SÁCH - Sổ tay tính toán thủy lực (P. G. Kixêlep) Full
Nước là yếu tố quan trọng nhất tạo nên và duy trì sự sống, môi trường sống. Vì vậy sự hiểu biết các quy luật cân bằng và chuyển động của nước cần thiết cho mọi lĩnh vực kỹ thuật công nghệ như nông nghiệp, công nghiệp, năng lượng, cho các hoạt động dịch vụ như giao thông, y tế, du lịch v.v…, cho việc bảo vệ và cải thiện môi trường.
Cuốn “Sổ tay tính toán thủy lực” của GS. P.G. Kixelep xuất bản lần đầu tiên năm 1950 và được tái bản lần thứ sáu vào năm 1984 - là một công trình khoa học được soạn thảo công phu, đáp ứng mọi nhu cầu của các kỹ sư, kỹ thuật viên, sinh viên đại học, cao đẳng và mọi đối tượng hoạt động trong các lĩnh vực có liên quan đến nước. Cuốn sách được sử dụng rộng rãi ở nhiều quốc gia, là cẩm nang không thể thiếu trong các hoạt động khoa học, hoạt động công nghệ từ các chương trình nghiên cứu, đào tạo đến các dự án về quy hoạch sử dụng đất đai và lãnh thổ, về quản lý sử dụng nước, về xây dựng cơ sở hạ tầng, về phòng tránh thiên tai.
Bản dịch ra tiếng Việt cuốn "Sổ tay tính toán thuỷ lực" đã trở thành tài liệu rất cơ bản, cần thiết và hữu ích không những chỉ đối với các nhà nghiên cứu, chuyên gia, kỹ sư, nghiên cứu sinh, sinh viên Việt Nam mà còn nhận được sự đánh giá cao và rất trân trọng của các chuyên gia nước ngoài đang làm việc ở nước ta.
Bản dịch được tái bản lần này cũng do GS. TSKH. Nguyễn Tài và TSKH. Lưu Công Đào - những nhà nghiên cứu và sư phạm lâu năm, có uy tín cao về học thuật thực hiện.
NỘI DUNG:
- Chương 2: Áp lực thủy tinh.
- Chương 3: Những khái niệm cơ bản về chuyển động của chất lỏng.
- Chương 4: Sức cản thủy lực.
- Chương 5: Chảy qua lỗ.
- Chương 6: Đập tràn.
- Chương 7: Các ống dẫn nước có áp.
- Chương 8: Chuyển động đều trong các lòng dẫn hở (tính kênh).
- Chương 9: Chuyển động không đều trong lòng dẫn hở.
- Chương 10: Thủy lực công trình.
- Chương 11: Chuyển động bùn cát. Vận chuyển bằng sức nước.
- Chương 12: Chuyển động của nước ngầm.
- Chương 13: Chuyển động của chất lỏng có lưu lượng thay đổi.
- Chương 14: Chuyển động không ổn định.
- Chương 15: Các máy thủy lực.
- Chương 16: Mô hình hóa thủy lực.
Các thuật ngữ thường gặp trong các tài liệu về thủy lực
6
Các kí hiệu toán học
13
Chữ Hy Lạp
13
Chữ Latinh
14
Chương 1. Các bảng, các số liệu phụ
1.1. Khai phương và căn bậc ba của một số con số
15
1.2. Tích phân êliptic loại 1
15
1.3. Các đại lượng và hệ thức thường gặp
16
1.4. Giá trị của g ở một số nơi trên trái đất
17
1.5. Các hệ thống đơn vị đo lường cơ bản các đại lượng vật lí
18
1.6. Quan hệ giữa các đơn vị của hệ thống MKGS với hệ SI và
các đơn vị của các hệ thống khác
21
1.7. Tỉ trọng của các loại chất lỏng d
24
1.8. Trọng lượng của 1m3 các vật rắn
25
1.9. Mật độ và tỉ trọng
25
1.10. Độ nén ép
26
1.11. Đỗ dãn nở nhiệt độ
27
1.12. Độ nhớt
27
Chương 2. Áp lực thủy tĩnh
2.1. Áp suất thủy tĩnh tại một điểm và cách đo
30
2.2. Sơ đồ ống đo áp (áp kế nước), máy ép thủy lực và xilanh
32
2.3. Áp lực của chất lỏng lên một mặt phẳng
32
2.4. Áp lực của chất lỏng lên mặt cong
33
2.5. Áp lực thủy tĩnh lên cửa van công trình thủy lợi
36
2.6. Sự quay tĩnh của chất lỏng
42
2.7. Vật nổi
43
Chương 3. Những khái niệm cơ bản về chuyển động của chất lỏng
3.1. Lưu lượng, vận tốc trung bình và các yếu tố của mặt cắt ngang
dòng chảy
45
3.2. Những dạng chuyển động cơ bản của chất lỏng
48
3.3. Phương trình Becnuli chuyển động ổn định
49
3.4. Phương trình Becnuli cho dòng nguyên tố của dòng chảy trong rãnh quay
52
3.5. Đường đo áp, đường năng lượng, độ dốc thủy lực và độ dốc đo áp
53
3.6. Năng lượng và công suất của dòng chảy
58
3.7. Sự phân bố áp suất thủy dộng trong dòng chảy
59
3.8. Dòng tia
60
3.9. Định luật động lượng hoặc xung lực
65
Chương 4. Sức cản thủy lực
4.1. Chuyển động tầng và rối của chất lỏng
69
4.2. Tổn thất cột nước dọc đường và phân bố vận tốc trên mặt cắt ngang của dòng chảy
70
4.3. Hệ số ma sát thủy lực khi chảy rối
72
4.4. Sức cản thủy lực cục bộ
88
4.5. Các hệ số sức cản trung khu bình phương sức cản dùng cho
các tính toán sơ bộ (theo đề nghị của P. G. Kixêlep)
110
Chương 5. Chảy qua lỗ
5.1. Chảy tự do vào không khí
112
5.2. Ảnh hưởng của độ co hẹp của tia
114
5.3. Chảy ngập
116
5.4. Chảy khi thay đổi mức nước
118
5.5. Tính toán các lỗ cửa van (chảy dưới cửa van vào máng)
121
5.6. Vòi và ống ngắn (chảy qua lỗ trong thành dầy)
124
5.7. Tính toán ống xả nước trong đập
128
5.8. Sự tạo thành phễu khi chất lỏng chảy qua lỗ
131
Chương 6. Đập tràn
6.1. Các kí hiệu và công thức cơ bản
134
6.2. Các hình dạng cơ bản của luồng chảy
137
6.3. Đập tràn thành mỏng (đập sắc cạnh)
139
6.4. Đập tràn mặt cắt thực dụng
142
6.5. Đập tràn đỉnh rộng
158
6.6. Đập tràn xiên và đập tràn cong trên bình diện
166
6.7. Đập tràn tam giác và hình thang
168
Chương 7. Các ống dẫn nước có áp
7.1. Các công thức và các hệ thức cơ bản
172
7.2. Chọn hệ số nhám khi thiết kế các đường ống có áp
174
7.3. Tính đường ống dẫn
176
7.4. Vận tốc không xói giới hạn cho phép theo các điều kiện về
cường độ vật liệu của ống dẫn nước có áp
185
7.5. Sự thay đổi khả năng thoát nước của các đường ống có áp trong
quá trình vận hành
186
7.6. Một số bài toán về tính toán ống dẫn nước có áp
188
Chương 8. Chuyển động đều trong các lòng dẫn hở (tính kênh)
8.1. Các công thức tính toán và các hệ thức cơ bản
193
8.2. Hình dạng mặt cắt ngang của kênh
194
8.3. Chọn hệ số nhám
195
8.4. Tính toán thủy lực các kênh mặt cắt hình thang
201
8.5. Tính toán thủy lực cho các kênh có mặt cắt khép kín.
Hình dạng đặc biệt của mặt cắt ngang của các đường hầm
226
Chương 9. Chuyển động không đều trong lòng dẫn hở
9.1. Các phương trình cơ bản
237
9.2. Vẽ đường mặt thoáng của lòng dẫn lăng trụ
252
9.3. Chuyển động không đều trong kênh có độ sâu không đổi và có
bề rộng thay đổi (phương pháp V.Đ. Jurin)
288
9.4. Chuyển động không đều trong kênh mặt cắt hình chữ nhật có chiều rộng thay đổi, dòng chảy hướng tâm (phương pháp O.F. Vaxilep)
293
9.5. Vẽ đường nước dâng trong sông thiên nhiên
294
9.6. Nước nhảy
305
9.7. Sự thay đổi độ dốc
313
9.8. Sự chia lưu lượng
317
9.9. Nối tiếp thượng - hạ lưu
323
Chương 10. Thủy lực công trình
A - Các trường hợp riêng của nước nhảy
338
10.1. Nước nhảy trong lòng dẫn nghiêng mặt cắt chữ nhật
338
10.2. Nước nhảy trong đường dẫn mặt cắt tròn
340
10.3. Nước nhảy không gian trong lòng dẫn lăng trụ
344
10.4. Nước nhảy trong lòng dẫn mở rộng dần
353
10.5. Nước nhảy trong lòng dẫn thu hẹp
356
10.6. Nước nhảy mặt trên sân tiêu năng tiêu nước nghiêng
361
B - Dốc nước. Bậc nước có nhiều bậc
362
10.7. Dốc nước có chiều rộng không đổi
362
10.8. Dốc nước có chiều rộng thay đổi
364
10.9. Dốc nước có độ nhám gia cường
366
10.10. Sự mất ổn định và sự hàm khí của dòng chảy trên dốc nước
369
10.11. Nối tiếp thượng - hạ lưu sau dốc nước
370
10.12 . Bậc nước nhiều bậc
371
C - Đường xả nước kiểu giếng
375
10.13. Đường xả nước kiểu giếng với giếng có áp thẳng đứng
375
D - Đường xả trước kiểu xi phông
391
10.14. Tính toán khả năng tháo của xiphông
391
10.15. Tính áp suất tại mặt cắt chỗ ngoặt
392
E - Khả năng thoát của các đường xả nước có áp và các đường thoát nước khác. Tính áp suất và vận tốc trong các mặt cắt tại chỗ ngoặt
396
10.16. Cột nước tác dụng
396
10.17. Độ chênh phục hồi, chiều sâu ngập của lỗ đáy
398
10.18. Tính toán khả năng thoát của đường xả nước có áp bố trí
trên bậc
400
10.19. Tính toán áp suất và vận tốc tại các mặt cắt ở chỗ ngoặt
của đường dẫn nước có áp
406
G - Nối tiếp thượng - hạ lưu của luồng phun tự do
411
10.20. Độ bay xa của luồng chảy
411
10.21. Góc nghiêng của luồng chảy không ngập tại tuyến có bậc
415
H - Nối tiếp thượng - hạ lưu của luồng chảy ngập sau đập có bậc và
trạm thủy điện kết hợp
417
10.22. Các trạng thái phân giới và cách tính toán chung
417
10.23. Mặt thoáng và độ bay xa của luồng chảy bị ngập
427
10.24. Tính toán thủy lực phun xiết ở trạm thủy điện kiểu kết hợp
432
10.25. Độ chênh phục hồi
434
10.26. Phun xiết bằng đập tràn
436
10.27. Phun xiết khi xả nước qua đường xả nước có áp
440
I - Đổ vật liệu chặn dòng
444
10.28. Sự cân bằng của đá trong dòng chảy
445
10.29. Tính toán chặn dòng theo diện
446
10.30. Tính toán chặn dòng theo phương pháp hợp long
452
Chương 11. Chuyển động bùn cát. Vận chuyển bằng sức nước
11.1. Các khái niệm cơ bản và độ thô thủy lực
456
11.2. Chuyển động của bùn cát đáy và bùn lơ lửng
461
11.3. Vận tốc cho phép của dòng chảy trong kênh theo các điều kiện
không xói
466
11.4. Các quan hệ tính toán vận tốc phân giới không lắng trong kênh
479
11.5. Sức tải của dòng có áp
484
11.6. Xác định sức cản thủy lực cho dòng có áp của hỗn hợp hai pha
486
11.7. Các bài toán cơ bản trong tính toán chuyền động có áp của
hỗn hợp hai pha
497
Chương 12. Chuyển động của nước ngầm
A - Định luật cơ bản về thấm, các phương trình chuyển động, các công thức để vẽ đường mặt trước tự do
498
12.1. Định luật cơ bản về thấm
498
12.2. Các hệ thức cơ bản về chuyển động không áp của nước ngầm
502
B - Các trường hợp riêng của chuyển động nước ngầm
505
12.3. Sự chảy của nước ngầm vào giếng đứng
505
12.4. Thiết bị thoát nước nằm ngang
509
12.5. Dòng chảy đến hố móng trong thi công xây dựng
514
12.6. Thấm từ kênh
521
12.7. Thấm qua đập đất
524
12.8. Thấm dưới công trình thủy lợi
531
12.9. Thấm vòng quanh các công trình thủy lợi
553
Chương 13. Chuyển động của chất lỏng có lưu lượng thay đổi
13.1. Phương trình cơ bản
554
13.2. Dạng đường mặt nước tự do trong lòng dẫn hở
555
13.3. Các trường hợp riêng của chuyển động chất lỏng có lưu lượng
thay đổi
557
Chương 14. Chuyển động không ổn định
A - Sóng do gió và tác động của chúng lên các công trình thủy lợi
574
14.1. Các dặc trưng cơ bản của sóng trong các bể chứa nước hở
574
14.2. Tác động của sóng lên tường thẳng đứng
578
l4.3. Tác động của sóng lên tường dốc nghiêng lớn (90o > a > 45o)
582
14.4. Tác động của sóng lên công trình loại mái dốc
583
14.5. Tác dụng của sóng lên các cọc đứng riêng lẻ
587
14.6. Tác động của sóng do gió gây ra lên các bờ dốc tự nhiên
588
14.7. Sóng trong kênh dẫn hở của trạm thủy điện
589
B - Nước va
597
14.8. Các đại lượng cơ bản
597
14.9. Những điều kiện ban đầu để tính toán nước va
598
14.10. Tính toán áp suất nước va bằng giải tích
600
14.11. Tính toán áp suất nước va bằng phương pháp đồ thị
611
C - Giếng điều áp
617
14.12. Các chỉ dẫn sơ bộ
617
14.13. Các cơ sở để tính toán thủy lực giếng điều áp
619
14.14. Xác định diện tích nhỏ nhất của giếng
622
4.15. Tính giải tích sự dao động của mực nước trong các giếng điều áp
623
14.16. Tính toán bằng đồ thị dao động mực nước trong các giếng điều áp
630
14.17. Tính toán dao động của mực nước trong giếng điều áp trong điều kiện giữ nguyên công suất của tổ máy
641
Chương 15. Các máy thủy lực
15.1. Tua bin
643
15.2. Máy bơm cánh
669
Chương 16. Mô hình hóa thủy lực
16.1. Các khái niệm cơ bản về mô hình hóa thủy lực
688
16.2. Lí thuyết Bơckingam (Định lí Pi)
691
16.3. Mô hình hóa dòng chảy trong ống có áp
696
16.4. Mô hình hóa dòng chảy đều trong lòng dẫn hở
699
16.5. Các vấn đề chuyên môn trong mô hình hóa thủy lực
Nước là yếu tố quan trọng nhất tạo nên và duy trì sự sống, môi trường sống. Vì vậy sự hiểu biết các quy luật cân bằng và chuyển động của nước cần thiết cho mọi lĩnh vực kỹ thuật công nghệ như nông nghiệp, công nghiệp, năng lượng, cho các hoạt động dịch vụ như giao thông, y tế, du lịch v.v…, cho việc bảo vệ và cải thiện môi trường.
Cuốn “Sổ tay tính toán thủy lực” của GS. P.G. Kixelep xuất bản lần đầu tiên năm 1950 và được tái bản lần thứ sáu vào năm 1984 - là một công trình khoa học được soạn thảo công phu, đáp ứng mọi nhu cầu của các kỹ sư, kỹ thuật viên, sinh viên đại học, cao đẳng và mọi đối tượng hoạt động trong các lĩnh vực có liên quan đến nước. Cuốn sách được sử dụng rộng rãi ở nhiều quốc gia, là cẩm nang không thể thiếu trong các hoạt động khoa học, hoạt động công nghệ từ các chương trình nghiên cứu, đào tạo đến các dự án về quy hoạch sử dụng đất đai và lãnh thổ, về quản lý sử dụng nước, về xây dựng cơ sở hạ tầng, về phòng tránh thiên tai.
Bản dịch ra tiếng Việt cuốn "Sổ tay tính toán thuỷ lực" đã trở thành tài liệu rất cơ bản, cần thiết và hữu ích không những chỉ đối với các nhà nghiên cứu, chuyên gia, kỹ sư, nghiên cứu sinh, sinh viên Việt Nam mà còn nhận được sự đánh giá cao và rất trân trọng của các chuyên gia nước ngoài đang làm việc ở nước ta.
Bản dịch được tái bản lần này cũng do GS. TSKH. Nguyễn Tài và TSKH. Lưu Công Đào - những nhà nghiên cứu và sư phạm lâu năm, có uy tín cao về học thuật thực hiện.
NỘI DUNG:
- Chương 2: Áp lực thủy tinh.
- Chương 3: Những khái niệm cơ bản về chuyển động của chất lỏng.
- Chương 4: Sức cản thủy lực.
- Chương 5: Chảy qua lỗ.
- Chương 6: Đập tràn.
- Chương 7: Các ống dẫn nước có áp.
- Chương 8: Chuyển động đều trong các lòng dẫn hở (tính kênh).
- Chương 9: Chuyển động không đều trong lòng dẫn hở.
- Chương 10: Thủy lực công trình.
- Chương 11: Chuyển động bùn cát. Vận chuyển bằng sức nước.
- Chương 12: Chuyển động của nước ngầm.
- Chương 13: Chuyển động của chất lỏng có lưu lượng thay đổi.
- Chương 14: Chuyển động không ổn định.
- Chương 15: Các máy thủy lực.
- Chương 16: Mô hình hóa thủy lực.
Các thuật ngữ thường gặp trong các tài liệu về thủy lực
6
Các kí hiệu toán học
13
Chữ Hy Lạp
13
Chữ Latinh
14
Chương 1. Các bảng, các số liệu phụ
1.1. Khai phương và căn bậc ba của một số con số
15
1.2. Tích phân êliptic loại 1
15
1.3. Các đại lượng và hệ thức thường gặp
16
1.4. Giá trị của g ở một số nơi trên trái đất
17
1.5. Các hệ thống đơn vị đo lường cơ bản các đại lượng vật lí
18
1.6. Quan hệ giữa các đơn vị của hệ thống MKGS với hệ SI và
các đơn vị của các hệ thống khác
21
1.7. Tỉ trọng của các loại chất lỏng d
24
1.8. Trọng lượng của 1m3 các vật rắn
25
1.9. Mật độ và tỉ trọng
25
1.10. Độ nén ép
26
1.11. Đỗ dãn nở nhiệt độ
27
1.12. Độ nhớt
27
Chương 2. Áp lực thủy tĩnh
2.1. Áp suất thủy tĩnh tại một điểm và cách đo
30
2.2. Sơ đồ ống đo áp (áp kế nước), máy ép thủy lực và xilanh
32
2.3. Áp lực của chất lỏng lên một mặt phẳng
32
2.4. Áp lực của chất lỏng lên mặt cong
33
2.5. Áp lực thủy tĩnh lên cửa van công trình thủy lợi
36
2.6. Sự quay tĩnh của chất lỏng
42
2.7. Vật nổi
43
Chương 3. Những khái niệm cơ bản về chuyển động của chất lỏng
3.1. Lưu lượng, vận tốc trung bình và các yếu tố của mặt cắt ngang
dòng chảy
45
3.2. Những dạng chuyển động cơ bản của chất lỏng
48
3.3. Phương trình Becnuli chuyển động ổn định
49
3.4. Phương trình Becnuli cho dòng nguyên tố của dòng chảy trong rãnh quay
52
3.5. Đường đo áp, đường năng lượng, độ dốc thủy lực và độ dốc đo áp
53
3.6. Năng lượng và công suất của dòng chảy
58
3.7. Sự phân bố áp suất thủy dộng trong dòng chảy
59
3.8. Dòng tia
60
3.9. Định luật động lượng hoặc xung lực
65
Chương 4. Sức cản thủy lực
4.1. Chuyển động tầng và rối của chất lỏng
69
4.2. Tổn thất cột nước dọc đường và phân bố vận tốc trên mặt cắt ngang của dòng chảy
70
4.3. Hệ số ma sát thủy lực khi chảy rối
72
4.4. Sức cản thủy lực cục bộ
88
4.5. Các hệ số sức cản trung khu bình phương sức cản dùng cho
các tính toán sơ bộ (theo đề nghị của P. G. Kixêlep)
110
Chương 5. Chảy qua lỗ
5.1. Chảy tự do vào không khí
112
5.2. Ảnh hưởng của độ co hẹp của tia
114
5.3. Chảy ngập
116
5.4. Chảy khi thay đổi mức nước
118
5.5. Tính toán các lỗ cửa van (chảy dưới cửa van vào máng)
121
5.6. Vòi và ống ngắn (chảy qua lỗ trong thành dầy)
124
5.7. Tính toán ống xả nước trong đập
128
5.8. Sự tạo thành phễu khi chất lỏng chảy qua lỗ
131
Chương 6. Đập tràn
6.1. Các kí hiệu và công thức cơ bản
134
6.2. Các hình dạng cơ bản của luồng chảy
137
6.3. Đập tràn thành mỏng (đập sắc cạnh)
139
6.4. Đập tràn mặt cắt thực dụng
142
6.5. Đập tràn đỉnh rộng
158
6.6. Đập tràn xiên và đập tràn cong trên bình diện
166
6.7. Đập tràn tam giác và hình thang
168
Chương 7. Các ống dẫn nước có áp
7.1. Các công thức và các hệ thức cơ bản
172
7.2. Chọn hệ số nhám khi thiết kế các đường ống có áp
174
7.3. Tính đường ống dẫn
176
7.4. Vận tốc không xói giới hạn cho phép theo các điều kiện về
cường độ vật liệu của ống dẫn nước có áp
185
7.5. Sự thay đổi khả năng thoát nước của các đường ống có áp trong
quá trình vận hành
186
7.6. Một số bài toán về tính toán ống dẫn nước có áp
188
Chương 8. Chuyển động đều trong các lòng dẫn hở (tính kênh)
8.1. Các công thức tính toán và các hệ thức cơ bản
193
8.2. Hình dạng mặt cắt ngang của kênh
194
8.3. Chọn hệ số nhám
195
8.4. Tính toán thủy lực các kênh mặt cắt hình thang
201
8.5. Tính toán thủy lực cho các kênh có mặt cắt khép kín.
Hình dạng đặc biệt của mặt cắt ngang của các đường hầm
226
Chương 9. Chuyển động không đều trong lòng dẫn hở
9.1. Các phương trình cơ bản
237
9.2. Vẽ đường mặt thoáng của lòng dẫn lăng trụ
252
9.3. Chuyển động không đều trong kênh có độ sâu không đổi và có
bề rộng thay đổi (phương pháp V.Đ. Jurin)
288
9.4. Chuyển động không đều trong kênh mặt cắt hình chữ nhật có chiều rộng thay đổi, dòng chảy hướng tâm (phương pháp O.F. Vaxilep)
293
9.5. Vẽ đường nước dâng trong sông thiên nhiên
294
9.6. Nước nhảy
305
9.7. Sự thay đổi độ dốc
313
9.8. Sự chia lưu lượng
317
9.9. Nối tiếp thượng - hạ lưu
323
Chương 10. Thủy lực công trình
A - Các trường hợp riêng của nước nhảy
338
10.1. Nước nhảy trong lòng dẫn nghiêng mặt cắt chữ nhật
338
10.2. Nước nhảy trong đường dẫn mặt cắt tròn
340
10.3. Nước nhảy không gian trong lòng dẫn lăng trụ
344
10.4. Nước nhảy trong lòng dẫn mở rộng dần
353
10.5. Nước nhảy trong lòng dẫn thu hẹp
356
10.6. Nước nhảy mặt trên sân tiêu năng tiêu nước nghiêng
361
B - Dốc nước. Bậc nước có nhiều bậc
362
10.7. Dốc nước có chiều rộng không đổi
362
10.8. Dốc nước có chiều rộng thay đổi
364
10.9. Dốc nước có độ nhám gia cường
366
10.10. Sự mất ổn định và sự hàm khí của dòng chảy trên dốc nước
369
10.11. Nối tiếp thượng - hạ lưu sau dốc nước
370
10.12 . Bậc nước nhiều bậc
371
C - Đường xả nước kiểu giếng
375
10.13. Đường xả nước kiểu giếng với giếng có áp thẳng đứng
375
D - Đường xả trước kiểu xi phông
391
10.14. Tính toán khả năng tháo của xiphông
391
10.15. Tính áp suất tại mặt cắt chỗ ngoặt
392
E - Khả năng thoát của các đường xả nước có áp và các đường thoát nước khác. Tính áp suất và vận tốc trong các mặt cắt tại chỗ ngoặt
396
10.16. Cột nước tác dụng
396
10.17. Độ chênh phục hồi, chiều sâu ngập của lỗ đáy
398
10.18. Tính toán khả năng thoát của đường xả nước có áp bố trí
trên bậc
400
10.19. Tính toán áp suất và vận tốc tại các mặt cắt ở chỗ ngoặt
của đường dẫn nước có áp
406
G - Nối tiếp thượng - hạ lưu của luồng phun tự do
411
10.20. Độ bay xa của luồng chảy
411
10.21. Góc nghiêng của luồng chảy không ngập tại tuyến có bậc
415
H - Nối tiếp thượng - hạ lưu của luồng chảy ngập sau đập có bậc và
trạm thủy điện kết hợp
417
10.22. Các trạng thái phân giới và cách tính toán chung
417
10.23. Mặt thoáng và độ bay xa của luồng chảy bị ngập
427
10.24. Tính toán thủy lực phun xiết ở trạm thủy điện kiểu kết hợp
432
10.25. Độ chênh phục hồi
434
10.26. Phun xiết bằng đập tràn
436
10.27. Phun xiết khi xả nước qua đường xả nước có áp
440
I - Đổ vật liệu chặn dòng
444
10.28. Sự cân bằng của đá trong dòng chảy
445
10.29. Tính toán chặn dòng theo diện
446
10.30. Tính toán chặn dòng theo phương pháp hợp long
452
Chương 11. Chuyển động bùn cát. Vận chuyển bằng sức nước
11.1. Các khái niệm cơ bản và độ thô thủy lực
456
11.2. Chuyển động của bùn cát đáy và bùn lơ lửng
461
11.3. Vận tốc cho phép của dòng chảy trong kênh theo các điều kiện
không xói
466
11.4. Các quan hệ tính toán vận tốc phân giới không lắng trong kênh
479
11.5. Sức tải của dòng có áp
484
11.6. Xác định sức cản thủy lực cho dòng có áp của hỗn hợp hai pha
486
11.7. Các bài toán cơ bản trong tính toán chuyền động có áp của
hỗn hợp hai pha
497
Chương 12. Chuyển động của nước ngầm
A - Định luật cơ bản về thấm, các phương trình chuyển động, các công thức để vẽ đường mặt trước tự do
498
12.1. Định luật cơ bản về thấm
498
12.2. Các hệ thức cơ bản về chuyển động không áp của nước ngầm
502
B - Các trường hợp riêng của chuyển động nước ngầm
505
12.3. Sự chảy của nước ngầm vào giếng đứng
505
12.4. Thiết bị thoát nước nằm ngang
509
12.5. Dòng chảy đến hố móng trong thi công xây dựng
514
12.6. Thấm từ kênh
521
12.7. Thấm qua đập đất
524
12.8. Thấm dưới công trình thủy lợi
531
12.9. Thấm vòng quanh các công trình thủy lợi
553
Chương 13. Chuyển động của chất lỏng có lưu lượng thay đổi
13.1. Phương trình cơ bản
554
13.2. Dạng đường mặt nước tự do trong lòng dẫn hở
555
13.3. Các trường hợp riêng của chuyển động chất lỏng có lưu lượng
thay đổi
557
Chương 14. Chuyển động không ổn định
A - Sóng do gió và tác động của chúng lên các công trình thủy lợi
574
14.1. Các dặc trưng cơ bản của sóng trong các bể chứa nước hở
574
14.2. Tác động của sóng lên tường thẳng đứng
578
l4.3. Tác động của sóng lên tường dốc nghiêng lớn (90o > a > 45o)
582
14.4. Tác động của sóng lên công trình loại mái dốc
583
14.5. Tác dụng của sóng lên các cọc đứng riêng lẻ
587
14.6. Tác động của sóng do gió gây ra lên các bờ dốc tự nhiên
588
14.7. Sóng trong kênh dẫn hở của trạm thủy điện
589
B - Nước va
597
14.8. Các đại lượng cơ bản
597
14.9. Những điều kiện ban đầu để tính toán nước va
598
14.10. Tính toán áp suất nước va bằng giải tích
600
14.11. Tính toán áp suất nước va bằng phương pháp đồ thị
611
C - Giếng điều áp
617
14.12. Các chỉ dẫn sơ bộ
617
14.13. Các cơ sở để tính toán thủy lực giếng điều áp
619
14.14. Xác định diện tích nhỏ nhất của giếng
622
4.15. Tính giải tích sự dao động của mực nước trong các giếng điều áp
623
14.16. Tính toán bằng đồ thị dao động mực nước trong các giếng điều áp
630
14.17. Tính toán dao động của mực nước trong giếng điều áp trong điều kiện giữ nguyên công suất của tổ máy
641
Chương 15. Các máy thủy lực
15.1. Tua bin
643
15.2. Máy bơm cánh
669
Chương 16. Mô hình hóa thủy lực
16.1. Các khái niệm cơ bản về mô hình hóa thủy lực
688
16.2. Lí thuyết Bơckingam (Định lí Pi)
691
16.3. Mô hình hóa dòng chảy trong ống có áp
696
16.4. Mô hình hóa dòng chảy đều trong lòng dẫn hở
699
16.5. Các vấn đề chuyên môn trong mô hình hóa thủy lực


.png)
%20(1).png)
.png)

.png)



Không có nhận xét nào: