.3 Cơ sở hạ tầng
15
7.1.3.1 Plant, facility and equipment planning 7.1.3.1 Hoach định nhà máy, phương tiện và
thiết bị
16
7.1.4 Environment for the operation of processes 7.1.4 Môi trường cho việc điều hành các quá
trình
16
7.1.4.1 Environment for the operation of processes
- supplemental
7.1.4.1 Môi trường cho việc điều hành các
quá trình – bổ sung
7.1.5 Monitoring and measuring resources 7.1.5 Nguồn lực cho việc theo dõi và đo
lường
16
7.1.5.1 General 7.1.5.1 Khái quát
16
7.1.5.1.1 Measurement system analysis 7.1.5.1.1 Phân tích Hệ đo lường
16
7.1.5.2 Measurement traceability 7.1.5.2 Xác định nguồn gốc đo lường
16
IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition
SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017
7.1.5.2.1 Calibration/ Verification records 7.1.5.2.1 Các hồ sơ kiểm tra xác nhận / hiệu
chuẩn
17
7.1.5.3 Laboratory requirements 7.1.5.3 Các yêu cầu về phòng thí nghiệm
17
7.1.5.3.1 Internal laboratory 7.1.5.3.1 Phòng thí nghiệm nội bộ
17
7.1.5.3.2 External laboratory 7.1.5.3.2 Phòng thí nghiệm bên ngoài
17
7.1.6 Organizational knowledge 7.1.6 Tri thức của tổ chức
18
7.2 Competence 7.2 Năng lực
18
7.2.1 Competence - Supplemental 7.2.1 Năng lực - Bổ sung
18
7.2.2 Competence – On-The-Job training 7.2.2 Năng lực - Đào tạo tại chỗ
18
7.2.3 Competence – Internal auditor competency 7.2.3 Năng lực - Khả năng của Đánh giá
viên nội bộ
18
7.2.4 Second-party auditor competency 7.2.4 Khả năng của Đánh giá viên Bên thứ hai
19
7.3 Awareness 7.3 Nhận thức
19
7.3.1 Awareness - Supplemental 7.3.1 Nhận thức - Bổ sung
19
7.3.2 Employee motivation and empowerment 7.3.2 Tạo động lực và trao quyền cho người
lao động
19
7.4 Communication 7.4 Trao đổi thông tin
19
7.5 Documented information 7.5 Thông tin dạng văn bản
20
7.5.1 General 7.5.1 Khái quát
20
7.5.1.1 Quality management system
documentation
7.5.1.1 Tài liệu của hệ thống quản lý chất
lượng
20
7.5.2 Creating and updating 7.5.2 Tạo lập và cập nhật
20
7.5.3 Control of documented information 7.5.3 Kiểm soát văn bản thông tin
20
7.5.3.1 and 7.5.3.2 7.5.3.1 và 7.5.3.2
20
7.5.3.2.1 Record retention 7.5.3.2.1 Lưu giữ hồ sơ
21
7.5.3.2.2 Engineering specifications 7.5.3.2.2 Các quy định kỹ thuật
21
8 Operation 8 Thực hiện
21
8.1 Operational planning and control 8.1 Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện
21
8.1.1 Operational planning and control -Supplemental
8.1.1 Hoạch định và kiểm soát điều hành -Bổ sung
21
8.1.2 Confidentiality 8.1.2 Tính bảo mật
21
8.2 Requirements for products and services 8.2 Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ
22
8.2.1 Customer communication 8.2.1 Trao đổi thông tin với khách hàng
22
8.2.1.1 Customer communication- Supplemental 8.2.1.1 Trao đổi thông tin với khách hàng -Bổ sung
22
8.2.2 Determining the requirements for products
.and services
8.2.2 Xác định các yêu cầu đối với sản phẩm
và dịch vụ
22
8.2.2.1 Determining the requirements for products
.and services- Supplemental
8.2.2.1 Xác định các yêu cầu đối với sản
phẩm và dịch vụ - Bổ sung
22
8.2.3 Review of requirements for products and
services
8.2.3 Xem xét các yêu cầu đối với sản phẩm
và dịch vụ
22
8.2.3.1 8.2.3.1
22
8.2.3.1.1 Review of requirements for products and
services- Supplemental
8.2.3.1.1 Xem xét các yêu cầu đối với sản
phẩm và dịch vụ- Bổ sung
22
8.2.3.1.2 Customer-designated special
characteristics
8.2.3.1.2 Các đặc trưng riên của khách hà
22
8.2.3.1.3 Organization manufacturing feasibility 8.2.3.1.3 Khả năng thực hiện sản xuất của tổ
chức
23
IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition
SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017
8.2.3.2 8.2.3.2
23
8.2.4 Changes to requirements for products and
services
8.2.4 Thay đổi các yêu cầu đối với sản phẩm
và dịch vụ
23
8.3 Design and development of products and
services
8.3 Thiết kế và phát triển sản phẩm, dịch
vụ
23
8.3.1 General 8.3.1 Khái quát
23
8.3.1.1 Design and development of products and
services- Supplemental
8.3.1.1 Thiết kế và phát triển sản phẩm và
dịch vụ - Bổ sung
23
8.3.2 Design and development planning 8.3.2 Hoạch định thiết kế và phát triển
23
8.3.2.1 Design and development planningSupplemental
8.3.2.1 Hoạch định thiết kế và phát triển- Bổ
sung
23
8.3.2.2 Product design skills 8.3.2.2 Các kỹ năng thiết kế sản phẩm
24
8.3.2.3 Development of products with embedded
software
8.3.2.2 Triển khai các sản phẩm với phần
mềm nhúng
24
8.3.3 Design and development inputs 8.3.3 Các đầu vào của thiết kế và phát triển
24
8.3.3.1 Product design input 8.3.3.1 Đầu vào của thiết kế sản phẩm
24
8.3.3.2 Manufacturing process design input 8.3.3.2 Đầu vào của thiết kế quá trình sản
xuất
25
8.3.3.3 Special characteristics 8.3.3.3 Các đặc tính riêng biệt
25
8.3.4 Design and development controls 8.3.4 Các biện pháp kiểm soát thiết kế và
phát triển
25
8.3.4.1 Monitoring 8.3.4.1 Theo dõi
25
8.3.4.2 Design and development validation 8.3.4.2 Xác nhận giá trị sử dụng của thiết kế
và phát triển
25
8.3.4.3 Prototype programme 8.3.4.3 Chương trình làm vật mẫu đầu tiên
26
8.3.4.4 Product approval process 8.3.4.4 Quá trình phê duyệt sản phẩm
26
8.3.5 Design and development outputs 8.3.5 Các đầu ra của thiết kế và phát triển
26
8.3.5.1 Design and development outputs -Supplemental
8.3.5.1 Các đầu ra của thiết kế và phát triển -Bổ sung
26
8.3.5.2 Manufacturing process design output 8.3.5.2 Đầu ra của thiết kế quá trình chế tạo
26
8.3.6 Design and development changes 8.3.6 Các thay đổi trong thiết kế và phát triển
27
8.3.6.1 Design and development changes -Supplemental
8.3.6.1 Các thay đổi trong thiết kế và phát
triển - Bổ sung
27
8.4 Control of externally provided processes,
products and services
8.4 Kiểm soát quá trình, sản phẩm dịch vụ
do bên ngoài cung cấp
27
8.4.1 General 8.4.1 Khái quát
27
8.4.1.1 General - Supplemental 8.4.1.1 Khái quát - Bổ sung
27
8.4.1.2 Supplier selection process 8.4.1.2 Quá trình chọn lọc nhà cung ứng
27
8.4.1.3 Customer-directed sources (also known as
“Directed-Buy” )
8.4.1.3 Các nguồn thu mua do khách hàng chỉ
đạo
28
8.4.2 Type and extent of control 8.4.2 Loại hình và mức độ kiểm soát
28
8.4.2.1 Type and extent of control - Supplemental 8.4.2.1 Loại hình và mức độ kiểm soát - Bổ
sung
28
8.4.2.2 Statutory and regulatory requirements 8.4.2.2 Các yêu cầu của pháp luật và pháp chế
28
8.4.2.3 Supplier quality management system
development
8.4.2.3 Phát triển hệ thống quản lý của nhà
cung ứng
28
8.4.2.3.1 Automotive product-related software or
automotive products with embedded software
8.4.2.3.1 Phần mềm dành cho ngành ô-tô
hoặc các sản phẩm trong ô-tô có phần mềm
nhúng
29
8.4.2.4 Supplier monitoring 8.4.2.4 Theo dõi nhà cung ứng
29
8.4.2.4.1 Second-party audits 8.4.2.4.1 Các cuộc đánh giá của Bên thứ hai
29
IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition
SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017
8.4.2.5 Supplier development 8.4.2.5 Phát triển nhà cung ứng
29
8.4.3 lnformation for external providers 8.4.3 Thông tin đến các nhà cung cấp bên
ngoài
29
8.4.3.1 lnformation for external providers -Supplemental
8.4.3.1 Thông tin đến các nhà cung cấp bên
ngoài – Bổ sung
30
8.5 Production and service provision 8.5 Sản xuất và cung cấp dịch vụ
30
8.5.1 Control of production and service provision 8.5.1 Kiểm soát sản xuất và cung cấp dịch vụ
30
8.5.1.1 Control plan 8.5.1.1 Kế hoạch kiểm soát
30
8.5.1.2 Standardised work - operator instructions
and visual standards
8.5.1.2 Công việc đã chuẩn hóa - hướng dẫn
thao tác và các tiêu chuẩn trực quan
31
8.5.1.3 Verification of job set-ups 8.5.1.3 Kiểm tra xác nhận việc cài đặt sắp
xếp công việc
31
8.5.1.4 Verification after shutdown 8.5.1.4 Kiểm tra xác nhận khi đóng máy
31
8.5.1.5 Total productive maintenance 8.5.1.5 Duy trì năng suất toàn diện
31
8.5.1.6 Management of production tooling and
manufacturing, test, inspection tooling and
equipment
8.5.1.6 Quản lý công cụ lao động, thiết bị và
công cụ dùng khi chế tạo, thử nghiệm, kiểm
tra
32
8.5.1.7 Production scheduling 8.5.1.7 Lập lịch trình sản xuất
32
8.5.2 Identification and traceability 8.5.2 Nhận biết và xác định nguồn gốc
32
8.5.2.1 Identification and traceability -Supplemental
8.5.2.1 Nhận biết và xác định nguồn gốc –
Bổ sung
32
8.5.3 Property belonging to customers or external
providers
8.5.3 Tài sản thuộc về khách hàng hoặc nhà
cung cấp bên ngoài
32
8.5.4 Preservation 8.5.4 Bảo toàn
33
8.5.4.1 Preservation - Supplemental 8.5.4.1 Bảo toàn – Bổ sung
33
8.5.5 Post delivery activities 8.5.5 Các hoạt động sau giao hàng
33
8.5.5.1 Feedback of information from service 8.5.5.1 Phản hồi thông tin từ dịch vụ
33
8.5.5.2 Service agreement with customer 8.5.5.2 Hợp đồng dịch vụ với khách hàng
33
8.5.6 Control of changes 8.5.6 Kiểm soát các thay đổi
33
8.5.6.1 Control of changes - Supplemental 8.5.6.1 Kiểm soát các thay đổi – Bổ sung
34
8.5.6.1.1 Temporary change of process controls 8.5.6.1.1 Thay đổi tạm thời các biện pháp
kiểm soát quá trình
34
8.6 Release of products and services 8.6 Thông qua sản phẩm và dịch vụ
34
8.6.1 Release of products and services -Supplemental
8.6.1 Chuyễn giao các sản phẩm và dịch vụ
– Bổ sung
34
8.6.2 Layout inspection and functional testing 8.6.2 Kiểm tra bản vẽ và thử nghiệm chức
năng
35
8.6.3 Appearance items 8.6.3 Các chi tiết bên ngoài
35
8.6.4 Verification and acceptance of conformity of
externally provided products and services
8.6.4 Kiểm tra xác nhận và chấp nhận tính
phù hợp của các sản phẩm & dịch vụ do bên
ngoài cung cấp
35
8.6.5 Statutory and regulatory conformity 8.6.5 Sự phù hợp với luật pháp và pháp chế
35
8.6.6 Acceptance criteria 8.6.6 Chuẩn mực chấp nhận
35
8.7 Control of nonconforming outputs 8.7 Kiểm soát đầu ra không phù hợp
35
8.7.1 8.7.1
35
8.7.1.1 Customer authorization for concession 8.7.1.1 Khách hàng ra lệnh nhượng bộ
35
8.7.1.2 Control of nonconforming product -customer-specified process
8.7.1.2 Kiểm soát sản phẩm không phù
hợp- quá trình riêng biệt của khách hàng
36
IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition
SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017
8.7.1.3 Control of suspect product 8.7.1.3 Kiểm soát sản phẩm khả nghi
36
8.7.1.4 Control of reworked product 8.7.1.4 Kiểm soát sản phẩm làm lại
36
8.7.1.5 Control of repaired product 8.7.1.5 Kiểm soát sản phẩm sửa lại
36
8.7.1.6 Customer notification 8.7.1.6 Thông báo của khách hang
36
8.7.1.7 Nonconforming product disposition 8.7.1.7 Thanh lý sản phẩm không phù hợp
36
8.7.2 8.7.2
36
9 Performance evaluation 9 Đánh giá kết quả thực hiện
36
9.1 Monitoring, measurement, analysis and
evaluation
9.1 Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh
giá
36
9.1.1 General 9.1.1 Khái quát
36
9.1.1.1 Monitoring and measurement of
manufacturing processes
9.1.1.1 Theo dõi và đo lường các quá trình
chế tạo
36
9.1.1.2 Identification of statistical tools 9.1.1.2 Xác định các công cụ thống kê
37
9.1.1.3 Application of statistical concepts 9.1.1.3 Áp dụng các khái niệm thống kê
37
9.1.2 Customer satisfaction 9.1.2 Sự hài lòng của khách hàng
37
9.1.2.1 Customer satisfaction - Supplemental 9.1.2.1 Sự hài lòng của khách hàng – Bổ sung
37
9.1.3 Analysis and evaluation 9.1.3 Phân tích và đánh giá
37
9.1.3.1 Prioritization 9.1.3.1 Xếp thứ tự ưu tiên
38
9.2 Internal audit 9.2 Đánh giá nội bộ
38
9.2.1 and 9.2.2 9.2.1 và 9.2.2
38
9.2.2.1 Internal audit programme 9.2.2.1 Chương trình đánh gía nội bộ
38
9.2.2.2 Quality management system audit 9.2.2.2 Đánh gía hệ thống quản lý chất
lượng
38
9.2.2.3 Manufacturing process audit 9.2.2.3 Đánh gía quá trình chế tạo
39
9.2.2.4 Product audit 9.2.2.4 Đánh gía sản phẩm
39
9.3 Management review 9.3 Xem xét của Lãnh đạo
39
9.3.1 General 9.3.1 Khái quát
39
9.3.1.1 Management review - Supplemental 9.3.1.1 Xem xét của Lãnh đạo – Bổ sung
39
9.3.2 Management review inputs 9.3.2 Đầu vào cho việc xem xét của lãnh đạo
39
9.3.2.1 Management review inputs - Supplemental 9.3.2.1 Đầu vào cho việc xem xét của lãnh
đạo – Bổ sung
39
9.3.3 Management review outputs 9.3.3 Đầu ra từ việc xem xét của lãnh đạo
39
9.3.3.1 Management review outputs -Supplemental
9.3.3.1 Đầu ra từ việc xem xét của lãnh đạo
– Bổ sung
40
10 Improvement 10 Cải tiến
40
10.1 General 10.1 Khái quát
40
10.2 Nonconformity and corrective action 10.2 Sự không phù hợp và hành động
khắc phục
40
10.2.1 and 10.2.2 10.2.1 và 10.2.2
40
10.2.3 Problem solving 10.2.3 Giải quyết vấn đề
40
10.2.4 Error-proofing 10.2.4 Chống sai lỗi
40
10.2.5 Warranty management systems 10.2.5 Các hệ thống quản lý thời hạn bảo
hành
41
10.2.6 Customer complaints and field failure
analysis
10.2.6 Các khiếu nại của khách hàng và việc
phân tích lỗi thị trường
41
10.3 Continual improvement 10.3 Cải tiến liên tục
41
10.3.1 Continual improvement - Supplemental 10.3.1 Cải tiến liên tục – Bổ sung
41
IATF 16949:2016 - 1 October 2016- 1st Edition
SI 1-9 issued in October 2017, effective October 2017
Annex A. Control plan Phụ lục A. Kế hoạch kiểm soát
41
A.1 Phases of the control plan A.1 Các giai đoạn của kế hoạch kiểm soát
42
A.2 Elements of the control plan A.2 Các thành phần của kế hoạch kiểm soát
Annex B. Bibliography – supplemental
automotive
Phụ lục B. Tài liệu tham khảo – bổ sung
cho ngành ô-tô
LINK DOWNLOAD FROM AFNOR VIETNAM (VIP)
LINK DOWNLOAD FROM NQA VIET NAM (VIP)


.png)
.png)
.png)

.png)
.png)


Không có nhận xét nào: