LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP - Tính toán thời gian làm lạnh đông thực phẩm (Thuyết minh + Bản vẽ)
Là một nước nông nghiệp thuần tuý đang từng bước đi lên phát triển công cuộc công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước. Đất nước ta có một đường bờ biển dài có một tiềm năng thuỷ sản dồi dào, ngoài ra còn có các sản phẩm chăn nuôi, rau, củ, quả,.... các xí nghiệp chế biến thuỷ sản, bảo quản đông lạnh các thực phẩm nhiệt đới ở khă do đó đòi hỏi phải phát triển kỹ nghệ lạnh nhiệt đới và công nghệ lạnh thực phẩm ở điều kiện nhiệt đới, đóng một phần vai trò hết sức quan trọng. Nhưng để có một quá trình công nghệ hiệu quả cao, một sản phẩm đạt chất lượng cao,... Trong công nghệ lạnh thực phẩm thường yêu cầu xác định thời gian làm đông lạnh thực phẩm nhằm mục đích tiết kiệm năng lượng, thời gian làm kết đông sản phẩm,... một bài toán tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đáp ứng đầy đủ về yêu cầu an toàn và chất lượng sản phẩm,... Từ đó có các biện pháp bảo quản và sản xuất.
Phần I. Tính toán thời gian làm lạnh đông thực phẩm bằng phương pháp giải tích.
Phần II. Thiết kế bể đá năng suất 10T/ngày.
Trong đề tài này, mục đích của em là giải bài toán tìm thời gian làm lạnh đômg thực phẩm là một yếu tố cần thiết trong quá trình sản xuất và bảo quản thực phẩm làm lạnh đông. Tiếp đến là phần thiết kế bể đá, một trong những hệ thống không thể thiếu được trong quá trình bảo quản và làm lạnh đông thực phẩm.
Lời nói đầu 1
PHẦN 1.TÍNH TOÁN THỜI GIAN LÀM LẠNH ĐÔNG THỰC PHẨM
Chương 1 : CƠ SỞ LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN THỜI GIAN LÀM LẠNH ĐÔNG THỤC PHẨM.
1.1.Sự khác nhau giữa, làm lạnh và làm lạnh đông thực phẩm 4
1.2.Các tính chất nhiệt vật lý của thực phẩm khi làm lạnh đông 5
1.2.1.Nhiệt dung riêng của thực phẩm khi làm lạnh đông 6
1.2.2.Hệ số dẫn nhiệt của thực phẩm khi làm lạnh đông 7
1.2.3.Entanpi của thực phẩm khi làm lạnh đông 7
1.3.Nhiệt độ trung bình cuối của sản phẩm khi làm lạnh đông 8
1.4.Nhiệt độ trung bình của sản phẩm khi làm lạnh đông 10
1.5.Tốc độ làm lạnh đông và sụ phân bố tinh thể đá 11
Chương 2 : GIẢI BÀI TOÁN LÀM LẠNH ĐÔNG THỰC PHẨM
2.1.Mục đích 15
2.2.Những lý thuyết cơ bản về bài toán tìm thời gian
làm lạnh đông thực phẩm 15
2.2.1.Phương pháp Plank.R 15
2.2.2.Phương pháp Veinik A.K 16
2.2.3.Phương pháp Rewtov D.G 18
2.2.4.Phương pháp Choumark I.G 19
2.3.Bài toán tìm thời gian làm lạnh đông 21
2.3.1.Sơ lược quy trình làm lạnh đông động tuyến 21
2.3.2.Bài toán làm lạnh đông theo quy trình làm lạnh đông động tuyến 22
2.3.2.1.Bài toán 22
2.3.2.2.Thời gian làm lạnh đông sơ bộ 1 27
2.3.2.3.Thời gian làm lạnh đông động tuyến2 27
2.3.2.3.Thời gian quá lạnh đông 28
2.4.Các kết quả tính toán 32
2.4.1.Tính thời gian làm lạnh đông sản phẩm dạng khối (Block)
theo phương pháp Plank.R 32
2.4.2.Tính thời gian làm lạnh đông sản phẩm dạng khôi (Block)
theo phương pháp tính toán 34
2.4.3.Tính thời gian làm lạnh đông sơ bộ và thời gian làm lạnh đông
động tuyến(quy trình lạnh đông động tuyến) 45
2.4.3.1.Tính thời gian làm lạnh đông sơ bộ (thịt heo và thịt bò) 45
2.4.3.2.Tính thời gian làm lạnh đông động tuyến (thịt heo và thịt bò) 47
2.5.Kết luận 55
PHẦN 2. THIẾT KẾ BỂ ĐÁ NĂNG SUẤT 10TẤN/NGÀY
Chương 3 : TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ PHÂN LOẠI NƯỚC ĐÁ
3.1.Tính chất nhiệt vật lý và phân loại nước đá 58
3.1.1.Tính chất vật lý 58
3.1.2.Phân loại nước đá 59
3.1.2.1.Nước đá đục 62
3.1.2.2.Nước đá trong suốt 62
3.1.2.3.Nước đá pha lê 62
3.1.2.4.Một số loại nước đá khác 63
Chương 4: XÁC ĐỊNH THỂ TÍCH VÀ TÍNH TOÁN CÁCH NHIỆT - CÁCH ẨM BỂ ĐÁ.
4.1.Thiết kế bể đá 64
4.1.1.Thông số ban đầu 64
4.1.2.Xác định kích thước bể đá 64
4.1.3.Tính toán cách nhiệt - cách ẩm bể đá 65
4.1.3.1.Mục đích của việc cách nhiệt - cách ẩm 65
4.1.3.2.Tính toàn cách nhiệt - cách ẩm tường bể đá 66
4.1.3.3.Tính toán cách nhiệt - cách ẩm nền bể đá 68
Chương 5 : TÍNH CÂN BẰNG NHIỆT, THÀNH LẬP CHU TRÌNH LẠNH, TÍNH CHỌN MÁY NÉN LẠNH CHO BỂ ĐÁ
5.1.Tính nhiệt cho bể đá 71
5.2.Tính toán chu trình lạnh cho bể đá 73
Chương 6 : TÍNH CHỌN THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ CHO BỂ ĐÁ
6.1.Thiết kế thiết bị ngưng tụ 78
6.1.1.Tổng nhiệt lượng 78
6.1.2.Chọn loại thiết bị ngưng tụ 78
6.2.Thiết kế dàn lạnh 83
6.2.1.Chọn dàn lạnh xương cá và các số liệu ban đầu 83
6.2.2.Diện tích bề mặt trao đổi nhiệt 83
6.2.3.Lưu lượng nước muối 83
6.3.Thiết kế các thiết bị phụ 83
6.3.1.Bình hồi nhiệt 83
6.3.1.1.Nhiệm vụ của bình hồi nhiệt 84
6.3.1.2.Nguyên lý hoạt động của bình hồi nhiệt 84
6.3.1.3.Tính toán bình hồi nhiệt 84
6.3.2.Bình chứa cao áp 88
6.3.2.1.Nhiệm vụ của bình chứa cao áp 88
6.3.2.2.Tính chọn bình chứa cao áp 90
6.3.3.Bình tách lỏng 90
6.3.3.1.Nhiệm vụ của bình tách lỏng 90
6.3.3.2.Nguyên lý hoạt động của bình tách lỏng 91
6.3.4.Bình giữ mức -tách lỏng 92
6.3.5.Bình tách dầu 94
6.3.5.1.Nhiệm vụ của bình tách dầu 94
6.3.5.2.Nguyên lý hoạt động 95
6.3.5.3.Tính toán bình tách dầu 95
6.3.6.Bình tách khí không ngưng 97
Chương 7: VẬN HÀNH VÀ BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG LẠNH
7.1.Nhiệm vụ vận hành 99
7.1.1Kiểm tra trước khi vận hành 99
7.1.2.Khởi động hệ thống lạnh 100
7.1.3.Dừng máy 101
7.1.3.1.Dừng máy bình thường 101
7.1.3.2.Dừng máy sự cố 101
7.1.3.3.Dừng máy lâu dài 101
7.2.Bảo dưỡng
7.2.1.Bảo dưỡng các thiết bị bay hơi 102
7.2.2.Bảo dưỡng các thiết bị ngưng tụ 102
7.2.3.Bảo dưỡng máy nén 102
TÀI LIỆU THAM KHẢO 103
MỤC LỤC 104
Là một nước nông nghiệp thuần tuý đang từng bước đi lên phát triển công cuộc công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước. Đất nước ta có một đường bờ biển dài có một tiềm năng thuỷ sản dồi dào, ngoài ra còn có các sản phẩm chăn nuôi, rau, củ, quả,.... các xí nghiệp chế biến thuỷ sản, bảo quản đông lạnh các thực phẩm nhiệt đới ở khă do đó đòi hỏi phải phát triển kỹ nghệ lạnh nhiệt đới và công nghệ lạnh thực phẩm ở điều kiện nhiệt đới, đóng một phần vai trò hết sức quan trọng. Nhưng để có một quá trình công nghệ hiệu quả cao, một sản phẩm đạt chất lượng cao,... Trong công nghệ lạnh thực phẩm thường yêu cầu xác định thời gian làm đông lạnh thực phẩm nhằm mục đích tiết kiệm năng lượng, thời gian làm kết đông sản phẩm,... một bài toán tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đáp ứng đầy đủ về yêu cầu an toàn và chất lượng sản phẩm,... Từ đó có các biện pháp bảo quản và sản xuất.
Phần I. Tính toán thời gian làm lạnh đông thực phẩm bằng phương pháp giải tích.
Phần II. Thiết kế bể đá năng suất 10T/ngày.
Trong đề tài này, mục đích của em là giải bài toán tìm thời gian làm lạnh đômg thực phẩm là một yếu tố cần thiết trong quá trình sản xuất và bảo quản thực phẩm làm lạnh đông. Tiếp đến là phần thiết kế bể đá, một trong những hệ thống không thể thiếu được trong quá trình bảo quản và làm lạnh đông thực phẩm.
Lời nói đầu 1
PHẦN 1.TÍNH TOÁN THỜI GIAN LÀM LẠNH ĐÔNG THỰC PHẨM
Chương 1 : CƠ SỞ LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN THỜI GIAN LÀM LẠNH ĐÔNG THỤC PHẨM.
1.1.Sự khác nhau giữa, làm lạnh và làm lạnh đông thực phẩm 4
1.2.Các tính chất nhiệt vật lý của thực phẩm khi làm lạnh đông 5
1.2.1.Nhiệt dung riêng của thực phẩm khi làm lạnh đông 6
1.2.2.Hệ số dẫn nhiệt của thực phẩm khi làm lạnh đông 7
1.2.3.Entanpi của thực phẩm khi làm lạnh đông 7
1.3.Nhiệt độ trung bình cuối của sản phẩm khi làm lạnh đông 8
1.4.Nhiệt độ trung bình của sản phẩm khi làm lạnh đông 10
1.5.Tốc độ làm lạnh đông và sụ phân bố tinh thể đá 11
Chương 2 : GIẢI BÀI TOÁN LÀM LẠNH ĐÔNG THỰC PHẨM
2.1.Mục đích 15
2.2.Những lý thuyết cơ bản về bài toán tìm thời gian
làm lạnh đông thực phẩm 15
2.2.1.Phương pháp Plank.R 15
2.2.2.Phương pháp Veinik A.K 16
2.2.3.Phương pháp Rewtov D.G 18
2.2.4.Phương pháp Choumark I.G 19
2.3.Bài toán tìm thời gian làm lạnh đông 21
2.3.1.Sơ lược quy trình làm lạnh đông động tuyến 21
2.3.2.Bài toán làm lạnh đông theo quy trình làm lạnh đông động tuyến 22
2.3.2.1.Bài toán 22
2.3.2.2.Thời gian làm lạnh đông sơ bộ 1 27
2.3.2.3.Thời gian làm lạnh đông động tuyến2 27
2.3.2.3.Thời gian quá lạnh đông 28
2.4.Các kết quả tính toán 32
2.4.1.Tính thời gian làm lạnh đông sản phẩm dạng khối (Block)
theo phương pháp Plank.R 32
2.4.2.Tính thời gian làm lạnh đông sản phẩm dạng khôi (Block)
theo phương pháp tính toán 34
2.4.3.Tính thời gian làm lạnh đông sơ bộ và thời gian làm lạnh đông
động tuyến(quy trình lạnh đông động tuyến) 45
2.4.3.1.Tính thời gian làm lạnh đông sơ bộ (thịt heo và thịt bò) 45
2.4.3.2.Tính thời gian làm lạnh đông động tuyến (thịt heo và thịt bò) 47
2.5.Kết luận 55
PHẦN 2. THIẾT KẾ BỂ ĐÁ NĂNG SUẤT 10TẤN/NGÀY
Chương 3 : TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ PHÂN LOẠI NƯỚC ĐÁ
3.1.Tính chất nhiệt vật lý và phân loại nước đá 58
3.1.1.Tính chất vật lý 58
3.1.2.Phân loại nước đá 59
3.1.2.1.Nước đá đục 62
3.1.2.2.Nước đá trong suốt 62
3.1.2.3.Nước đá pha lê 62
3.1.2.4.Một số loại nước đá khác 63
Chương 4: XÁC ĐỊNH THỂ TÍCH VÀ TÍNH TOÁN CÁCH NHIỆT - CÁCH ẨM BỂ ĐÁ.
4.1.Thiết kế bể đá 64
4.1.1.Thông số ban đầu 64
4.1.2.Xác định kích thước bể đá 64
4.1.3.Tính toán cách nhiệt - cách ẩm bể đá 65
4.1.3.1.Mục đích của việc cách nhiệt - cách ẩm 65
4.1.3.2.Tính toàn cách nhiệt - cách ẩm tường bể đá 66
4.1.3.3.Tính toán cách nhiệt - cách ẩm nền bể đá 68
Chương 5 : TÍNH CÂN BẰNG NHIỆT, THÀNH LẬP CHU TRÌNH LẠNH, TÍNH CHỌN MÁY NÉN LẠNH CHO BỂ ĐÁ
5.1.Tính nhiệt cho bể đá 71
5.2.Tính toán chu trình lạnh cho bể đá 73
Chương 6 : TÍNH CHỌN THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ CHO BỂ ĐÁ
6.1.Thiết kế thiết bị ngưng tụ 78
6.1.1.Tổng nhiệt lượng 78
6.1.2.Chọn loại thiết bị ngưng tụ 78
6.2.Thiết kế dàn lạnh 83
6.2.1.Chọn dàn lạnh xương cá và các số liệu ban đầu 83
6.2.2.Diện tích bề mặt trao đổi nhiệt 83
6.2.3.Lưu lượng nước muối 83
6.3.Thiết kế các thiết bị phụ 83
6.3.1.Bình hồi nhiệt 83
6.3.1.1.Nhiệm vụ của bình hồi nhiệt 84
6.3.1.2.Nguyên lý hoạt động của bình hồi nhiệt 84
6.3.1.3.Tính toán bình hồi nhiệt 84
6.3.2.Bình chứa cao áp 88
6.3.2.1.Nhiệm vụ của bình chứa cao áp 88
6.3.2.2.Tính chọn bình chứa cao áp 90
6.3.3.Bình tách lỏng 90
6.3.3.1.Nhiệm vụ của bình tách lỏng 90
6.3.3.2.Nguyên lý hoạt động của bình tách lỏng 91
6.3.4.Bình giữ mức -tách lỏng 92
6.3.5.Bình tách dầu 94
6.3.5.1.Nhiệm vụ của bình tách dầu 94
6.3.5.2.Nguyên lý hoạt động 95
6.3.5.3.Tính toán bình tách dầu 95
6.3.6.Bình tách khí không ngưng 97
Chương 7: VẬN HÀNH VÀ BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG LẠNH
7.1.Nhiệm vụ vận hành 99
7.1.1Kiểm tra trước khi vận hành 99
7.1.2.Khởi động hệ thống lạnh 100
7.1.3.Dừng máy 101
7.1.3.1.Dừng máy bình thường 101
7.1.3.2.Dừng máy sự cố 101
7.1.3.3.Dừng máy lâu dài 101
7.2.Bảo dưỡng
7.2.1.Bảo dưỡng các thiết bị bay hơi 102
7.2.2.Bảo dưỡng các thiết bị ngưng tụ 102
7.2.3.Bảo dưỡng máy nén 102
TÀI LIỆU THAM KHẢO 103
MỤC LỤC 104



%20(1).png)
.png)
.png)




Không có nhận xét nào: