Đáp án câu hỏi ôn thi công chức bảo hiểm xã hội Việt Nam
Phần Chính sách Bảo hiểm y tế
Câu 1. Hãy nêu khái niệm về Bảo hiểm y tế, QuỹBHYT, nguồn hình thành quỹ BHYT tại Việt Nam?
Điều 2.Giải thích từ ngữ
Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm được áp dụng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, không vì mục đích lợi nhuận, do Nhà nước tổchức thực hiện và các đối tượng có trách nhiệm tham gia theo quy định của Luật này.
3. Quỹ bảo hiểm y tế là quỹ tài chính được hình thành từnguồn đóng bảo hiểm y tếvà các nguồn thu hợp pháp khác, được sửdụng đểchi trảchi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm y tế, chi phí quản lý bộmáy của tổchức bảo hiểm y tếvà những khoản chi phí hợp pháp khác liên quan đến bảo hiểm y tế.
Điều 33.Nguồn hình thành quỹ bảo hiểm y tế
1. Tiền đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật này.
2. Tiền sinh lời từ hoạt động đầu tư của quỹ bảo hiểm y tế.
3. Tài trợ, viện trợcủa các tổchức, cá nhân trong nước và nước ngoài.
4. Các nguồn thu hợp pháp khác.
Câu 2. Luật BHYT quy định việc sửdụng QuỹBHYT nhưthếnào?
Điều 35.Sửdụng quỹbảo hiểm y tế
1. Quỹbảo hiểm y tế được sửdụng cho các mục đích sau đây:
a) Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế;
b) Chi phí quản lý bộmáy tổchức bảo hiểm y tếtheo định mức chi hành chính của cơquan
nhà nước;
c) Đầu tư đểbảo toàn và tăng trưởng quỹbảo hiểm y tếtheo nguyên tắc an toàn, hiệu quả;
d) Lập quỹdựphòng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế. Quỹdựphòng tối thiểu bằng tổng
chi khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếcủa hai quý trước liền kềvà tối đa không quá tổng
chi khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếcủa hai năm trước liền kề.
CÂU HỎI ÔN THI
Phần Chính sách Bảo hiểm y tế
Câu 1. Hãy nêu khái niệm về Bảo hiểm y tế, QuỹBHYT, nguồn hình thành quỹ BHYT tại Việt Nam?
Điều 2.Giải thích từ ngữ
Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm được áp dụng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, không vì mục đích lợi nhuận, do Nhà nước tổchức thực hiện và các đối tượng có trách nhiệm tham gia theo quy định của Luật này.
3. Quỹ bảo hiểm y tế là quỹ tài chính được hình thành từnguồn đóng bảo hiểm y tếvà các nguồn thu hợp pháp khác, được sửdụng đểchi trảchi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm y tế, chi phí quản lý bộmáy của tổchức bảo hiểm y tếvà những khoản chi phí hợp pháp khác liên quan đến bảo hiểm y tế.
Điều 33.Nguồn hình thành quỹ bảo hiểm y tế
1. Tiền đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật này.
2. Tiền sinh lời từ hoạt động đầu tư của quỹ bảo hiểm y tế.
3. Tài trợ, viện trợcủa các tổchức, cá nhân trong nước và nước ngoài.
4. Các nguồn thu hợp pháp khác.
Câu 2. Luật BHYT quy định việc sửdụng QuỹBHYT nhưthếnào?
Điều 35.Sửdụng quỹbảo hiểm y tế
1. Quỹbảo hiểm y tế được sửdụng cho các mục đích sau đây:
a) Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế;
b) Chi phí quản lý bộmáy tổchức bảo hiểm y tếtheo định mức chi hành chính của cơquan
nhà nước;
c) Đầu tư đểbảo toàn và tăng trưởng quỹbảo hiểm y tếtheo nguyên tắc an toàn, hiệu quả;
d) Lập quỹdựphòng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế. Quỹdựphòng tối thiểu bằng tổng
chi khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếcủa hai quý trước liền kềvà tối đa không quá tổng
chi khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếcủa hai năm trước liền kề.


%20(1).png)
.png)

.png)



Không có nhận xét nào: