THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG CHI TIẾT THÂN ĐỠ TRỤC (Thuyết minh + Bản vẽ)


1.1. Phân tích công dụng và điều kiện làm việc của CTGC

Thân đỡ là loại chi tiết mà ta thường bắt gặp trong sản xuất cơ khí. Có rất nhiều loại với chức năng làm việc khác nhau.Chi tiết thân đỡ mà ta cần thiết kế là loại giá đỡ trục. Kết cấu của nó đơn giản,chức năng làm việc sau:                                                      

Mặt đáy A có tác dụng định vị giá đỡ lên nền hoặc lên một mặt phẳng cố định khác làm nền.

Lỗ chính Ø50 dùng để đỡ trục.

4 lỗ Ø13 có tác dụng lắp bu lông và đai ốc để cố định giá đỡ lên nền.

2 lỗ Ø20 dùng để đưa chốt vô để lắp gép với chi tiết khác,dùng để nưng chi tiết lên.

+) Chi tiết làm việc trong điều kiện va đập,chịu lực.

1.2. Phân tích vật liệu chế tạo CTGC.

-Giải thích ki hiệu GX 15-32 như sau:

+ GX kí hiệu gang xám

+ 15 giới hạn bền kéo nhỏ nhất là 150 N/mm2

+ 32 giới hạn bền uốn nhỏ nhất là 32 N/mm2


-Độ cứng của gang HB= 163:299, ta chọn độ cứng HB=200

-Chi tiết chế tạo bởi GX 15-32. có các thành phần hóa học sau:

C(3-3,7%); Si(2-2,5%); Mn(0,25-1%); S(<0,12%); P(0,5-1%);

GX 15-32 là loại gang xám chứa tổng lượng cacbon cao,sử dụng cho chi tiết chịu lực và chịu và chịu mài mòn.

GX có cơ tính graphit làm tăng khả năng chịu mài mòn cho gang xám nó còn làm cho phoi bị vụn khi cắt gọt ngoài ra graphit còn có tác dụng giảm được rung động rất thích hợp cho chi tiết mà ta đang làm.



NỘI DUNG:


Chương 1:……………………………………………………………………....

Phân tích chức năng làm việc,tính công nghệ trong kết cấu…………………...

1.1: Phân tích chức năng làm việc……………………………………………..4

1.2: Phân tích vật liệu chế tạo CTGC………………………………………….4

1.3. Phân tích kết cấu, hình dạng CTGC………………………………………5

1.4. Phân tích độ chính xác gia công:………………………………………….5

1.5 Xác định sản lượng năm…………………………………………………..6

Chương 2:………………………………………………………………………

Chọn phôi,phương pháp chế tạo phôi và xác định lượng dư…………………..

2.1. Chọn phôi…………………………………………………………………7

2.2. Phương pháp chế tạo phôi………………………………………………..8

2.3. Xác định lượng dư……………………………………………………….10

2.4. Tính hệ số sử dụng vật liệu………………………………………………12

Chương 3:………………………………………………………………………

Lập bảng quy trinh công nghệ gia công cơ……………………………………

Chương 4:……………………………………………………………………….

Biện luận quy trình công nghệ gia công cơ………………………………………

4.1:Lập bảng quy trình công nghệ gia công cơ………………………………13

4.2: Tra chế độ cắt cho tất cả các nguyên công………………………………14

4.3: Tính thời gian chạy máy cho tất cả các nguyên công……………………27

Chương5 :………………………………………………………………………

Thiết kế đồ gá…………………………………………………………………..

5.1.1 Thiết kế đồ gá cho nguyên công 5 khoét,doa lỗ Ø50…………………..32

5.2.2 Thiết kế đồ gá cho nguyên công 6 phay đồng thới 2 mặt E và D………36

Chương 6………………………………………………………………………..

Kết luận về quá trình công nghê






LINK DOWNLOAD (UPDATING...)


1.1. Phân tích công dụng và điều kiện làm việc của CTGC

Thân đỡ là loại chi tiết mà ta thường bắt gặp trong sản xuất cơ khí. Có rất nhiều loại với chức năng làm việc khác nhau.Chi tiết thân đỡ mà ta cần thiết kế là loại giá đỡ trục. Kết cấu của nó đơn giản,chức năng làm việc sau:                                                      

Mặt đáy A có tác dụng định vị giá đỡ lên nền hoặc lên một mặt phẳng cố định khác làm nền.

Lỗ chính Ø50 dùng để đỡ trục.

4 lỗ Ø13 có tác dụng lắp bu lông và đai ốc để cố định giá đỡ lên nền.

2 lỗ Ø20 dùng để đưa chốt vô để lắp gép với chi tiết khác,dùng để nưng chi tiết lên.

+) Chi tiết làm việc trong điều kiện va đập,chịu lực.

1.2. Phân tích vật liệu chế tạo CTGC.

-Giải thích ki hiệu GX 15-32 như sau:

+ GX kí hiệu gang xám

+ 15 giới hạn bền kéo nhỏ nhất là 150 N/mm2

+ 32 giới hạn bền uốn nhỏ nhất là 32 N/mm2


-Độ cứng của gang HB= 163:299, ta chọn độ cứng HB=200

-Chi tiết chế tạo bởi GX 15-32. có các thành phần hóa học sau:

C(3-3,7%); Si(2-2,5%); Mn(0,25-1%); S(<0,12%); P(0,5-1%);

GX 15-32 là loại gang xám chứa tổng lượng cacbon cao,sử dụng cho chi tiết chịu lực và chịu và chịu mài mòn.

GX có cơ tính graphit làm tăng khả năng chịu mài mòn cho gang xám nó còn làm cho phoi bị vụn khi cắt gọt ngoài ra graphit còn có tác dụng giảm được rung động rất thích hợp cho chi tiết mà ta đang làm.



NỘI DUNG:


Chương 1:……………………………………………………………………....

Phân tích chức năng làm việc,tính công nghệ trong kết cấu…………………...

1.1: Phân tích chức năng làm việc……………………………………………..4

1.2: Phân tích vật liệu chế tạo CTGC………………………………………….4

1.3. Phân tích kết cấu, hình dạng CTGC………………………………………5

1.4. Phân tích độ chính xác gia công:………………………………………….5

1.5 Xác định sản lượng năm…………………………………………………..6

Chương 2:………………………………………………………………………

Chọn phôi,phương pháp chế tạo phôi và xác định lượng dư…………………..

2.1. Chọn phôi…………………………………………………………………7

2.2. Phương pháp chế tạo phôi………………………………………………..8

2.3. Xác định lượng dư……………………………………………………….10

2.4. Tính hệ số sử dụng vật liệu………………………………………………12

Chương 3:………………………………………………………………………

Lập bảng quy trinh công nghệ gia công cơ……………………………………

Chương 4:……………………………………………………………………….

Biện luận quy trình công nghệ gia công cơ………………………………………

4.1:Lập bảng quy trình công nghệ gia công cơ………………………………13

4.2: Tra chế độ cắt cho tất cả các nguyên công………………………………14

4.3: Tính thời gian chạy máy cho tất cả các nguyên công……………………27

Chương5 :………………………………………………………………………

Thiết kế đồ gá…………………………………………………………………..

5.1.1 Thiết kế đồ gá cho nguyên công 5 khoét,doa lỗ Ø50…………………..32

5.2.2 Thiết kế đồ gá cho nguyên công 6 phay đồng thới 2 mặt E và D………36

Chương 6………………………………………………………………………..

Kết luận về quá trình công nghê






LINK DOWNLOAD (UPDATING...)

M_tả

M_tả

Chuyên mục:

Không có nhận xét nào: