BƯỚC đầu ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ của CHIẾN lược ERAS TRONG PHẪU THUẬT đại TRỰC TRÀNG (Ngô Sĩ Quý)



NỘI DUNG:


Chương 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3


1.1 Khái niệm và lịch sử của ERAS3


1.2 Các thành phần của ERAS bao gồm 4


1.2.1 Tư vấn trước phẫu thuật 5


1.2.2 Nhịn ăn và uống trước phẫu thuật 6


1.2.3 Cung cấp dịch và carbohydrat trước phẫu thuật 8


1.2.4 Chuẩn bị ruột trước phẫu thuật 8


1.2.5 Kháng sinh dự phòng và chuẩn bị da 10


1.2.6 Cân bằng dịch truyền và điện giải 12


1.2.7 Vai trò của bác sĩ gây mê trong việc giảm stress phẫu thuật và cải thiện sự phục hồi 13


1.2.8 Thuốc mê tác dụng ngắn15


1.2.9 Giải giãn cơ sau mổ 15


1.2.10 Duy trì thân nhiệt 17


1.2.11 Chống buồn nôn và nôn 17


1.2.12 Giảm đau đa mô thức 19


1.2.13 Dinh dưỡng qua đường miệng sớm 27


1.2.14 Vận động sớm 28


1.2.15 Phẫu thuật đại trực tràng 28


Chương 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 34


2.1 Đối tượng nghiên cứu 34


2.1.1 Tiêu chuẩn lựa chọn bệnh nhân 34


2.1.2 Tiêu chuẩn loại trừ bệnh nhân 34


2.1.3 Tiêu chuẩn đưa ra khỏi nghiên cứu 34


Trang 6

2.2.2 Các tiêu chí đánh giá 35


2.2.3 Một số định nghĩa và tiêu chuẩn sử dụng trong nghiên cứu 362.2.4 Phương tiện kỹ thuật 39


2.3 Tiến hành nghiên cứu 41


2.4 Thu thập số liệu 45


2.5 Phương pháp xử lý số liệu 46


2.6 Khía cạnh đạo đức của đề tài 46


Chương 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 47


3.1 Đặc điểm bệnh nhân nghiên cứu 47


3.1.1 Đặt điểm về tuổi, giới, chiều cao, cân nặng, BMI47


3.2 Đánh giá kết quả của chiến lược ERAS trong phẫu thuật đại trực tràng 523.3 Đánh giá biến chứng của chiến lược ERAS 55


Chương 4: BÀN LUẬN 58


4.1 Đặc điểm chung 59


4.2 Đánh giá hiệu quả của chiến lược ERAS trong phẫu thuật đại trực tràng 624.3 Đánh giá biến chứng của chiến lược ERAS trong phẫu thuật đại trực tràng 64


KẾT LUẬN 66 KIẾN NGHỊ 67 TÀI LIỆU THAM KHẢO


PHỤ LỤC


Trang 7

Bảng 1.1 Các thành phần của ERAS 5


Bảng 1.2 Thời gian nhịn ăn và uống của một số nước trên thế giới 6


Bảng 1.3 Khuyến cáo của hiệp hội gây mê châu âu 7


Bảng 2.1 Bảng phân loại BMI theo WHO cho người Châu Á 36


Bảng 2.2 Điểm mức độ nôn, buồn nôn theo Klockgetther – Radke 37


Bảng 2.3 Các thành phần của ERAS 43


Bảng 3.1 Phân bố bệnh nhân theo tuổi 47


Bảng 3.2 Phân bố bệnh nhân theo cân nặng, chiều cao, BMI 48


Bảng 3.3 Phân bố bệnh theo ASA, loại phẫu thuật, vị trí phẫu thuật, bệnh mãn tính kèm theo, thời gian phẫu thuật và lượng dịch truyền trong mổ 50


Bảng 3.4 Thời gian trung tiện, ăn bằng đường miệng, rút dẫn lưu, đi ngoài 54 Bảng 3.5 Tỷ lệ biến chứng sau phẫu thuật 55


Trang 8

Biểu đồ 3.1 Phân bố bệnh nhân theo giới tính 47 Biểu đồ 3.2 Thời gian nằm viện trung bình sau mổ 52 Biểu đồ 3.3 Điểm VAS trung bình trong 4 ngày đầu 53 Biểu đồ 3.4 Số ngày nằm viện trung bình của nhóm có biến chứng và


không biến chứng 56 Biểu đồ 3.5 Tỷ lệ nôn và buồn nôn sau mổ 57


Trang 9

Hình 1.1 Những thay đổi chuyển hóa và viêm dẫn đến tình trạng kháng


insulin 14


Hình 1.2 Sơ đồ gây tê ngoài màng cứng 23


Hình 1.3 Giải phẫu đại tràng 29


Hình 1.4 Giải phẫu động mạch cấp máu cho đại trực tràng 30


Hình 1.5 Giải phẫu tĩnh mạch của đại trực tràng 31


Hình 2.1 Thước đo điểm đau sử dụng trong nghiên cứu 39


Hình 2.2 Máy theo dõi 40


Hình 2.3 Bộ catheter perifix 40


Hình 2.4 Kim tê tủy sống 41



LINK THƯ VIỆN CÁC TRƯỜNG ĐH/CĐ ĐỂ MƯỢN TÀI LIỆU/XEM ONLINE


LINK MƯỢN TÀI LIỆU THƯ VIỆN 1



LINK ĐẶT MUA TÀI LIỆU ONLINE


LINK ĐẶT MUA TÀI LIỆU ONLINE 1


INBOX HỖ TRỢ MUA TÀI LIỆU (90% GIÁ GỐC)



LINK DOWNLOAD (UPDATING...)



NỘI DUNG:


Chương 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3


1.1 Khái niệm và lịch sử của ERAS3


1.2 Các thành phần của ERAS bao gồm 4


1.2.1 Tư vấn trước phẫu thuật 5


1.2.2 Nhịn ăn và uống trước phẫu thuật 6


1.2.3 Cung cấp dịch và carbohydrat trước phẫu thuật 8


1.2.4 Chuẩn bị ruột trước phẫu thuật 8


1.2.5 Kháng sinh dự phòng và chuẩn bị da 10


1.2.6 Cân bằng dịch truyền và điện giải 12


1.2.7 Vai trò của bác sĩ gây mê trong việc giảm stress phẫu thuật và cải thiện sự phục hồi 13


1.2.8 Thuốc mê tác dụng ngắn15


1.2.9 Giải giãn cơ sau mổ 15


1.2.10 Duy trì thân nhiệt 17


1.2.11 Chống buồn nôn và nôn 17


1.2.12 Giảm đau đa mô thức 19


1.2.13 Dinh dưỡng qua đường miệng sớm 27


1.2.14 Vận động sớm 28


1.2.15 Phẫu thuật đại trực tràng 28


Chương 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 34


2.1 Đối tượng nghiên cứu 34


2.1.1 Tiêu chuẩn lựa chọn bệnh nhân 34


2.1.2 Tiêu chuẩn loại trừ bệnh nhân 34


2.1.3 Tiêu chuẩn đưa ra khỏi nghiên cứu 34


Trang 6

2.2.2 Các tiêu chí đánh giá 35


2.2.3 Một số định nghĩa và tiêu chuẩn sử dụng trong nghiên cứu 362.2.4 Phương tiện kỹ thuật 39


2.3 Tiến hành nghiên cứu 41


2.4 Thu thập số liệu 45


2.5 Phương pháp xử lý số liệu 46


2.6 Khía cạnh đạo đức của đề tài 46


Chương 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 47


3.1 Đặc điểm bệnh nhân nghiên cứu 47


3.1.1 Đặt điểm về tuổi, giới, chiều cao, cân nặng, BMI47


3.2 Đánh giá kết quả của chiến lược ERAS trong phẫu thuật đại trực tràng 523.3 Đánh giá biến chứng của chiến lược ERAS 55


Chương 4: BÀN LUẬN 58


4.1 Đặc điểm chung 59


4.2 Đánh giá hiệu quả của chiến lược ERAS trong phẫu thuật đại trực tràng 624.3 Đánh giá biến chứng của chiến lược ERAS trong phẫu thuật đại trực tràng 64


KẾT LUẬN 66 KIẾN NGHỊ 67 TÀI LIỆU THAM KHẢO


PHỤ LỤC


Trang 7

Bảng 1.1 Các thành phần của ERAS 5


Bảng 1.2 Thời gian nhịn ăn và uống của một số nước trên thế giới 6


Bảng 1.3 Khuyến cáo của hiệp hội gây mê châu âu 7


Bảng 2.1 Bảng phân loại BMI theo WHO cho người Châu Á 36


Bảng 2.2 Điểm mức độ nôn, buồn nôn theo Klockgetther – Radke 37


Bảng 2.3 Các thành phần của ERAS 43


Bảng 3.1 Phân bố bệnh nhân theo tuổi 47


Bảng 3.2 Phân bố bệnh nhân theo cân nặng, chiều cao, BMI 48


Bảng 3.3 Phân bố bệnh theo ASA, loại phẫu thuật, vị trí phẫu thuật, bệnh mãn tính kèm theo, thời gian phẫu thuật và lượng dịch truyền trong mổ 50


Bảng 3.4 Thời gian trung tiện, ăn bằng đường miệng, rút dẫn lưu, đi ngoài 54 Bảng 3.5 Tỷ lệ biến chứng sau phẫu thuật 55


Trang 8

Biểu đồ 3.1 Phân bố bệnh nhân theo giới tính 47 Biểu đồ 3.2 Thời gian nằm viện trung bình sau mổ 52 Biểu đồ 3.3 Điểm VAS trung bình trong 4 ngày đầu 53 Biểu đồ 3.4 Số ngày nằm viện trung bình của nhóm có biến chứng và


không biến chứng 56 Biểu đồ 3.5 Tỷ lệ nôn và buồn nôn sau mổ 57


Trang 9

Hình 1.1 Những thay đổi chuyển hóa và viêm dẫn đến tình trạng kháng


insulin 14


Hình 1.2 Sơ đồ gây tê ngoài màng cứng 23


Hình 1.3 Giải phẫu đại tràng 29


Hình 1.4 Giải phẫu động mạch cấp máu cho đại trực tràng 30


Hình 1.5 Giải phẫu tĩnh mạch của đại trực tràng 31


Hình 2.1 Thước đo điểm đau sử dụng trong nghiên cứu 39


Hình 2.2 Máy theo dõi 40


Hình 2.3 Bộ catheter perifix 40


Hình 2.4 Kim tê tủy sống 41



LINK THƯ VIỆN CÁC TRƯỜNG ĐH/CĐ ĐỂ MƯỢN TÀI LIỆU/XEM ONLINE


LINK MƯỢN TÀI LIỆU THƯ VIỆN 1



LINK ĐẶT MUA TÀI LIỆU ONLINE


LINK ĐẶT MUA TÀI LIỆU ONLINE 1


INBOX HỖ TRỢ MUA TÀI LIỆU (90% GIÁ GỐC)



LINK DOWNLOAD (UPDATING...)

M_tả

M_tả

Chuyên mục:

Không có nhận xét nào: