THIẾT KẾ ĐÚC CHO TẤM GHI TRONG MÁY NGHIỀN BI VỚI MÁC THÉP 110Mn13 SẢN LƯỢNG 200 CÁI (Thuyết minh + Bản vẽ)

 

2.Điều kiện làm việc của chi tiết:

Chi tiết là tấm ghi trong máy nghiền xi măng chịu mài mòn dưới áp lực cao và tải trọng va đập,làm việc ở nhiệt độ tương đối cao.

3.Đặc điểm của hợp kim đúc:

a.Hợp kim đúc có mác 110Mn13 với thành phần các nguyên tố như sau:

90-1.40%C                         11.50-15.00%Mn                          0.80-1.00%Si              

S<0.050%                           P<0.12%

b.Mác tương đương, mác thay thế theo tiêu chuẩn một số nước:

 +Theo tiêu chuẩn Nga:

Ở Nga chỉ có một mác thép hadfield với ký hiệu 110 Г13A (trước đây là Г13)           và các điều kiện kĩ thuật của nó được quy định ở  ГOCT 2176-77

Thép có thành phần như sau:

0,09-1,4% C                      0,08-1,00% Si                        1,50-15,00% Mn

≤1,00% Cr                        ≤1,00% Ni                               ≤0,30% Cu

≤0,050%S ≤0,12%P

Một số cơ tính và tính công nghệ của 110 Г13A là:

Giới hạn mỏi với n=106 chu trình R-1=176-196Mpa(Trên mẫu thép có Rm=640-710MPa)

Giới hạn bền lâu(tính cho 100h,chỉ số nhiệt độ thử,0C):

     R200=882Mpa,                                           R300=686Mpa

     R400=441Mpa,                                           R550=107Mpa

Tính công nghệ:

      Tính hàn:không dùng cho kết cấu hàn

      Tính gi công cắt khi HB 229:Kv h.k.c=0,25

      Nhạy cảm với đốm trắng: Không

      Khuynh hướng dòn ram: Không

Tính đúc nhiệt độ bắt đầu kết tinh,0C:1350-1370,co dài 2,6-2,7%

Công dụng:làm thân (vỏ) máy nghiền bi và máy nghiền xoáy,hàm (má) và thân máy nghiền,răng thành trước của gàu máy xúc,máy đào,ghi đường sắt và các chi tiết chịu tải nặng,làm việc dước tác dụng của tải trọng tĩnh và động cao và vì thế cần tính chống mài mòn,bi nghiền clanhke.


LINK DOWNLOAD

 

2.Điều kiện làm việc của chi tiết:

Chi tiết là tấm ghi trong máy nghiền xi măng chịu mài mòn dưới áp lực cao và tải trọng va đập,làm việc ở nhiệt độ tương đối cao.

3.Đặc điểm của hợp kim đúc:

a.Hợp kim đúc có mác 110Mn13 với thành phần các nguyên tố như sau:

90-1.40%C                         11.50-15.00%Mn                          0.80-1.00%Si              

S<0.050%                           P<0.12%

b.Mác tương đương, mác thay thế theo tiêu chuẩn một số nước:

 +Theo tiêu chuẩn Nga:

Ở Nga chỉ có một mác thép hadfield với ký hiệu 110 Г13A (trước đây là Г13)           và các điều kiện kĩ thuật của nó được quy định ở  ГOCT 2176-77

Thép có thành phần như sau:

0,09-1,4% C                      0,08-1,00% Si                        1,50-15,00% Mn

≤1,00% Cr                        ≤1,00% Ni                               ≤0,30% Cu

≤0,050%S ≤0,12%P

Một số cơ tính và tính công nghệ của 110 Г13A là:

Giới hạn mỏi với n=106 chu trình R-1=176-196Mpa(Trên mẫu thép có Rm=640-710MPa)

Giới hạn bền lâu(tính cho 100h,chỉ số nhiệt độ thử,0C):

     R200=882Mpa,                                           R300=686Mpa

     R400=441Mpa,                                           R550=107Mpa

Tính công nghệ:

      Tính hàn:không dùng cho kết cấu hàn

      Tính gi công cắt khi HB 229:Kv h.k.c=0,25

      Nhạy cảm với đốm trắng: Không

      Khuynh hướng dòn ram: Không

Tính đúc nhiệt độ bắt đầu kết tinh,0C:1350-1370,co dài 2,6-2,7%

Công dụng:làm thân (vỏ) máy nghiền bi và máy nghiền xoáy,hàm (má) và thân máy nghiền,răng thành trước của gàu máy xúc,máy đào,ghi đường sắt và các chi tiết chịu tải nặng,làm việc dước tác dụng của tải trọng tĩnh và động cao và vì thế cần tính chống mài mòn,bi nghiền clanhke.


LINK DOWNLOAD

M_tả

M_tả

Không có nhận xét nào: