Tính toán thiết kế hệ thống treo cho xe ôtô bus điện nội thành Đà Nẵng


Ô tô điện sử dụng một động cơ điện cho lực kéo; acquy, pin nhiên liệu cung cấp nguồn năng lượng tương ứng cho động cơ điện. Ô tô điện có nhiều ưu điểm hơn các loại phương tiện sử dụng động cơ đốt trong, chẳng hạn như không phát thải khí ô nhiễm, hiệu suất cao, độc lập với nguồn năng lượng từ dầu mỏ, yên tĩnh và hoạt động trơn tru. Các nguyên tắt hoạt động cơ bản giữa ô tô điện và phương tiện sử dụng động cơ đốt trong tương tự nhau.Tuy nhiên, một số khác biệt giữa phương tiện sử dụng động cơ đốt trong và ô tô điện, chẳng hạn như sử dụng một bồn chứa xăng so với nguồn pin, động cơ đốt trong so với động cơ điện, và khác nhau về yêu cầu truyền dẫn.
1.2.1. Ô tô du lịch. 2
1.2.2. Các phương tiện công cộng. 2
1.2.3. Ô tô điện phụ vụ cho các khu vui chơi,giải trí,tham quan. 2
1.2.4. Ô tô điện phụ vụ cho sự đi lại của người dân trong nội thành thành phố 2
1.3. LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA Ô TÔ ĐIỆN.. 3
1.4. THÀNH TỰU Ô TÔ ĐIỆN TRÊN THẾ GIỚI 6
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI. 10
2.1. MỤC ĐÍCH, Ý NGHĨA VÀ NHIỆM VỤ CỦA ĐỀ TÀI 10
2.1.1. Mục đích, ý nghĩa đề tài 10
2.1.2. Nhiệm vụ. 11
2.2. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG CỦA HỆ THỐNG TREO TRÊN Ô TÔ 11
2.3. CÔNG DỤNG, YÊU CẦU, PHÂN LOẠI 12
2.3.1. Công dụng của hệ thống treo. 12
2.3.2. Yêu cầu của hệ thống treo. 13
2.3.3. Phân loại 14
2.3.3.1. Hệ thống treo độc lập. 14
2.3.3.2. Hệ thống treo phụ thuộc. 15
2.3.3.3. Hệ thống treo khí nén. 16
2.3.3.4. Hệ thống treo tích cực. 18
2.4. CẤU TẠO, NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CÁC BỘ PHẬN TRONG HỆ THỐNG TREO.. 21
2.4.1. Bộ phận đàn hồi 21
2.4.2. Bộ phận dẫn hướng. 28
2.4.3. Bộ phận giảm chấn. 31
2.4.4. Thanh ổn định ngang. 34
2.4.5. Các bộ phận khác. 35

CHƯƠNG 3. TỔNG THỂ VỀ XE THAM KHẢO.. 36
3.1. SƠ ĐỒ TỔNG THỂ VỀ XE B50 SAMCO ISUZU.. 36
3.2. CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN.. 37
3.3. KHÁI QUÁT CÁC HỆ THỐNG TRÊN XE.. 38
3.3.1. Động cơ. 38
3.3.2. Hệ thống bôi trơn. 38
3.3.3.Hệ thống làm mát 38
3.3.4.Hệ thống nhiên liệu. 39
3.3.5. Hệ thống truyền lực. 40
3.3.6. Hệ thống phanh. 40
3.3.7. Hệ thống lái 40
3.3.8. Hệ thống treo. 40
3.3.9. Hệ thống thiết bị điện. 41
CHƯƠNG 4. CHỌN LOẠI, KIỂU VÀ SƠ ĐỒ LIÊN KẾT LÊN KHUNG XE42
4.1. CHỌN LOẠI HỆ THỐNG TREO CHO XE BUS ĐIỆN NỘI THÀNH ĐÀ NẴNG.. 42
4.2. SƠ ĐỒ LIÊN KẾT BÁNH XE VỚI KHUNG XE.. 43
4.2.1. Lắp nhíp lên khung. 43
4.2.1.1. Tai nhíp. 43
4.2.1.2. Liên kết đầu nhíp với khung. 44
4.2.2. Nối nhíp với gầm cầu. 45
4.2.3. Bố trí nhíp lên xe. 47
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO CHO XE BUS ĐIỆN NỘI THÀNH ĐÀ NẴNG.. 51
5.1. XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH ĐÀN HỒI HỆ THỐNG TREO TRƯỚC 51
5.2. XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH ĐÀN HỒI HỆ THỐNG TREO SAU 54
5.3. TÍNH TOÁN BỘ PHẬN ĐÀN HỒI HỆ THỐNG TREO TRƯỚC ĐỘC LẬP 56
5.4. TÍNH TOÁN BỘ PHẬN ĐÀN HỒI HỆ THỐNG TREO SAU PHỤ THUỘC 57
5.4.2. Xác định các thông số cơ bản. 58
5.4.2.1. Chiều dài bộ nhíp (Ln). 58
5.4.2.2. Mômen quán tính tổng của tiết diện (JΣ) nhíp. 58
5.4.2.3. Chiều rộng của lá nhíp(b). 59
5.4.2.4. Chiều dày của các lá nhíp(h). 59
5.4.2.5. Số lá nhíp (n):nhíp nhiều lá. 60
5.4.2.6. Chiều dài các lá nhíp. 61
5.4.3. Tính toán kiểm tra sức bền các lá nhíp. 64
5.4.4. Tính bền tai nhíp. 68
5.4.5. Tính bền chốt nhíp. 69
5.5. TÍNH TOÁN GIẢM CHẤN.. 70
5.5.1 Giảm chấn sau. 70
5.5.1.1. Xác định các kích thước cơ bản. 70
5.5.1.2.Xác định tiết diện lưu thông của các van của giảm chấn 74
5.5.1.3.Tính toán nhiệt 75
5.5.2. Giảm chấn trước. 76
5.5.2.1. Xác định các kích thước cơ bản. 76
5.5.2.2. Xác định tiết diện lưu thông của các van của giảm chấn 80
5.5.2.3. Tính toán nhiệt 81
CHƯƠNG 6. CHẨN ĐOÁN SỬA CHỬA HỆ THỐNG TREO.. 83
6.1. MỘT SỐ TIÊU CHUẨN TRONG KIỂM TRA HỆ THỐNG TREO 83
6.1.1. Tiêu chuẩn về độ ồn. 83
6.1.2. Tiêu chuẩn về độ bám đường của ECE.. 84
6.2. ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG TREO.. 84
6.2.1. Chất lượng của hệ thống treo. 84
6.2.2. Độ bám dính bánh xe trên nền đường. 85
6.3. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ CHẨN ĐOÁN.. 86
6.3.1. Bằng quan sát 86
6.3.2. Chẩn đoán trên đường. 87
6.3.2.1. Độ ồn trong. 87
6.3.2.2. Độ ồn ngoài 87
6.3.2.3. Đo trên mặt đường xấu. 88
6.3.3. Đo trên bệ chẩn đoán chuyên dụng. 88
6.3.3.1. Mục đích. 88
6.3.3.2. Sơ đồ nguyên lý. 89
6.3.3.3. Phương pháp đo. 89
6.3.3.4. Kết quả đo. 90
6.3.4. Chẩn đoán trạng thái giảm chấn khi đã tháo khỏi xe. 90
6.4 CÁC HƯ HỎNG HỆ THỐNG TREO.. 92
6.4.1 Hư hỏng bộ phận giảm chấn. 92
6.4.2 Hư hỏng bộ phận đàn hồi 93
6.4.3 Hư hỏng bộ phận dẫn hướng. 94
6.4.4. Hư hỏng đối với bánh xe. 94
6.4.5. Hư hỏng đối với thanh ổn định. 94

LINK DOWNLOAD


Ô tô điện sử dụng một động cơ điện cho lực kéo; acquy, pin nhiên liệu cung cấp nguồn năng lượng tương ứng cho động cơ điện. Ô tô điện có nhiều ưu điểm hơn các loại phương tiện sử dụng động cơ đốt trong, chẳng hạn như không phát thải khí ô nhiễm, hiệu suất cao, độc lập với nguồn năng lượng từ dầu mỏ, yên tĩnh và hoạt động trơn tru. Các nguyên tắt hoạt động cơ bản giữa ô tô điện và phương tiện sử dụng động cơ đốt trong tương tự nhau.Tuy nhiên, một số khác biệt giữa phương tiện sử dụng động cơ đốt trong và ô tô điện, chẳng hạn như sử dụng một bồn chứa xăng so với nguồn pin, động cơ đốt trong so với động cơ điện, và khác nhau về yêu cầu truyền dẫn.
1.2.1. Ô tô du lịch. 2
1.2.2. Các phương tiện công cộng. 2
1.2.3. Ô tô điện phụ vụ cho các khu vui chơi,giải trí,tham quan. 2
1.2.4. Ô tô điện phụ vụ cho sự đi lại của người dân trong nội thành thành phố 2
1.3. LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA Ô TÔ ĐIỆN.. 3
1.4. THÀNH TỰU Ô TÔ ĐIỆN TRÊN THẾ GIỚI 6
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI. 10
2.1. MỤC ĐÍCH, Ý NGHĨA VÀ NHIỆM VỤ CỦA ĐỀ TÀI 10
2.1.1. Mục đích, ý nghĩa đề tài 10
2.1.2. Nhiệm vụ. 11
2.2. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG CỦA HỆ THỐNG TREO TRÊN Ô TÔ 11
2.3. CÔNG DỤNG, YÊU CẦU, PHÂN LOẠI 12
2.3.1. Công dụng của hệ thống treo. 12
2.3.2. Yêu cầu của hệ thống treo. 13
2.3.3. Phân loại 14
2.3.3.1. Hệ thống treo độc lập. 14
2.3.3.2. Hệ thống treo phụ thuộc. 15
2.3.3.3. Hệ thống treo khí nén. 16
2.3.3.4. Hệ thống treo tích cực. 18
2.4. CẤU TẠO, NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CÁC BỘ PHẬN TRONG HỆ THỐNG TREO.. 21
2.4.1. Bộ phận đàn hồi 21
2.4.2. Bộ phận dẫn hướng. 28
2.4.3. Bộ phận giảm chấn. 31
2.4.4. Thanh ổn định ngang. 34
2.4.5. Các bộ phận khác. 35

CHƯƠNG 3. TỔNG THỂ VỀ XE THAM KHẢO.. 36
3.1. SƠ ĐỒ TỔNG THỂ VỀ XE B50 SAMCO ISUZU.. 36
3.2. CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN.. 37
3.3. KHÁI QUÁT CÁC HỆ THỐNG TRÊN XE.. 38
3.3.1. Động cơ. 38
3.3.2. Hệ thống bôi trơn. 38
3.3.3.Hệ thống làm mát 38
3.3.4.Hệ thống nhiên liệu. 39
3.3.5. Hệ thống truyền lực. 40
3.3.6. Hệ thống phanh. 40
3.3.7. Hệ thống lái 40
3.3.8. Hệ thống treo. 40
3.3.9. Hệ thống thiết bị điện. 41
CHƯƠNG 4. CHỌN LOẠI, KIỂU VÀ SƠ ĐỒ LIÊN KẾT LÊN KHUNG XE42
4.1. CHỌN LOẠI HỆ THỐNG TREO CHO XE BUS ĐIỆN NỘI THÀNH ĐÀ NẴNG.. 42
4.2. SƠ ĐỒ LIÊN KẾT BÁNH XE VỚI KHUNG XE.. 43
4.2.1. Lắp nhíp lên khung. 43
4.2.1.1. Tai nhíp. 43
4.2.1.2. Liên kết đầu nhíp với khung. 44
4.2.2. Nối nhíp với gầm cầu. 45
4.2.3. Bố trí nhíp lên xe. 47
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO CHO XE BUS ĐIỆN NỘI THÀNH ĐÀ NẴNG.. 51
5.1. XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH ĐÀN HỒI HỆ THỐNG TREO TRƯỚC 51
5.2. XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH ĐÀN HỒI HỆ THỐNG TREO SAU 54
5.3. TÍNH TOÁN BỘ PHẬN ĐÀN HỒI HỆ THỐNG TREO TRƯỚC ĐỘC LẬP 56
5.4. TÍNH TOÁN BỘ PHẬN ĐÀN HỒI HỆ THỐNG TREO SAU PHỤ THUỘC 57
5.4.2. Xác định các thông số cơ bản. 58
5.4.2.1. Chiều dài bộ nhíp (Ln). 58
5.4.2.2. Mômen quán tính tổng của tiết diện (JΣ) nhíp. 58
5.4.2.3. Chiều rộng của lá nhíp(b). 59
5.4.2.4. Chiều dày của các lá nhíp(h). 59
5.4.2.5. Số lá nhíp (n):nhíp nhiều lá. 60
5.4.2.6. Chiều dài các lá nhíp. 61
5.4.3. Tính toán kiểm tra sức bền các lá nhíp. 64
5.4.4. Tính bền tai nhíp. 68
5.4.5. Tính bền chốt nhíp. 69
5.5. TÍNH TOÁN GIẢM CHẤN.. 70
5.5.1 Giảm chấn sau. 70
5.5.1.1. Xác định các kích thước cơ bản. 70
5.5.1.2.Xác định tiết diện lưu thông của các van của giảm chấn 74
5.5.1.3.Tính toán nhiệt 75
5.5.2. Giảm chấn trước. 76
5.5.2.1. Xác định các kích thước cơ bản. 76
5.5.2.2. Xác định tiết diện lưu thông của các van của giảm chấn 80
5.5.2.3. Tính toán nhiệt 81
CHƯƠNG 6. CHẨN ĐOÁN SỬA CHỬA HỆ THỐNG TREO.. 83
6.1. MỘT SỐ TIÊU CHUẨN TRONG KIỂM TRA HỆ THỐNG TREO 83
6.1.1. Tiêu chuẩn về độ ồn. 83
6.1.2. Tiêu chuẩn về độ bám đường của ECE.. 84
6.2. ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG TREO.. 84
6.2.1. Chất lượng của hệ thống treo. 84
6.2.2. Độ bám dính bánh xe trên nền đường. 85
6.3. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ CHẨN ĐOÁN.. 86
6.3.1. Bằng quan sát 86
6.3.2. Chẩn đoán trên đường. 87
6.3.2.1. Độ ồn trong. 87
6.3.2.2. Độ ồn ngoài 87
6.3.2.3. Đo trên mặt đường xấu. 88
6.3.3. Đo trên bệ chẩn đoán chuyên dụng. 88
6.3.3.1. Mục đích. 88
6.3.3.2. Sơ đồ nguyên lý. 89
6.3.3.3. Phương pháp đo. 89
6.3.3.4. Kết quả đo. 90
6.3.4. Chẩn đoán trạng thái giảm chấn khi đã tháo khỏi xe. 90
6.4 CÁC HƯ HỎNG HỆ THỐNG TREO.. 92
6.4.1 Hư hỏng bộ phận giảm chấn. 92
6.4.2 Hư hỏng bộ phận đàn hồi 93
6.4.3 Hư hỏng bộ phận dẫn hướng. 94
6.4.4. Hư hỏng đối với bánh xe. 94
6.4.5. Hư hỏng đối với thanh ổn định. 94

LINK DOWNLOAD

M_tả

M_tả

Không có nhận xét nào: