Báo cáo kiến tập tốt nghiệp - Tổng quan nhà máy lọc dầu Dung Quất (Nguyễn Thảo Nguyên) Full
Phân xưởng chưng cất dầu thô (011-CDU)
Phân xưởng xử lý Naphta bằng Hydro (012-NHT)
Phân xưởng Reforming xúc tác liên tục (013-CCR)
Phân xưởng xử lý Kerosen (014-KTU)
Phân xưởng Cracking xúc tác tầng sôi cặn chưng cất Khí quyển (015-RFCC).
Phân xưởng xử lý Naphta của phân xưởng RFCC (016-NTU)
Phân xưởng xử lý LPG (017-LTU)
Phân xưởng xử lý nước chua (018-SWS)
Phân xưởng tái sinh Amin (019-ARU)
Phân xưởng trung hòa kiềm thải (020-CNU)
Phân xưởng thu hồi Propylene (021-PRU)
Phân xưởng thu hồi lưu huỳnh (022-SRU)
NỘI DUNG:
Phần 1:TỔNG QUAN VỀ NHÀ MÁY LỌC DẦU DUNG QUẤT......................................... 3
Chương I:SƠLƯỢC LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀQUÁ TRÌNH TRIỂN KHAI.............3
THỰC HIỆN DỰ ÁNNHÀ MÁY LỌCDẦUDUNG QUẤT................................................ 3
1.1 PHẦN MỞ ĐẦU.................................................................................................................. 3
1.2 QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN XÂY DỰNG
NMLD..........................................................................................................................................5
1.3 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ NHÀ MÁY LỌC DẦU DUNG QUẤT.....................12
1.3.1 Địa điểm và diện tích sử dụng:................................................................................... 12
1.3.2 Sơ đồ vị trí nhà máy:....................................................................................................12
1.3.3 Công suất chế biến và nguyên liệu:............................................................................ 13
1.3.4 Cấu hình nhà máy:......................................................................................................14
1.3.5 Cơ cấu sản phẩm:.......................................................................................................14
1.3.6 Tiến độ tổng thể:..........................................................................................................15
1.4 KHÁI QUÁTVỀ CÁC GÓI THẦU EPC CỦA DỰ ÁN:...............................................15
1.4.1 Gói thầu EPC 1+2+3+4, do Tổ hợp Nhà thầu Technip thực hiện:...........................15
1.4.2 Gói thầu EPC 5A - Đê chắn sóng, do Công ty Lũng Lô làm tổng thầu:...................16
1.4.3 Gói thầu EPC 5B - Cảng xuất sản phẩm................................................................... 17
1.4.4 Gói thầu EPC7 - Khu nhà hành chính và điều hành................................................ 18
Chương II:GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ CÁC PHÂN XƯỞNG CỦA NHÀ MÁY.....19
2.1 CÁC PHÂN XƯỞNG CÔNG NGHỆ............................................................................... 19
2.1.1 Phân xưởng chưng cất khí quyển, U-011 (CDU)...................................................... 19
2.1.2 Phân xưởng Naphtha Hydrotreater, U-012 (NHT)....................................................19
2.1.3 Phân xưởng Reforming, U-013 (Continuous Catalytic Reformer – CCR)...............20
2.1.4 Phân xưởng Isome hóa, U-023 (ISOM)..................................................................... 21
2.1.5 Phân xưởng xử lý Kerosene, U-014 (KTU)...............................................................21
2.1.6 Phân xưởng Cracking xúc tác tầng sôi, U-015 (RFCC)...........................................21
2.1.7 Phân xưởng xử lý LPG, U-016 (LTU)........................................................................22
2.1.8 Phân xưởng xử lý Naphtha từ RFCC, U-017 (NTU)............................................... 22
2.1.9 Phân xưởng xử lý nước chua, U-018 (SWS)............................................................. 22
2.1.10 Phân xưởng tái sinh amine, U-019 (ARU)...............................................................22
2.1.11 Phân xưởng trung hòa kiềm thải, U-020 (CNU)..................................................... 22
2.1.12 Phân xưởng thu hồi Propylene, U-021 (PRU)......................................................... 23
2.1.13 Phân xưởng thu hồi lưu huỳnh, U-022 (SRU).........................................................23
2.1.14 Phân xưởng xử lý LCO bằng Hydro, U-024 (LCO HDT).......................................23
2.2 CÁC PHÂN XƯỞNG PHỤ TRỢ..................................................................................... 23
2.2.1. Hệ thống cấp nước (nước uống, nước công nghệ và nước khử khoáng)U-031......23
2.2.2 Hệ thống hơi nước và nước ngưng, U-032 (Steam and condensate Unit)...............24
2.2.3 Phân xưởng nước làm mát, U-033 (Cooling Water).................................................. 25
2.2.4 Hệ thống lấy nước biển, U-034 (Seawater Intake).................................................... 25
2.2.5 Phân xưởng khí điều khiển và khí công nghệ, U -035..........................................25
2.2.6 Phân xưởng sản xuất Nitơ, U-036 (Nitrogen System)...............................................25
2.2.7 Phân xưởng Khí nhiên liệu, U-037............................................................................ 26
2.2.8 Hệ thống dầu nhiên liệu của Nhà máy, U-038...........................................................26
2.2.9 Phân xưởng cung cấp kiềm, U-039............................................................................ 26
GVHD : - 1- SVTH :
ThS.Võ Đức Anh Nguyễn Thảo Nguyên
Trường ĐHCN TP.HCM Báo cáo kiến tập tốt nghiệp
Khoa Công Nghệ Tổng quan nhà máy lọc dầu Dung Quất
2.2.10 Nhà máy điện, U-040.................................................................................................27
2.3 CÁC PHÂN XƯỞNG BÊN NGOÀI HÀNG RÀO NHÀ MÁY (OFFSITE
FACILITIES)............................................................................................................................27
2.3.1 Khu bể chứa trung gian, U-051 (Refinery Tankage).................................................. 27
2.3.2 Khu bể chứa sản phẩm, U-052 (Product tank farm)................................................. 27
2.3.3 Khu xuất xe bồn, U-053 (Truck Loading)..................................................................27
2.3.4 Phân xưởng phối trộn sản phẩm, U-054 (Product Blending)...................................28
2.3.5 Phân xưởng Flushing Oil, U-055...............................................................................28
2.3.6 Phân xưởng dầu thải, U-056 (Slops).......................................................................... 28
2.3.7 Hệ thống đuốc đốt, U-057 (Flare)...............................................................................28
2.3.8 Phân xưởng xử lý nước thải, U-058 (Effluent Treatment Plant, ETP)....................29
2.3.9 Hệ thống nước cứu hỏa, U-059 (Firewater System)..................................................29
2.3.10 Khu bể chứa dầu thô, U-060 (Crude Tank Farm)................................................... 29
2.3.11 Hệ thống ống dẫn sản phẩm, U-071 (Interconnecting Pipelines)...........................29
2.4 CÁC THIẾT BỊ TRÊN BIỂN...........................................................................................29
2.4.1 Cảng xuất sản phẩm........................................................................................................30
2.4.1.1 Đê chắn sóng..........................................................................................................30
2.4.1.2 Cảng xuất sản phẩm, U-081 (Jetty Topside).........................................................30
2.4.2 Phao rót dầu một điểm neo, U-082 (Single Point Mooring, SPM)........................... 30
Phần 2 : MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ NHÀ MÁY LỌC DẦU DUNG QUẤT..
LINK 3 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 4 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
Phân xưởng chưng cất dầu thô (011-CDU)
Phân xưởng xử lý Naphta bằng Hydro (012-NHT)
Phân xưởng Reforming xúc tác liên tục (013-CCR)
Phân xưởng xử lý Kerosen (014-KTU)
Phân xưởng Cracking xúc tác tầng sôi cặn chưng cất Khí quyển (015-RFCC).
Phân xưởng xử lý Naphta của phân xưởng RFCC (016-NTU)
Phân xưởng xử lý LPG (017-LTU)
Phân xưởng xử lý nước chua (018-SWS)
Phân xưởng tái sinh Amin (019-ARU)
Phân xưởng trung hòa kiềm thải (020-CNU)
Phân xưởng thu hồi Propylene (021-PRU)
Phân xưởng thu hồi lưu huỳnh (022-SRU)
NỘI DUNG:
Phần 1:TỔNG QUAN VỀ NHÀ MÁY LỌC DẦU DUNG QUẤT......................................... 3
Chương I:SƠLƯỢC LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀQUÁ TRÌNH TRIỂN KHAI.............3
THỰC HIỆN DỰ ÁNNHÀ MÁY LỌCDẦUDUNG QUẤT................................................ 3
1.1 PHẦN MỞ ĐẦU.................................................................................................................. 3
1.2 QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN XÂY DỰNG
NMLD..........................................................................................................................................5
1.3 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ NHÀ MÁY LỌC DẦU DUNG QUẤT.....................12
1.3.1 Địa điểm và diện tích sử dụng:................................................................................... 12
1.3.2 Sơ đồ vị trí nhà máy:....................................................................................................12
1.3.3 Công suất chế biến và nguyên liệu:............................................................................ 13
1.3.4 Cấu hình nhà máy:......................................................................................................14
1.3.5 Cơ cấu sản phẩm:.......................................................................................................14
1.3.6 Tiến độ tổng thể:..........................................................................................................15
1.4 KHÁI QUÁTVỀ CÁC GÓI THẦU EPC CỦA DỰ ÁN:...............................................15
1.4.1 Gói thầu EPC 1+2+3+4, do Tổ hợp Nhà thầu Technip thực hiện:...........................15
1.4.2 Gói thầu EPC 5A - Đê chắn sóng, do Công ty Lũng Lô làm tổng thầu:...................16
1.4.3 Gói thầu EPC 5B - Cảng xuất sản phẩm................................................................... 17
1.4.4 Gói thầu EPC7 - Khu nhà hành chính và điều hành................................................ 18
Chương II:GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ CÁC PHÂN XƯỞNG CỦA NHÀ MÁY.....19
2.1 CÁC PHÂN XƯỞNG CÔNG NGHỆ............................................................................... 19
2.1.1 Phân xưởng chưng cất khí quyển, U-011 (CDU)...................................................... 19
2.1.2 Phân xưởng Naphtha Hydrotreater, U-012 (NHT)....................................................19
2.1.3 Phân xưởng Reforming, U-013 (Continuous Catalytic Reformer – CCR)...............20
2.1.4 Phân xưởng Isome hóa, U-023 (ISOM)..................................................................... 21
2.1.5 Phân xưởng xử lý Kerosene, U-014 (KTU)...............................................................21
2.1.6 Phân xưởng Cracking xúc tác tầng sôi, U-015 (RFCC)...........................................21
2.1.7 Phân xưởng xử lý LPG, U-016 (LTU)........................................................................22
2.1.8 Phân xưởng xử lý Naphtha từ RFCC, U-017 (NTU)............................................... 22
2.1.9 Phân xưởng xử lý nước chua, U-018 (SWS)............................................................. 22
2.1.10 Phân xưởng tái sinh amine, U-019 (ARU)...............................................................22
2.1.11 Phân xưởng trung hòa kiềm thải, U-020 (CNU)..................................................... 22
2.1.12 Phân xưởng thu hồi Propylene, U-021 (PRU)......................................................... 23
2.1.13 Phân xưởng thu hồi lưu huỳnh, U-022 (SRU).........................................................23
2.1.14 Phân xưởng xử lý LCO bằng Hydro, U-024 (LCO HDT).......................................23
2.2 CÁC PHÂN XƯỞNG PHỤ TRỢ..................................................................................... 23
2.2.1. Hệ thống cấp nước (nước uống, nước công nghệ và nước khử khoáng)U-031......23
2.2.2 Hệ thống hơi nước và nước ngưng, U-032 (Steam and condensate Unit)...............24
2.2.3 Phân xưởng nước làm mát, U-033 (Cooling Water).................................................. 25
2.2.4 Hệ thống lấy nước biển, U-034 (Seawater Intake).................................................... 25
2.2.5 Phân xưởng khí điều khiển và khí công nghệ, U -035..........................................25
2.2.6 Phân xưởng sản xuất Nitơ, U-036 (Nitrogen System)...............................................25
2.2.7 Phân xưởng Khí nhiên liệu, U-037............................................................................ 26
2.2.8 Hệ thống dầu nhiên liệu của Nhà máy, U-038...........................................................26
2.2.9 Phân xưởng cung cấp kiềm, U-039............................................................................ 26
GVHD : - 1- SVTH :
ThS.Võ Đức Anh Nguyễn Thảo Nguyên
Trường ĐHCN TP.HCM Báo cáo kiến tập tốt nghiệp
Khoa Công Nghệ Tổng quan nhà máy lọc dầu Dung Quất
2.2.10 Nhà máy điện, U-040.................................................................................................27
2.3 CÁC PHÂN XƯỞNG BÊN NGOÀI HÀNG RÀO NHÀ MÁY (OFFSITE
FACILITIES)............................................................................................................................27
2.3.1 Khu bể chứa trung gian, U-051 (Refinery Tankage).................................................. 27
2.3.2 Khu bể chứa sản phẩm, U-052 (Product tank farm)................................................. 27
2.3.3 Khu xuất xe bồn, U-053 (Truck Loading)..................................................................27
2.3.4 Phân xưởng phối trộn sản phẩm, U-054 (Product Blending)...................................28
2.3.5 Phân xưởng Flushing Oil, U-055...............................................................................28
2.3.6 Phân xưởng dầu thải, U-056 (Slops).......................................................................... 28
2.3.7 Hệ thống đuốc đốt, U-057 (Flare)...............................................................................28
2.3.8 Phân xưởng xử lý nước thải, U-058 (Effluent Treatment Plant, ETP)....................29
2.3.9 Hệ thống nước cứu hỏa, U-059 (Firewater System)..................................................29
2.3.10 Khu bể chứa dầu thô, U-060 (Crude Tank Farm)................................................... 29
2.3.11 Hệ thống ống dẫn sản phẩm, U-071 (Interconnecting Pipelines)...........................29
2.4 CÁC THIẾT BỊ TRÊN BIỂN...........................................................................................29
2.4.1 Cảng xuất sản phẩm........................................................................................................30
2.4.1.1 Đê chắn sóng..........................................................................................................30
2.4.1.2 Cảng xuất sản phẩm, U-081 (Jetty Topside).........................................................30
2.4.2 Phao rót dầu một điểm neo, U-082 (Single Point Mooring, SPM)........................... 30
Phần 2 : MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ NHÀ MÁY LỌC DẦU DUNG QUẤT..
LINK 3 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)
LINK 4 - TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)


.png)
%20(1).png)
.png)


.png)


Không có nhận xét nào: