GIÁO TRÌNH - Hệ thống tàu thủy (Nguyễn Văn Võ) Full
1.1.1. Định nghĩa
Hệ thống tàu thủy là một hệ bao gồm các máy, các thiết bị, các đường ống, các van, các bộ phận nối ghép ống, các dụng cụ đo (nhiệt độ, tốc độ, áp suất) của dòng chảy trong ống, v.v. tất cả chúng phải đ-ợc nối ghép phù hợp với chức năng, công dụng của mỗi hệ thống.
1.1.2. Các yếu tố kết cấu của hệ thống
Nh- định nghĩa, hệ thống tàu là tập hợp các yếu tố:
Các máy: các bơm (bơm thể tích, bơm cánh dẫn, v.v.), các quạt gió, máy thủy lực, máy nén khí, v.v.…
Các đ-ờng ống: ống cứng, ống mềm, v.v.…
Các chi tiết nối ống: đai ốc ống lồng, ống lồng, mặt bích, v.v.…
Các van dùng để đóng mở hoặc h-ớng dòng chất lỏng trong ống đi theo một phương nào đó.
Bể chứa: khoang, két, xitéc, bình, v.v. để giữ công chất.
Các thiết bị khác (bộ hâm, làm mát, bay hơi, v.v.) phục vụ cho việc làm thay đổi trạng thái của công chất.
Các phương tiện điều khiển hệ thống và kiểm tra sự làm việc của nó.
Các bộ phận như trên tạo thành hệ thống tàu gọi là các yếu tố kết cấu của hệ thống.
Trong mỗi hệ thống cụ thể, có thể chỉ có một vài máy móc, thiết bị đã kể trên. Điều này phụ thuộc vào tính năng của hệ thống và đặc điểm của chức năng mà nó thực hiện
NỘI DUNG:
Chương 1. Khái niệm chung về các hệ thống tàu thủy
Chương 3. Cơ sở tính toán thủy lực đường ống
Chương 4. Các hệ thống hầm tàu
Chương 5. Hệ thống cứu hỏa
Chương 6. Các hệ thống vệ sinh
Chương 7. Các hệ thống sưởi
Chương 8. Hệ thống thông gió và điều hoà không khí
Chương 9. Các hệ thống làm lạnh
Chương 10. Các hệ thống chuyên dụng trên các tàu dầu
Chương 1. Khái niệm chung về các hệ thống tàu thủy
Chương 3. Cơ sở tính toán thủy lực đường ống
Chương 4. Các hệ thống hầm tàu
Chương 5. Hệ thống cứu hỏa
Chương 6. Các hệ thống vệ sinh
Chương 7. Các hệ thống sưởi
Chương 8. Hệ thống thông gió và điều hoà không khí
Chương 9. Các hệ thống làm lạnh
Chương 10. Các hệ thống chuyên dụng trên các tàu dầu
Ch-ơng 1 Khái niệm chung về hệ thống tàu thủy 6
1.1 Khái niệm và ýnghĩa của hệ thống 6
1.2 Phân loại và các yêu cầu đối với hệ thốngtàu thủy6
Ch-ơng 2 Các yếu tố kết cấu của hệ thống 8
2.1 Đ-ờngống8
2.2 Các chi tiết nối ống 9
2.3 Phụ tùng, thiết bị của hệ thống 12
2.4 Dẫn độngthiết bị 15
2.5 Các máymóc của hệ thốngtàu thủy 17
2.6 Các dụngcụ đo - kiểm tra và thiết bị 25
Ch-ơng 3 Cơ sở tính toán thủy lực đ-ờng ống 29
3.1 Khái niệm chung 29
3.2 Ph-ơng pháp giải tích 32
3.3 Ph-ơng pháptổn thất cột áptrên đơn vị chiều dài ốngcủa
hệ thống ống 37
Ch-ơng 4 Các hệ thống hầm tàu 38
4.1 Tính năngcủa các hệ thốnghầm tàu 38
4.2 Hệ thốnghút khô 39
4.3 Hệ thốngdằn 41
4.4 Hệ thốngcứu đắm 44
Ch-ơng 5 Hệ thống cứu hỏa 47
5.1 Các hệ thốngtín hiệu và các biện phápcứu hỏa trên tàu 47
5.2 Hệ thốngdậptắt bằngn-ớc 48
5.3 Hệ thốngdậptắt bằngbọt 52
Ch-ơng 6 Các hệ thống vệ sinh 56
6.1 Khái niệm chungvề hệ thốngvệ sinh 56
6.2 Hệ thốngcấpn-ớc 56
6.3 Các hệ thốngnhà vệ sinh, n-ớc thải và thoát n-ớc 62
Ch-ơng 7 Các hệ thống s-ởi 67
7.1 Chức năngvà yêu cầu cơ bản đối với hệ thốngs-ởi 67
7.2 Tính toán tổn thất nhiệt của các phòngđ-ợc s-ởi 67
7.3 Hệ thốngs-ởi bằngn-ớc 70
7.4 Hệ thốngs-ởi bằngkhôngkhí 75
Ch-ơng 8 Hệ thống thông gió vàđiều hòa không
khí 78
8.1 Vai trò của các dạngthông gió 78
8.2 Thông gió chungcho toàn tàu 80
8.3 Thông gió buồngmáy 82
8.4 Tính toán mạngl-ới thông gió 86
8.5 Các hệ thốngđiều hòa khôngkhí 87
Ch-ơng 9 Các hệ thống làm lạnh 94
9.1 Khái niệm chungvà chức năngcủa hệ thốnglàm lạnh 94
9.2 Các máylạnh 94
9.3 Các kiểu hệ thốnglàm lạnh 96
9.4 Cách nhiệt buồnglạnh 97
9.5 Thiết bị làm lạnh kiểu nén khí tự độngcó hệ thốnglàm
lạnh n-ớc muối 98
Ch-ơng 10 Các hệ thống chuyên dụng trên các
tàu dầu 101
10.1 Tính năngvà yêu cầu chung 101
10.2 Hệ thốnglàm hàngcủa tàu dầu 103
10.3 Hệ thốnghâm nóng, làm mát dầu 107
10.4 Hệ thốngthônghơi, thoát khí của tàu dầu 108
10.5 Hệ thốngđo l-ợnghàngtrongkét 111
10.6 Hệ thốngkhí trơ 113
10.7 Hệ thốnglàm sach và rửa két 113
Tài liệu tham khảo 116
1.1.1. Định nghĩa
Hệ thống tàu thủy là một hệ bao gồm các máy, các thiết bị, các đường ống, các van, các bộ phận nối ghép ống, các dụng cụ đo (nhiệt độ, tốc độ, áp suất) của dòng chảy trong ống, v.v. tất cả chúng phải đ-ợc nối ghép phù hợp với chức năng, công dụng của mỗi hệ thống.
1.1.2. Các yếu tố kết cấu của hệ thống
Nh- định nghĩa, hệ thống tàu là tập hợp các yếu tố:
Các máy: các bơm (bơm thể tích, bơm cánh dẫn, v.v.), các quạt gió, máy thủy lực, máy nén khí, v.v.…
Các đ-ờng ống: ống cứng, ống mềm, v.v.…
Các chi tiết nối ống: đai ốc ống lồng, ống lồng, mặt bích, v.v.…
Các van dùng để đóng mở hoặc h-ớng dòng chất lỏng trong ống đi theo một phương nào đó.
Bể chứa: khoang, két, xitéc, bình, v.v. để giữ công chất.
Các thiết bị khác (bộ hâm, làm mát, bay hơi, v.v.) phục vụ cho việc làm thay đổi trạng thái của công chất.
Các phương tiện điều khiển hệ thống và kiểm tra sự làm việc của nó.
Các bộ phận như trên tạo thành hệ thống tàu gọi là các yếu tố kết cấu của hệ thống.
Trong mỗi hệ thống cụ thể, có thể chỉ có một vài máy móc, thiết bị đã kể trên. Điều này phụ thuộc vào tính năng của hệ thống và đặc điểm của chức năng mà nó thực hiện
NỘI DUNG:
Chương 1. Khái niệm chung về các hệ thống tàu thủy
Chương 3. Cơ sở tính toán thủy lực đường ống
Chương 4. Các hệ thống hầm tàu
Chương 5. Hệ thống cứu hỏa
Chương 6. Các hệ thống vệ sinh
Chương 7. Các hệ thống sưởi
Chương 8. Hệ thống thông gió và điều hoà không khí
Chương 9. Các hệ thống làm lạnh
Chương 10. Các hệ thống chuyên dụng trên các tàu dầu
Chương 1. Khái niệm chung về các hệ thống tàu thủy
Chương 3. Cơ sở tính toán thủy lực đường ống
Chương 4. Các hệ thống hầm tàu
Chương 5. Hệ thống cứu hỏa
Chương 6. Các hệ thống vệ sinh
Chương 7. Các hệ thống sưởi
Chương 8. Hệ thống thông gió và điều hoà không khí
Chương 9. Các hệ thống làm lạnh
Chương 10. Các hệ thống chuyên dụng trên các tàu dầu
Ch-ơng 1 Khái niệm chung về hệ thống tàu thủy 6
1.1 Khái niệm và ýnghĩa của hệ thống 6
1.2 Phân loại và các yêu cầu đối với hệ thốngtàu thủy6
Ch-ơng 2 Các yếu tố kết cấu của hệ thống 8
2.1 Đ-ờngống8
2.2 Các chi tiết nối ống 9
2.3 Phụ tùng, thiết bị của hệ thống 12
2.4 Dẫn độngthiết bị 15
2.5 Các máymóc của hệ thốngtàu thủy 17
2.6 Các dụngcụ đo - kiểm tra và thiết bị 25
Ch-ơng 3 Cơ sở tính toán thủy lực đ-ờng ống 29
3.1 Khái niệm chung 29
3.2 Ph-ơng pháp giải tích 32
3.3 Ph-ơng pháptổn thất cột áptrên đơn vị chiều dài ốngcủa
hệ thống ống 37
Ch-ơng 4 Các hệ thống hầm tàu 38
4.1 Tính năngcủa các hệ thốnghầm tàu 38
4.2 Hệ thốnghút khô 39
4.3 Hệ thốngdằn 41
4.4 Hệ thốngcứu đắm 44
Ch-ơng 5 Hệ thống cứu hỏa 47
5.1 Các hệ thốngtín hiệu và các biện phápcứu hỏa trên tàu 47
5.2 Hệ thốngdậptắt bằngn-ớc 48
5.3 Hệ thốngdậptắt bằngbọt 52
Ch-ơng 6 Các hệ thống vệ sinh 56
6.1 Khái niệm chungvề hệ thốngvệ sinh 56
6.2 Hệ thốngcấpn-ớc 56
6.3 Các hệ thốngnhà vệ sinh, n-ớc thải và thoát n-ớc 62
Ch-ơng 7 Các hệ thống s-ởi 67
7.1 Chức năngvà yêu cầu cơ bản đối với hệ thốngs-ởi 67
7.2 Tính toán tổn thất nhiệt của các phòngđ-ợc s-ởi 67
7.3 Hệ thốngs-ởi bằngn-ớc 70
7.4 Hệ thốngs-ởi bằngkhôngkhí 75
Ch-ơng 8 Hệ thống thông gió vàđiều hòa không
khí 78
8.1 Vai trò của các dạngthông gió 78
8.2 Thông gió chungcho toàn tàu 80
8.3 Thông gió buồngmáy 82
8.4 Tính toán mạngl-ới thông gió 86
8.5 Các hệ thốngđiều hòa khôngkhí 87
Ch-ơng 9 Các hệ thống làm lạnh 94
9.1 Khái niệm chungvà chức năngcủa hệ thốnglàm lạnh 94
9.2 Các máylạnh 94
9.3 Các kiểu hệ thốnglàm lạnh 96
9.4 Cách nhiệt buồnglạnh 97
9.5 Thiết bị làm lạnh kiểu nén khí tự độngcó hệ thốnglàm
lạnh n-ớc muối 98
Ch-ơng 10 Các hệ thống chuyên dụng trên các
tàu dầu 101
10.1 Tính năngvà yêu cầu chung 101
10.2 Hệ thốnglàm hàngcủa tàu dầu 103
10.3 Hệ thốnghâm nóng, làm mát dầu 107
10.4 Hệ thốngthônghơi, thoát khí của tàu dầu 108
10.5 Hệ thốngđo l-ợnghàngtrongkét 111
10.6 Hệ thốngkhí trơ 113
10.7 Hệ thốnglàm sach và rửa két 113
Tài liệu tham khảo 116



.png)
.png)
.png)

.png)


Không có nhận xét nào: