300 câu trắc nghiệm ôn thi môn - Cơ sở thiết kế máy 1
Môn: Cơ sở thiết kế máy 1
Mã môn : 8206007
Số lượng chương: 07
[(<8206007-C1>)] Cơ sở thiết kế máy 1, , Chương 1 : Cấu trúc và xếp loại
cơ cấu
1.1. Lý thuyết
Câu 1 [<DE>]: Khâu là?
[<$>] Một bộ phận chuyển động riêng biệt của máy.
[<$>] Một chi tiết có chuyển động riêng biệt của máy.
[<$>] Một cụm chi tiết có chuyển động riêng biệt của máy.
[<$>] Một vật có chuyển động riêng biệt của máy
Câu 2 [<DE>]: Khâu có thể là?
[<$>] Một chi tiết máy.
[<$>] Một chi tiết máy độc lập.
[<$>] Một cụm chi tiết.
[<$>] Một chi tiết máy độc lập hay do một số chi tiết ghép cứng lại với nhau.
Câu 3 [<DE>]: Chi tiết máy là?
[<$>] Một bộ phận không thể tháo rời.
[<$>] Một bộ phận hoàn chỉnh.
[<$>] Một bộ phận, không thể tháo rời nhỏ hơn được nữa của máy.
[<$>] Một bộ phận hoàn chỉnh, không thể tháo rời nhỏ hơn được nữa của máy.
Câu 4 [<TB>]: Bậc tự do tương đối giữa hai khâu là ?
[<$>] Số khả năng chuyển động độc lập của các khâu.
[<$>] Số khả năng chuyển động độc lập tương đối của khâu này đối với khâu
kia.
[<$>] Số khả năng chuyển động độc lập tuyệt đối đối của khâu này đối với khâu
kia.
[<$>] Số khả năng chuyển động tương đối của hai khâu.
Câu 5 [<DE>]: Hai khâu để rời nhau trong không gian, giữa chúng có số bậc tự
do tương đối là ?
[<$>] Ba bậc tự do.
[<$>] Sáu bậc tự do.
[<$>] Bốn bậc tự do.
[<$>] Năm bậc tự do.
Câu 6 [<DE>]: Hai khâu để rời nhau trong mặt phẳng, giữa chúng có số bậc tự
do tương đối là ?
[<$>] Một bậc tự do.
[<$>] Hai bậc tự do.
[<$>] Ba bậc tự do.
[<$>] Bốn bậc tự do.
Câu 7 [<DE>]: Nối động hai khâu làm.
[<$>] Hạn chế chuyển động tương đối giữa chúng.
[<$>] Hạn chế chuyển động tuyệt đối giữa chúng.
[<$>] Hạn chế bớt số bậc tự do tương đối giữa chúng.
[<$>] Không hạn chế số bậc tự do giữa chúng.
Câu 8 [<DE>]: Một khớp động là ?
[<$>] Tập hợp hai khâu trong một phép nối động.
[<$>] Tập hợp hai thành phần khớp động của hai khâu trong một phép nối động.
[<$>] Tập hợp hai thành phần khớp động của một khâu trong một phép nối
động.
[<$>] Tập hợp các thành phần khớp động của hai khâu trong một phép nối
động.
Câu 9 [<TB>]: Khớp động bao gồm các loại ?
[<$>] Khớp loại 1,2,3,4,5,6.
[<$>] Khớp loại 1,2,3,4,5.
[<$>] Khớp loại 0,1,2,3,4,5.
[<$>] Khớp loại 0,1,2,3,4.
Câu 10 [<DE>]: Ký hiệu lược đồ khớp như hình vẽ là ?
[<$>] Khớp cầu ( khớp cao loại 3 ).
[<$>] Khớp trụ ( khớp thấp loại 3 ).
[<$>] Khớp cầu ( khớp thấp loại 3 ).
[<$>] Khớp cầu khớp thấp loại 2 ).
Câu 11 [<DE>]: Ký hiệu lược đồ khớp như hình vẽ là ?
[<$>] Khớp cầu có chốt ( khớp cao loại 4 ).
[<$>] Khớp cầu có chốt ( khớp cao loại 3 ).
[<$>] Khớp cầu có chốt ( khớp thấp loại 3 ).
[<$>] Khớp cầu có chốt ( khớp thấp loại 4 ).
Câu 12 [<DE>]: Ký hiệu lược đồ khớp như hình vẽ là ?
...
Môn: Cơ sở thiết kế máy 1
Mã môn : 8206007
Số lượng chương: 07
[(<8206007-C1>)] Cơ sở thiết kế máy 1, , Chương 1 : Cấu trúc và xếp loại
cơ cấu
1.1. Lý thuyết
Câu 1 [<DE>]: Khâu là?
[<$>] Một bộ phận chuyển động riêng biệt của máy.
[<$>] Một chi tiết có chuyển động riêng biệt của máy.
[<$>] Một cụm chi tiết có chuyển động riêng biệt của máy.
[<$>] Một vật có chuyển động riêng biệt của máy
Câu 2 [<DE>]: Khâu có thể là?
[<$>] Một chi tiết máy.
[<$>] Một chi tiết máy độc lập.
[<$>] Một cụm chi tiết.
[<$>] Một chi tiết máy độc lập hay do một số chi tiết ghép cứng lại với nhau.
Câu 3 [<DE>]: Chi tiết máy là?
[<$>] Một bộ phận không thể tháo rời.
[<$>] Một bộ phận hoàn chỉnh.
[<$>] Một bộ phận, không thể tháo rời nhỏ hơn được nữa của máy.
[<$>] Một bộ phận hoàn chỉnh, không thể tháo rời nhỏ hơn được nữa của máy.
Câu 4 [<TB>]: Bậc tự do tương đối giữa hai khâu là ?
[<$>] Số khả năng chuyển động độc lập của các khâu.
[<$>] Số khả năng chuyển động độc lập tương đối của khâu này đối với khâu
kia.
[<$>] Số khả năng chuyển động độc lập tuyệt đối đối của khâu này đối với khâu
kia.
[<$>] Số khả năng chuyển động tương đối của hai khâu.
Câu 5 [<DE>]: Hai khâu để rời nhau trong không gian, giữa chúng có số bậc tự
do tương đối là ?
[<$>] Ba bậc tự do.
[<$>] Sáu bậc tự do.
[<$>] Bốn bậc tự do.
[<$>] Năm bậc tự do.
Câu 6 [<DE>]: Hai khâu để rời nhau trong mặt phẳng, giữa chúng có số bậc tự
do tương đối là ?
[<$>] Một bậc tự do.
[<$>] Hai bậc tự do.
[<$>] Ba bậc tự do.
[<$>] Bốn bậc tự do.
Câu 7 [<DE>]: Nối động hai khâu làm.
[<$>] Hạn chế chuyển động tương đối giữa chúng.
[<$>] Hạn chế chuyển động tuyệt đối giữa chúng.
[<$>] Hạn chế bớt số bậc tự do tương đối giữa chúng.
[<$>] Không hạn chế số bậc tự do giữa chúng.
Câu 8 [<DE>]: Một khớp động là ?
[<$>] Tập hợp hai khâu trong một phép nối động.
[<$>] Tập hợp hai thành phần khớp động của hai khâu trong một phép nối động.
[<$>] Tập hợp hai thành phần khớp động của một khâu trong một phép nối
động.
[<$>] Tập hợp các thành phần khớp động của hai khâu trong một phép nối
động.
Câu 9 [<TB>]: Khớp động bao gồm các loại ?
[<$>] Khớp loại 1,2,3,4,5,6.
[<$>] Khớp loại 1,2,3,4,5.
[<$>] Khớp loại 0,1,2,3,4,5.
[<$>] Khớp loại 0,1,2,3,4.
Câu 10 [<DE>]: Ký hiệu lược đồ khớp như hình vẽ là ?
[<$>] Khớp cầu ( khớp cao loại 3 ).
[<$>] Khớp trụ ( khớp thấp loại 3 ).
[<$>] Khớp cầu ( khớp thấp loại 3 ).
[<$>] Khớp cầu khớp thấp loại 2 ).
Câu 11 [<DE>]: Ký hiệu lược đồ khớp như hình vẽ là ?
[<$>] Khớp cầu có chốt ( khớp cao loại 4 ).
[<$>] Khớp cầu có chốt ( khớp cao loại 3 ).
[<$>] Khớp cầu có chốt ( khớp thấp loại 3 ).
[<$>] Khớp cầu có chốt ( khớp thấp loại 4 ).
Câu 12 [<DE>]: Ký hiệu lược đồ khớp như hình vẽ là ?
...


.png)
%20(1).png)
.png)
.png)




Không có nhận xét nào: