GIÁO TRÌNH - THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT (Full 8 chương)
Trong những năm gần đây, cùng với sự phát triển mạnh mẽ của các ngành khoa học kỹ thuật, lĩnh vực hóa BVTV cũng đã có những thay đổi và phát triển mạnh mẽ, nhiều các hóa chất BVTV mới ra đời có nhiều ưu điểm hơn như hiệu lực diệt dịch hại cao, ít gây ô nhiễm môi trường và phân hủy nhanh trong môi trường, do đó các thuốc thế hệ mới dần thay thế các thuốc thế hệ củ. Bên cạnh đó, sự phát triển về công nghệ
gia công, đóng gói, công nghệ sản xuất chất phụ gia cũng đã giúp cho thuốc BVTV có nhiều dạng thành phẩm mới, tiện lợi trong bảo quản và sử dụng dẫn đến sản phẩm thuốc đăng ký mới ngày càng tăng.
Trong khuôn khổ thời lượng giảng dạy hạn chế, nên các thông tin trong tài liệu này được viết chủ yếu là những kiến thức cơ bản về thuốc BVTV và được sắp xếp có hệ thống nhằm giúp sinh viên dễ dàng học tập và có thể áp dụng một cách hiệu quả những kiến thức học được trong tài liệu này vào thực tế sản xuất.
Tài liệu này gồm các phần chính như sau:
PHẦN MỞ ĐẦU: Tầm quan trọngcủa biện pháp hóa học bảo vệ thực vậtPhần này cung cấp cho sinh viên các kiến thức liên quan đến vai trò ý nghĩa của biện pháp sử dụng thuốc trong công tác BVTV, các ưu điểm và nhược điểm của biện pháp dùng thuốc BVTV trong phòng trừ dịch hại trong nông nghiệp. Sơ lược về lịch sử phát triển ngành thuốc BVTV và thị trường thuốc BVTV trong nước và trên thế giới.
PHẦN THỨ NHẤT: Những hiểu biết chung về thuốc bảo vệ thực vật
Phần này giúp sinh viên biết được các khái niệm cơ bản về độc chất học, các yêu cầu đối với chất độc được dùng làm thuốc BVTV, phân loại thuốc BVTV, biết được sự xâm nhập và dịch chuyển của chất độc vào cơ thể sinh vật, các yếu tố ảnh hưởng đến độc tính của thuốc. Thấy rõ tác động của thuốc BVTV đến môi trường sống và hậu quả của chúng gây ra cho môi trường. Những biện pháp ngăn ngừa thuốc BVTV gây hại cho môi sinh, môi trường.
Đồng thời giúp cho sinh viên phân biệt được các dạng thuốc và thành phần của các dạng thuốc BVTV để có cách sử dụng và bảo quản thích hợp. Giúp cho sinh viên biết được ưu nhược điểm của các phương pháp sử dụng thuốc BVTV để có cách lựa chọn đúng trong công tác phòng trừ dịch hại. Các phương pháp xác định tính độc và hiệu quả của thuốc BVTV đối với các sinh vật gây hại. Cách tính toán lượng thuốc cần dùng.
Ngoài ra phần này còn cung cấp cho sinh viên biết về kỹ thuật sử dụng thuốc BVTV để đạt hiệu quả và an toàn, nắm được các kiến thức về sơ cấp cứu người khi bị ngộ độc thuốc BVTV.
PHẦN THỨ HAI: Thuốc bảo vệ thực vật chuyên khoa
Phần này cung cấp cho sinh viên các kiến thức về đặc tính và cách sử dụng các loại thuốc BVTV để phòng trừ các loài sinh vật gây hại như sâu, nhện, ốc, chuột, tuyến trùng, các thuốc trừ bệnh hại do nấm và vi khuẩn gây ra, các loại thuốc trừ cỏ và các phương pháp sử dụng thuốc trừ cỏ, các loại thuốc xông hơi khử trùng và các thuốc điều hòa sinh trưởng thực vật.
Trên đây là các nội dung chính được trình bày trong tài liệu này, mặc dù đã cố gắng thu thập nhiều nguồn tài liệu trong và ngoài nước nhưng các thông tin có thể chưa đầy đủ và chưa đáp ứng được nhu cầu thông tin của đa số đọc giả. Do đó tài liệu này chắc chắn còn nhiều thiếu sót, rất mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp quý báu của bạn đọc để tài liệu này ngày càng được hoàn thiện hơn
NỘI DUNG:
1. Vai trò, vị trí và ý nghĩa của biện pháp sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trong sản xuất
nông nghiệp ................................................................................................................ 3
2. Ưu và nhược điểm của biện pháp dùng thuốc bảo vệ thực vật để phòng trừ
dịch hại ....................................................................................................................... 3
2.1. Ưu điểm ............................................................................................................... 3
2.2. Nhược điểm ......................................................................................................... 4
3. Lịch sử phát triển của ngành thuốc bảo vệ thực vật ................................................. 4
3.1. Trên thế giới ........................................................................................................ 4
3.2. Tại Việt Nam ....................................................................................................... 9
4. Thị trường thuốc bảo vệ thực vật ............................................................................ 9
4.1. Thị trường Thuốc BVTV tại Việt Nam .............................................................. 10
4.2.2. Thị trường thuốc BVTV trên thế giới .............................................................. 12
PHẦN THỨ NHẤT: NHỮNG HIỂU BIẾT CHUNG VỀ THUỐC BẢO VỆ
THỰC VẬT
Chương 1: Cơ sở độc chất học nông nghiệp .......................................................... 16
1.1. Các khái niệm về chất độc ................................................................................. 16
1.1.1. Chất độc .......................................................................................................... 16
1.1.2. Tính độc .......................................................................................................... 16
1.1.3. Độ độc ............................................................................................................ 17
1.1.4. Liều lượng và nồng độ .................................................................................... 17
1.1.5. Định nghĩa thuốc bảo vệ thực vật .................................................................... 17
1.2. Những yêu cầu của chất độc dùng làm thuốc BVTV .......................................... 18
1.3. Phân loại thuốc bảo vệ thực vật .......................................................................... 18
1.3.1. Phân loại theo đối tượng phòng trừ ................................................................. 18
1.3.2. Phân loại theo con đường xâm nhập ................................................................ 18
1.3.3. Phân loại theo nguồn gốc hóa học ................................................................... 18
1.4. Xâm nhập và dịch chuyển của chất độc vào cơ thể sinh vật ................................ 24
1.4.1. Sự xâm nhập và di chuyển của chất độc vào trong cơ thể nấm bệnh ................ 24
1.4.2. Sự xâm nhập và dịch chuyển của chất độc vào cơ thể côn trùng ...................... 24
1.4.3. Sự xâm nhập và dịch chuyển của chất độc vào cơ thể loài gặm nhấm ............. 25
2
1.4.4. Sự xâm nhập và dịch chuyển của chất độc vào cơ thể cỏ dại ........................... 25
1.5. Tác động của chất độc đến cơ thể sinh vật ......................................................... 26
1.5.1. Các điều kiện để chất độc gây hại và gây chết đối với sinh vật ....................... 26
1.5.2. Sự biến đổi của chất độc trong cơ thể sinh vật ................................................ 27
1.5.3 Tác động của chất độc đến cơ thể sinh vật ....................................................... 27
1.5.4. Các hình thức tác động của chất độc đối với sinh vật ...................................... 28
1.5.5. Hiện tượng tác động độc của chất độc đến cơ thể sinh vật .............................. 29
1.6. Những yếu tố ảnh hưởng đến tính độc của chất độc ........................................... 30
1.6.1. Sự liên quan giữa tính chất của chất độc và tính độc của chất độc................... 31
1.6.2. Sự liên quan giữa đặc điểm của sinh vật với tính độc của chất độc ................. 33
1.6.3. Ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh đến tính độc của chất độc ...................... 33
1.7. Ảnh hưởng xấu của thuốc BVTV đến quần thể sinh vật nông nghiệp ................ 35
1.7.1. Phản ứng của dịch hại với chất độc ở liều lượng thấp ..................................... 35
1.7.2. Tính chống thuốc của dịch hại ........................................................................ 36
1.7.3. Sự suy giảm về tính đa dạng trong sinh quần .................................................. 37
1.7.4. Sự xuất hiện loài dịch hại mới ........................................................................ 37
1.7.5. Sự tái phát của dịch hại ................................................................................... 37
1.7.6. Tác động của thuốc Bảo vệ thực vật đến các sinh vật sống trong đất .............. 38
1.8. Cách khắc phục những hậu quả xấu do việc dùng thuốc BVTV gây ra .............. 39
1.9. Thuốc bảo vệ thực vật và đất đai trồng trọt ........................................................ 40
1.9.1. Thuốc Bảo vệ thực vật trong đất đai trồng trọt ................................................ 40
1.9.2. Con đường chuyển hoá và mất đi của thuốc Bảo vệ thực vật ở trong đất ........ 42
1.10. Thuốc bảo vệ thực vật và môi trường sinh sống ............................................... 44
1.10.1. Dư lượng của thuốc Bảo vệ thực vật ............................................................. 44
1.10.2. Thuốc Bảo vệ thực vật tác động đến động vật sống trong nước và trên cạn ... 45
1.10.3. Thuốc Bảo vệ thực vật và con người ............................................................. 46
1.10.4. Sự di chuyển của thuốc Bảo vệ thực vật trong môi trường ............................ 48
1.10.5. Phương pháp ngăn ngừa tác hại của thuốc BVTV đến môi trường và
đời sống con người ................................................................................................... 48
Chương 2: Nguyên lý và phương pháp nghiên cứu, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
................................................................................................................................. 50
2.1. Các dạng chế phẩm thuốc BVTV ...................................................................... 50
2.1.1. Thành phần của chế phẩm thuốc ..................................................................... 50
3
2.1.2. Các dạng chế phẩm thuốc Bảo vệ thực vật thường dùng trong nông nghiệp .... 50
2.2. Nguyên tắc 4 đúng sử dụng thuốc bảo vệ thực vật .............................................. 57
2.2.1. Đúng thuốc ..................................................................................................... 57
2.2.2. Đúng nồng độ, liều lượng ................................................................................ 58
2.2.3. Đúng lúc ......................................................................................................... 59
2.2.4. Đúng phương pháp xử lý (đúng cách) ............................................................. 60
2.3. Các phương pháp sử dụng thuốc bảo vệ thực vật ................................................ 61
2.3.1. Phun thuốc bột ................................................................................................ 61
2.3.2. Rắc thuốc hạt .................................................................................................. 61
2.3.3. Phun lỏng ........................................................................................................ 61
2.3.4. Sol khí ............................................................................................................ 62
2.3.5. Xử lý giống ..................................................................................................... 64
2.3.6. Xông hơi ......................................................................................................... 64
2.3.7. Nội liệu pháp thực vật ..................................................................................... 66
2.3.8. Làm bả độc ..................................................................................................... 66
2.4. Hỗn hợp thuốc bảo vệ thực vật ........................................................................... 66
2.5. Các phương pháp xác định tính độc và hiệu quả của thuốc BVTV đối
với các sinh vật gây hại ............................................................................................ 67
2.5.1. Trong phòng thí nghiệm .................................................................................. 68
2.5.2. Ngoài đồng ruộng ........................................................................................... 69
2.5.3. Cách tính lượng thuốc thương phẩm cần dùng ................................................ 71
Chương 3: Những biện pháp đảm bảo an toàn khi sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
................................................................................................................................. 73
3.1. Tiêu chuẩn của những người làm việc với chất độ ............................................. 73
3.2. Qui tắc vận chuyển , bảo quản và xuất nhập khẩu thuốc BVTV ......................... 73
3.2.1. Vận chuyển thuốc ........................................................................................... 73
3.2.2. Bảo quản, tồn trữ thuốc BVTV ....................................................................... 73
3.2.3. Xuất nhập khẩu thuốc ..................................................................................... 74
3.3. Những biện pháp đảm bảo sử dụng thuốc có hiệu quả tốt và an toàn cho
người dùng thuốc bảo vệ thực vật ............................................................................. 75
3.3.1. Trước khi sử dụng thuốc ................................................................................. 75
3.3.2. Trong khi sử dụng thuốc ................................................................................. 75
3.3.3. Sau khi sử dụng thuốc ..................................................................................... 75
4
3.4. Những biện pháp đảm bảo an toàn cho người và gia súc, gia cầm ở
vùng có sử dụng thuốc ............................................................................................. 76
3.5. Xử lý các chất thải của thuốc BVTV ................................................................. 76
3.5.1. Các bao bì chứa đựng thuốc BVTV ................................................................ 76
3.5.2. Các dư thừa của thuốc sau khi dùng................................................................ 76
3.6. Ngộ độc thuốc BVTV và sơ cấp cứu người bị ngộ độc thuốc............................. 77
3.6.1. Xử lý khẩn cấp các trường hợp ngộ độc thuốc BVTV ..................................... 77
3.6.2. Ngộ độc các thuốc lân hữu cơ và carbamate ................................................... 78
3.6.3. Ngộ độc thuốc clo hữu cơ (CHC) ................................................................... 79
3.6.4. Ngộ độc thuốc chuột chống đông máu ............................................................ 79
3.7. Những việc nên làm và không nên làm khi sử dụng thuốc BVTV ...................... 80
PHẦN THỨ HAI: THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CHUYÊN KHOA
Chương 4: Thuốc trừ sâu và các loài động vật gây hại khác ............................... 88
4.1. Thuốc trừ sâu .................................................................................................... 88
4.1.1. Thuốc trừ sâu thảo mộc .................................................................................. 89
4.1.2. Thuốc trừ sâu Clo hữu cơ (CHC) .................................................................... 90
4.1.3. Thuốc trừ sâu Lân hữu cơ (LHC) .................................................................... 92
4.1.4. Thuốc trừ sâu Carbamate ................................................................................ 96
4.1.5. Thuốc trừ sâu Pyrethroid ............................................................................... 98
4.1.6. Thuốc Dimethyl amino propan dithiol (DAPD) ............................................ 102
4.1.7. Thuốc ức chế sinh trưởng và phát triển côn trùng ......................................... 103
4.1.8. Thuốc dẫn dụ côn trùng ................................................................................ 104
4.1.9. Chế phẩm vi sinh vật trừ sâu ......................................................................... 107
4.1.10. Thuốc trừ sâu hoá học khác ........................................................................ 115
4.2. Thuốc trừ nhện hại .......................................................................................... 118
4.2.1. Abamectin .................................................................................................... 118
4.2.2. Acrinathrin ................................................................................................... 118
4.2.3. Amitraz ........................................................................................................ 118
4.2.4. Fenpyroximate .............................................................................................. 119
4.2.5. Propargite ..................................................................................................... 119
4.3. Thuốc trừ tuyến trùng ...................................................................................... 119
4.3.1. Chitosan ....................................................................................................... 119
4.3.2. Cytokinin (Zeatin) ........................................................................................ 119
5
4.3.3. Ethoprophos (Ethoprop) ................................................................................ 120
4.4. Thuốc trừ chuột ................................................................................................ 120
4.4.1. Brodifacoum ................................................................................................. 120
4.4.2. Bromadiolone ............................................................................................... 121
4.4.3. Coumatetralyl (Coumarin) ............................................................................ 121
4.4.4. Diphacinone .................................................................................................. 121
4.4.5. Flocoumafen ................................................................................................. 121
4.4.6. Warfarin ........................................................................................................ 121
4.4.7. Phot phua kẽm .............................................................................................. 122
4.4.8. Samonella entriditis ...................................................................................... 122
4.5. Thuốc trừ ốc .................................................................................................... 123
4.5.1. Metaldehyde ................................................................................................. 123
4.5.2. Niclosamide .................................................................................................. 123
Chương 5: Thuốc xông hơi ................................................................................... 125
5.1. Khái niệm và đặc điểm của thuốc xông hơi ...................................................... 125
5.2. Một số thuốc xông hơi thường dùng ................................................................. 126
5.2.1. Aluminium photphua .................................................................................... 126
5.2.2. Mage photphua ............................................................................................. 127
5.2.3. Metyl bromide .............................................................................................. 127
Chương 6: Thuốc trừ nấm và vi khuẩn ............................................................... 129
6.1. Nhóm thuốc chứa đồng (cu) ............................................................................. 130
6.1.1. Bordeaux ...................................................................................................... 130
6.1.2. Copper Hydrocide ......................................................................................... 130
6.1.3. Copper Oxychloride ...................................................................................... 131
6.2. Nhóm thuốc chứa lưu huỳnh ............................................................................ 131
6.2.1. Sulfur ........................................................................................................... 131
6.2.2. Zineb ............................................................................................................ 131
6.2.3. Thiram ......................................................................................................... 132
6.2.4. Thiophanate Methyl ..................................................................................... 133
6.2.5. Mancozeb ..................................................................................................... 133
6.2.6. Propineb ........................................................................................................ 134
6.3. Những hợp chất dị vòng ................................................................................... 134
6.3.1. Benomyl ....................................................................................................... 134
6
6.3.2. Carbendazim ................................................................................................ 135
6.3.3. Cyprocozole (Cyproconazole) ...................................................................... 135
6.3.4. Difenoconazole ............................................................................................ 135
6.3.5. Diniconazole ................................................................................................ 135
6.3.6. Hexaconazole ............................................................................................... 136
6.3.7. Propiconazole ............................................................................................... 136
6.3.8. Tebuconazole (Terbuconazole) ..................................................................... 137
6.3.9. Triadimefon .................................................................................................. 137
6.3.10. Triadimenole .............................................................................................. 137
6.3.11. Tricyclazole ................................................................................................ 138
6.4. Những hợp chất chứa clo và nitơ ..................................................................... 138
6.4.1. Chlorothalonil .............................................................................................. 138
6.4.2. Metalaxyl ..................................................................................................... 138
6.5. Nhóm thuốc lân hữu cơ trừ nấm ...................................................................... 139
6.5.1. Fosetyl – aluminium .................................................................................... 139
6.5.2. Edifenphos ................................................................................................... 139
6.5.3. Iprobenfos .................................................................................................... 140
6.6. Nhóm thuốc kháng sinh ................................................................................... 140
6.6.1. Kasugamycin ............................................................................................... 140
6.6.2. Ningnamycin ................................................................................................ 140
6.6.3. Validamycin A ............................................................................................. 141
6.7. Các thuốc hữu cơ khác trừ nấm ....................................................................... 141
6.7.1. Acibenzolar .................................................................................................. 141
6.7.2. Acid Salicylic ............................................................................................... 141
6.7.3. Chitosan ....................................................................................................... 142
6.7.4. Iprodione ...................................................................................................... 142
6.7.5. Isoprothiolane ............................................................................................... 143
6.7.6. Oxolinic acid ................................................................................................ 143
6.7.7. Pencycuron ................................................................................................... 144
6.7.8. Phosphorous acid .......................................................................................... 144
6.7.9. Tridemorph................................................................................................... 144
Chương 7: Thuốc trừ cỏ ....................................................................................... 145
7.1. Thuốc trừ cỏ thuộc nhóm phenoxy .................................................................. 145
7
7.1.1. 2,4 D ............................................................................................................. 145
7.1.2. MCPA ........................................................................................................... 146
7.2. Thuốc trừ cỏ thuộc nhóm những dẫn xuất của axit alifatic ............................... 147
7.2.1. Dalapon ........................................................................................................ 147
7.3. Thuốc trừ cỏ nhóm carbamat ............................................................................ 147
7.3.1. Benthiocarb ................................................................................................... 147
7.3.2. Molinate ........................................................................................................ 148
7.4. Thuốc trừ cỏ dị vòng chứa nitơ ........................................................................ 148
7.4.1. Ametryn ........................................................................................................ 148
7.4.2. Atrazine ........................................................................................................ 148
7.4.3. Paraquat ........................................................................................................ 149
7.4.4. Simazin ......................................................................................................... 149
7.5. Thuốc trừ cỏ nhóm amide ................................................................................ 149
7.5.1. Acetochlor .................................................................................................... 149
7.5.2. Alachlor ........................................................................................................ 150
7.5.3. Butachlor ...................................................................................................... 150
7.5.4. Metolachlor ................................................................................................... 151
7.5.5. Pretilachlor ................................................................................................... 151
7.5.6. Propanil (DCPA) ........................................................................................... 151
7.6. Những dẫn xuất của ure ................................................................................... 152
7.6.1. Diuron ........................................................................................................... 152
7.6.2. Linuron ......................................................................................................... 152
7.7. Thuốc trừ cỏ lân hữu cơ ................................................................................... 153
7.7.1. Anilofos ........................................................................................................ 153
7.7.2. Glufosinate-ammonium ................................................................................. 153
7.7.3. Glyphosate .................................................................................................... 154
7.8. Một số thuốc trừ cỏ khác .................................................................................. 155
7.8.1. Bispyribac-sodium ........................................................................................ 155
7.8.2. Chlomethoxyfen............................................................................................ 155
7.8.3. Cyhalofop-butyl ............................................................................................ 155
7.8.4. Ethoxysulfuron ............................................................................................. 155
7.8.5. Fenoxaprop – p – Ethyl ................................................................................. 156
7.8.6. Fluazifop-butyl ............................................................................................. 156
8
7.8.8. Metsulfuron Methyl ...................................................................................... 157
7.8.9. Oxadiazon .................................................................................................... 157
7.8.10. Pyrazosulfuron Ethyl .................................................................................. 158
7.8.11. Quinclorac .................................................................................................. 158
7.8.12. Triclopyr butoxyethyl ester ......................................................................... 158
Chương 8: Các thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng ....................................... 160
8.1. Alpha naphthyl acetic acid (NAA) ................................................................... 160
8.2. Giberellic acid (GA3) ....................................................................................... 160
8.3. Cytokinin (Zeatin) ........................................................................................... 160
8.4. Ethephon (Ethrel) ............................................................................................ 161
8.5. Mepiquate Chloride ......................................................................................... 161
8.6. Nucleotide ....................................................................................................... 161
8.7. Oligo – SACARIT ........................................................................................... 162
8.8. Paclobutrazole ................................................................................................. 162
PHẦN PHỤ LỤC ................................................................................................. 163
TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU THAM KHẢO
C. D. S. Tomlin, 2003. The pesticides Manual (a world compendium,
2003). Twelfth edition. The British crop protection council. London (UK).
Floyd M. Ashton, Alden S. Crapts, 1981. Mode of Action of
Herbicides. A Wiley – Interscience Publication. 525 pages.
Frank den Hond, Peter Groenewegen and Nico M. van Straalen, 2003.
PESTICIDES: Problems, Improvements, Alternatives. Blackwell Science.
273 pages.
George N. Agrios, 2005. Plant Pathology (5th
edition). Academic
Press. Pages 200 – 215.
G.A. Matthews, 2006. Pesticides: health, safety, and the environment.
Blackwell Publishing Ltd. 248 pages.
G.W.A. Milne, 1998. Handbook of pesticides. CRC Press LLC.
Jorgen Stenersen, 2004. Chemical pesticides: mode of action and
toxicology. CRC Press. 295 pages.
Hideo Ohkawa, Hisashi Miyagawa, and Philip W. Lee, 2007. Pesticide
Chemistry: Crop Protection, Public Health, Environmental Safety. WILEY-VCH Verlag GmbH & Co. KGaA, Weinheim. 542 pages.
Marvin J. Levine, 2007. Pesticides: Toxic Time Bomb in Our Midst.
Praeger Publishers. 263 pages.
Nguyễn Trần Oánh, 1997. Hóa bảo vệ thực vật (giáo trình cao học
nông nghiệp). NXB Nông nghiệp Hà Nội.
Nguyễn Trần Oánh, Nguyễn Văn Viên, Bùi Trọng Thủy, 2007. Giáo
trình sử dụng thuốc Bảo vệ Thực vật. NXB Nông nghiệp Hà Nội. 204 trang.
Phạm Văn Biên, Bùi Cách Tuyến, Nguyễn Mạnh Chinh, 2005. Cẩm
nang sử dụng thuốc BVTV. NXB Nông nghiệp TP. Hồ Chí Minh. 531 trang.
Timothy C. Marrs and Bryan Ballantyne, 2004. Pesticide Toxicology
and International Regulation. John Wiley & Sons Ltd. 566 pages.
LINK 3 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 4 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
Trong những năm gần đây, cùng với sự phát triển mạnh mẽ của các ngành khoa học kỹ thuật, lĩnh vực hóa BVTV cũng đã có những thay đổi và phát triển mạnh mẽ, nhiều các hóa chất BVTV mới ra đời có nhiều ưu điểm hơn như hiệu lực diệt dịch hại cao, ít gây ô nhiễm môi trường và phân hủy nhanh trong môi trường, do đó các thuốc thế hệ mới dần thay thế các thuốc thế hệ củ. Bên cạnh đó, sự phát triển về công nghệ
gia công, đóng gói, công nghệ sản xuất chất phụ gia cũng đã giúp cho thuốc BVTV có nhiều dạng thành phẩm mới, tiện lợi trong bảo quản và sử dụng dẫn đến sản phẩm thuốc đăng ký mới ngày càng tăng.
Trong khuôn khổ thời lượng giảng dạy hạn chế, nên các thông tin trong tài liệu này được viết chủ yếu là những kiến thức cơ bản về thuốc BVTV và được sắp xếp có hệ thống nhằm giúp sinh viên dễ dàng học tập và có thể áp dụng một cách hiệu quả những kiến thức học được trong tài liệu này vào thực tế sản xuất.
Tài liệu này gồm các phần chính như sau:
PHẦN MỞ ĐẦU: Tầm quan trọngcủa biện pháp hóa học bảo vệ thực vậtPhần này cung cấp cho sinh viên các kiến thức liên quan đến vai trò ý nghĩa của biện pháp sử dụng thuốc trong công tác BVTV, các ưu điểm và nhược điểm của biện pháp dùng thuốc BVTV trong phòng trừ dịch hại trong nông nghiệp. Sơ lược về lịch sử phát triển ngành thuốc BVTV và thị trường thuốc BVTV trong nước và trên thế giới.
PHẦN THỨ NHẤT: Những hiểu biết chung về thuốc bảo vệ thực vật
Phần này giúp sinh viên biết được các khái niệm cơ bản về độc chất học, các yêu cầu đối với chất độc được dùng làm thuốc BVTV, phân loại thuốc BVTV, biết được sự xâm nhập và dịch chuyển của chất độc vào cơ thể sinh vật, các yếu tố ảnh hưởng đến độc tính của thuốc. Thấy rõ tác động của thuốc BVTV đến môi trường sống và hậu quả của chúng gây ra cho môi trường. Những biện pháp ngăn ngừa thuốc BVTV gây hại cho môi sinh, môi trường.
Đồng thời giúp cho sinh viên phân biệt được các dạng thuốc và thành phần của các dạng thuốc BVTV để có cách sử dụng và bảo quản thích hợp. Giúp cho sinh viên biết được ưu nhược điểm của các phương pháp sử dụng thuốc BVTV để có cách lựa chọn đúng trong công tác phòng trừ dịch hại. Các phương pháp xác định tính độc và hiệu quả của thuốc BVTV đối với các sinh vật gây hại. Cách tính toán lượng thuốc cần dùng.
Ngoài ra phần này còn cung cấp cho sinh viên biết về kỹ thuật sử dụng thuốc BVTV để đạt hiệu quả và an toàn, nắm được các kiến thức về sơ cấp cứu người khi bị ngộ độc thuốc BVTV.
PHẦN THỨ HAI: Thuốc bảo vệ thực vật chuyên khoa
Phần này cung cấp cho sinh viên các kiến thức về đặc tính và cách sử dụng các loại thuốc BVTV để phòng trừ các loài sinh vật gây hại như sâu, nhện, ốc, chuột, tuyến trùng, các thuốc trừ bệnh hại do nấm và vi khuẩn gây ra, các loại thuốc trừ cỏ và các phương pháp sử dụng thuốc trừ cỏ, các loại thuốc xông hơi khử trùng và các thuốc điều hòa sinh trưởng thực vật.
Trên đây là các nội dung chính được trình bày trong tài liệu này, mặc dù đã cố gắng thu thập nhiều nguồn tài liệu trong và ngoài nước nhưng các thông tin có thể chưa đầy đủ và chưa đáp ứng được nhu cầu thông tin của đa số đọc giả. Do đó tài liệu này chắc chắn còn nhiều thiếu sót, rất mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp quý báu của bạn đọc để tài liệu này ngày càng được hoàn thiện hơn
NỘI DUNG:
1. Vai trò, vị trí và ý nghĩa của biện pháp sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trong sản xuất
nông nghiệp ................................................................................................................ 3
2. Ưu và nhược điểm của biện pháp dùng thuốc bảo vệ thực vật để phòng trừ
dịch hại ....................................................................................................................... 3
2.1. Ưu điểm ............................................................................................................... 3
2.2. Nhược điểm ......................................................................................................... 4
3. Lịch sử phát triển của ngành thuốc bảo vệ thực vật ................................................. 4
3.1. Trên thế giới ........................................................................................................ 4
3.2. Tại Việt Nam ....................................................................................................... 9
4. Thị trường thuốc bảo vệ thực vật ............................................................................ 9
4.1. Thị trường Thuốc BVTV tại Việt Nam .............................................................. 10
4.2.2. Thị trường thuốc BVTV trên thế giới .............................................................. 12
PHẦN THỨ NHẤT: NHỮNG HIỂU BIẾT CHUNG VỀ THUỐC BẢO VỆ
THỰC VẬT
Chương 1: Cơ sở độc chất học nông nghiệp .......................................................... 16
1.1. Các khái niệm về chất độc ................................................................................. 16
1.1.1. Chất độc .......................................................................................................... 16
1.1.2. Tính độc .......................................................................................................... 16
1.1.3. Độ độc ............................................................................................................ 17
1.1.4. Liều lượng và nồng độ .................................................................................... 17
1.1.5. Định nghĩa thuốc bảo vệ thực vật .................................................................... 17
1.2. Những yêu cầu của chất độc dùng làm thuốc BVTV .......................................... 18
1.3. Phân loại thuốc bảo vệ thực vật .......................................................................... 18
1.3.1. Phân loại theo đối tượng phòng trừ ................................................................. 18
1.3.2. Phân loại theo con đường xâm nhập ................................................................ 18
1.3.3. Phân loại theo nguồn gốc hóa học ................................................................... 18
1.4. Xâm nhập và dịch chuyển của chất độc vào cơ thể sinh vật ................................ 24
1.4.1. Sự xâm nhập và di chuyển của chất độc vào trong cơ thể nấm bệnh ................ 24
1.4.2. Sự xâm nhập và dịch chuyển của chất độc vào cơ thể côn trùng ...................... 24
1.4.3. Sự xâm nhập và dịch chuyển của chất độc vào cơ thể loài gặm nhấm ............. 25
2
1.4.4. Sự xâm nhập và dịch chuyển của chất độc vào cơ thể cỏ dại ........................... 25
1.5. Tác động của chất độc đến cơ thể sinh vật ......................................................... 26
1.5.1. Các điều kiện để chất độc gây hại và gây chết đối với sinh vật ....................... 26
1.5.2. Sự biến đổi của chất độc trong cơ thể sinh vật ................................................ 27
1.5.3 Tác động của chất độc đến cơ thể sinh vật ....................................................... 27
1.5.4. Các hình thức tác động của chất độc đối với sinh vật ...................................... 28
1.5.5. Hiện tượng tác động độc của chất độc đến cơ thể sinh vật .............................. 29
1.6. Những yếu tố ảnh hưởng đến tính độc của chất độc ........................................... 30
1.6.1. Sự liên quan giữa tính chất của chất độc và tính độc của chất độc................... 31
1.6.2. Sự liên quan giữa đặc điểm của sinh vật với tính độc của chất độc ................. 33
1.6.3. Ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh đến tính độc của chất độc ...................... 33
1.7. Ảnh hưởng xấu của thuốc BVTV đến quần thể sinh vật nông nghiệp ................ 35
1.7.1. Phản ứng của dịch hại với chất độc ở liều lượng thấp ..................................... 35
1.7.2. Tính chống thuốc của dịch hại ........................................................................ 36
1.7.3. Sự suy giảm về tính đa dạng trong sinh quần .................................................. 37
1.7.4. Sự xuất hiện loài dịch hại mới ........................................................................ 37
1.7.5. Sự tái phát của dịch hại ................................................................................... 37
1.7.6. Tác động của thuốc Bảo vệ thực vật đến các sinh vật sống trong đất .............. 38
1.8. Cách khắc phục những hậu quả xấu do việc dùng thuốc BVTV gây ra .............. 39
1.9. Thuốc bảo vệ thực vật và đất đai trồng trọt ........................................................ 40
1.9.1. Thuốc Bảo vệ thực vật trong đất đai trồng trọt ................................................ 40
1.9.2. Con đường chuyển hoá và mất đi của thuốc Bảo vệ thực vật ở trong đất ........ 42
1.10. Thuốc bảo vệ thực vật và môi trường sinh sống ............................................... 44
1.10.1. Dư lượng của thuốc Bảo vệ thực vật ............................................................. 44
1.10.2. Thuốc Bảo vệ thực vật tác động đến động vật sống trong nước và trên cạn ... 45
1.10.3. Thuốc Bảo vệ thực vật và con người ............................................................. 46
1.10.4. Sự di chuyển của thuốc Bảo vệ thực vật trong môi trường ............................ 48
1.10.5. Phương pháp ngăn ngừa tác hại của thuốc BVTV đến môi trường và
đời sống con người ................................................................................................... 48
Chương 2: Nguyên lý và phương pháp nghiên cứu, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
................................................................................................................................. 50
2.1. Các dạng chế phẩm thuốc BVTV ...................................................................... 50
2.1.1. Thành phần của chế phẩm thuốc ..................................................................... 50
3
2.1.2. Các dạng chế phẩm thuốc Bảo vệ thực vật thường dùng trong nông nghiệp .... 50
2.2. Nguyên tắc 4 đúng sử dụng thuốc bảo vệ thực vật .............................................. 57
2.2.1. Đúng thuốc ..................................................................................................... 57
2.2.2. Đúng nồng độ, liều lượng ................................................................................ 58
2.2.3. Đúng lúc ......................................................................................................... 59
2.2.4. Đúng phương pháp xử lý (đúng cách) ............................................................. 60
2.3. Các phương pháp sử dụng thuốc bảo vệ thực vật ................................................ 61
2.3.1. Phun thuốc bột ................................................................................................ 61
2.3.2. Rắc thuốc hạt .................................................................................................. 61
2.3.3. Phun lỏng ........................................................................................................ 61
2.3.4. Sol khí ............................................................................................................ 62
2.3.5. Xử lý giống ..................................................................................................... 64
2.3.6. Xông hơi ......................................................................................................... 64
2.3.7. Nội liệu pháp thực vật ..................................................................................... 66
2.3.8. Làm bả độc ..................................................................................................... 66
2.4. Hỗn hợp thuốc bảo vệ thực vật ........................................................................... 66
2.5. Các phương pháp xác định tính độc và hiệu quả của thuốc BVTV đối
với các sinh vật gây hại ............................................................................................ 67
2.5.1. Trong phòng thí nghiệm .................................................................................. 68
2.5.2. Ngoài đồng ruộng ........................................................................................... 69
2.5.3. Cách tính lượng thuốc thương phẩm cần dùng ................................................ 71
Chương 3: Những biện pháp đảm bảo an toàn khi sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
................................................................................................................................. 73
3.1. Tiêu chuẩn của những người làm việc với chất độ ............................................. 73
3.2. Qui tắc vận chuyển , bảo quản và xuất nhập khẩu thuốc BVTV ......................... 73
3.2.1. Vận chuyển thuốc ........................................................................................... 73
3.2.2. Bảo quản, tồn trữ thuốc BVTV ....................................................................... 73
3.2.3. Xuất nhập khẩu thuốc ..................................................................................... 74
3.3. Những biện pháp đảm bảo sử dụng thuốc có hiệu quả tốt và an toàn cho
người dùng thuốc bảo vệ thực vật ............................................................................. 75
3.3.1. Trước khi sử dụng thuốc ................................................................................. 75
3.3.2. Trong khi sử dụng thuốc ................................................................................. 75
3.3.3. Sau khi sử dụng thuốc ..................................................................................... 75
4
3.4. Những biện pháp đảm bảo an toàn cho người và gia súc, gia cầm ở
vùng có sử dụng thuốc ............................................................................................. 76
3.5. Xử lý các chất thải của thuốc BVTV ................................................................. 76
3.5.1. Các bao bì chứa đựng thuốc BVTV ................................................................ 76
3.5.2. Các dư thừa của thuốc sau khi dùng................................................................ 76
3.6. Ngộ độc thuốc BVTV và sơ cấp cứu người bị ngộ độc thuốc............................. 77
3.6.1. Xử lý khẩn cấp các trường hợp ngộ độc thuốc BVTV ..................................... 77
3.6.2. Ngộ độc các thuốc lân hữu cơ và carbamate ................................................... 78
3.6.3. Ngộ độc thuốc clo hữu cơ (CHC) ................................................................... 79
3.6.4. Ngộ độc thuốc chuột chống đông máu ............................................................ 79
3.7. Những việc nên làm và không nên làm khi sử dụng thuốc BVTV ...................... 80
PHẦN THỨ HAI: THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CHUYÊN KHOA
Chương 4: Thuốc trừ sâu và các loài động vật gây hại khác ............................... 88
4.1. Thuốc trừ sâu .................................................................................................... 88
4.1.1. Thuốc trừ sâu thảo mộc .................................................................................. 89
4.1.2. Thuốc trừ sâu Clo hữu cơ (CHC) .................................................................... 90
4.1.3. Thuốc trừ sâu Lân hữu cơ (LHC) .................................................................... 92
4.1.4. Thuốc trừ sâu Carbamate ................................................................................ 96
4.1.5. Thuốc trừ sâu Pyrethroid ............................................................................... 98
4.1.6. Thuốc Dimethyl amino propan dithiol (DAPD) ............................................ 102
4.1.7. Thuốc ức chế sinh trưởng và phát triển côn trùng ......................................... 103
4.1.8. Thuốc dẫn dụ côn trùng ................................................................................ 104
4.1.9. Chế phẩm vi sinh vật trừ sâu ......................................................................... 107
4.1.10. Thuốc trừ sâu hoá học khác ........................................................................ 115
4.2. Thuốc trừ nhện hại .......................................................................................... 118
4.2.1. Abamectin .................................................................................................... 118
4.2.2. Acrinathrin ................................................................................................... 118
4.2.3. Amitraz ........................................................................................................ 118
4.2.4. Fenpyroximate .............................................................................................. 119
4.2.5. Propargite ..................................................................................................... 119
4.3. Thuốc trừ tuyến trùng ...................................................................................... 119
4.3.1. Chitosan ....................................................................................................... 119
4.3.2. Cytokinin (Zeatin) ........................................................................................ 119
5
4.3.3. Ethoprophos (Ethoprop) ................................................................................ 120
4.4. Thuốc trừ chuột ................................................................................................ 120
4.4.1. Brodifacoum ................................................................................................. 120
4.4.2. Bromadiolone ............................................................................................... 121
4.4.3. Coumatetralyl (Coumarin) ............................................................................ 121
4.4.4. Diphacinone .................................................................................................. 121
4.4.5. Flocoumafen ................................................................................................. 121
4.4.6. Warfarin ........................................................................................................ 121
4.4.7. Phot phua kẽm .............................................................................................. 122
4.4.8. Samonella entriditis ...................................................................................... 122
4.5. Thuốc trừ ốc .................................................................................................... 123
4.5.1. Metaldehyde ................................................................................................. 123
4.5.2. Niclosamide .................................................................................................. 123
Chương 5: Thuốc xông hơi ................................................................................... 125
5.1. Khái niệm và đặc điểm của thuốc xông hơi ...................................................... 125
5.2. Một số thuốc xông hơi thường dùng ................................................................. 126
5.2.1. Aluminium photphua .................................................................................... 126
5.2.2. Mage photphua ............................................................................................. 127
5.2.3. Metyl bromide .............................................................................................. 127
Chương 6: Thuốc trừ nấm và vi khuẩn ............................................................... 129
6.1. Nhóm thuốc chứa đồng (cu) ............................................................................. 130
6.1.1. Bordeaux ...................................................................................................... 130
6.1.2. Copper Hydrocide ......................................................................................... 130
6.1.3. Copper Oxychloride ...................................................................................... 131
6.2. Nhóm thuốc chứa lưu huỳnh ............................................................................ 131
6.2.1. Sulfur ........................................................................................................... 131
6.2.2. Zineb ............................................................................................................ 131
6.2.3. Thiram ......................................................................................................... 132
6.2.4. Thiophanate Methyl ..................................................................................... 133
6.2.5. Mancozeb ..................................................................................................... 133
6.2.6. Propineb ........................................................................................................ 134
6.3. Những hợp chất dị vòng ................................................................................... 134
6.3.1. Benomyl ....................................................................................................... 134
6
6.3.2. Carbendazim ................................................................................................ 135
6.3.3. Cyprocozole (Cyproconazole) ...................................................................... 135
6.3.4. Difenoconazole ............................................................................................ 135
6.3.5. Diniconazole ................................................................................................ 135
6.3.6. Hexaconazole ............................................................................................... 136
6.3.7. Propiconazole ............................................................................................... 136
6.3.8. Tebuconazole (Terbuconazole) ..................................................................... 137
6.3.9. Triadimefon .................................................................................................. 137
6.3.10. Triadimenole .............................................................................................. 137
6.3.11. Tricyclazole ................................................................................................ 138
6.4. Những hợp chất chứa clo và nitơ ..................................................................... 138
6.4.1. Chlorothalonil .............................................................................................. 138
6.4.2. Metalaxyl ..................................................................................................... 138
6.5. Nhóm thuốc lân hữu cơ trừ nấm ...................................................................... 139
6.5.1. Fosetyl – aluminium .................................................................................... 139
6.5.2. Edifenphos ................................................................................................... 139
6.5.3. Iprobenfos .................................................................................................... 140
6.6. Nhóm thuốc kháng sinh ................................................................................... 140
6.6.1. Kasugamycin ............................................................................................... 140
6.6.2. Ningnamycin ................................................................................................ 140
6.6.3. Validamycin A ............................................................................................. 141
6.7. Các thuốc hữu cơ khác trừ nấm ....................................................................... 141
6.7.1. Acibenzolar .................................................................................................. 141
6.7.2. Acid Salicylic ............................................................................................... 141
6.7.3. Chitosan ....................................................................................................... 142
6.7.4. Iprodione ...................................................................................................... 142
6.7.5. Isoprothiolane ............................................................................................... 143
6.7.6. Oxolinic acid ................................................................................................ 143
6.7.7. Pencycuron ................................................................................................... 144
6.7.8. Phosphorous acid .......................................................................................... 144
6.7.9. Tridemorph................................................................................................... 144
Chương 7: Thuốc trừ cỏ ....................................................................................... 145
7.1. Thuốc trừ cỏ thuộc nhóm phenoxy .................................................................. 145
7
7.1.1. 2,4 D ............................................................................................................. 145
7.1.2. MCPA ........................................................................................................... 146
7.2. Thuốc trừ cỏ thuộc nhóm những dẫn xuất của axit alifatic ............................... 147
7.2.1. Dalapon ........................................................................................................ 147
7.3. Thuốc trừ cỏ nhóm carbamat ............................................................................ 147
7.3.1. Benthiocarb ................................................................................................... 147
7.3.2. Molinate ........................................................................................................ 148
7.4. Thuốc trừ cỏ dị vòng chứa nitơ ........................................................................ 148
7.4.1. Ametryn ........................................................................................................ 148
7.4.2. Atrazine ........................................................................................................ 148
7.4.3. Paraquat ........................................................................................................ 149
7.4.4. Simazin ......................................................................................................... 149
7.5. Thuốc trừ cỏ nhóm amide ................................................................................ 149
7.5.1. Acetochlor .................................................................................................... 149
7.5.2. Alachlor ........................................................................................................ 150
7.5.3. Butachlor ...................................................................................................... 150
7.5.4. Metolachlor ................................................................................................... 151
7.5.5. Pretilachlor ................................................................................................... 151
7.5.6. Propanil (DCPA) ........................................................................................... 151
7.6. Những dẫn xuất của ure ................................................................................... 152
7.6.1. Diuron ........................................................................................................... 152
7.6.2. Linuron ......................................................................................................... 152
7.7. Thuốc trừ cỏ lân hữu cơ ................................................................................... 153
7.7.1. Anilofos ........................................................................................................ 153
7.7.2. Glufosinate-ammonium ................................................................................. 153
7.7.3. Glyphosate .................................................................................................... 154
7.8. Một số thuốc trừ cỏ khác .................................................................................. 155
7.8.1. Bispyribac-sodium ........................................................................................ 155
7.8.2. Chlomethoxyfen............................................................................................ 155
7.8.3. Cyhalofop-butyl ............................................................................................ 155
7.8.4. Ethoxysulfuron ............................................................................................. 155
7.8.5. Fenoxaprop – p – Ethyl ................................................................................. 156
7.8.6. Fluazifop-butyl ............................................................................................. 156
8
7.8.8. Metsulfuron Methyl ...................................................................................... 157
7.8.9. Oxadiazon .................................................................................................... 157
7.8.10. Pyrazosulfuron Ethyl .................................................................................. 158
7.8.11. Quinclorac .................................................................................................. 158
7.8.12. Triclopyr butoxyethyl ester ......................................................................... 158
Chương 8: Các thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng ....................................... 160
8.1. Alpha naphthyl acetic acid (NAA) ................................................................... 160
8.2. Giberellic acid (GA3) ....................................................................................... 160
8.3. Cytokinin (Zeatin) ........................................................................................... 160
8.4. Ethephon (Ethrel) ............................................................................................ 161
8.5. Mepiquate Chloride ......................................................................................... 161
8.6. Nucleotide ....................................................................................................... 161
8.7. Oligo – SACARIT ........................................................................................... 162
8.8. Paclobutrazole ................................................................................................. 162
PHẦN PHỤ LỤC ................................................................................................. 163
TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU THAM KHẢO
C. D. S. Tomlin, 2003. The pesticides Manual (a world compendium,
2003). Twelfth edition. The British crop protection council. London (UK).
Floyd M. Ashton, Alden S. Crapts, 1981. Mode of Action of
Herbicides. A Wiley – Interscience Publication. 525 pages.
Frank den Hond, Peter Groenewegen and Nico M. van Straalen, 2003.
PESTICIDES: Problems, Improvements, Alternatives. Blackwell Science.
273 pages.
George N. Agrios, 2005. Plant Pathology (5th
edition). Academic
Press. Pages 200 – 215.
G.A. Matthews, 2006. Pesticides: health, safety, and the environment.
Blackwell Publishing Ltd. 248 pages.
G.W.A. Milne, 1998. Handbook of pesticides. CRC Press LLC.
Jorgen Stenersen, 2004. Chemical pesticides: mode of action and
toxicology. CRC Press. 295 pages.
Hideo Ohkawa, Hisashi Miyagawa, and Philip W. Lee, 2007. Pesticide
Chemistry: Crop Protection, Public Health, Environmental Safety. WILEY-VCH Verlag GmbH & Co. KGaA, Weinheim. 542 pages.
Marvin J. Levine, 2007. Pesticides: Toxic Time Bomb in Our Midst.
Praeger Publishers. 263 pages.
Nguyễn Trần Oánh, 1997. Hóa bảo vệ thực vật (giáo trình cao học
nông nghiệp). NXB Nông nghiệp Hà Nội.
Nguyễn Trần Oánh, Nguyễn Văn Viên, Bùi Trọng Thủy, 2007. Giáo
trình sử dụng thuốc Bảo vệ Thực vật. NXB Nông nghiệp Hà Nội. 204 trang.
Phạm Văn Biên, Bùi Cách Tuyến, Nguyễn Mạnh Chinh, 2005. Cẩm
nang sử dụng thuốc BVTV. NXB Nông nghiệp TP. Hồ Chí Minh. 531 trang.
Timothy C. Marrs and Bryan Ballantyne, 2004. Pesticide Toxicology
and International Regulation. John Wiley & Sons Ltd. 566 pages.
LINK 3 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 4 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)


.png)
%20(1).png)
.png)
.png)
.png)



Không có nhận xét nào: