SÁCH - Thủy lực - Tập 1 + 2 (Nguyễn Cảnh Cầm & Vũ Văn Tảo) Full




Thủy lực là môn khoa học ứng dụng nghiên cứu những qui luật cân bằng và chuyển động của chất lỏng và những biện pháp áp dụng những qui luật này. Phương pháp nghiên cứu của môn thủy lực hiện đại là kết hợp chặt chẽ sự phân tích lý luận với sự phân tích tài liệu thí nghiệm, thực đo, nhằm đạt tới những kết quả cụ thể để giải quyết những vấn đề thực tế trong kỹ thuật; những kết quả nghiên cứu của môn thủy lực có thể có tính chất lý luận hoặc nửa lý luận nửa thực nghiệm hoặc hoàn toàn thực nghiệm.

Cơ sở của môn thủy lực là cơ học chất lỏng lý thuyết; môn này cũng nghiên cứu những qui luật cân bằng và chuyển động của chất lỏng, nhưng phương pháp chủ yếu của việc nghiên cứu là sử dụng công cụ toán học phức tạp; vì vậy môn thủy lực còn thường được gọi là môn cơ học chất lỏng ứng dụng hoặc cơ học chất lỏng kỹ thuật. Kiến thức về khoa học thủy lực rất cần cho người cán bộ kỹ thuật ở nhiều ngành sản xuất vì thường phải giải quyết nhiều vấn đề kỹ thuật có liên quan đến sự cân bằng và chuyển động của chất lỏng, đặc biệt là nước. Những ngành thủy lợi, giao thông đường thủy, cấp thoát nước cần nhiều áp dụng nhất về khoa học thủy lực, thí dụ để giải quyết các công trình đập, đê, kênh, cống, nhà máy thủy điện, tuốc bin, các công trình đường thủy, chỉnh trị dòng sông, các hệ thống dẫn tháo nước v.v...


NỘI DUNG TẬP 1


Chương 1. Mở đầu
1.1. Định nghĩa khoa học "thuỷ lực" - phạm vi ứng dụng và lĩnh vực nghiên cứu của khoa học thuỷ lực

5
1.2. Sơ lược lịch sử phát triển khoa học thuỷ lực

6
1.3. Khái niệm chất lỏng trong thuỷ lực

14
1.4. Những đặc tính vật lí cơ bản của chất lỏng

15
1.5. Lực tác dụng

21
1.6. Ứng suất tại một điểm

21
Chương 2. Thuỷ tĩnh học
2.1. Áp suất thuỷ tĩnh - áp lực

24
2.2. Hai tính chất cơ bản của áp suất thuỷ tĩnh

25
2.3. Phương trình vi phân cơ bản của chất lỏng cân bằng

26
2.4. Tích phân phương trình vi phân cơ bản của chất lỏng cân bằng

27
2.5. Mặt đẳng áp

29
2.6. Sự cân bằng của chất lỏng trọng lực

29
2.7. Sự cân bằng của chất lỏng trong nhũng bình chứa chuyển động

41
2.8. Áp lực chất lỏng lên thành phẳng có hình dạng bất kì

44
2.9. Áp lực chất lỏng lên thành phẳng hình chữ nhật có đáy đặt nằm ngang

47
2.10. Áp lực của chất lỏng lên thành cong

50
2.11. Định luật Acsimét

56
2.12. Sự cân bằng của vật rắn ngập hoàn toàn trong chất lỏng

57
2.13. Sự cân bằng của vật rắn nổi trên mặt tự do của chất lỏng

58
Chương 3. Cơ sở động lực học chất lỏng
3.1. Những khái niệm chung

61
3.2. Chuyển động không‘ổn định và chuyển động ổn định

61
3.3. Quỹ đạo - đường dòng

62
3.4. Dòng nguyên tố, dòng chảy

63
3.5. Những yếu tố thuỷ lực của dòng chảy

64
3.6. Phương trình liên tục của dòng chảy ổn định

66
3.7. Phương trình Becnuli của dòng nguyên tố chất lỏng lí tưởng chảy ổn định

67
3.8. Phương trình Becnuli của dòng nguyêự tố chất lỏng thực chảy ổn định

69
3.9. Ý nghĩa năng lượng và thủy lực của phương trình Becnuli viết cho dòng nguyên tố chảy ổn định

70
3.10. Độ dốc thuỷ lực và độ dốc đo áp của dồng nguyên tố

73
3.11. Phương trình Becnuli của toàn dòng (có kích thưóc hữu hạn) chất lỏng thực, chảy ổn định

74
3.12. Ứng dụng của phương trình Becnuli trong việc đo lưu tốc và lưu lượng

79
3.13. Phương trình động lượng của toàn dòng chảy ổn định

82
3.14. Phân loại dòng chảy

86
3.15. Hai phương pháp nghiên cứu sự chuyển động của chất lỏng

88
3.16. Phương trình vi phân của đường dòng

89
3.17. Đường xoáy, ống xoáy, phương trình vi phân của đường xoáy

91
3.18. Phân tích chuyển động của một phần tử chất lỏng. Chuyển động thế và chuyển động xoáy

92
3.19. Chuyển động thế, hàm số thế, hàm số dòng

99
3.20. Vài thí dụ đơn giản về chuyển động thế

102
3.21. Phương trình vi phân liên tục của chất lỏng không nén được

107
3.22. Phương trình vi phân chuyển động của chất lỏng lí tưởng (phương trình ơle)

110
3.23. Phương trình vi phân chuyển động của chất lỏng lí tưởng viết dưới dạng phương trình gơrômêcô

114
3.24. Tích phân hệ thống phương trình vi phân chuyển động của chất lỏng lí tưởng

116
3.25. Phương trình chuyển động của chất lỏng nhớt (phương trình Naviê - Stôc)

121
Chương 4. Tổn thất cột nước trong dòng chảy
4.1. Những dạng tổn thất cột nước

129
4.2. Phương trình cơ bản của dòng chất lỏng chảy đều

129
4.3. Hai trạng thái chuyển động của chất lỏng

132
4.4. Trạng thái chảy tầng trong ống

137
4.5. Sự quá độ từ trạng thái chảy tầng sang chảy rối

142
4.6. Trạng thái chảy rối trong ống

144
4.7. Công thức tổng quát đácxy tính tổn thất cột nước hd trong dòng chảy đều. Hệ số tổn thất dọc đường À. Thí nghiệm Nicuratsơ

164
4.8. Công thức Sedi. Công thức xác định nhũng hệ số X và c để tính tổn thất cột nước dọc đường của dòng chảy đều trong các ống và kênh hở

170
4.9. Tổn thất cột nước cục bộ. Nhũng đặc điểm chung

181
4.10. Tổn thất cục bộ khi ôhg đột ngột mở rộng. Công thức Boócđa

186
4.11. Một số dạng tổn thất cục bộ trong ống

189
Chương 5. Dòng chảy ra khỏi lỗ và vòi - Dòng tia
A - Dòng chảy ra khỏi lỗ và vòi
5.1. Khái niệm chung

192
5.2. Dòng chảy tự do, ổn định qua lỗ nhỏ thành mỏng

193
5.3. Dòng chảy ngập, ổn định, qua lỗ thành mỏng

197
5.4. Dòng chảy tự do ổn định qua lỗ to thành mỏng

199
5.5. Dòng chảy nửa ngập, ổn định, qua lỗ to thành mỏng

201
5.6. Dòng chảy không ổn định qua lỗ nhỏ thành mỏng

202
5.7. Dòng chảy qua vòi

206
B - Dòng tia
5.8. Phân loại, tính chất dòng tia

212
5.9. Những đặc tính động lực học của dòng tia

216
Chương 6. Dòng chảy ổn định trong ống có áp
6.1. Những khái niệm cơ bản về đường ống, những công thức tính toán cơ bản

219
6.2. Tính toán thuỷ lực về ống dài

223
6.3. Tính toán thuỷ lực về ống ngắn. Tính toán thuỷ lực về đường ống của máy bơm li tâm

234
Chương 7. Chuyên động không ổn định trong ông có áp. Hiện tượng nước va và sự dao động của khối nước trong tháp điều áp
7.1. Phương trình liên tục của dòng chảy không ổn định

245
7.2. Phương trình cơ bản của dòng chảy không ổn định trong ôhg có áp

246
A - Hiện tượng nước va
7.3. Đặt vấn đề

251
7.4. Nước va khi đóng khóa tức thời

252
7.5. Nước va khi đóng khóa từ từ

256
7.6. Tốc độ truyền sóng nước va trong ống

260
B - Sự đao động của nước trong tháp điều áp
7.7. Nguyên lý làm việc của tháp điều áp

265
7.8. Sự dao động của nước trong tháp hình trụ

266
Chương 8. Dòng chảy đều không áp trong kênh
8.1. Nhũng khái niệm cơ bản về dòng chảy đều không áp trong kênh

272
8.2. Nhũng yếu tố thuỷ lực của mặt cắt ướt của dòng chảy trong kênh

274
8.3. Mặt cắt có lợi nhất về thuỷ lực

276
8.4. Nhũng bài toán cơ bản về dòng chảy đều trong kênh hở hình thang

278
8.5. Tính kênh theo phương pháp đối chiếu với mặt cắt có lợi nhất về thuỷ lực (Agơrốtskin)

284
8.6. Tính toán kênh có điều kiện thuỷ lực phức tạp

291
8.7. Tính toán thuỷ lực cho dòng chảy đều không áp trong ống

294
8.8. Lưu tốc cho phép không xói và không lắng của kênh hở

296
Chương 9. Dòng chảy ổn định không đều trong kênh hở
9.1. Những khái niệm mở đầu

300
9.2. Năng lượng đơn vị của mặt cắt

302
9.3. Độ sâu phân giới

304
9.4. Độ dốc phân giới

312
9.5. Hai trạng thái chảy

313
9.6. Phương trình vi phân cơ bản của dòng ổn định, thay đổi dần, không có áp

318
A - Tính kênh lăng trụ
9.7. Các dạng đường mặt nước trong kênh

320
9.8. Cách tính và vẽ đường mặt nước trong kênh

332
B - Tính kênh không lăng trụ
9.9. Tính kênh không lăng trụ trong trường hợp chung

348
9.10. Tính kênh không lăng trụ trong trường hợp riêng khi độ sâu không đổi

349
Các phụ lục
Tài liệu tham khảo



NỘI DUNG TẬP 2



Chương 10. Dòng chảy ổn định trong sông thiên nhiên
10.1. Đặc điểm chung và cách chia đoạn 5
10.2. Phương trình cơ bản của dòng chảy trong sông 6
10.3. Cách xác định các yếu tố thuỷ lực của mặt cắt và độ nhám lòng sông 8
10.4. Cách lập đường mặt nước từ tài liệu địa hình 10
10.5. Cách lập đường mặt nước trong sông từ tài liệu thuỷ văn 13
10.6. Tính toán sông có bãi và đoạn sông rẽ dòng 20
10.7. Độ dốc hướng ngang của sông, hiện tượng chảy vòng 22
Chương 11. Chuyển động không ổn định trong lòng dẫn hở
11.1. Khái niệm chung về chuyển động không ổn định trong lòng dẫn hở 30
11.2. Phương trình vi phân cơ bản của chuyển động không ổn định thay đổi chậm 32
11.3. Vấn đề tích phân phương trình chuyển động không ổn định thay đổi chậm trong lòng dẫn hở 33
11.4. Điều kiện ban đầu và điều kiện biên 35
11.5. Giải hệ phương trình cơ bản bằng phương pháp đường đặc trưng 36
11.6. Tính dòng không ổn định bằng phương pháp trạng thái tức thời 43
11.7. Phương pháp sóng có biên độ nhỏ 46
11.8. Khái niệm về phương pháp số 49
11.9. Tốc độ truyền sóng 52
Chương 12. Chuyển động của bùn cát trong dòng chảy hở
12.1. Những khái niệm cơ bản 56
12.2. Độ thô thuỷ lực và thành phần tổ hợp của bùn cát 57
12.3. Hàm số phân bố bùn cát theo độ thô thuỷ lực 60
12.4. Sức tải cát lơ lửng của dòng chảy rối 62
12.5. Phân bố độ đục theo chiều sâu 65
12.6. Chuyển động của bùn cát đáy 67
Chương 13. Nước nhảy
13.1. Khái niệm chung 74
13.2. Các dạng nước nhảy 76
13.3. Lí luận về nước nhảy hoàn chỉnh 78
13.4. Nước nhảy ngập 88
13.5. Nước nhảy sóng 91
13.6. Nước nhảy không gian 93
13.7. Nước nhảy trong kênh chữ nhật có độ dốc đáy lớn 98
Chương 14. Đập tràn
14.1. Khái niệm chung 102
14.2. Công thức chung của đập tràn 105
A - Đập tràn thành mỏng
14.3. Đập tràn thành mỏng, cửa chữ nhật 107
14.4. Đập tràn thành mỏng, cửa tam giác và hình thang 112
B - Đập tràn có mặt cắt thực dụng
14.5. Đặc điểm chung của đập tràn có mặt cắt thực dụng 114
14.6. Cấu tạo mặt cắt và hệ số lưu lượng của các loại đập có mặt cắt thực dụng 119
14.7. Các bài tính về đập có mặt cắt thực dụng 124
C - Đập tràn đỉnh rộng
14.8. Hình dạng dòng chảy trên đỉnh đập 129
14.9. Đập tràn đỉnh rộng chảy không ngập 131
14.10. Đập tràn đỉnh rộng chảy ngập 136
14.11. Đập tràn đỉnh rộng cửa không phải chữ nhật 140
14.12. Các bài toán về đập tràn đỉnh rộng 140
14.13. Tính thuỷ lực cống dài chảy không áp 145
14.14. Đập tràn xiên và đập tràn bên 150
Chương 15. Nối tiếp và tiêu nãng ở hạ lưu công trình
A - Nối tiếp dòng chảy ở hạ lưu công trình
15.1. Nối tiếp chảy đáy 153
15.2. Hệ thức tính toán cơ bản của nối tiếp chảy đáy 157
15.3. Nối tiếp chảy mặt 162
15.4. Hộ thức tính toán cơ bản của nối tiếp chảy mặt 165
15.5. Nối tiếp dòng chảy trong điều kiện không gian 168
B - Tiêu năng ở hạ lưu công trình
15.6. Những khái niệm chung về tiêu năng ở hạ lưu công trình 171
15.7. Tính chiều sâu bể tiêu năng 174
15.8. Tính chiều cao tường tiêu năng 178
15.9. Tính toán thuỷ lực bể tiêu năng kết hợp 180
15.10. Tính chiều dài của bể tiêu nãng 183
15.11. Lưu lượng tính toán tiêu năng 187
15.12. Về đoạn sau nước nhảy 189
Chương 16. Chảy qua cửa công
A - Chảy dưới tấm chán cửa cống hở
16.1. Các hình thức nối tiếp sau cửa cống 195
16.2. Công thức tính chảy dưới tấm chắn cửa cống 196
16.3. Các bài toán chảy dưới tấm chắn cửa cống 201
B - Chảy qua cống ngầm
16.4. Điều kiện chảy nửa áp và chảy có áp 207
16.5. Công thức tính cống ngầm chảy nửa áp và có áp 213
Chương 17. Công trình nối tiếp
17.1. Tính toán thuỷ lực bậc nước một cấp 218
17.2. Tính toán thuỷ lực bậc nước nhiều cấp 224
17.3. Tính toán thuỷ lực dốc nước 228
17.4. Tính toán thuỷ lực máng phun 232
17.5. Tính toán thuỷ lực các lòng máng có độ nhám gia cường 236
Chương 18. Lí thuyết cơ bản về thấm
A - Khái luận
18.1. Những khái niệm cơ bản 242
18.2. Định luật Đácxi về thấm .244
B - Chuyển động của dòng thấm trên tầng không thấm nước
18.3. Chuyển động đều của dòng thấm 250
18.4. Công thức Đuypuy 251
18.5. Phương trình vi phân của chuyển động ổn định không đều thay đổi dần của dòng thấm 252
18.6. Các dạng đường bão hòa trong chuyển động không đều của dòng thấm 253
18.7. Tích phân phương trình vi phân của chuyển động ổn định không đều thay đổi dần của dòng thấm - vẽ đường bão hòa 255
C - Chuyển động của dòng thấm vào giếng và hầm tập trung nước
18.8. Các loại giếng nước ngầm 259
18.9. Hầm tập trung nước 267
18.10. Hệ thống hầm tập trung nước song song hút nước từ mặt đất xuống 270
D - Thấm qua thân đập đất trên nền không thấm
18.11. Thấm qua đập đất đồng chất 271
18.12. Thấm qua đập đất có lõi 281
18.13. Thấm qua đập đất có tường nghiêng chống thấm 282
E - Thấm dưới công trình thuỷ lợi
18.14. Đặt vấn đề về thấm có áp 282
18.15. Phương trình cơ bản của dòng thấm phẳng có áp 283
18.16. Hàm số cột nước, thế lưu tốc và đường đẳng thế 284
18.17. Hệ phương trình của dòng thấm phương trình Lapơlátxơ 286
18.18. Điều kiện biên giới 287
18.19. Hàm dòng - lưới chuyển động thuỷ động lực học 288
18.20. Khái niệm về cách giải bài toán thấm bằng phương pháp cơ học chất lỏng 290
18.21. Vệ lưới thuỷ động lực học (lưới thấm) 291
18.22. Sơ đồ thấm dẫn suất • 292
18.23. Cách xác định các yếu tố thuỷ lực của dòng thấm từ lưới thấm ô vuông 293
18.24. Phương pháp tương tự điện - thuỷ động lực học 295
18.25. Thấm từ kênh 298
18.26. Về dòng thấm chảy rối 299
Chương 19. Cơ sở lí luận về mô hình các hiện tượng thuỷ lực
19.1. Khái niệm chung 301
19.2. Tương tự cơ học và định luật tương tự Niutơn (1686) 302
19.3. Các tiêu chuẩn tương tự 304
19.4. Mô hình biến dạng 310
19.5. Một số chỉ dẫn lúc làm mô hình các hiện tượng thuỷ lực 313
Phụ lục 10.1. Trị số hệ số nhám n của những lòng sông thiên nhiên (Theo M. F. Xripnưi) 315
Phụ lục 12.1 317
Phụ lục 13.1. Bảng về quan hệ 4' ~ dùng để tính các độ sâu liên hiệp của nước nhảy trong kênh chữ nhật 318
Phụ lục 14.1. Hệ số lưu lượng m của đập tràn đỉnh rộng theo D. I. Cumin 319
Phụ lục 14.2. Bảng tính dòng không áp trong lòng dẫn có mặt cắt tròn 321
Phụ lục 15.1. Tính toán nối tiếp ở hạ lưu công trình 322
Tài liệu tham khảo





Thủy lực là môn khoa học ứng dụng nghiên cứu những qui luật cân bằng và chuyển động của chất lỏng và những biện pháp áp dụng những qui luật này. Phương pháp nghiên cứu của môn thủy lực hiện đại là kết hợp chặt chẽ sự phân tích lý luận với sự phân tích tài liệu thí nghiệm, thực đo, nhằm đạt tới những kết quả cụ thể để giải quyết những vấn đề thực tế trong kỹ thuật; những kết quả nghiên cứu của môn thủy lực có thể có tính chất lý luận hoặc nửa lý luận nửa thực nghiệm hoặc hoàn toàn thực nghiệm.

Cơ sở của môn thủy lực là cơ học chất lỏng lý thuyết; môn này cũng nghiên cứu những qui luật cân bằng và chuyển động của chất lỏng, nhưng phương pháp chủ yếu của việc nghiên cứu là sử dụng công cụ toán học phức tạp; vì vậy môn thủy lực còn thường được gọi là môn cơ học chất lỏng ứng dụng hoặc cơ học chất lỏng kỹ thuật. Kiến thức về khoa học thủy lực rất cần cho người cán bộ kỹ thuật ở nhiều ngành sản xuất vì thường phải giải quyết nhiều vấn đề kỹ thuật có liên quan đến sự cân bằng và chuyển động của chất lỏng, đặc biệt là nước. Những ngành thủy lợi, giao thông đường thủy, cấp thoát nước cần nhiều áp dụng nhất về khoa học thủy lực, thí dụ để giải quyết các công trình đập, đê, kênh, cống, nhà máy thủy điện, tuốc bin, các công trình đường thủy, chỉnh trị dòng sông, các hệ thống dẫn tháo nước v.v...


NỘI DUNG TẬP 1


Chương 1. Mở đầu
1.1. Định nghĩa khoa học "thuỷ lực" - phạm vi ứng dụng và lĩnh vực nghiên cứu của khoa học thuỷ lực

5
1.2. Sơ lược lịch sử phát triển khoa học thuỷ lực

6
1.3. Khái niệm chất lỏng trong thuỷ lực

14
1.4. Những đặc tính vật lí cơ bản của chất lỏng

15
1.5. Lực tác dụng

21
1.6. Ứng suất tại một điểm

21
Chương 2. Thuỷ tĩnh học
2.1. Áp suất thuỷ tĩnh - áp lực

24
2.2. Hai tính chất cơ bản của áp suất thuỷ tĩnh

25
2.3. Phương trình vi phân cơ bản của chất lỏng cân bằng

26
2.4. Tích phân phương trình vi phân cơ bản của chất lỏng cân bằng

27
2.5. Mặt đẳng áp

29
2.6. Sự cân bằng của chất lỏng trọng lực

29
2.7. Sự cân bằng của chất lỏng trong nhũng bình chứa chuyển động

41
2.8. Áp lực chất lỏng lên thành phẳng có hình dạng bất kì

44
2.9. Áp lực chất lỏng lên thành phẳng hình chữ nhật có đáy đặt nằm ngang

47
2.10. Áp lực của chất lỏng lên thành cong

50
2.11. Định luật Acsimét

56
2.12. Sự cân bằng của vật rắn ngập hoàn toàn trong chất lỏng

57
2.13. Sự cân bằng của vật rắn nổi trên mặt tự do của chất lỏng

58
Chương 3. Cơ sở động lực học chất lỏng
3.1. Những khái niệm chung

61
3.2. Chuyển động không‘ổn định và chuyển động ổn định

61
3.3. Quỹ đạo - đường dòng

62
3.4. Dòng nguyên tố, dòng chảy

63
3.5. Những yếu tố thuỷ lực của dòng chảy

64
3.6. Phương trình liên tục của dòng chảy ổn định

66
3.7. Phương trình Becnuli của dòng nguyên tố chất lỏng lí tưởng chảy ổn định

67
3.8. Phương trình Becnuli của dòng nguyêự tố chất lỏng thực chảy ổn định

69
3.9. Ý nghĩa năng lượng và thủy lực của phương trình Becnuli viết cho dòng nguyên tố chảy ổn định

70
3.10. Độ dốc thuỷ lực và độ dốc đo áp của dồng nguyên tố

73
3.11. Phương trình Becnuli của toàn dòng (có kích thưóc hữu hạn) chất lỏng thực, chảy ổn định

74
3.12. Ứng dụng của phương trình Becnuli trong việc đo lưu tốc và lưu lượng

79
3.13. Phương trình động lượng của toàn dòng chảy ổn định

82
3.14. Phân loại dòng chảy

86
3.15. Hai phương pháp nghiên cứu sự chuyển động của chất lỏng

88
3.16. Phương trình vi phân của đường dòng

89
3.17. Đường xoáy, ống xoáy, phương trình vi phân của đường xoáy

91
3.18. Phân tích chuyển động của một phần tử chất lỏng. Chuyển động thế và chuyển động xoáy

92
3.19. Chuyển động thế, hàm số thế, hàm số dòng

99
3.20. Vài thí dụ đơn giản về chuyển động thế

102
3.21. Phương trình vi phân liên tục của chất lỏng không nén được

107
3.22. Phương trình vi phân chuyển động của chất lỏng lí tưởng (phương trình ơle)

110
3.23. Phương trình vi phân chuyển động của chất lỏng lí tưởng viết dưới dạng phương trình gơrômêcô

114
3.24. Tích phân hệ thống phương trình vi phân chuyển động của chất lỏng lí tưởng

116
3.25. Phương trình chuyển động của chất lỏng nhớt (phương trình Naviê - Stôc)

121
Chương 4. Tổn thất cột nước trong dòng chảy
4.1. Những dạng tổn thất cột nước

129
4.2. Phương trình cơ bản của dòng chất lỏng chảy đều

129
4.3. Hai trạng thái chuyển động của chất lỏng

132
4.4. Trạng thái chảy tầng trong ống

137
4.5. Sự quá độ từ trạng thái chảy tầng sang chảy rối

142
4.6. Trạng thái chảy rối trong ống

144
4.7. Công thức tổng quát đácxy tính tổn thất cột nước hd trong dòng chảy đều. Hệ số tổn thất dọc đường À. Thí nghiệm Nicuratsơ

164
4.8. Công thức Sedi. Công thức xác định nhũng hệ số X và c để tính tổn thất cột nước dọc đường của dòng chảy đều trong các ống và kênh hở

170
4.9. Tổn thất cột nước cục bộ. Nhũng đặc điểm chung

181
4.10. Tổn thất cục bộ khi ôhg đột ngột mở rộng. Công thức Boócđa

186
4.11. Một số dạng tổn thất cục bộ trong ống

189
Chương 5. Dòng chảy ra khỏi lỗ và vòi - Dòng tia
A - Dòng chảy ra khỏi lỗ và vòi
5.1. Khái niệm chung

192
5.2. Dòng chảy tự do, ổn định qua lỗ nhỏ thành mỏng

193
5.3. Dòng chảy ngập, ổn định, qua lỗ thành mỏng

197
5.4. Dòng chảy tự do ổn định qua lỗ to thành mỏng

199
5.5. Dòng chảy nửa ngập, ổn định, qua lỗ to thành mỏng

201
5.6. Dòng chảy không ổn định qua lỗ nhỏ thành mỏng

202
5.7. Dòng chảy qua vòi

206
B - Dòng tia
5.8. Phân loại, tính chất dòng tia

212
5.9. Những đặc tính động lực học của dòng tia

216
Chương 6. Dòng chảy ổn định trong ống có áp
6.1. Những khái niệm cơ bản về đường ống, những công thức tính toán cơ bản

219
6.2. Tính toán thuỷ lực về ống dài

223
6.3. Tính toán thuỷ lực về ống ngắn. Tính toán thuỷ lực về đường ống của máy bơm li tâm

234
Chương 7. Chuyên động không ổn định trong ông có áp. Hiện tượng nước va và sự dao động của khối nước trong tháp điều áp
7.1. Phương trình liên tục của dòng chảy không ổn định

245
7.2. Phương trình cơ bản của dòng chảy không ổn định trong ôhg có áp

246
A - Hiện tượng nước va
7.3. Đặt vấn đề

251
7.4. Nước va khi đóng khóa tức thời

252
7.5. Nước va khi đóng khóa từ từ

256
7.6. Tốc độ truyền sóng nước va trong ống

260
B - Sự đao động của nước trong tháp điều áp
7.7. Nguyên lý làm việc của tháp điều áp

265
7.8. Sự dao động của nước trong tháp hình trụ

266
Chương 8. Dòng chảy đều không áp trong kênh
8.1. Nhũng khái niệm cơ bản về dòng chảy đều không áp trong kênh

272
8.2. Nhũng yếu tố thuỷ lực của mặt cắt ướt của dòng chảy trong kênh

274
8.3. Mặt cắt có lợi nhất về thuỷ lực

276
8.4. Nhũng bài toán cơ bản về dòng chảy đều trong kênh hở hình thang

278
8.5. Tính kênh theo phương pháp đối chiếu với mặt cắt có lợi nhất về thuỷ lực (Agơrốtskin)

284
8.6. Tính toán kênh có điều kiện thuỷ lực phức tạp

291
8.7. Tính toán thuỷ lực cho dòng chảy đều không áp trong ống

294
8.8. Lưu tốc cho phép không xói và không lắng của kênh hở

296
Chương 9. Dòng chảy ổn định không đều trong kênh hở
9.1. Những khái niệm mở đầu

300
9.2. Năng lượng đơn vị của mặt cắt

302
9.3. Độ sâu phân giới

304
9.4. Độ dốc phân giới

312
9.5. Hai trạng thái chảy

313
9.6. Phương trình vi phân cơ bản của dòng ổn định, thay đổi dần, không có áp

318
A - Tính kênh lăng trụ
9.7. Các dạng đường mặt nước trong kênh

320
9.8. Cách tính và vẽ đường mặt nước trong kênh

332
B - Tính kênh không lăng trụ
9.9. Tính kênh không lăng trụ trong trường hợp chung

348
9.10. Tính kênh không lăng trụ trong trường hợp riêng khi độ sâu không đổi

349
Các phụ lục
Tài liệu tham khảo



NỘI DUNG TẬP 2



Chương 10. Dòng chảy ổn định trong sông thiên nhiên
10.1. Đặc điểm chung và cách chia đoạn 5
10.2. Phương trình cơ bản của dòng chảy trong sông 6
10.3. Cách xác định các yếu tố thuỷ lực của mặt cắt và độ nhám lòng sông 8
10.4. Cách lập đường mặt nước từ tài liệu địa hình 10
10.5. Cách lập đường mặt nước trong sông từ tài liệu thuỷ văn 13
10.6. Tính toán sông có bãi và đoạn sông rẽ dòng 20
10.7. Độ dốc hướng ngang của sông, hiện tượng chảy vòng 22
Chương 11. Chuyển động không ổn định trong lòng dẫn hở
11.1. Khái niệm chung về chuyển động không ổn định trong lòng dẫn hở 30
11.2. Phương trình vi phân cơ bản của chuyển động không ổn định thay đổi chậm 32
11.3. Vấn đề tích phân phương trình chuyển động không ổn định thay đổi chậm trong lòng dẫn hở 33
11.4. Điều kiện ban đầu và điều kiện biên 35
11.5. Giải hệ phương trình cơ bản bằng phương pháp đường đặc trưng 36
11.6. Tính dòng không ổn định bằng phương pháp trạng thái tức thời 43
11.7. Phương pháp sóng có biên độ nhỏ 46
11.8. Khái niệm về phương pháp số 49
11.9. Tốc độ truyền sóng 52
Chương 12. Chuyển động của bùn cát trong dòng chảy hở
12.1. Những khái niệm cơ bản 56
12.2. Độ thô thuỷ lực và thành phần tổ hợp của bùn cát 57
12.3. Hàm số phân bố bùn cát theo độ thô thuỷ lực 60
12.4. Sức tải cát lơ lửng của dòng chảy rối 62
12.5. Phân bố độ đục theo chiều sâu 65
12.6. Chuyển động của bùn cát đáy 67
Chương 13. Nước nhảy
13.1. Khái niệm chung 74
13.2. Các dạng nước nhảy 76
13.3. Lí luận về nước nhảy hoàn chỉnh 78
13.4. Nước nhảy ngập 88
13.5. Nước nhảy sóng 91
13.6. Nước nhảy không gian 93
13.7. Nước nhảy trong kênh chữ nhật có độ dốc đáy lớn 98
Chương 14. Đập tràn
14.1. Khái niệm chung 102
14.2. Công thức chung của đập tràn 105
A - Đập tràn thành mỏng
14.3. Đập tràn thành mỏng, cửa chữ nhật 107
14.4. Đập tràn thành mỏng, cửa tam giác và hình thang 112
B - Đập tràn có mặt cắt thực dụng
14.5. Đặc điểm chung của đập tràn có mặt cắt thực dụng 114
14.6. Cấu tạo mặt cắt và hệ số lưu lượng của các loại đập có mặt cắt thực dụng 119
14.7. Các bài tính về đập có mặt cắt thực dụng 124
C - Đập tràn đỉnh rộng
14.8. Hình dạng dòng chảy trên đỉnh đập 129
14.9. Đập tràn đỉnh rộng chảy không ngập 131
14.10. Đập tràn đỉnh rộng chảy ngập 136
14.11. Đập tràn đỉnh rộng cửa không phải chữ nhật 140
14.12. Các bài toán về đập tràn đỉnh rộng 140
14.13. Tính thuỷ lực cống dài chảy không áp 145
14.14. Đập tràn xiên và đập tràn bên 150
Chương 15. Nối tiếp và tiêu nãng ở hạ lưu công trình
A - Nối tiếp dòng chảy ở hạ lưu công trình
15.1. Nối tiếp chảy đáy 153
15.2. Hệ thức tính toán cơ bản của nối tiếp chảy đáy 157
15.3. Nối tiếp chảy mặt 162
15.4. Hộ thức tính toán cơ bản của nối tiếp chảy mặt 165
15.5. Nối tiếp dòng chảy trong điều kiện không gian 168
B - Tiêu năng ở hạ lưu công trình
15.6. Những khái niệm chung về tiêu năng ở hạ lưu công trình 171
15.7. Tính chiều sâu bể tiêu năng 174
15.8. Tính chiều cao tường tiêu năng 178
15.9. Tính toán thuỷ lực bể tiêu năng kết hợp 180
15.10. Tính chiều dài của bể tiêu nãng 183
15.11. Lưu lượng tính toán tiêu năng 187
15.12. Về đoạn sau nước nhảy 189
Chương 16. Chảy qua cửa công
A - Chảy dưới tấm chán cửa cống hở
16.1. Các hình thức nối tiếp sau cửa cống 195
16.2. Công thức tính chảy dưới tấm chắn cửa cống 196
16.3. Các bài toán chảy dưới tấm chắn cửa cống 201
B - Chảy qua cống ngầm
16.4. Điều kiện chảy nửa áp và chảy có áp 207
16.5. Công thức tính cống ngầm chảy nửa áp và có áp 213
Chương 17. Công trình nối tiếp
17.1. Tính toán thuỷ lực bậc nước một cấp 218
17.2. Tính toán thuỷ lực bậc nước nhiều cấp 224
17.3. Tính toán thuỷ lực dốc nước 228
17.4. Tính toán thuỷ lực máng phun 232
17.5. Tính toán thuỷ lực các lòng máng có độ nhám gia cường 236
Chương 18. Lí thuyết cơ bản về thấm
A - Khái luận
18.1. Những khái niệm cơ bản 242
18.2. Định luật Đácxi về thấm .244
B - Chuyển động của dòng thấm trên tầng không thấm nước
18.3. Chuyển động đều của dòng thấm 250
18.4. Công thức Đuypuy 251
18.5. Phương trình vi phân của chuyển động ổn định không đều thay đổi dần của dòng thấm 252
18.6. Các dạng đường bão hòa trong chuyển động không đều của dòng thấm 253
18.7. Tích phân phương trình vi phân của chuyển động ổn định không đều thay đổi dần của dòng thấm - vẽ đường bão hòa 255
C - Chuyển động của dòng thấm vào giếng và hầm tập trung nước
18.8. Các loại giếng nước ngầm 259
18.9. Hầm tập trung nước 267
18.10. Hệ thống hầm tập trung nước song song hút nước từ mặt đất xuống 270
D - Thấm qua thân đập đất trên nền không thấm
18.11. Thấm qua đập đất đồng chất 271
18.12. Thấm qua đập đất có lõi 281
18.13. Thấm qua đập đất có tường nghiêng chống thấm 282
E - Thấm dưới công trình thuỷ lợi
18.14. Đặt vấn đề về thấm có áp 282
18.15. Phương trình cơ bản của dòng thấm phẳng có áp 283
18.16. Hàm số cột nước, thế lưu tốc và đường đẳng thế 284
18.17. Hệ phương trình của dòng thấm phương trình Lapơlátxơ 286
18.18. Điều kiện biên giới 287
18.19. Hàm dòng - lưới chuyển động thuỷ động lực học 288
18.20. Khái niệm về cách giải bài toán thấm bằng phương pháp cơ học chất lỏng 290
18.21. Vệ lưới thuỷ động lực học (lưới thấm) 291
18.22. Sơ đồ thấm dẫn suất • 292
18.23. Cách xác định các yếu tố thuỷ lực của dòng thấm từ lưới thấm ô vuông 293
18.24. Phương pháp tương tự điện - thuỷ động lực học 295
18.25. Thấm từ kênh 298
18.26. Về dòng thấm chảy rối 299
Chương 19. Cơ sở lí luận về mô hình các hiện tượng thuỷ lực
19.1. Khái niệm chung 301
19.2. Tương tự cơ học và định luật tương tự Niutơn (1686) 302
19.3. Các tiêu chuẩn tương tự 304
19.4. Mô hình biến dạng 310
19.5. Một số chỉ dẫn lúc làm mô hình các hiện tượng thuỷ lực 313
Phụ lục 10.1. Trị số hệ số nhám n của những lòng sông thiên nhiên (Theo M. F. Xripnưi) 315
Phụ lục 12.1 317
Phụ lục 13.1. Bảng về quan hệ 4' ~ dùng để tính các độ sâu liên hiệp của nước nhảy trong kênh chữ nhật 318
Phụ lục 14.1. Hệ số lưu lượng m của đập tràn đỉnh rộng theo D. I. Cumin 319
Phụ lục 14.2. Bảng tính dòng không áp trong lòng dẫn có mặt cắt tròn 321
Phụ lục 15.1. Tính toán nối tiếp ở hạ lưu công trình 322
Tài liệu tham khảo


M_tả

M_tả

Không có nhận xét nào: