CÂU HỎI ÔN THI TRẮC NGHIỆM LUẬT KINH TẾ - Phần các chủ thể kinh doanh
Câu 1. Doanh nghiệp bao gồm
a. Công ty tư nhân, công ty nhà nước, công ty cổ phần, công ty nước ngoài
b. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doan h nghiệp tư nhân,nhóm
công ty.
c. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty tư nhân, hợp tá c xã
d.Doanh nghiệp tư nhân, hợp tác xã, công ty và nhóm công ty
Câu 2. Đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng bị cấm thành lậpvà quản lý Doanh
nghiệp:
a. Cán bộ, công chức, viên chức
b. Người quản lý doanh nghiệp bị giải thể
c. Người đang chấp hành hình phạt tù
d. Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong doanh nghiệp nhà nước
Câu 3 .Cá nhân nào sau đây không có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt
Nam:
a. Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của
pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức.
b. Thành viên hợp tác xã.
c. Cổ đông sáng lập công ty cổ phần, thành viên sáng lập công ty trách nhiệm hữu hạn.
d. Cá nhân là người nước ngoài.
Câu 4. Người liên quan theo qui định của doanh nghiệp không bao gồm
a. Cha nuôi, mẹ nuôi, con nuôi của người quản lý công ty
b. Vợ, chồng,cha đẻ, mẹ đẻ, con đẻ, anh, chị em ruột của người quản lý công ty
c. Em rể, anh rễ , chị dâu, em dâu của người quản lý công ty
d. Em vơ, anh vợ của người quản lý công ty
Câu 5. Nhận định nào sau đây là sai:
a. Mọi doanh nghiệp đều nhằm mục tiêu kinh doanh.
b. Địa vị pháp lý của doanh nghiệp được xác định bởi cơ quan nhà nước c ó thẩmquyền
c. Doanh nghiệp là chủ thể kinh doanh độc lập, có tài sản độc lập
d. Doanh nghiệp Việt nam được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo pháp luật Việt Nam và có trụ
sở chính tại Việt Nam
Câu 6. Để biết thông tin về đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp,bạn có thể tra cứu ở
a. Trang web của Ủy ban nhân dân huyện nơi doanh nghiệp đóng trụ sở
b. Trang web của ủy ban nhân dân tỉnh nơi doanh nghiệp đóng trụ sở
...
Câu 1. Doanh nghiệp bao gồm
a. Công ty tư nhân, công ty nhà nước, công ty cổ phần, công ty nước ngoài
b. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doan h nghiệp tư nhân,nhóm
công ty.
c. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty tư nhân, hợp tá c xã
d.Doanh nghiệp tư nhân, hợp tác xã, công ty và nhóm công ty
Câu 2. Đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng bị cấm thành lậpvà quản lý Doanh
nghiệp:
a. Cán bộ, công chức, viên chức
b. Người quản lý doanh nghiệp bị giải thể
c. Người đang chấp hành hình phạt tù
d. Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong doanh nghiệp nhà nước
Câu 3 .Cá nhân nào sau đây không có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt
Nam:
a. Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của
pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức.
b. Thành viên hợp tác xã.
c. Cổ đông sáng lập công ty cổ phần, thành viên sáng lập công ty trách nhiệm hữu hạn.
d. Cá nhân là người nước ngoài.
Câu 4. Người liên quan theo qui định của doanh nghiệp không bao gồm
a. Cha nuôi, mẹ nuôi, con nuôi của người quản lý công ty
b. Vợ, chồng,cha đẻ, mẹ đẻ, con đẻ, anh, chị em ruột của người quản lý công ty
c. Em rể, anh rễ , chị dâu, em dâu của người quản lý công ty
d. Em vơ, anh vợ của người quản lý công ty
Câu 5. Nhận định nào sau đây là sai:
a. Mọi doanh nghiệp đều nhằm mục tiêu kinh doanh.
b. Địa vị pháp lý của doanh nghiệp được xác định bởi cơ quan nhà nước c ó thẩmquyền
c. Doanh nghiệp là chủ thể kinh doanh độc lập, có tài sản độc lập
d. Doanh nghiệp Việt nam được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo pháp luật Việt Nam và có trụ
sở chính tại Việt Nam
Câu 6. Để biết thông tin về đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp,bạn có thể tra cứu ở
a. Trang web của Ủy ban nhân dân huyện nơi doanh nghiệp đóng trụ sở
b. Trang web của ủy ban nhân dân tỉnh nơi doanh nghiệp đóng trụ sở
...


.png)
%20(1).png)
.png)

.png)
.png)


Không có nhận xét nào: