Thiết kế máy cắt ống thép (ĐH Công Nghiệp Hà Nội)



Do ống thép là vật liệu không thể thiếu trong nghành công nghiệp. Nó có vai trò quyết định tới sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước nên phát triển nhanh nghành ống thép là yêu cầu kháchqu an, cấp bách và ý nghĩa chiến lược. Vì vậy, phải đầu tư cả chiều sâu và chiều rộng nghĩa là chúng ta phải mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm và không ngừng nâng cao kĩ thuật công nghệ, cải tiến quy trình sản xuất, đào tạo đội ngũ kĩ sư, công nhân với trình độ chuyên môn cao…có thế làm chủ được dây chuyền sản xuất.



NỘI DUNG:



I-Các đặc điểm kỹ thuật của sản phẩm:......................................................................9
II-Cơ sở lý thuyết của quá trình cắt thép ống:............................................................9
1. Biến dạng dẻo kim loại:.............................................................................................................9
2.Sự thay đổi tính chất của thép ống trong quá trình gia công:..................................................12
3.Nguyên lý biến dạng khi cắt:....................................................................................................13
Tính toán lực cắt bằng công thức thực nghiệm:.........................................................................14
Dựa vào kết quả thực nghiệm khi nghiên cứu về cắt gọt ta xây dựng công thức tính toán lực
cắt:................................................................................................................................................14
Phương pháp dựa vào lực cắt đơn vị và diện tích tiết diện phoi sắt:..........................................14
Ta có lực cắt P là lực cắt đơn vị và diện tích phoi sắt như sau:...................................................14
P=p.q [ N]....................................................................................................................................14
Trong đó : p là lực cắt đơn vị ,là hằng số phụ thuộc vào vật liệu gia công.................................15
q là diện tích tiết diện phoi sắt...................................................................................................15
Theo các nhà nghiên cứu về cắt gọt thì lực cắt đơn vị p có thể biểu diễn gần đúng với trong mối
quan hệ về độ bền σb của vật liệu ( nếu là vật liệu dẻo) hoặc độ cứng HB của vật liệu (nếu là vật
liệu dòn).......................................................................................................................................15
Thực tế khi cắt với dao một lưỡi cắt, từ thực nghiệm ta có:.......................................................15
p= (2,5-4.5) σb đối với vật liệu dẻo. ..........................................................................................15
q=(0.5-1.0)HB đối với vật liệu dòn.............................................................................................15
Trong đó hệ số nhỏ dùng khi cắt với chiều dày a lớn và ngược lại.............................................15
Để thuận tiện cho việc tra cứu khi tính toán lực cắt, trong sổ tay cắt gọt người ta thường cho
các lực đơn vị duới dạng đồ thị quan hệ: p=f(atb)........................................................................15
Hình vẽ tính toán lực cắt:............................................................................................................15
15
Dựa vào công thức thực nghiệm trên ta tính được :..................................................................15
ADCT: p=(2,5÷4,5) σb..................................................................................................................15
Ta có σb=(380÷490) N/mm.........................................................................................................15
Lấy σb=450 N/mm...................................................................................................................16





=> p=(2,5÷4,5)450 N...................................................................................................................16
=1125÷2025 N....................................................................................................................16
=>chọn p= 2000 N.......................................................................................................................16
Ta lại có: fms= pµ .......................................................................................................................16
Có µ= 0.6.....................................................................................................................................16
fms= p.µ = 2000.0,6 = 1200 N....................................................................................................16
Ta tính lực ma sát tại hai con lăn và chi tiết:...............................................................................16
Ta có: f m/s1= P.sinα...................................................................................................................16
Để f m/s1 lớn nhất góc α lớn nhất => α=45̊ ................................................................................16
Vậy f ms1 lớn nhất bằng :1414.2 N.............................................................................................16
Ta có tam giác nối của hai tâm con lăn và tâm chi tiết ta có được là tam giác vuông cân..........16
Do dải ống của chúng ta từ Ø23- Ø60 ta có thể giới hạn đươc khoảng cách d ( khoảng các điều
chỉnh hai con lăn và chiều cao để dao làm việc)...........................................................................16
+Với Ø23 ta có: d= 81mm...........................................................................................................16
Với Ø60 ta có: d=106 mm...........................................................................................................16

GVHD: Nguyễn Xuân Chung

1

Đồ án tốt nghiệp


Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Khoa cơ khí
Ta có khoảng thay đổi khoảng cách con lăn :81+Với Ø23 ta có: d=53 mm...........................................................................................................16
Với Ø60 ta có: d= 83 mm............................................................................................................16
Khoảng cách thay đổi : 531.Chuyển động tịnh tiến nhờ cơ cấu tay quay con trượt:...........................................................23





2.Chuyển động tịnh tiến nhờ xy lanh thuỷ lực:...........................................................................24
3)Kết luận:..................................................................................................................................25

II . XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT, MÔMEN VÀ VÒNG QUAY TRÊN CÁC TRỤC.
......................................................................................................................................29
1, Công suất................................................................................................................................29
2, Số vòng quay..........................................................................................................................30
3, Mômen xoắn trên các trục:....................................................................................................30
5. XÁC ĐỊNH LỰC CĂNG BAN ĐẦU VÀ LỰC TÁC DỤNG................................................................36

IV – TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC......................................................................36
1. CHỌN VẬT LIỆU......................................................................................................................36
2. XÁC ĐỊNH SƠ BỘ ĐƯỜNG KÍNH TRỤC.....................................................................................36
3.XÁC ĐINH KHOẢNG CÁCH GIỮA CÁC GỐI ĐỠ VÀ ĐIỂM ĐẶT LỰC............................................38
4.THIẾT KẾ TRỤC.........................................................................................................................38
5. KIỂM NGHIỆM TRỤC VỀ ĐỘ BỀN MỎI.....................................................................................41
6- TÍNH Ổ LĂN.............................................................................................................................42

I-Tính toán hệ thống thuỷ lực:................................................................................48
II-Tính toán xy lanh tạo lực cắt:...............................................................................49
1.Xác định lực cắt:......................................................................................................................49
Tính toán lực cắt bằng công thức thực nghiệm:.........................................................................49
Dựa vào kết quả thực nghiệm khi nghiên cứu về cắt gọt ta xây dựng công thức tính toán lực
cắt:................................................................................................................................................49
Phương pháp dựa vào lực cắt đơn vị và diện tích tiết diện phoi sắt:..........................................49
Ta có lực cắt P là lực cắt đơn vị và diện tích phoi sắt như sau:...................................................49
P=p.q [ N]....................................................................................................................................49
Trong đó : p là lực cắt đơn vị ,là hằng số phụ thuộc vào vật liệu gia công.................................49
q là diện tích tiết diện phoi sắt...................................................................................................49
Theo các nhà nghiên cứu về cắt gọt thì lực cắt đơn vị p có thể biểu diễn gần đúng với trong mối





quan hệ về độ bền σb của vật liệu ( nếu là vật liệu dẻo) hoặc độ cứng HB của vật liệu (nếu là vật
liệu dòn).......................................................................................................................................49
Thực tế khi cắt với dao một lưỡi cắt, từ thực nghiệm ta có:.......................................................49
p= (2,5-4.5) σb đối với vật liệu dẻo. ..........................................................................................49
q=(0.5-1.0)HB đối với vật liệu dòn.............................................................................................50
Trong đó hệ số nhỏ dùng khi cắt với chiều dày a lớn và ngược lại.............................................50
Để thuận tiện cho việc tra cứu khi tính toán lực cắt, trong sổ tay cắt gọt người ta thường cho
các lực đơn vị duới dạng đồ thị quan hệ: p=f(atb)........................................................................50
Hình vẽ tính toán lực cắt:............................................................................................................50
50
Dựa vào công thức thực nghiệm trên ta tính được :..................................................................50
ADCT: p=(2,5÷4,5) σb..................................................................................................................50
Ta có σb=(380÷490) N/mm.........................................................................................................50

GVHD: Nguyễn Xuân Chung

2

Đồ án tốt nghiệp


Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Khoa cơ khí
Lấy σb=450 N/mm...................................................................................................................50
=> p=(2,5÷4,5)450 N...................................................................................................................50
=1125÷2025 N....................................................................................................................50
=>chọn p= 2000 N.......................................................................................................................50
Ta lại có: fms= pµ .......................................................................................................................50
Có µ= 0.6.....................................................................................................................................50
fms= p.µ = 2000.0,6 = 1200 N....................................................................................................50





Ta tính lực ma sát tại hai con lăn và chi tiết:...............................................................................51
Ta có: f m/s1= P.sinα...................................................................................................................51
Để f m/s1 lớn nhất góc α lớn nhất => α=45̊ ................................................................................51
Vậy f ms1 lớn nhất bằng :1414.2 N.............................................................................................51
Ta có tam giác nối của hai tâm con lăn và tâm chi tiết ta có được là tam giác vuông cân..........51
Do dải ống của chúng ta từ Ø23- Ø60 ta có thể giới hạn đươc khoảng cách d ( khoảng các điều
chỉnh hai con lăn và chiều cao để dao làm việc)...........................................................................51
+Với Ø23 ta có: d= 81mm...........................................................................................................51
Với Ø60 ta có: d=106 mm...........................................................................................................51
Ta có khoảng thay đổi khoảng cách con lăn :81+Với Ø23 ta có: d=53 mm...........................................................................................................51
Với Ø60 ta có: d= 83 mm............................................................................................................51
Khoảng cách thay đổi : 532.Tính toán xy lanh.....................................................................................................................51
3.Tính các tổn thất trong hệ thống ............................................................................................54
4.Tính toán lựa chọn các thông số của bơm





LINK ĐẶT MUA TÀI LIỆU ONLINE


LINK ĐẶT MUA TÀI LIỆU ONLINE 1




LINK DOWNLOAD (UPDATING...)



Do ống thép là vật liệu không thể thiếu trong nghành công nghiệp. Nó có vai trò quyết định tới sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước nên phát triển nhanh nghành ống thép là yêu cầu kháchqu an, cấp bách và ý nghĩa chiến lược. Vì vậy, phải đầu tư cả chiều sâu và chiều rộng nghĩa là chúng ta phải mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm và không ngừng nâng cao kĩ thuật công nghệ, cải tiến quy trình sản xuất, đào tạo đội ngũ kĩ sư, công nhân với trình độ chuyên môn cao…có thế làm chủ được dây chuyền sản xuất.



NỘI DUNG:



I-Các đặc điểm kỹ thuật của sản phẩm:......................................................................9
II-Cơ sở lý thuyết của quá trình cắt thép ống:............................................................9
1. Biến dạng dẻo kim loại:.............................................................................................................9
2.Sự thay đổi tính chất của thép ống trong quá trình gia công:..................................................12
3.Nguyên lý biến dạng khi cắt:....................................................................................................13
Tính toán lực cắt bằng công thức thực nghiệm:.........................................................................14
Dựa vào kết quả thực nghiệm khi nghiên cứu về cắt gọt ta xây dựng công thức tính toán lực
cắt:................................................................................................................................................14
Phương pháp dựa vào lực cắt đơn vị và diện tích tiết diện phoi sắt:..........................................14
Ta có lực cắt P là lực cắt đơn vị và diện tích phoi sắt như sau:...................................................14
P=p.q [ N]....................................................................................................................................14
Trong đó : p là lực cắt đơn vị ,là hằng số phụ thuộc vào vật liệu gia công.................................15
q là diện tích tiết diện phoi sắt...................................................................................................15
Theo các nhà nghiên cứu về cắt gọt thì lực cắt đơn vị p có thể biểu diễn gần đúng với trong mối
quan hệ về độ bền σb của vật liệu ( nếu là vật liệu dẻo) hoặc độ cứng HB của vật liệu (nếu là vật
liệu dòn).......................................................................................................................................15
Thực tế khi cắt với dao một lưỡi cắt, từ thực nghiệm ta có:.......................................................15
p= (2,5-4.5) σb đối với vật liệu dẻo. ..........................................................................................15
q=(0.5-1.0)HB đối với vật liệu dòn.............................................................................................15
Trong đó hệ số nhỏ dùng khi cắt với chiều dày a lớn và ngược lại.............................................15
Để thuận tiện cho việc tra cứu khi tính toán lực cắt, trong sổ tay cắt gọt người ta thường cho
các lực đơn vị duới dạng đồ thị quan hệ: p=f(atb)........................................................................15
Hình vẽ tính toán lực cắt:............................................................................................................15
15
Dựa vào công thức thực nghiệm trên ta tính được :..................................................................15
ADCT: p=(2,5÷4,5) σb..................................................................................................................15
Ta có σb=(380÷490) N/mm.........................................................................................................15
Lấy σb=450 N/mm...................................................................................................................16





=> p=(2,5÷4,5)450 N...................................................................................................................16
=1125÷2025 N....................................................................................................................16
=>chọn p= 2000 N.......................................................................................................................16
Ta lại có: fms= pµ .......................................................................................................................16
Có µ= 0.6.....................................................................................................................................16
fms= p.µ = 2000.0,6 = 1200 N....................................................................................................16
Ta tính lực ma sát tại hai con lăn và chi tiết:...............................................................................16
Ta có: f m/s1= P.sinα...................................................................................................................16
Để f m/s1 lớn nhất góc α lớn nhất => α=45̊ ................................................................................16
Vậy f ms1 lớn nhất bằng :1414.2 N.............................................................................................16
Ta có tam giác nối của hai tâm con lăn và tâm chi tiết ta có được là tam giác vuông cân..........16
Do dải ống của chúng ta từ Ø23- Ø60 ta có thể giới hạn đươc khoảng cách d ( khoảng các điều
chỉnh hai con lăn và chiều cao để dao làm việc)...........................................................................16
+Với Ø23 ta có: d= 81mm...........................................................................................................16
Với Ø60 ta có: d=106 mm...........................................................................................................16

GVHD: Nguyễn Xuân Chung

1

Đồ án tốt nghiệp


Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Khoa cơ khí
Ta có khoảng thay đổi khoảng cách con lăn :81+Với Ø23 ta có: d=53 mm...........................................................................................................16
Với Ø60 ta có: d= 83 mm............................................................................................................16
Khoảng cách thay đổi : 531.Chuyển động tịnh tiến nhờ cơ cấu tay quay con trượt:...........................................................23





2.Chuyển động tịnh tiến nhờ xy lanh thuỷ lực:...........................................................................24
3)Kết luận:..................................................................................................................................25

II . XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT, MÔMEN VÀ VÒNG QUAY TRÊN CÁC TRỤC.
......................................................................................................................................29
1, Công suất................................................................................................................................29
2, Số vòng quay..........................................................................................................................30
3, Mômen xoắn trên các trục:....................................................................................................30
5. XÁC ĐỊNH LỰC CĂNG BAN ĐẦU VÀ LỰC TÁC DỤNG................................................................36

IV – TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC......................................................................36
1. CHỌN VẬT LIỆU......................................................................................................................36
2. XÁC ĐỊNH SƠ BỘ ĐƯỜNG KÍNH TRỤC.....................................................................................36
3.XÁC ĐINH KHOẢNG CÁCH GIỮA CÁC GỐI ĐỠ VÀ ĐIỂM ĐẶT LỰC............................................38
4.THIẾT KẾ TRỤC.........................................................................................................................38
5. KIỂM NGHIỆM TRỤC VỀ ĐỘ BỀN MỎI.....................................................................................41
6- TÍNH Ổ LĂN.............................................................................................................................42

I-Tính toán hệ thống thuỷ lực:................................................................................48
II-Tính toán xy lanh tạo lực cắt:...............................................................................49
1.Xác định lực cắt:......................................................................................................................49
Tính toán lực cắt bằng công thức thực nghiệm:.........................................................................49
Dựa vào kết quả thực nghiệm khi nghiên cứu về cắt gọt ta xây dựng công thức tính toán lực
cắt:................................................................................................................................................49
Phương pháp dựa vào lực cắt đơn vị và diện tích tiết diện phoi sắt:..........................................49
Ta có lực cắt P là lực cắt đơn vị và diện tích phoi sắt như sau:...................................................49
P=p.q [ N]....................................................................................................................................49
Trong đó : p là lực cắt đơn vị ,là hằng số phụ thuộc vào vật liệu gia công.................................49
q là diện tích tiết diện phoi sắt...................................................................................................49
Theo các nhà nghiên cứu về cắt gọt thì lực cắt đơn vị p có thể biểu diễn gần đúng với trong mối





quan hệ về độ bền σb của vật liệu ( nếu là vật liệu dẻo) hoặc độ cứng HB của vật liệu (nếu là vật
liệu dòn).......................................................................................................................................49
Thực tế khi cắt với dao một lưỡi cắt, từ thực nghiệm ta có:.......................................................49
p= (2,5-4.5) σb đối với vật liệu dẻo. ..........................................................................................49
q=(0.5-1.0)HB đối với vật liệu dòn.............................................................................................50
Trong đó hệ số nhỏ dùng khi cắt với chiều dày a lớn và ngược lại.............................................50
Để thuận tiện cho việc tra cứu khi tính toán lực cắt, trong sổ tay cắt gọt người ta thường cho
các lực đơn vị duới dạng đồ thị quan hệ: p=f(atb)........................................................................50
Hình vẽ tính toán lực cắt:............................................................................................................50
50
Dựa vào công thức thực nghiệm trên ta tính được :..................................................................50
ADCT: p=(2,5÷4,5) σb..................................................................................................................50
Ta có σb=(380÷490) N/mm.........................................................................................................50

GVHD: Nguyễn Xuân Chung

2

Đồ án tốt nghiệp


Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Khoa cơ khí
Lấy σb=450 N/mm...................................................................................................................50
=> p=(2,5÷4,5)450 N...................................................................................................................50
=1125÷2025 N....................................................................................................................50
=>chọn p= 2000 N.......................................................................................................................50
Ta lại có: fms= pµ .......................................................................................................................50
Có µ= 0.6.....................................................................................................................................50
fms= p.µ = 2000.0,6 = 1200 N....................................................................................................50





Ta tính lực ma sát tại hai con lăn và chi tiết:...............................................................................51
Ta có: f m/s1= P.sinα...................................................................................................................51
Để f m/s1 lớn nhất góc α lớn nhất => α=45̊ ................................................................................51
Vậy f ms1 lớn nhất bằng :1414.2 N.............................................................................................51
Ta có tam giác nối của hai tâm con lăn và tâm chi tiết ta có được là tam giác vuông cân..........51
Do dải ống của chúng ta từ Ø23- Ø60 ta có thể giới hạn đươc khoảng cách d ( khoảng các điều
chỉnh hai con lăn và chiều cao để dao làm việc)...........................................................................51
+Với Ø23 ta có: d= 81mm...........................................................................................................51
Với Ø60 ta có: d=106 mm...........................................................................................................51
Ta có khoảng thay đổi khoảng cách con lăn :81+Với Ø23 ta có: d=53 mm...........................................................................................................51
Với Ø60 ta có: d= 83 mm............................................................................................................51
Khoảng cách thay đổi : 532.Tính toán xy lanh.....................................................................................................................51
3.Tính các tổn thất trong hệ thống ............................................................................................54
4.Tính toán lựa chọn các thông số của bơm





LINK ĐẶT MUA TÀI LIỆU ONLINE


LINK ĐẶT MUA TÀI LIỆU ONLINE 1




LINK DOWNLOAD (UPDATING...)

M_tả

M_tả

Chuyên mục:

Không có nhận xét nào: