Thiết kế phân xưởng sản xuất nước mắm năng suất 1.5 triệu lít trên năm
Sản xuất nước mắm là một ngành thực phẩm mang tính đặc trưng của người Việt Nam được phát triển lâu đời cùng với lịch sử dân tộc, mang đậm bản sắc truyền thống của người dân Việt. Nước mắm hấp dẫn mọi người bởi hương vị đặc biệt của nó. Nước mắm giữ một vai trò vô cùng quan trọng trong mỗi bữa ăn của mọi gia đình. Nước mắm là mặt hàng thực phẩm giàu chất dinh dưỡng và có khả năng phòng chống một số bệnh như bướu cổ, thiếu máu của bà mẹ và trẻ em. Đây là sản phẩm của quá trình phân giải protit có trong thịt cá thành các axit amin và các sản phẩm trung gian do tác dụng của enzim trong cá và vi sinh vật của cá hoặc từ ngoài vào. Nước mắm là một loại gia vị chủ yếu cung cấp một lượng đạm lớn cho cơ thể. Chính vì vậy mà trên lãnh thổ Việt Nam cũng như nhiều nước trên thế giới hiện nay đã có rất nhiều cơ sở sản xuất mặt hàng này.
Trong công cuộc đổi mới hiện nay của đất nước ta đang tiến hành một cách toàn diện và sâu rộng trên mọi lĩnh vực, nhất là lĩnh vực kinh tế. Đi đầu trong công cuộc đổi mới và phát triển đó là các doanh nghiệp. Chính vì vậy việc xây dựng một doanh nghiệp đủ mạnh cả về chất và về lượng mới có thể đáp ứng những đòi hỏi bức thiết của xã hội.
Trên những cơ sở đó, em chọn đề tài “ thiết kế nhà máy sản xuất nước mắm năng suất 1.5triệu lít/năm”.
NỘI DUNG:
Phần 1 : LẬP LUẬN KINH TẾ 2
1.1 Thị trường tiêu thụ 2
1.2 Lựa chọn mặt bằng và đặc điểm xây dựng 2
1.3 Vị trí địa lí 3
1.4 Nguồn cung cấp nguyên liệu 3
1.5 Nguồn cung cấp nhiên liệu 4
1.6 Nguồn cung cấp điện 5
1.7 Nguồn cung cấp nước 5
1.8 Khả năng thoát nước và xử lí nước thải 6
1.9 Hệ thống giao thông 7
1.10 Nguồn nhân lực 7
1.11 Sự hợp tác hóa 8
Phần 2: NGUYÊN LIỆU 10
2.1 Cá nục sò 10
2.2 Cá trích xương 10
2.3. Cá cơm thường 11
2.4 Yêu cầu đối với cá nguyên liệu 11
2.5 Nguyên liệu muối 14
Phần 3: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT NƯỚC MẮM VÀ THUYẾT MINH QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ 16
3.1 Sơ đồ quy trình công nghệ chế biến nước mắm 16
3.2 Thuyết minh quy trình công nghệ 17
Phần 4: TÍNH SẢN XUẤT 29
4.1 Kế hoạch sản xuất 29
4.2 Phân bố sản lượng 30
4.3 Tính cân bằng vật liệu. 30
Phần 5: TÍNH VÀ CHỌN THIẾT BỊ 32
5.1 Bể chượp 32
5.2 Bể rút 32
5.3 Bể chứa mắm thành phẩm 33
5.4 Thiết bị dây chuyền đóng chai tự động 33
5.5 Máy dán nhãn 34
5.6 Máy bơm 35
Phần 6:: TÍNH NƯỚC 37
6.1 Nước cấp: 37
6.2.Tiêu chuẩn của nước 37
6.3.Tính lượng nước tiêu thụ 37
6.4.Cung cấp nước cho nhà máy 38
6.5.Thoát nước trong nhà máy 39
Phần 7: TÍNH XÂY DỰNG 40
1.Nguyên tắc bố trí tổng mặt bằng nhà máy 40
2.Các công trình cụ thể. 41
2.1. Nhà muối 41
2.2.Khu bể chượp 41
2. 3. Nhà lọc 42
2.4.Khu bể chứa mắm thành phẩm 42
2.5. Khu đóng gói sản phẩm 42
2.6 Phòng KCS 44
2.7 Nhà để xe 44
2.8 Phòng bảo vệ 44
2.9 Khu văn phòng 44
2.10. Nhà giới thiệu sản phẩm 45
2.11 Trạm biến thế 45
2.12 .Bể nước 45
Phần 8 : TÍNH ĐIỆN 48
1.Điện chiếu sáng 48
1.1.Xác định kiểu đèn 48
1.2.Bố trí đèn 49
1.3.Xác định số đèn 50
1.4 Tính toán cụ thể 50
1.4.1.Phân xưởng lọc 50
1.4.2.Kho muối 51
1.4.3 Phân xưởng đóng gói 51
1.4.4 Khu để xe 52
1.4.5 Phòng bảo vệ 52
1.4.6 Phòng KCS 53
1.4.7.Trạm bơm 53
1.4.8.Trạm xử lý nước thải 54
1.4.9.Nhà vệ sinh 54
1.4.10.Nhà hành chính 54
1.4.11. Nhà giới thiệu sản phẩm 55
1.4.12 Đèn chiếu sáng toàn nhà máy 55
PHẦN 9:TÍNH KINH TẾ 56
1. CHI PHÍ ĐẦU TƯ 56
1.1. Vốn đầu tư vào công nghệ 56
1.2. Vốn đầu tư vào thiết bị phụ trợ và quản lý 58
1.3. Chi phí đầu tư vào nhà xưởng 58
1.4. Vốn đầu tư vào chi phí đào tạo ban đầu 60
1.5. Chi phí dự phòng 60
1.6. Tổng số vốn đầu tư ban đầu 60
2. CHI PHÍ VẬN HÀNH HÀNG NĂM 60
2.1. Chi phí nguyên vật liệu 60
2.2. Chi phí năng lượng, nước 61
2.3. Chi phí lao động 61
2.4. Chi phí khác 62
2.5. Chi phí khấu hao 62
2.6 Chi phí thay thế vật tư hàng năm: 62
3.Tính giá sản phẩm: 62
3.1.Tính giá thành sản phẩm 62
4. Doanh thu 63
4.3. Tổng doanh thu của nhà máy 63
5.Hệ thống các chỉ tiêu kinh tế: 64
5.1.Vốn cố định 64
5.2.Vốn lưu động 64
5.3. Tính lợi nhuận và tích luỹ 64
PHẦN 10: VỆ SINH CÔNG NGHIỆP VÀ AN TOÀN TRONG PHÒNG CHỐNG CHÁY NÔ 65
1. Vệ sinh công nghiệp 65
2.An toàn lao động 66
KẾT LUẬN 68
LINK DOWNLOAD
Sản xuất nước mắm là một ngành thực phẩm mang tính đặc trưng của người Việt Nam được phát triển lâu đời cùng với lịch sử dân tộc, mang đậm bản sắc truyền thống của người dân Việt. Nước mắm hấp dẫn mọi người bởi hương vị đặc biệt của nó. Nước mắm giữ một vai trò vô cùng quan trọng trong mỗi bữa ăn của mọi gia đình. Nước mắm là mặt hàng thực phẩm giàu chất dinh dưỡng và có khả năng phòng chống một số bệnh như bướu cổ, thiếu máu của bà mẹ và trẻ em. Đây là sản phẩm của quá trình phân giải protit có trong thịt cá thành các axit amin và các sản phẩm trung gian do tác dụng của enzim trong cá và vi sinh vật của cá hoặc từ ngoài vào. Nước mắm là một loại gia vị chủ yếu cung cấp một lượng đạm lớn cho cơ thể. Chính vì vậy mà trên lãnh thổ Việt Nam cũng như nhiều nước trên thế giới hiện nay đã có rất nhiều cơ sở sản xuất mặt hàng này.
Trong công cuộc đổi mới hiện nay của đất nước ta đang tiến hành một cách toàn diện và sâu rộng trên mọi lĩnh vực, nhất là lĩnh vực kinh tế. Đi đầu trong công cuộc đổi mới và phát triển đó là các doanh nghiệp. Chính vì vậy việc xây dựng một doanh nghiệp đủ mạnh cả về chất và về lượng mới có thể đáp ứng những đòi hỏi bức thiết của xã hội.
Trên những cơ sở đó, em chọn đề tài “ thiết kế nhà máy sản xuất nước mắm năng suất 1.5triệu lít/năm”.
NỘI DUNG:
Phần 1 : LẬP LUẬN KINH TẾ 2
1.1 Thị trường tiêu thụ 2
1.2 Lựa chọn mặt bằng và đặc điểm xây dựng 2
1.3 Vị trí địa lí 3
1.4 Nguồn cung cấp nguyên liệu 3
1.5 Nguồn cung cấp nhiên liệu 4
1.6 Nguồn cung cấp điện 5
1.7 Nguồn cung cấp nước 5
1.8 Khả năng thoát nước và xử lí nước thải 6
1.9 Hệ thống giao thông 7
1.10 Nguồn nhân lực 7
1.11 Sự hợp tác hóa 8
Phần 2: NGUYÊN LIỆU 10
2.1 Cá nục sò 10
2.2 Cá trích xương 10
2.3. Cá cơm thường 11
2.4 Yêu cầu đối với cá nguyên liệu 11
2.5 Nguyên liệu muối 14
Phần 3: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT NƯỚC MẮM VÀ THUYẾT MINH QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ 16
3.1 Sơ đồ quy trình công nghệ chế biến nước mắm 16
3.2 Thuyết minh quy trình công nghệ 17
Phần 4: TÍNH SẢN XUẤT 29
4.1 Kế hoạch sản xuất 29
4.2 Phân bố sản lượng 30
4.3 Tính cân bằng vật liệu. 30
Phần 5: TÍNH VÀ CHỌN THIẾT BỊ 32
5.1 Bể chượp 32
5.2 Bể rút 32
5.3 Bể chứa mắm thành phẩm 33
5.4 Thiết bị dây chuyền đóng chai tự động 33
5.5 Máy dán nhãn 34
5.6 Máy bơm 35
Phần 6:: TÍNH NƯỚC 37
6.1 Nước cấp: 37
6.2.Tiêu chuẩn của nước 37
6.3.Tính lượng nước tiêu thụ 37
6.4.Cung cấp nước cho nhà máy 38
6.5.Thoát nước trong nhà máy 39
Phần 7: TÍNH XÂY DỰNG 40
1.Nguyên tắc bố trí tổng mặt bằng nhà máy 40
2.Các công trình cụ thể. 41
2.1. Nhà muối 41
2.2.Khu bể chượp 41
2. 3. Nhà lọc 42
2.4.Khu bể chứa mắm thành phẩm 42
2.5. Khu đóng gói sản phẩm 42
2.6 Phòng KCS 44
2.7 Nhà để xe 44
2.8 Phòng bảo vệ 44
2.9 Khu văn phòng 44
2.10. Nhà giới thiệu sản phẩm 45
2.11 Trạm biến thế 45
2.12 .Bể nước 45
Phần 8 : TÍNH ĐIỆN 48
1.Điện chiếu sáng 48
1.1.Xác định kiểu đèn 48
1.2.Bố trí đèn 49
1.3.Xác định số đèn 50
1.4 Tính toán cụ thể 50
1.4.1.Phân xưởng lọc 50
1.4.2.Kho muối 51
1.4.3 Phân xưởng đóng gói 51
1.4.4 Khu để xe 52
1.4.5 Phòng bảo vệ 52
1.4.6 Phòng KCS 53
1.4.7.Trạm bơm 53
1.4.8.Trạm xử lý nước thải 54
1.4.9.Nhà vệ sinh 54
1.4.10.Nhà hành chính 54
1.4.11. Nhà giới thiệu sản phẩm 55
1.4.12 Đèn chiếu sáng toàn nhà máy 55
PHẦN 9:TÍNH KINH TẾ 56
1. CHI PHÍ ĐẦU TƯ 56
1.1. Vốn đầu tư vào công nghệ 56
1.2. Vốn đầu tư vào thiết bị phụ trợ và quản lý 58
1.3. Chi phí đầu tư vào nhà xưởng 58
1.4. Vốn đầu tư vào chi phí đào tạo ban đầu 60
1.5. Chi phí dự phòng 60
1.6. Tổng số vốn đầu tư ban đầu 60
2. CHI PHÍ VẬN HÀNH HÀNG NĂM 60
2.1. Chi phí nguyên vật liệu 60
2.2. Chi phí năng lượng, nước 61
2.3. Chi phí lao động 61
2.4. Chi phí khác 62
2.5. Chi phí khấu hao 62
2.6 Chi phí thay thế vật tư hàng năm: 62
3.Tính giá sản phẩm: 62
3.1.Tính giá thành sản phẩm 62
4. Doanh thu 63
4.3. Tổng doanh thu của nhà máy 63
5.Hệ thống các chỉ tiêu kinh tế: 64
5.1.Vốn cố định 64
5.2.Vốn lưu động 64
5.3. Tính lợi nhuận và tích luỹ 64
PHẦN 10: VỆ SINH CÔNG NGHIỆP VÀ AN TOÀN TRONG PHÒNG CHỐNG CHÁY NÔ 65
1. Vệ sinh công nghiệp 65
2.An toàn lao động 66
KẾT LUẬN 68
LINK DOWNLOAD



%20(1).png)
.png)

.png)



Không có nhận xét nào: