EDUQUIZ - Xác suất thống kê-VUTM-YHCTBK17 (NhậtLinh YCTB)
Phần thi 1: Test XSTK
Câu hỏi 1: (1 đáp án)
1. Cho A, Ā là 2 hiện tượng đối lập, khẳng định nào dưới đây là đúng:
• A. P(A+Ā) P(A).P(Ā)=0
• *
B. P(A+Ā) = P(A)+P(Ā) = 1
• C. P(A+Ā) = P(A)+P(Ā) = 0
• D. P(A+Ā) = P(A).P(Ā)=1
Câu hỏi 2: (1 đáp án)
2. Gieo 1 con xúc xắc cân đối và đồng nhất. Số phần tử của không gian mẫu là:
• A. 1
• B. 3
• *
C. 6
• D. 7
Câu hỏi 3: (1 đáp án)
3. Một hộp thuốc có 6 ống thuốc Astropin và 4 ống Philatop. Lấy ngẫu nhiên đồng thời từ hộp ra 2 ống thuốc, xác suất để lấy được 2 ống Astropin là:
• *
A. 1/3
• B. 2/3
• C. 3/4
• D. 3/10
Câu hỏi 4: (1 đáp án)
4. ĐLNN liên tục thường gặp là ĐLNN có quy luật nào?
• *
A. Quy luật Chisquare; Quy luật Chuẩn; Quy luật Student
• B. Quy luật Chuẩn; Quy luật Student; Quy luật Poisson
• C. Quy luật Poisson; Quy luật Chuẩn; Quy luật Student
• D. Quy luật siêu bội; Quy luật Student; Quy luật chuẩn
Câu hỏi 5: (1 đáp án)
5. Tỉ lệ bị bệnh H tại cộng đồng là 0,01. Điều tra trên 100 người. Số người bệnh H tuân theo quy luật Nhị thức, xác suất có 2 người bị bệnh là:
• A.
• B.
• C.
• *
D.
Câu hỏi 6: (1 đáp án)
6. π(x) là hàm phân phối của đại lượng chuẩn tắc X thì P{a ≤X≤ b} được tính bằng biểu thức nào sau đây?
• A. π(a) - π(b)
• *
B. π(b) - π(a)
• C. π(b-a)
• D. π(a-b)
Câu hỏi 7: (1 đáp án)
7. Cho bộ số liệu: 10,5; 16,5; 23; 52,5; 52; 16,5; 71; 68,5; 78; 16,5, Giá trị mốt là?
• A. 78
• B. 52
• *
C. 16,5
• D. Không có giá trị mốt nào
Câu hỏi 8: (1 đáp án)
8. Phân vị 75% của một bộ số liệu là......
• *
A. Q3=giá trị quan sát thứ 3(n+1)/4
• B. Q1= giá trị quan sát thứ (n+1)/4
• C. Q2= giá trị quan sát thứ (n+1)/2
• D. Q3-Q1
Câu hỏi 9: (1 đáp án)
9. Một công ty dược phẩm A tuyên bố rằng: 35% người mắc bệnh Gout sử dụng thuốc của công ty này. Để kiểm chứng điều này thì ta phải điều tra ít nhất bao nhiêu người mắc bệnh Gout?
• A. 50
• B. 100
• C. 18
• *
D. 29
Câu hỏi 10: (1 đáp án)
10.Trong kiểm định giá trị một trung bình lý thuyết ĐLNN cần tuân theo quy luật nào?
• A. Quy luật Bernoulli
• B. Quy luật Chisquare
• C. Quy luật Poisson
• *
D. Quy luật Chuẩn
Câu hỏi 11: (1 đáp án)
...
Phần thi 1: Test XSTK
Câu hỏi 1: (1 đáp án)
1. Cho A, Ā là 2 hiện tượng đối lập, khẳng định nào dưới đây là đúng:
• A. P(A+Ā) P(A).P(Ā)=0
• *
B. P(A+Ā) = P(A)+P(Ā) = 1
• C. P(A+Ā) = P(A)+P(Ā) = 0
• D. P(A+Ā) = P(A).P(Ā)=1
Câu hỏi 2: (1 đáp án)
2. Gieo 1 con xúc xắc cân đối và đồng nhất. Số phần tử của không gian mẫu là:
• A. 1
• B. 3
• *
C. 6
• D. 7
Câu hỏi 3: (1 đáp án)
3. Một hộp thuốc có 6 ống thuốc Astropin và 4 ống Philatop. Lấy ngẫu nhiên đồng thời từ hộp ra 2 ống thuốc, xác suất để lấy được 2 ống Astropin là:
• *
A. 1/3
• B. 2/3
• C. 3/4
• D. 3/10
Câu hỏi 4: (1 đáp án)
4. ĐLNN liên tục thường gặp là ĐLNN có quy luật nào?
• *
A. Quy luật Chisquare; Quy luật Chuẩn; Quy luật Student
• B. Quy luật Chuẩn; Quy luật Student; Quy luật Poisson
• C. Quy luật Poisson; Quy luật Chuẩn; Quy luật Student
• D. Quy luật siêu bội; Quy luật Student; Quy luật chuẩn
Câu hỏi 5: (1 đáp án)
5. Tỉ lệ bị bệnh H tại cộng đồng là 0,01. Điều tra trên 100 người. Số người bệnh H tuân theo quy luật Nhị thức, xác suất có 2 người bị bệnh là:
• A.
• B.
• C.
• *
D.
Câu hỏi 6: (1 đáp án)
6. π(x) là hàm phân phối của đại lượng chuẩn tắc X thì P{a ≤X≤ b} được tính bằng biểu thức nào sau đây?
• A. π(a) - π(b)
• *
B. π(b) - π(a)
• C. π(b-a)
• D. π(a-b)
Câu hỏi 7: (1 đáp án)
7. Cho bộ số liệu: 10,5; 16,5; 23; 52,5; 52; 16,5; 71; 68,5; 78; 16,5, Giá trị mốt là?
• A. 78
• B. 52
• *
C. 16,5
• D. Không có giá trị mốt nào
Câu hỏi 8: (1 đáp án)
8. Phân vị 75% của một bộ số liệu là......
• *
A. Q3=giá trị quan sát thứ 3(n+1)/4
• B. Q1= giá trị quan sát thứ (n+1)/4
• C. Q2= giá trị quan sát thứ (n+1)/2
• D. Q3-Q1
Câu hỏi 9: (1 đáp án)
9. Một công ty dược phẩm A tuyên bố rằng: 35% người mắc bệnh Gout sử dụng thuốc của công ty này. Để kiểm chứng điều này thì ta phải điều tra ít nhất bao nhiêu người mắc bệnh Gout?
• A. 50
• B. 100
• C. 18
• *
D. 29
Câu hỏi 10: (1 đáp án)
10.Trong kiểm định giá trị một trung bình lý thuyết ĐLNN cần tuân theo quy luật nào?
• A. Quy luật Bernoulli
• B. Quy luật Chisquare
• C. Quy luật Poisson
• *
D. Quy luật Chuẩn
Câu hỏi 11: (1 đáp án)
...


.png)
.png)
%20(1).png)
.png)
.png)



Không có nhận xét nào: