GIÁO TRÌNH - Hệ Thống Giao Thông Thông Minh Và Ôtô Thông Minh (TS. Nguyễn Tuấn Anh Cb)



Ngày nay, với sựbùng nổvềkhoa học kỹthuật và công nghệthông tin, tốc độ  đô thịhóa ngày càng phát triển, nhu cầu  đi lại của con người ngày càng cao. Tuy nhiên cơsởhạtầng, hệthống giao thông hiện nay chưa  đáp  ứng  đủnhu cầu đó. Hiện tượng ùn tắc xảy ra thường xuyên, liên tục trên hầu khắp các tuyến phố, môi trường ngày càng ô nhiễm. Hàng ngày cũng xảy ra rất nhiều vụtai nạn thương tâm. Trước sựbức bách  đó  đòi hỏi phải có một giải pháp  đểgiải quyết vấn  đềvà Hệthống giao thông thông minh – ITS (Intelligent Transport System)  đã  được ra đời. 

Tại  các  nước  phát  triển  nhưNhật Bản, Hàn Quốc, Singapore,  Mỹ… khái niệm “Hệthống giao thông thông minh” không còn xa lạ. Cụthể,  đó là việc  đưa công nghệcao của thông tin – truyền thông  ứng dụng vào cơsởhạtầng và trong phương tiện giao thông (chủyếu là ô tô), tối ưu hóa quản lý, điều hành nhằm giảm thiểu ùn tắc, tai nạn, tăng cường năng lực vận tải hành khách… Với mục  đích cải thiện rõ rệt tình hình giao thông, con người ngày càng thoải mái hơn khi tham gia giao thông. 


NỘI DUNG:



CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀHỆTHỐNG GIAO THÔNG THÔNG

MINH 9

1.1. Các khái niệm cơbản ............................................................................... 9

1.1.1. Định nghĩa hệthống giao thông thông minh .................................... 9

1.1.2. Lợi ích của hệthống giao thông thông minh .................................. 10

1.1.2.1. Tăng cường an toàn cho lái xe và người đi bộ....................... 10

1.1.2.2. Cải thiện hiệu suất hoạt động của mạng lưới giao thông vận tải10

1.1.2.3. Nâng cao khảnăng thông hành và tiện lợi. ............................ 12

1.1.2.4. Cung cấp các lợi ích vềmôi trường ....................................... 12

1.1.2.5. Tăng năng suất, kinh tế, và tăng trưởng việc làm ................... 13

1.1.3. Cấu trúc hệthống giao thông thông minh ....................................... 14

1.1.2.1. Cấu trúc logic cho hệthống giao thông thông minh ............... 14

1.1.2.2. Cấu trúc vật lý cho hệthống giao thông thông minh .............. 25

1.1.4. Các công nghệcơbản của hệthống giao thông thông minh ........... 28

1.1.4.1. Hệthống định vịtoàn cầu (GPS – Global Positioning System)28

1.1.4.2. Truyền thông chuyên dụng trong phạm vi ngắn (DSRC –

Dedicated Short Range Communications) ........................................... 29

1.1.4.3. Mạng không dây .................................................................... 29

1.1.4.4. Điện thoại di động ................................................................. 29

1.1.4.5. Sóng radio hoặc hồng ngoại .................................................. 29

1.1.4.6. Camera giám sát bên đường .................................................. 30

1.1.4.7. Thiết bịhoặc phương tiện thăm dò ........................................ 30

1.2. Một số ứng dụng điển hình của hệthống giao thông thông minh ........... 30

1.2.1. Cơsởhạtầng giao thông thông minh ............................................. 30

1.2.1.1. Hệthống thông tin du lịch tiên tiến ........................................ 30

1.2.1.2. Hệthống quản lý giao thông vận tải tiên tiến ......................... 31

1.2.1.3. Hệthống thu phí giao thông thông minh ................................ 32

1.2.1.4. Hệthống giao thông vận tải công cộng tiên tiến .................... 33

1.2.2. Phương tiện giao thông thông minh ............................................... 33

1.2.2.1. Hệthống an toàn chủ động .................................................... 33

1.2.2.2. Hệthống an toàn bị động ....................................................... 36

1.2.3. Các hệthống tích hợp giữa cơsởhạtầng và phương tiện ............... 37

1.3. Hệthống giao thông thông minh trên thếgiới ........................................ 38

1.3.1. Nhật Bản ........................................................................................ 41

1.3.2. Hàn Quốc ...................................................................................... 46

1.3.3. Singapore ....................................................................................... 50

1.3.4. Mỹ................................................................................................. 59

...



TÀI LIỆU THAM KHẢO 

1.  Nguyễn  Tuấn  Anh,  Lý  thuyết  va  chạm,  Viện  KH&MT  giao  thông,  Đại  học GTVT. 
2. Nguyễn Văn Ngoạn (2011), Tính toán ứng suất và biến dạng của khung xe chở khách  8  chỗ ngồi  khi  va  chạm  trực  diện,  Luận  văn  thạc  sỹ kỹ thuật,  Đại  học GTVT. 
3. Nguyễn Chí Dũng (2011), Nghiên cứu cho người trên xe khi va chạm trực diện, Luận văn thạc sỹkỹthuật, Đại học GTVT. 
4. Nguyễn Phùng Quang (2008),  Matlab Simulink dành cho kỹsư  điều khiển tự động, NXB Khoa học kỹthuật, Hà Nội. 
5.  TNO  report  03.OR.BV.037.1/MRE  |  Literature  survey  ‘In-vehicle  safety devices’ 
6. Tài liệu: Túi khí và bộcăng đai khẩn cấp 
7. Mathew Huang, Vehicle crash mechanics 
8.  Witold   Pawlus,   Jan   Eivind   Nielsen,   Hamid   Reza   Karimi,   Kjell   G. Robbersmyr, Mathematical Modeling and Analysis of a Vehicle Crash, Faculty of Engineering  and  Science,  University  of  Agder,  Serviceboks  509,   N-4898 Grimstad, NORWAY. 
9. Ủy ban an toàn giao thông quốc gia- Cục cảnh sát giao thông đường bộ,  đường sắt, Báo cáo thống kê tai nạn giao thông đường bộvà đường sắt hàng năm tại Việt Nam, Hà Nội. 
10.  8th International  LS-DYNA  User’s  Conference(May  2-4,  2004  Dearborn, Michigan), Livermore Sofware Technology  Corporation, 7374 Las Positas Road Livermore, California 94551. 
11.  Kennerly  H.  Digges  The  National  Crash  Analysis  Center  The  George Washington University 20101 Academic Way Ashburn, VA 22011, USA,  Injury Measurements and Criteria. 


LINK DOWNLOAD



Ngày nay, với sựbùng nổvềkhoa học kỹthuật và công nghệthông tin, tốc độ  đô thịhóa ngày càng phát triển, nhu cầu  đi lại của con người ngày càng cao. Tuy nhiên cơsởhạtầng, hệthống giao thông hiện nay chưa  đáp  ứng  đủnhu cầu đó. Hiện tượng ùn tắc xảy ra thường xuyên, liên tục trên hầu khắp các tuyến phố, môi trường ngày càng ô nhiễm. Hàng ngày cũng xảy ra rất nhiều vụtai nạn thương tâm. Trước sựbức bách  đó  đòi hỏi phải có một giải pháp  đểgiải quyết vấn  đềvà Hệthống giao thông thông minh – ITS (Intelligent Transport System)  đã  được ra đời. 

Tại  các  nước  phát  triển  nhưNhật Bản, Hàn Quốc, Singapore,  Mỹ… khái niệm “Hệthống giao thông thông minh” không còn xa lạ. Cụthể,  đó là việc  đưa công nghệcao của thông tin – truyền thông  ứng dụng vào cơsởhạtầng và trong phương tiện giao thông (chủyếu là ô tô), tối ưu hóa quản lý, điều hành nhằm giảm thiểu ùn tắc, tai nạn, tăng cường năng lực vận tải hành khách… Với mục  đích cải thiện rõ rệt tình hình giao thông, con người ngày càng thoải mái hơn khi tham gia giao thông. 


NỘI DUNG:



CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀHỆTHỐNG GIAO THÔNG THÔNG

MINH 9

1.1. Các khái niệm cơbản ............................................................................... 9

1.1.1. Định nghĩa hệthống giao thông thông minh .................................... 9

1.1.2. Lợi ích của hệthống giao thông thông minh .................................. 10

1.1.2.1. Tăng cường an toàn cho lái xe và người đi bộ....................... 10

1.1.2.2. Cải thiện hiệu suất hoạt động của mạng lưới giao thông vận tải10

1.1.2.3. Nâng cao khảnăng thông hành và tiện lợi. ............................ 12

1.1.2.4. Cung cấp các lợi ích vềmôi trường ....................................... 12

1.1.2.5. Tăng năng suất, kinh tế, và tăng trưởng việc làm ................... 13

1.1.3. Cấu trúc hệthống giao thông thông minh ....................................... 14

1.1.2.1. Cấu trúc logic cho hệthống giao thông thông minh ............... 14

1.1.2.2. Cấu trúc vật lý cho hệthống giao thông thông minh .............. 25

1.1.4. Các công nghệcơbản của hệthống giao thông thông minh ........... 28

1.1.4.1. Hệthống định vịtoàn cầu (GPS – Global Positioning System)28

1.1.4.2. Truyền thông chuyên dụng trong phạm vi ngắn (DSRC –

Dedicated Short Range Communications) ........................................... 29

1.1.4.3. Mạng không dây .................................................................... 29

1.1.4.4. Điện thoại di động ................................................................. 29

1.1.4.5. Sóng radio hoặc hồng ngoại .................................................. 29

1.1.4.6. Camera giám sát bên đường .................................................. 30

1.1.4.7. Thiết bịhoặc phương tiện thăm dò ........................................ 30

1.2. Một số ứng dụng điển hình của hệthống giao thông thông minh ........... 30

1.2.1. Cơsởhạtầng giao thông thông minh ............................................. 30

1.2.1.1. Hệthống thông tin du lịch tiên tiến ........................................ 30

1.2.1.2. Hệthống quản lý giao thông vận tải tiên tiến ......................... 31

1.2.1.3. Hệthống thu phí giao thông thông minh ................................ 32

1.2.1.4. Hệthống giao thông vận tải công cộng tiên tiến .................... 33

1.2.2. Phương tiện giao thông thông minh ............................................... 33

1.2.2.1. Hệthống an toàn chủ động .................................................... 33

1.2.2.2. Hệthống an toàn bị động ....................................................... 36

1.2.3. Các hệthống tích hợp giữa cơsởhạtầng và phương tiện ............... 37

1.3. Hệthống giao thông thông minh trên thếgiới ........................................ 38

1.3.1. Nhật Bản ........................................................................................ 41

1.3.2. Hàn Quốc ...................................................................................... 46

1.3.3. Singapore ....................................................................................... 50

1.3.4. Mỹ................................................................................................. 59

...



TÀI LIỆU THAM KHẢO 

1.  Nguyễn  Tuấn  Anh,  Lý  thuyết  va  chạm,  Viện  KH&MT  giao  thông,  Đại  học GTVT. 
2. Nguyễn Văn Ngoạn (2011), Tính toán ứng suất và biến dạng của khung xe chở khách  8  chỗ ngồi  khi  va  chạm  trực  diện,  Luận  văn  thạc  sỹ kỹ thuật,  Đại  học GTVT. 
3. Nguyễn Chí Dũng (2011), Nghiên cứu cho người trên xe khi va chạm trực diện, Luận văn thạc sỹkỹthuật, Đại học GTVT. 
4. Nguyễn Phùng Quang (2008),  Matlab Simulink dành cho kỹsư  điều khiển tự động, NXB Khoa học kỹthuật, Hà Nội. 
5.  TNO  report  03.OR.BV.037.1/MRE  |  Literature  survey  ‘In-vehicle  safety devices’ 
6. Tài liệu: Túi khí và bộcăng đai khẩn cấp 
7. Mathew Huang, Vehicle crash mechanics 
8.  Witold   Pawlus,   Jan   Eivind   Nielsen,   Hamid   Reza   Karimi,   Kjell   G. Robbersmyr, Mathematical Modeling and Analysis of a Vehicle Crash, Faculty of Engineering  and  Science,  University  of  Agder,  Serviceboks  509,   N-4898 Grimstad, NORWAY. 
9. Ủy ban an toàn giao thông quốc gia- Cục cảnh sát giao thông đường bộ,  đường sắt, Báo cáo thống kê tai nạn giao thông đường bộvà đường sắt hàng năm tại Việt Nam, Hà Nội. 
10.  8th International  LS-DYNA  User’s  Conference(May  2-4,  2004  Dearborn, Michigan), Livermore Sofware Technology  Corporation, 7374 Las Positas Road Livermore, California 94551. 
11.  Kennerly  H.  Digges  The  National  Crash  Analysis  Center  The  George Washington University 20101 Academic Way Ashburn, VA 22011, USA,  Injury Measurements and Criteria. 


LINK DOWNLOAD

M_tả

M_tả

Không có nhận xét nào: