TÀI LIỆU - Tra cứu các thông số kỹ thuật của xy lanh thủy lực
Bảng tra LỰC ĐẨY (khi xy lanh duỗi ra) và LỰC KÉO (khi xy lanh thu vào) tùy thuộc vào hai thông số:
1- Đường kính lòng D và đường kính cán d của xy lanh.
2- Áp suất làm việc tác động vào các khoang của xy lanh.
Lưu ý: Đường kính lòng/cán xy lanh được lựa chọn theo tiêu chuẩn xy lanh hàn, làm việc với áp suất nhỏ hơn 210 bar, của EU. Đối với các xy lanh theo tiêu chuẩn USA, đường kính này được xác định bằng đơn vị inch.
Việc tra bảng này rất dễ. Từ con số lực đẩy/kéo yêu cầu, các bạn có thể dò tìm trong bảng để tìm ô có giá trị gần đúng nhất. Sau khi định vị được giá trị này các bạn có thể dóng sang ngang để tìm kích thước D/d, dóng lên trên để tìm áp suất làm việc của xy lanh. Các giá trị ở ô mầu đỏ biểu thị lực đẩy của xy lanh, còn ô mầu đen biểu thị lực kéo.
Với một giá trị lực đẩy/kéo các bạn có thể sử dụng xy lanh kích thước nhỏ nhưng làm việc với giá trị áp suất cao hoặc ngược lại. Lựa chọn hệ thống cao áp hoặc thấp áp phải phụ thuộc vào nguồn cấp thủy lực & valve điều khiển của hệ thống.
Còn dưới đây là Bảng tra các thông số khác của Xylanh:
- Mã hiệu
- Đặc tính kỹ thuật
- Bảng tra lực, lưu lượng
- Trọng lượng xilanh
- Dung sai hành trình theo ISO 8135
- Xilanh cơ sở
- Tai treo ở đuôi MP1
- Khớp cầu tự lựa MP5
- Bích tròn ở đầu MF3
- Bích tròn ở đầu ME7
- Bích tròn ở đuôi MF4
- Bích tròn ở đuôi ME8
- Ngõng quay MT4
- Khớp cầu tự lựa (AL∅25-200)
- Giá đỡ xilanh (AL∅25-200)
- Chốt (AL∅25-200)
- Khớp cầu tự lựa CGA(AL∅25-200)
- Tai treo cần CCKH (AL∅220-500)
- Chiều dài hành trình cho phép
- Phụ tùng
LINK 1 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 2 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 3 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 4 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK DOWNLOAD
Nguồn: Hydraulic.vn
1- Đường kính lòng D và đường kính cán d của xy lanh.
2- Áp suất làm việc tác động vào các khoang của xy lanh.
Lưu ý: Đường kính lòng/cán xy lanh được lựa chọn theo tiêu chuẩn xy lanh hàn, làm việc với áp suất nhỏ hơn 210 bar, của EU. Đối với các xy lanh theo tiêu chuẩn USA, đường kính này được xác định bằng đơn vị inch.
Việc tra bảng này rất dễ. Từ con số lực đẩy/kéo yêu cầu, các bạn có thể dò tìm trong bảng để tìm ô có giá trị gần đúng nhất. Sau khi định vị được giá trị này các bạn có thể dóng sang ngang để tìm kích thước D/d, dóng lên trên để tìm áp suất làm việc của xy lanh. Các giá trị ở ô mầu đỏ biểu thị lực đẩy của xy lanh, còn ô mầu đen biểu thị lực kéo.
Với một giá trị lực đẩy/kéo các bạn có thể sử dụng xy lanh kích thước nhỏ nhưng làm việc với giá trị áp suất cao hoặc ngược lại. Lựa chọn hệ thống cao áp hoặc thấp áp phải phụ thuộc vào nguồn cấp thủy lực & valve điều khiển của hệ thống.
![]() |
| "Click vào để xem ảnh gốc với chất lượng tốt hơn" |
Còn dưới đây là Bảng tra các thông số khác của Xylanh:
- Mã hiệu
- Đặc tính kỹ thuật
- Bảng tra lực, lưu lượng
- Trọng lượng xilanh
- Dung sai hành trình theo ISO 8135
- Xilanh cơ sở
- Tai treo ở đuôi MP1
- Khớp cầu tự lựa MP5
- Bích tròn ở đầu MF3
- Bích tròn ở đầu ME7
- Bích tròn ở đuôi MF4
- Bích tròn ở đuôi ME8
- Ngõng quay MT4
- Khớp cầu tự lựa (AL∅25-200)
- Giá đỡ xilanh (AL∅25-200)
- Chốt (AL∅25-200)
- Khớp cầu tự lựa CGA(AL∅25-200)
- Tai treo cần CCKH (AL∅220-500)
- Chiều dài hành trình cho phép
- Phụ tùng
LINK 1 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 2 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 3 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 4 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK DOWNLOAD
Nguồn: Hydraulic.vn
Bảng tra LỰC ĐẨY (khi xy lanh duỗi ra) và LỰC KÉO (khi xy lanh thu vào) tùy thuộc vào hai thông số:
1- Đường kính lòng D và đường kính cán d của xy lanh.
2- Áp suất làm việc tác động vào các khoang của xy lanh.
Lưu ý: Đường kính lòng/cán xy lanh được lựa chọn theo tiêu chuẩn xy lanh hàn, làm việc với áp suất nhỏ hơn 210 bar, của EU. Đối với các xy lanh theo tiêu chuẩn USA, đường kính này được xác định bằng đơn vị inch.
Việc tra bảng này rất dễ. Từ con số lực đẩy/kéo yêu cầu, các bạn có thể dò tìm trong bảng để tìm ô có giá trị gần đúng nhất. Sau khi định vị được giá trị này các bạn có thể dóng sang ngang để tìm kích thước D/d, dóng lên trên để tìm áp suất làm việc của xy lanh. Các giá trị ở ô mầu đỏ biểu thị lực đẩy của xy lanh, còn ô mầu đen biểu thị lực kéo.
Với một giá trị lực đẩy/kéo các bạn có thể sử dụng xy lanh kích thước nhỏ nhưng làm việc với giá trị áp suất cao hoặc ngược lại. Lựa chọn hệ thống cao áp hoặc thấp áp phải phụ thuộc vào nguồn cấp thủy lực & valve điều khiển của hệ thống.
![]() |
| "Click vào để xem ảnh gốc với chất lượng tốt hơn" |
Còn dưới đây là Bảng tra các thông số khác của Xylanh:
- Mã hiệu
- Đặc tính kỹ thuật
- Bảng tra lực, lưu lượng
- Trọng lượng xilanh
- Dung sai hành trình theo ISO 8135
- Xilanh cơ sở
- Tai treo ở đuôi MP1
- Khớp cầu tự lựa MP5
- Bích tròn ở đầu MF3
- Bích tròn ở đầu ME7
- Bích tròn ở đuôi MF4
- Bích tròn ở đuôi ME8
- Ngõng quay MT4
- Khớp cầu tự lựa (AL∅25-200)
- Giá đỡ xilanh (AL∅25-200)
- Chốt (AL∅25-200)
- Khớp cầu tự lựa CGA(AL∅25-200)
- Tai treo cần CCKH (AL∅220-500)
- Chiều dài hành trình cho phép
- Phụ tùng
LINK 1 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 2 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 3 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 4 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK DOWNLOAD
Nguồn: Hydraulic.vn



%20(1).png)
.png)
.png)
%20(1).png)



Không có nhận xét nào: