BÀI GIẢNG - AUTOCAD NÂNG CAO VÀ LẬP TRÌNH TRONG AUTOCAD (Trần Anh Bình)
Sinh viên đã làm quen với AutoCAD qua môn học hình họa, các đồ án môn học. Nhưng ph n lớn S mới chỉ làm quen với AutoCAD và biết được một số lệnh cơ bản. Ph n AutoCAD nâng cao sẽ t o cho sinh viên biết cách bố c c, trình bày bản vẽ một cách chuyên nghiệp, biết cách làm chủ môi trường vẽ của mình.
NỘI DUNG:
PHẦN I : AUTOCAD NÂNG CAO (24 tiết)
Chương 1 : THIẾT LẬP MÔI TRƯỜNG BẢN VẼ (9 tiết)
I. Quy định về bản vẽ.
1. Các thông tin có được từ bản vẽ
2. Các không gian trong CAD
3. Ý nghĩa của việc thiết lập môi trường bản vẽ
4. Một số quy định chung
4.1. Khung và tỷ lệ bản vẽ
4.2. Quy định về đường nét và cỡ chữ
II. Thiết lập môi trường vẽ.
1. Text style.
2. Layer.
3. Dimesion Style.
4. Hatch.
5. Lệnh LineType.
6. Block và Thuộc tính của Block.
6.1. Block
6.2. Thuộc tính của Block
6.3. Quản lý các block.
7. Ghi các thiết lập môi trường bản vẽ thành TemPlate.
8. Các tùy chọn trong menu Option
III. Giới thiệu Express Tools.
Chương 2 : LA OUT VÀ IN N (6 tiết)
I. Làm việc với Layout
1. Paper Space
2. Các thao tác trên ie port của Paper Space
2.1. T o các ie port
2.2. C t én đường bao ie port
2.3. Tỷ lệ trong từng ie port
2.4. Layer trong từng ie port
2.5. n hiện vie port
2.6. n hiện đường bao vie port
2.7. Scale LineType
2.8. Các hiệu chỉnh khác đối với ie port
3. Các ch ý khi in nhiều tỉ lệ trong một bản vẽ
II. iều hi n in n.
1. Khai báo thiết bị in.
2. In ra file *.PLT
Chương 3 : LÀM VIỆC VỚI DỮ LIỆU (6 tiết)
I. Tham hảo ngoài
1. Giới thiệu về tham khảo ngoài.
3
2. Ch n một re vào bản vẽ
3. M một re từ bản vẽ chính
4. Hiệu chỉnh re từ bản vẽ chính.
4.1. Lệnh Re edit (Re erence Edit).
4.2. Thêm, b bớt các đối tượng kh i orking set (Lệnh re set).
4.3. Lệnh re close
4.4. Một số biến hệ thống liên quan đến re .
5. Điều khiển sự hiển thị của một re .
5.1. re và các thành ph n hiển ph thuộc.
5.2. re và lớp.
5.3. Lệnh bin.
5.4. Tham chiểu v ng.
5.5. én các re .
5.6. T ng tốc độ hiển thị của các re lớn.
6. Quản lý re
6.1. Đường d n của các re .
6.2. Xref notification
6.3. AutoCAD DesignCenter.
6.4. ile biên bản (log) của re .
II. Làm việc với dữ liệu ngoài (Wor ing with External Database)
1. Sơ lược về dữ liệu ngoài trong AutoCAD.
2. Các chuẩn bị cho việc kết nối cơ s dữ liệu.
3. Định cấu hình dữ liệu cho ODBC.
4. Định cấu hình dữ liệu trong AutoCAD.
5. Chình sửa dữ liệu trong AutoCAD
6. T o các m u kết nối.
7. T o, hiệu chỉnh và óa các kết nối.
8. Quan sát các kết nối.
9. T o m u nhãn.
10. T o nhãn.
11. Sử d ng query để truy tìm dữ liệu
11.1. Sử d ng Quick Query
11.2. Sử d ng Range Query
11.3. Sử d ng Range Query
11.4. Sử d ng Link Select
III. Làm việc với Raster Image
1. Tổng quan
2. Ch n ảnh (inserting images
3. Quản l ý hình ảnh (Managing images)
4. C t én ảnh (Clipping images)
5. Điều khiển sự hiển thị (Controlling image display)
5.1. Điều khiển hiển thị
5.2. Chất lượng ảnh (Image quality)
5.3. Image transparency
5.4. Bật t t đường bao của ảnh (Image frame)
IV. Pasting, Linking, and Embedding Objects
1. Embedding objects into AutoCAD
2. Linking data
3. Pasting data into AutoCAD
4
Chương 4 : TÙ BIẾN TRONG AUTOCAD (9 tiết)
I. Các đối tượng shape. (1 tiết)
1. Khái niệm về Shape.
2. Cách mô tả shape trong ile .SHP.
2.1. Vector Length and Direction Code (mã vector).
2.2. Special Codes (mã đặc biệt)
II. Tạo font chữ
1. T o ont chữ SH .
2. T o big ont.
3. T o big ont từ ile m rộng.
III. Tạo các dạng đường (file linetype)
1. Khái niệm và phân lo i d ng đường.
2. T o các d ng đường đơn giản.
2.1. Dùng creat trong lệnh -linetype.
2.2. T o linetype bằng cách so n thảo trực tiếp trong .LIN
IV. Dạng đường phức chứa đối tượng shape
1. D ng đường phức có chứa đối tượng chữ.
V. Tạo các mẫu mặt cắt.
1. ile m u mặt c t.
2. T o m u mặt c t đơn giản.
3. T o các m u mặt c t phức t p.
VI. Menu.
1. Menu và file menu.
1.1. Các lo i menu
1.2. Các lo i ile menu
1.3. Tải, gỡ b một menu
2. Tùy biến một menu
2.1. Cấu tr c một ile menu
2.2. Menu Macro
2.3. Pull-down Menu
2.3.1. Section của Pull-down menu
2.3.2. Tiêu đề của pull-down menu
2.3.3. Tham chiếu đến pulldo n menu
2.3.4. Ch n và lo i b Pull-down menu trên menubar
2.4. Shortcut menu.
2.5. Buttons menu và auxiliary menu.
2.5.1. Section của Buttons menu và au iliary menu
2.5.2. T o các AU menu.
2.5.3. Menu swaping.
2.6. Image Tile menus
2.6.1. Section của Image menu
2.6.2. Mô tả m c chọn của menu hình ảnh
2.6.3. Gọi hiển thị các menu hình ảnh
2.6.4. Slide và thư viện slide.
2.7. Menu màn hình.
2.7.1. Section của menu hình ảnh.
2.8. Chuỗi ch thích thanh tr ng thái.
5
2.8.1. Section của đo n mô tả chuỗi ch thích.
2.8.2. Mô tả chuỗi ch thích.
2.9. T o các phím t t.
2.9.1. Section của đo n mô tả các phím t t
2.9.2. T o phím t t
VII. Toolbar
1. cách t o toolbars bằng cách dùng lệnh Toolbar
1.1. T o Toolbar
1.2. T o n t lệnh mới
1.3. Sửa n t lệnh
1.4. T o một lyout
2. Cách t o toolbars bằng cách so n thảo trong ile *.mnu
2.1. D ng mô tả tổng quát thanh công c
2.2. D ng mô tả lo i n t lệnh Button
2.3. D ng mô tả lo i n t lệnh lyout.
2.4. Dong mô tả n t lệnh Control.
Sinh viên đã làm quen với AutoCAD qua môn học hình họa, các đồ án môn học. Nhưng ph n lớn S mới chỉ làm quen với AutoCAD và biết được một số lệnh cơ bản. Ph n AutoCAD nâng cao sẽ t o cho sinh viên biết cách bố c c, trình bày bản vẽ một cách chuyên nghiệp, biết cách làm chủ môi trường vẽ của mình.
NỘI DUNG:
PHẦN I : AUTOCAD NÂNG CAO (24 tiết)
Chương 1 : THIẾT LẬP MÔI TRƯỜNG BẢN VẼ (9 tiết)
I. Quy định về bản vẽ.
1. Các thông tin có được từ bản vẽ
2. Các không gian trong CAD
3. Ý nghĩa của việc thiết lập môi trường bản vẽ
4. Một số quy định chung
4.1. Khung và tỷ lệ bản vẽ
4.2. Quy định về đường nét và cỡ chữ
II. Thiết lập môi trường vẽ.
1. Text style.
2. Layer.
3. Dimesion Style.
4. Hatch.
5. Lệnh LineType.
6. Block và Thuộc tính của Block.
6.1. Block
6.2. Thuộc tính của Block
6.3. Quản lý các block.
7. Ghi các thiết lập môi trường bản vẽ thành TemPlate.
8. Các tùy chọn trong menu Option
III. Giới thiệu Express Tools.
Chương 2 : LA OUT VÀ IN N (6 tiết)
I. Làm việc với Layout
1. Paper Space
2. Các thao tác trên ie port của Paper Space
2.1. T o các ie port
2.2. C t én đường bao ie port
2.3. Tỷ lệ trong từng ie port
2.4. Layer trong từng ie port
2.5. n hiện vie port
2.6. n hiện đường bao vie port
2.7. Scale LineType
2.8. Các hiệu chỉnh khác đối với ie port
3. Các ch ý khi in nhiều tỉ lệ trong một bản vẽ
II. iều hi n in n.
1. Khai báo thiết bị in.
2. In ra file *.PLT
Chương 3 : LÀM VIỆC VỚI DỮ LIỆU (6 tiết)
I. Tham hảo ngoài
1. Giới thiệu về tham khảo ngoài.
3
2. Ch n một re vào bản vẽ
3. M một re từ bản vẽ chính
4. Hiệu chỉnh re từ bản vẽ chính.
4.1. Lệnh Re edit (Re erence Edit).
4.2. Thêm, b bớt các đối tượng kh i orking set (Lệnh re set).
4.3. Lệnh re close
4.4. Một số biến hệ thống liên quan đến re .
5. Điều khiển sự hiển thị của một re .
5.1. re và các thành ph n hiển ph thuộc.
5.2. re và lớp.
5.3. Lệnh bin.
5.4. Tham chiểu v ng.
5.5. én các re .
5.6. T ng tốc độ hiển thị của các re lớn.
6. Quản lý re
6.1. Đường d n của các re .
6.2. Xref notification
6.3. AutoCAD DesignCenter.
6.4. ile biên bản (log) của re .
II. Làm việc với dữ liệu ngoài (Wor ing with External Database)
1. Sơ lược về dữ liệu ngoài trong AutoCAD.
2. Các chuẩn bị cho việc kết nối cơ s dữ liệu.
3. Định cấu hình dữ liệu cho ODBC.
4. Định cấu hình dữ liệu trong AutoCAD.
5. Chình sửa dữ liệu trong AutoCAD
6. T o các m u kết nối.
7. T o, hiệu chỉnh và óa các kết nối.
8. Quan sát các kết nối.
9. T o m u nhãn.
10. T o nhãn.
11. Sử d ng query để truy tìm dữ liệu
11.1. Sử d ng Quick Query
11.2. Sử d ng Range Query
11.3. Sử d ng Range Query
11.4. Sử d ng Link Select
III. Làm việc với Raster Image
1. Tổng quan
2. Ch n ảnh (inserting images
3. Quản l ý hình ảnh (Managing images)
4. C t én ảnh (Clipping images)
5. Điều khiển sự hiển thị (Controlling image display)
5.1. Điều khiển hiển thị
5.2. Chất lượng ảnh (Image quality)
5.3. Image transparency
5.4. Bật t t đường bao của ảnh (Image frame)
IV. Pasting, Linking, and Embedding Objects
1. Embedding objects into AutoCAD
2. Linking data
3. Pasting data into AutoCAD
4
Chương 4 : TÙ BIẾN TRONG AUTOCAD (9 tiết)
I. Các đối tượng shape. (1 tiết)
1. Khái niệm về Shape.
2. Cách mô tả shape trong ile .SHP.
2.1. Vector Length and Direction Code (mã vector).
2.2. Special Codes (mã đặc biệt)
II. Tạo font chữ
1. T o ont chữ SH .
2. T o big ont.
3. T o big ont từ ile m rộng.
III. Tạo các dạng đường (file linetype)
1. Khái niệm và phân lo i d ng đường.
2. T o các d ng đường đơn giản.
2.1. Dùng creat trong lệnh -linetype.
2.2. T o linetype bằng cách so n thảo trực tiếp trong .LIN
IV. Dạng đường phức chứa đối tượng shape
1. D ng đường phức có chứa đối tượng chữ.
V. Tạo các mẫu mặt cắt.
1. ile m u mặt c t.
2. T o m u mặt c t đơn giản.
3. T o các m u mặt c t phức t p.
VI. Menu.
1. Menu và file menu.
1.1. Các lo i menu
1.2. Các lo i ile menu
1.3. Tải, gỡ b một menu
2. Tùy biến một menu
2.1. Cấu tr c một ile menu
2.2. Menu Macro
2.3. Pull-down Menu
2.3.1. Section của Pull-down menu
2.3.2. Tiêu đề của pull-down menu
2.3.3. Tham chiếu đến pulldo n menu
2.3.4. Ch n và lo i b Pull-down menu trên menubar
2.4. Shortcut menu.
2.5. Buttons menu và auxiliary menu.
2.5.1. Section của Buttons menu và au iliary menu
2.5.2. T o các AU menu.
2.5.3. Menu swaping.
2.6. Image Tile menus
2.6.1. Section của Image menu
2.6.2. Mô tả m c chọn của menu hình ảnh
2.6.3. Gọi hiển thị các menu hình ảnh
2.6.4. Slide và thư viện slide.
2.7. Menu màn hình.
2.7.1. Section của menu hình ảnh.
2.8. Chuỗi ch thích thanh tr ng thái.
5
2.8.1. Section của đo n mô tả chuỗi ch thích.
2.8.2. Mô tả chuỗi ch thích.
2.9. T o các phím t t.
2.9.1. Section của đo n mô tả các phím t t
2.9.2. T o phím t t
VII. Toolbar
1. cách t o toolbars bằng cách dùng lệnh Toolbar
1.1. T o Toolbar
1.2. T o n t lệnh mới
1.3. Sửa n t lệnh
1.4. T o một lyout
2. Cách t o toolbars bằng cách so n thảo trong ile *.mnu
2.1. D ng mô tả tổng quát thanh công c
2.2. D ng mô tả lo i n t lệnh Button
2.3. D ng mô tả lo i n t lệnh lyout.
2.4. Dong mô tả n t lệnh Control.


.png)
%20(1).png)
.png)
.png)
%20(1).png)
.png)


Không có nhận xét nào: