CÂU HỎI ÔN TẬP CHĂN NUÔI ĐẠI CƯƠNG



Câu 1: Thời gian thuần hóa vật nuôi?

Câu 2: Về chăn nuôi (tạo ra thú sản) người ta thường chia chăn nuôi thành mấy giai đọan?

   4 Giai Đoạn

- GĐ 1: Săn bắt thu

- GĐ 2: Giam cầm thu và gia hóa

- GĐ 3: Chăn nuôi cổ truyền

- GĐ 4: Chăn nuôi hiện đại

Câu 3: Heo, bò, gà có mấy hướng khai thác sản xuất chính?

- Heo: Mỡ, Nạc, Kiêm dụng

- Bò: Sữa, Thịt,Kiêm dụng

- Gà: Trứng, Thịt, Kiêm dụng

Câu 4: Những căn cứ lựa chọn vật nuôi? 

- Cung và cầu của thú sản định sản xuất

- Điều kiện tự nhiênvà KTXH nơi sản xuất

- Khả năng ngườitổ chức sản xuất

Câu 5: Các căn cứ cung cấp chất dinh dưỡng? 

- Loạithú nuôi

- Hướngsản xuất

- Các giai đoạncủa sự phát triển

- Năng suấtsản xuất

- Hiệu quảkinh tế

Câu 6: Heo Yorkshire, Landrace, Duroc, Pietrain được chọn khai thác theo hướng chính nào?

2

 Heo Yorkshire, Landrace: Chuyên sinh sản

Duroc, Pietrain: Chuyên tinh

Câu 7: Heo Ba Xuyên, Thuộc Nhiêuđược chọn khai thác theo hướng chính nào?

Hướng Mỡ - Nạc

Câu 8: Giống bò nào có cơ đôi, giống heo nào sau đây có gen halothan kiểm soát hội chứng

stress?

- Giống bò có cơ đôi: Belgian Blue

- Giống heo   stress: Pietrain

Câu 9: Giá trị dinh dưỡng của sữa nào cao nhất? 

Sữa dê có giá trị dinh dưỡng cao nhất

Câu 10: Tỷ lệ các loại thịt tiêu thụ trên thế giới? 

Câu 11: Thế giới có bao nhiêu kiểu môi trường khí hậu?  Nhiệt đới , sa mạc, hàn đới, ôn đới.

Câu 12: Nông sản trên thế giới tập trung ở vùng khí hậu nào? Ôn đới.

Câu 13 Theo FAO có mấy mức độ phát triển nông nghiệp của các quốc gia trên thế giới? 

Có 3 mức độ:

 Ngành nông nghiệp phát triển

Ngành nông nghiệp tự sản tự tiêu

Ngành nông nghiệp nguyên thủy

Câu 14: Việt Nam: dân số, diện tích, tỷ lệ nông nghiệp? (2005) (FAO thống kê năm 2007)

Dân số:85.029.000 người 

Dtích:33.121.000 ha 

Tỷ lệ nông nghiệp:65.27%

Câu 15: Thế giới: dân số, diện tích, tỷ lệ nông nghiệp? (2005)

Dân số:6.514.752.000 người 

D tích:13.442.391.000 ha

...







LINK DOWNLOAD (WORD)


LINK DOWNLOAD (PDF)



Câu 1: Thời gian thuần hóa vật nuôi?

Câu 2: Về chăn nuôi (tạo ra thú sản) người ta thường chia chăn nuôi thành mấy giai đọan?

   4 Giai Đoạn

- GĐ 1: Săn bắt thu

- GĐ 2: Giam cầm thu và gia hóa

- GĐ 3: Chăn nuôi cổ truyền

- GĐ 4: Chăn nuôi hiện đại

Câu 3: Heo, bò, gà có mấy hướng khai thác sản xuất chính?

- Heo: Mỡ, Nạc, Kiêm dụng

- Bò: Sữa, Thịt,Kiêm dụng

- Gà: Trứng, Thịt, Kiêm dụng

Câu 4: Những căn cứ lựa chọn vật nuôi? 

- Cung và cầu của thú sản định sản xuất

- Điều kiện tự nhiênvà KTXH nơi sản xuất

- Khả năng ngườitổ chức sản xuất

Câu 5: Các căn cứ cung cấp chất dinh dưỡng? 

- Loạithú nuôi

- Hướngsản xuất

- Các giai đoạncủa sự phát triển

- Năng suấtsản xuất

- Hiệu quảkinh tế

Câu 6: Heo Yorkshire, Landrace, Duroc, Pietrain được chọn khai thác theo hướng chính nào?

2

 Heo Yorkshire, Landrace: Chuyên sinh sản

Duroc, Pietrain: Chuyên tinh

Câu 7: Heo Ba Xuyên, Thuộc Nhiêuđược chọn khai thác theo hướng chính nào?

Hướng Mỡ - Nạc

Câu 8: Giống bò nào có cơ đôi, giống heo nào sau đây có gen halothan kiểm soát hội chứng

stress?

- Giống bò có cơ đôi: Belgian Blue

- Giống heo   stress: Pietrain

Câu 9: Giá trị dinh dưỡng của sữa nào cao nhất? 

Sữa dê có giá trị dinh dưỡng cao nhất

Câu 10: Tỷ lệ các loại thịt tiêu thụ trên thế giới? 

Câu 11: Thế giới có bao nhiêu kiểu môi trường khí hậu?  Nhiệt đới , sa mạc, hàn đới, ôn đới.

Câu 12: Nông sản trên thế giới tập trung ở vùng khí hậu nào? Ôn đới.

Câu 13 Theo FAO có mấy mức độ phát triển nông nghiệp của các quốc gia trên thế giới? 

Có 3 mức độ:

 Ngành nông nghiệp phát triển

Ngành nông nghiệp tự sản tự tiêu

Ngành nông nghiệp nguyên thủy

Câu 14: Việt Nam: dân số, diện tích, tỷ lệ nông nghiệp? (2005) (FAO thống kê năm 2007)

Dân số:85.029.000 người 

Dtích:33.121.000 ha 

Tỷ lệ nông nghiệp:65.27%

Câu 15: Thế giới: dân số, diện tích, tỷ lệ nông nghiệp? (2005)

Dân số:6.514.752.000 người 

D tích:13.442.391.000 ha

...







LINK DOWNLOAD (WORD)


LINK DOWNLOAD (PDF)

M_tả

M_tả

Chuyên mục:

Không có nhận xét nào: