Thiết kế phân xưởng nấu và kết tinh đường với năng suất 1200 tấn mía ngày


Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp, em đã nhận được nhiều sự giúp đỡ, đóng góp ý kiến và chỉ bảo nhiệt tình của thầy cô, cán bộ công nhân viên Công ty Mía đường Tuy Hòa, gia đình và bạn bè.
Em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến TS. Thái Văn Đức đã tận tình hướng dẫn, chỉ bảo em trong suốt quá trình làm đồ án tốt nghiệp. Em cũng xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo trong trường Đại học Nha Trang nói chung, các thầy cô trong khoa Công nghệ thực phẩm nói riêng đã dạy dỗ cho em kiến thức về các môn đại cương cũng như các môn chuyên ngành, giúp em có được cơ sở lý thuyết vững vàng và tạo điều kiện giúp đỡ em trong suốt quá trình học tập.


NỘI DUNG:

LỜI CẢM ƠN ......................................................................................................... i
MỤC LỤC.............................................................................................................. ii
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT .................................................................. vii
DANH MỤC BẢNG ........................................................................................... viii
DANH MỤC HÌNH .............................................................................................. ix
LỜI NÓI ĐẦU ....................................................................................................... 1
PHẦN I: TỔNG QUAN......................................................................................... 3
I. TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU MÍA ......................................................... 3
1. Giới thiệu về cây mía .................................................................................... 3
2. Thành phần hóa học của mía ......................................................................... 3
3. Các yếu tố tự nhiên ảnh hưởng đến năng suất mía đường ............................. 4
II. TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHIỆP MÍA ĐƯỜNG ........................................ 5
1. Tình hình sản xuất, tiêu thụ đường trên thế giới ............................................ 5
2. Tình hình sản xuất, tiêu thụ đường ở Việt Nam ............................................. 6
III. GIỚI THIỆU VỀ SẢN PHẨM ....................................................................... 7
PHẦN II: LUẬN CHỨNG KINH TẾ ................................................................... 9
1. Đặc điểm tự nhiên và vị trí xây dựng ............................................................ 9
2. Nguồn cung cấp nguyên liệu ....................................................................... 10
3. Sự liên hợp hóa và hợp tác hóa.................................................................... 10
4. Nguồn tiêu thụ sản phẩm............................................................................. 11
5. Giao thông vận tải ....................................................................................... 11
6. Nguồn nhân lực ........................................................................................... 12
7. Nguồn cung cấp điện................................................................................... 12
8. Nguồn cung cấp hơi .................................................................................... 12
9. Nguồn cung cấp nhiên liệu .......................................................................... 13
10. Nguồn cung cấp nước ............................................................................... 13
11. Xử lí nước thải. ......................................................................................... 13
PHẦN III. CHỌN VÀ THUYẾT MINH DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ ........ 14
I. LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT ................................................... 14
1. Chọn phương pháp lấy nước mía................................................................. 14
2. Chọn phương pháp làm sạch ....................................................................... 16
3. Chọn phương pháp nấu và chế độ nấu ......................................................... 17
II. SƠ ĐỒ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ. ............................................................ 19
III. THUYẾT MINH QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ PHÂN XƯỞNG NẤU – KẾT
TINH ĐƯỜNG .................................................................................................. 20
1. Công đoạn nấu đường ................................................................................. 20
2. Công đoạn trợ tinh ...................................................................................... 21
3. Công đoạn ly tâm ........................................................................................ 21
PHẦN IV. CÂN BẰNG VẬT CHẤT .................................................................. 22
I. CÔNG ĐOẠN ÉP MÍA .................................................................................. 22
II. CÔNG ĐOẠN LÀM SẠCH .......................................................................... 23
III. CÔNG ĐOẠN BỐC HƠI – LÀM SẠCH MẬT CHÈ ................................... 28
IV. CÔNG ĐOẠN NẤU ĐƯỜNG ..................................................................... 29
V. CÂN BẰNG PHẦN ĐƯỜNG VÀ HIỆU QUẢ SẢN XUẤT ......................... 35
PHẦN V. CÂN BẰNG NHIỆT LƯỢNG ............................................................ 38
I. CÂN BẰNG NHIỆT CHO NẤU ĐƯỜNG ..................................................... 38
1. Cân bằng nhiệt cho nấu non A .................................................................... 39
2. Cân bằng nhiệt cho nấu non B..................................................................... 42
3. Cân bằng nhiệt cho nấu non C..................................................................... 45
II. CÂN BẰNG NHIỆT CHO CÁC CÔNG ĐOẠN KHÁC ................................ 48
1. Nhiệt dùng cho hồi dung ............................................................................. 48
2. Nhiệt dùng cho ly tâm và rửa thiết bị .......................................................... 49
PHẦN VI. TÍNH TOÁN VÀ CHỌN THIẾT BỊ CHO PHÂN XƯỞNG NẤU –
KẾT TINH ĐƯỜNG ........................................................................................... 50
A. TÍNH TOÁN VÀ CHỌN THIẾT BỊ ................................................................. 50
I. TÍNH TOÁN................................................................................................... 50
1. Hệ số truyền nhiệt ....................................................................................... 50
2. Nhiệt lượng cung cấp cho nấu đường .......................................................... 50
3. Diện tích truyền nhiệt của nồi ..................................................................... 51
4. Xác định lưu lượng các nồi ......................................................................... 51
II. CHỌN THIẾT BỊ CHO PHÂN XƯỞNG NẤU – KẾT TINH ĐƯỜNG ........ 52
1. Nồi nấu đường ............................................................................................ 52
2. Thiết bị trợ tinh đường non ......................................................................... 54
3. Thiết bị trợ tinh giống (trợ tinh chân không) .............................................. 59
4. Máng phân phối ly tâm ............................................................................... 59
5. Thiết bị ly tâm............................................................................................. 60
6. Bơm mật A1 ................................................................................................ 61
7. Bơm mật A2 ................................................................................................ 61
8. Bơm mật B................................................................................................. 62
9. Bơm mật rỉ .................................................................................................. 62
10. Bơm hồi dung ........................................................................................... 63
11. Bơm sirô ................................................................................................... 63
B. CẤU TẠO VÀ NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC THIẾT BỊ ............. 64
I. THIẾT BỊ NẤU ĐƯỜNG ............................................................................... 64
1. Cấu tạo........................................................................................................ 64
2. Nguyên lý hoạt động ................................................................................... 65
II. THIẾT BỊ TRỢ TINH ĐƯỜNG NON ........................................................... 66
1. Trợ tinh ngang ............................................................................................ 66
2. Trợ tinh đứng .............................................................................................. 68
III. THIẾT BỊ TRỢ TINH GIỐNG (TRỢ TINH CHÂN KHÔNG) .................... 70
1. Cấu tạo........................................................................................................ 70
2. Nguyên lí hoạt động .................................................................................... 71
IV. THIẾT BỊ LY TÂM ..................................................................................... 71
1. Thiết bị ly tâm A (ly tâm gián đoạn) ........................................................... 71
2. Thiết bị ly tâm B, C (ly tâm liên tục) ........................................................... 73
PHẦN VII. TÍNH ĐIỆN - NƯỚC – XÂY DỰNG .............................................. 75
I. TÍNH ĐIỆN .................................................................................................... 75
1. Điện dùng chiếu sáng .................................................................................. 75
2. Điện năng dùng cho động lực ...................................................................... 76
3. Tính điện năng tiêu thụ hàng năm ............................................................... 77
II. TÍNH NƯỚC ................................................................................................. 78
1. Nước lọc trong ............................................................................................ 78
2. Nước ngưng tụ ............................................................................................ 78
3. Nước thải từ các bộ phận phân xưởng ......................................................... 79
III. XÂY DỰNG ................................................................................................ 79
1. Địa điểm xây dựng phân xưởng .................................................................. 79
2. Các công trình xây dựng phân xưởng .......................................................... 80
PHẦN VIII: NHÂN LỰC LAO ĐỘNG VÀ AN TOÀN LAO ĐỘNG............... 89
I. NHÂN LỰC LAO ĐỘNG .............................................................................. 89
1. Chế độ làm việc .......................................................................................... 89
2. Thời gian làm việc của nhà máy .................................................................. 89
3. Số công nhân trực tiếp sản xuất trong phân xưởng nấu - kết tinh đường ...... 90
II. AN TOÀN LAO ĐỘNG ................................................................................ 90
1. An toàn lao động ......................................................................................... 90
1.1. Những nguyên nhân gây mất an toàn lao động ...................................... 90
1.2. Những biện pháp đảm bảo an toàn lao động .......................................... 91
2. Qúa trình vận hành an toàn trong phân xưởng ............................................. 92
2.1. Qúa trình vận hành an toàn nấu đường .................................................. 92
2.2. An toàn lao động trong phòng hóa nghiệm ............................................ 92
2.3. Qúa trình vận hành an toàn máy ly tâm ................................................. 93
PHẦN IX: KIỂM TRA SẢN XUẤT ................................................................... 94
I. KIỂM TRA SẢN XUẤT ................................................................................ 94
II. CÁCH XÁC ĐỊNH MỘT SỐ CHỈ TIÊU ....................................................... 95
1. Xác định chỉ tiêu cảm quan với mía nguyên liệu ......................................... 95
2. Phân tích trong phòng thí nghiệm................................................................ 95
2.1. Xác định tạp chất của mía ..................................................................... 96
2.2. Xác định phần trăm xơ của mía ............................................................ 96
2.3. Phương pháp xác định độ khô trong thực tế sản xuất............................. 96
2.4. Phương pháp xác định độ Pol................................................................ 97
2.5. Xác định độ tinh khiết của dung dịch .................................................... 97
2.6. Tính chữ đường (CCS).......................................................................... 97
2.7. Xác định độ đường theo thành phần đường khử .................................... 97
2.8. Xác định độ màu ICS ............................................................................ 98
KẾT LUẬN .......................................................................................................... 99

LINK DOWNLOAD
M_tả

No comments: