Nâng cao hiệu quả quản trị tài chính tại các doanh nghiệp may thuộc tập đoàn dệt may Việt Nam



Có nhiều nguyên nhân dẫn tới tình hình này; trong đó, một số nguyên nhân hết sức quan trọng đó là hiệu quả quản trị tài chính của các DN may chưa tốt, thể hiện: chất lượng thẩm định và lựa chọn dự án đầu tư chưa tốt, cơ cấu tài sản chưa hợp lý, biên lợi nhuận (LN) ròng quá thấp, nợ ngắn hạn chiếm tỷ trọng cao, đòn bẩy tài chính chưa phát huy tác dụng, nhận thức về công tác quản trị TCDN chưa đúng,... dẫn tới hiệu quả quản trị tài chính (QTTC) tại các DN may thuộc Vinatex còn thấp. Đó chính là lý do để tác giả lựa  chọn  thực  hiện  đề tài “Nâng  cao  hiệu  quả quản  trị tài  chính tại  các doanh nghiệp may thuộc Tập đoàn Dệt May Việt Nam” làm đề tài nghiên cứu sinh của mình.

Việc  nghiên  cứu  có hệ thống, đánh giá  toàn diện thực  trạng hiệu quả quản  trị TCDN, chỉ ra các nguyên nhân của hạn chế, từ đó đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao  hiệu  quả QTTC  tại  các  DN  may  Việt  Nam  nói  chung  và  các  DN  may  thuộc Vinatex nói riêng là việc làm rất cần thiết hiện nay.


NỘI DUNG:



Chương 1. LÝ LUẬN CHUNG VỀ HIỆU QUẢ QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

TRONG DOANH NGHIỆP .................................. 10

1.1. TỔNG QUAN VỀ QTTC TRONG DN ........................ 10

1.1.1. Khái niệm, mục tiêu quản trị TCDN ........................ 10

1.1.1.1. Khái niệm quản trị TCDN ............................ 10

1.1.1.2. Mục tiêu quản trị TCDN ............................. 12

1.1.2. Nội dung quản trị TCDN ............................... 14

1.1.2.1. Tham gia đánh giá, lựa chọn và quyết định đầu tư ............ 14

1.1.2.2. Xác định nhu cầu và tổ chức huy động vốn ................. 15

1.1.2.3. Sử dụng có hiệu quả số vốn hiện có ...................... 17

1.1.2.4. Thực hiện tốt phân phối lợi nhuận của doanh nghiệp. .......... 21

1.1.2.5. Quản trị rủi ro DN ................................ 23

1.1.3. Vai trò của công tác QTTC trong DN ....................... 24

1.2. HIỆU QUẢ QUẢN TRỊ TCDN ............................. 25

1.2.1. Quan niệm về hiệu quả quản trị TCDN ...................... 25

1.2.2. Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả quản trị TCDN .................. 29

1.2.2.1. Nhóm các chỉ tiêu định lượng ......................... 29

iii

1.2.2.2. Nhóm các chỉ tiêu định tính ........................... 37

1.2.3. Các yếu tố ảnh hưởng tới hiệu quả quản trị TCDN ............... 38

1.2.3.1. Nhóm các yếu tố khách quan .......................... 38

1.2.3.2. Nhóm các yếu tố chủ quan ........................... 44

1.3. KINH NGHIỆM NÂNG CAO HIỆU QUẢ QUẢN TRỊ TCDN CỦA MỘT SỐ

DN MAY TRÊN THẾ GIỚI VÀ BÀI HỌC RÚT RA CHO CÁC DN MAY VIỆT

NAM .................................................. 45

1.3.1. Kinh nghiệm nâng cao hiệu quả QTTC của một số DN may trên thế giới 45

1.3.1.1. Nike Inc. (Hoa Kỳ) ................................ 45

Bảng 1.2. Công tác QTTC tại Nike từ 2013 đến 2017 ................. 47

1.3.1.2. Regina Miracle International Holdings Ltd (Hồng Kông) ....... 48

Bảng 1.3. Công tác QTTC tại Regina từ 2013 đến 2017 ................ 49

1.3.1.3. Zhejiang Baoxiniao Garment Co., Ltd (Trung Quốc) .......... 49

Bảng 1.4. Công tác QTTC tại Baoxiniao từ 2013 đến 2017 .............. 50

1.3.1.4. Kitex Garments Co., Ltd (Ấn Độ) ....................... 51

Bảng 1.5. Công tác QTTC tại Kitex từ 2013 đến 2017 ................. 52

1.3.1.5. People's Garment Public Company Limited (Thái Lan) ......... 52

Bảng 1.6. Công tác QTTC tại People’s Garment từ 2013 đến 2017 ........ 53

1.3.2. Những bài học rút ra cho các DN may Việt Nam ................ 54

1.3.2.1. Bài học về việc nâng cao hiệu quả quản trị đầu tư ............ 54

1.3.2.2. Bài học về việc nâng cao hiệu quả quản trị huy động vốn ....... 54

1.3.2.3. Bài học về việc nâng cao hiệu quả quản trị sử dụng vốn và phân phối LN

.................................................. 55

Chương 2. THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ QTTC TRONG CÁC DOANH NGHIỆP

MAY THUỘC VINATEX ................................... 57

2.1. KHÁI QUÁT VỀ NGÀNH DỆT MAY VIỆT NAM VÀ CÁC DN MAY

THUỘC VINATEX ........................................ 57

2.1.1. Khái quát về ngành dệt may Việt Nam và các DN may thuộc Vinatex .. 57

2.1.1.1. Khái quát về ngành dệt may Việt Nam .................... 57

2.1.1.2. Khái quát về Vinatex và các DN thuộc Vinatex .............. 58

2.1.1.3. Đặc điểm SXKD của các DN may Việt Nam ................ 60

2.1.2. Tình hình hoạt động và kết quả hoạt động kinh doanh của các DN may thuộc

Vinatex ............................................... 63

2.1.2.1. Những thuận lợi, khó khăn đối với hoạt động kinh doanh của các DN

may thuộc Vinatex ...................................... 63

iv

2.1.2.2. Kết quả hoạt động kinh doanh của một số DN may thuộc Vinatex giai

đoạn 2009-2017 ....................................... 65

2.2. THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ QTTC TRONG CÁC DN MAY THUỘC

VINATEX .............................................. 67

2.2.1. Tình hình tài chính của các DN may thuộc Vinatex .............. 67

2.2.1.1. Một số thông ti chủ yếu về 10 DN may thuộc Vinatex đề tài nghiên cứu,

lấy số liệu ........................................... 67

2.2.1.2. Tình hình tài chính của các DN may thuộc Vinatex ............ 68

2.2.2. Thực trạng hiệu quả QTTC trong một số DN may thuộc Vinatex ...... 70

2.2.2.1. Các chỉ tiêu định lượng phản ánh hiệu quả QTTC ............ 70

2.2.2.2. Các chỉ tiêu định tính phản ánh hiệu quả QTTC.............. 89

2.2.3. Vận dụng mô hình hồi quy để kiểm định tác động của các yếu tố tới hiệu quả

QTTC của DN may thuộc Vinatex ............................. 93

2.2.3.1. Mô hình nghiên cứu ................................ 93

2.2.3.2. Các biến nghiên cứu và giả thuyết nghiên cứu ............... 94

2.2.3.3. Kết quả nghiên cứu và phân tích dữ liệu................... 97

2.3. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ HIỆU QUẢ QTTC TRONG CÁC DN MAY

THUỘC VINATEX TRONG THỜI GIAN QUA ................... 103

2.3.1. Những kết quả đạt được ............................... 103

2.3.1.1. Về công tác quản trị đầu tư .......................... 103

2.3.1.2. Về công tác quản trị huy động vốn ..................... 104

2.3.1.3. Về công tác quản trị sử dụng vốn ...................... 104

2.3.1.4. Về công tác quản trị phân phối LN ..................... 105

2.3.1.5. Về hiệu quả quản trị TCDN tổng thể .................... 105

2.3.1.6. Về các chỉ tiêu định tính phản ánh hiệu quả quản trị TCDN ..... 106

2.3.2. Những hạn chế và nguyên nhân .......................... 106

2.3.2.1. Những hạn chế cần cải thiện ......................... 106

2.3.2.2. Nguyên nhân của những hạn chế ...................... 108

Chương 3. GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ QTTC TẠI CÁC DOANH

NGHIỆP MAY THUỘC VINATEX ............................ 113

3.1. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NGÀNH DỆT MAY VIỆT NAM TRONG

NHỮNG NĂM TỚI ....................................... 113

3.1.1 Bối cảnh kinh tế -xã hội trong nước và quốc tế trong những năm tới ... 113

3.1.2. Định hướng chiến lược phát triển ngành dệt may Việt Nam đến 2020 và tầm

nhìn đến năm 2030 ...................................... 114

3.1.2.1. Mục tiêu phát triển ngành Dệt may Việt Nam đến năm 2020 ..... 114

v

3.1.2.2. Phát triển các DN may Việt Nam định hướng xuất khẩu ....... 115

3.2. NHỮNG QUAN ĐIỂM CƠ BẢN CẦN QUÁN TRIỆT TRONG VIỆC NÂNG

CAO HIỆU QUẢ QTTC TẠI CÁC DN MAY THUỘC VINATEX ....... 116

3.3. MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ QTTC TẠI CÁC DN MAY

THUỘC VINATEX ....................................... 118

3.3.1. Nhóm các giải pháp chung về công tác QTTC trong DN .......... 118

3.3.1.1. Nâng cao trình độ lập kế hoạch tài chính nhằm chủ động ứng phó với

diễn biến của thị trường ................................. 118

3.3.1.2. Xây dựng mô hình phòng tài chính – kinh doanh hoặc tài chính - đầu tư

................................................. 121

3.3.1.3. Hoàn thiện quy trình quản trị rủi ro .................... 121

3.3.1.4. Nâng cao trình độ nghiệp vụ cho cán bộ nghiệp vụ làm công tác QTTC

trong DN ........................................... 127

3.3.1.5. Tách bạch chức năng tài chính và kế toán ................ 128

3.3.2. Nhóm các giải pháp về nâng cao hiệu quả quản trị đầu tư vốn ....... 131

3.3.2.1. Hoàn thiện quy trình lập và thẩm định DAĐT .............. 131

3.3.2.2. Tổ chức giám sát trong quá trình đầu tư và đánh giá hiệu quả sau đầu

tư. ............................................... 134

3.3.2.3. Điều chỉnh giảm tỷ trọng đầu tư TSDH phù hợp với đặc điểm kinh doanh

của DN may mặc ...................................... 135

3.3.3. Nhóm các giải pháp về nâng cao hiệu quả quản trị huy động vốn ..... 136

3.3.3.1. Lựa chọn hình thức huy động vốn phù hợp ................ 136

3.3.3.2. Điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn DN theo hướng vừa phát huy tác dụng tích

cực của đòn bẩy tài chính, vừa đảm bảo an toàn tài chính DN ......... 138

3.3.4. Nhóm các giải pháp về nâng cao hiệu quả quản trị sử dụng vốn...... 139

3.3.4.1. Nâng cao biên LN ròng (tỷ suất LNST trên doanh thu) ........ 139

3.3.4.2. Ứng dụng mô hình lượng đặt hàng kinh tế (EOQ – Economic Order

Quantity) nhằm tăng nhanh vòng quay HTK, hạn chế tồn đọng vốn ..... 144

3.4. ĐIỀU KIỆN ĐỂ THỰC HIỆN GIẢI PHÁP .................... 148

3.4.1. Về phía Chính phủ, Bộ Công Thương ...................... 148

3.4.2. Về phía Hiệp hội dệt may Việt Nam và Vinatex ................ 150

KẾT LUẬN ............................................ 152

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN

ĐẾN LUẬN ÁN ......................................... 153

TÀI LIỆU THAM KHẢO



LINK DOWNLOAD



Có nhiều nguyên nhân dẫn tới tình hình này; trong đó, một số nguyên nhân hết sức quan trọng đó là hiệu quả quản trị tài chính của các DN may chưa tốt, thể hiện: chất lượng thẩm định và lựa chọn dự án đầu tư chưa tốt, cơ cấu tài sản chưa hợp lý, biên lợi nhuận (LN) ròng quá thấp, nợ ngắn hạn chiếm tỷ trọng cao, đòn bẩy tài chính chưa phát huy tác dụng, nhận thức về công tác quản trị TCDN chưa đúng,... dẫn tới hiệu quả quản trị tài chính (QTTC) tại các DN may thuộc Vinatex còn thấp. Đó chính là lý do để tác giả lựa  chọn  thực  hiện  đề tài “Nâng  cao  hiệu  quả quản  trị tài  chính tại  các doanh nghiệp may thuộc Tập đoàn Dệt May Việt Nam” làm đề tài nghiên cứu sinh của mình.

Việc  nghiên  cứu  có hệ thống, đánh giá  toàn diện thực  trạng hiệu quả quản  trị TCDN, chỉ ra các nguyên nhân của hạn chế, từ đó đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao  hiệu  quả QTTC  tại  các  DN  may  Việt  Nam  nói  chung  và  các  DN  may  thuộc Vinatex nói riêng là việc làm rất cần thiết hiện nay.


NỘI DUNG:



Chương 1. LÝ LUẬN CHUNG VỀ HIỆU QUẢ QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

TRONG DOANH NGHIỆP .................................. 10

1.1. TỔNG QUAN VỀ QTTC TRONG DN ........................ 10

1.1.1. Khái niệm, mục tiêu quản trị TCDN ........................ 10

1.1.1.1. Khái niệm quản trị TCDN ............................ 10

1.1.1.2. Mục tiêu quản trị TCDN ............................. 12

1.1.2. Nội dung quản trị TCDN ............................... 14

1.1.2.1. Tham gia đánh giá, lựa chọn và quyết định đầu tư ............ 14

1.1.2.2. Xác định nhu cầu và tổ chức huy động vốn ................. 15

1.1.2.3. Sử dụng có hiệu quả số vốn hiện có ...................... 17

1.1.2.4. Thực hiện tốt phân phối lợi nhuận của doanh nghiệp. .......... 21

1.1.2.5. Quản trị rủi ro DN ................................ 23

1.1.3. Vai trò của công tác QTTC trong DN ....................... 24

1.2. HIỆU QUẢ QUẢN TRỊ TCDN ............................. 25

1.2.1. Quan niệm về hiệu quả quản trị TCDN ...................... 25

1.2.2. Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả quản trị TCDN .................. 29

1.2.2.1. Nhóm các chỉ tiêu định lượng ......................... 29

iii

1.2.2.2. Nhóm các chỉ tiêu định tính ........................... 37

1.2.3. Các yếu tố ảnh hưởng tới hiệu quả quản trị TCDN ............... 38

1.2.3.1. Nhóm các yếu tố khách quan .......................... 38

1.2.3.2. Nhóm các yếu tố chủ quan ........................... 44

1.3. KINH NGHIỆM NÂNG CAO HIỆU QUẢ QUẢN TRỊ TCDN CỦA MỘT SỐ

DN MAY TRÊN THẾ GIỚI VÀ BÀI HỌC RÚT RA CHO CÁC DN MAY VIỆT

NAM .................................................. 45

1.3.1. Kinh nghiệm nâng cao hiệu quả QTTC của một số DN may trên thế giới 45

1.3.1.1. Nike Inc. (Hoa Kỳ) ................................ 45

Bảng 1.2. Công tác QTTC tại Nike từ 2013 đến 2017 ................. 47

1.3.1.2. Regina Miracle International Holdings Ltd (Hồng Kông) ....... 48

Bảng 1.3. Công tác QTTC tại Regina từ 2013 đến 2017 ................ 49

1.3.1.3. Zhejiang Baoxiniao Garment Co., Ltd (Trung Quốc) .......... 49

Bảng 1.4. Công tác QTTC tại Baoxiniao từ 2013 đến 2017 .............. 50

1.3.1.4. Kitex Garments Co., Ltd (Ấn Độ) ....................... 51

Bảng 1.5. Công tác QTTC tại Kitex từ 2013 đến 2017 ................. 52

1.3.1.5. People's Garment Public Company Limited (Thái Lan) ......... 52

Bảng 1.6. Công tác QTTC tại People’s Garment từ 2013 đến 2017 ........ 53

1.3.2. Những bài học rút ra cho các DN may Việt Nam ................ 54

1.3.2.1. Bài học về việc nâng cao hiệu quả quản trị đầu tư ............ 54

1.3.2.2. Bài học về việc nâng cao hiệu quả quản trị huy động vốn ....... 54

1.3.2.3. Bài học về việc nâng cao hiệu quả quản trị sử dụng vốn và phân phối LN

.................................................. 55

Chương 2. THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ QTTC TRONG CÁC DOANH NGHIỆP

MAY THUỘC VINATEX ................................... 57

2.1. KHÁI QUÁT VỀ NGÀNH DỆT MAY VIỆT NAM VÀ CÁC DN MAY

THUỘC VINATEX ........................................ 57

2.1.1. Khái quát về ngành dệt may Việt Nam và các DN may thuộc Vinatex .. 57

2.1.1.1. Khái quát về ngành dệt may Việt Nam .................... 57

2.1.1.2. Khái quát về Vinatex và các DN thuộc Vinatex .............. 58

2.1.1.3. Đặc điểm SXKD của các DN may Việt Nam ................ 60

2.1.2. Tình hình hoạt động và kết quả hoạt động kinh doanh của các DN may thuộc

Vinatex ............................................... 63

2.1.2.1. Những thuận lợi, khó khăn đối với hoạt động kinh doanh của các DN

may thuộc Vinatex ...................................... 63

iv

2.1.2.2. Kết quả hoạt động kinh doanh của một số DN may thuộc Vinatex giai

đoạn 2009-2017 ....................................... 65

2.2. THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ QTTC TRONG CÁC DN MAY THUỘC

VINATEX .............................................. 67

2.2.1. Tình hình tài chính của các DN may thuộc Vinatex .............. 67

2.2.1.1. Một số thông ti chủ yếu về 10 DN may thuộc Vinatex đề tài nghiên cứu,

lấy số liệu ........................................... 67

2.2.1.2. Tình hình tài chính của các DN may thuộc Vinatex ............ 68

2.2.2. Thực trạng hiệu quả QTTC trong một số DN may thuộc Vinatex ...... 70

2.2.2.1. Các chỉ tiêu định lượng phản ánh hiệu quả QTTC ............ 70

2.2.2.2. Các chỉ tiêu định tính phản ánh hiệu quả QTTC.............. 89

2.2.3. Vận dụng mô hình hồi quy để kiểm định tác động của các yếu tố tới hiệu quả

QTTC của DN may thuộc Vinatex ............................. 93

2.2.3.1. Mô hình nghiên cứu ................................ 93

2.2.3.2. Các biến nghiên cứu và giả thuyết nghiên cứu ............... 94

2.2.3.3. Kết quả nghiên cứu và phân tích dữ liệu................... 97

2.3. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ HIỆU QUẢ QTTC TRONG CÁC DN MAY

THUỘC VINATEX TRONG THỜI GIAN QUA ................... 103

2.3.1. Những kết quả đạt được ............................... 103

2.3.1.1. Về công tác quản trị đầu tư .......................... 103

2.3.1.2. Về công tác quản trị huy động vốn ..................... 104

2.3.1.3. Về công tác quản trị sử dụng vốn ...................... 104

2.3.1.4. Về công tác quản trị phân phối LN ..................... 105

2.3.1.5. Về hiệu quả quản trị TCDN tổng thể .................... 105

2.3.1.6. Về các chỉ tiêu định tính phản ánh hiệu quả quản trị TCDN ..... 106

2.3.2. Những hạn chế và nguyên nhân .......................... 106

2.3.2.1. Những hạn chế cần cải thiện ......................... 106

2.3.2.2. Nguyên nhân của những hạn chế ...................... 108

Chương 3. GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ QTTC TẠI CÁC DOANH

NGHIỆP MAY THUỘC VINATEX ............................ 113

3.1. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NGÀNH DỆT MAY VIỆT NAM TRONG

NHỮNG NĂM TỚI ....................................... 113

3.1.1 Bối cảnh kinh tế -xã hội trong nước và quốc tế trong những năm tới ... 113

3.1.2. Định hướng chiến lược phát triển ngành dệt may Việt Nam đến 2020 và tầm

nhìn đến năm 2030 ...................................... 114

3.1.2.1. Mục tiêu phát triển ngành Dệt may Việt Nam đến năm 2020 ..... 114

v

3.1.2.2. Phát triển các DN may Việt Nam định hướng xuất khẩu ....... 115

3.2. NHỮNG QUAN ĐIỂM CƠ BẢN CẦN QUÁN TRIỆT TRONG VIỆC NÂNG

CAO HIỆU QUẢ QTTC TẠI CÁC DN MAY THUỘC VINATEX ....... 116

3.3. MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ QTTC TẠI CÁC DN MAY

THUỘC VINATEX ....................................... 118

3.3.1. Nhóm các giải pháp chung về công tác QTTC trong DN .......... 118

3.3.1.1. Nâng cao trình độ lập kế hoạch tài chính nhằm chủ động ứng phó với

diễn biến của thị trường ................................. 118

3.3.1.2. Xây dựng mô hình phòng tài chính – kinh doanh hoặc tài chính - đầu tư

................................................. 121

3.3.1.3. Hoàn thiện quy trình quản trị rủi ro .................... 121

3.3.1.4. Nâng cao trình độ nghiệp vụ cho cán bộ nghiệp vụ làm công tác QTTC

trong DN ........................................... 127

3.3.1.5. Tách bạch chức năng tài chính và kế toán ................ 128

3.3.2. Nhóm các giải pháp về nâng cao hiệu quả quản trị đầu tư vốn ....... 131

3.3.2.1. Hoàn thiện quy trình lập và thẩm định DAĐT .............. 131

3.3.2.2. Tổ chức giám sát trong quá trình đầu tư và đánh giá hiệu quả sau đầu

tư. ............................................... 134

3.3.2.3. Điều chỉnh giảm tỷ trọng đầu tư TSDH phù hợp với đặc điểm kinh doanh

của DN may mặc ...................................... 135

3.3.3. Nhóm các giải pháp về nâng cao hiệu quả quản trị huy động vốn ..... 136

3.3.3.1. Lựa chọn hình thức huy động vốn phù hợp ................ 136

3.3.3.2. Điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn DN theo hướng vừa phát huy tác dụng tích

cực của đòn bẩy tài chính, vừa đảm bảo an toàn tài chính DN ......... 138

3.3.4. Nhóm các giải pháp về nâng cao hiệu quả quản trị sử dụng vốn...... 139

3.3.4.1. Nâng cao biên LN ròng (tỷ suất LNST trên doanh thu) ........ 139

3.3.4.2. Ứng dụng mô hình lượng đặt hàng kinh tế (EOQ – Economic Order

Quantity) nhằm tăng nhanh vòng quay HTK, hạn chế tồn đọng vốn ..... 144

3.4. ĐIỀU KIỆN ĐỂ THỰC HIỆN GIẢI PHÁP .................... 148

3.4.1. Về phía Chính phủ, Bộ Công Thương ...................... 148

3.4.2. Về phía Hiệp hội dệt may Việt Nam và Vinatex ................ 150

KẾT LUẬN ............................................ 152

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN

ĐẾN LUẬN ÁN ......................................... 153

TÀI LIỆU THAM KHẢO



LINK DOWNLOAD

M_tả

M_tả

Không có nhận xét nào: