ĐỒ ÁN - thiết kế tủ cấp đông gió 250Kg trên mẻ tại xí nghiệp đông lạnh F86 - Đà Nẵng


Từ lâu con người đã biết tận dụng lạnh của thiên nhiên như băng tuyết để ướp lạnh bảo quản thực phẩm .Từ thế kỉ 19 phương pháp làm lạnh nhân tạo đã ra đời và phát triển đến đỉnh cao của khoa học kỹ thuật hiện đại.
Ngày nay kỹ thuật lạnh đã đi sâu vào nhiều lĩnh vực khoa học như :công nghệ thực phẩm ,công nghệ cơ khí chế tạo máy ,luyện kim ,y học và ngay cả kỹ thuật điện tử...Lạnh đã được phổ biến và đã gần gũi với đời sống con người .Các sản phẩm thực phẩm như :thịt ,cá ,rau ,quả... nhờ có bảo quản mà có thể vận chuyển đến nơi xa xôi hoặc bảo quản trong thời gian dài mà không bị hư thối .Điều này nói lên được tầm quan trọng của kỹ thuật lạnh trong đời sống con người . Nước ta có bờ biển dài nên tiềm năng về thuỷ sản rất lớn , các xí nghiệp đông lạnh có mặt trên mọi miền của đất nước . Nhưng để sản phẩm thuỷ sản đông lạnh của Việt Nam có chỗ đứng vững vàng trên thị trường nội địa và thế giới thì đòi hỏi phải nâng cao chất lượng công nghệ làm lạnh nên nhiều xí nghiệp đang dần dần thay đổi công nghệ làm lạnh nhằm đáp ứng nhu cầu đó.
Do thời gian và kiến thức có hạn ,sự mới mẻ của thiết bị và chưa có kinh nghiệm thưc tế ,được sự cho phép của thầy giáo hướng dẫn em chọn đề tài thiết kế tủ cấp đông gió 250Kg/mẻ , tủ đông tiếp xúc 1000Kg/mẻ , hệ thống cấp đông IQF 500Kg/h và máy đá vảy 10T/24h tại xí nghiệp đông lạnh F86-Đà Nẵng .


NỘI DUNG:


CHƯƠNG I: DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN THUỶ SẢN XUẤT KHẨU 2
1.1. Quy trình công nghệ chế biến thuỷ sản xuất khẩu 3
1.1.1. Quy trình công nghệ chế biến tôm xuất khẩu 3
1.1.2.Quy trình chế biến mực Block 4
1.1.3.Quy trình chế biến cá FILE 5
1.2  Tiếp nhận, bảo quản và vận chuyển tôm, cá , mực nhiên liệu 6
1.3   Các loại thiết bị trong dây chuyền sản xuất 8
1.4 Các số liệu về khí tượng 9
1.5 Các số liệu về chế độ xử lý lạnh sản phẩm 9
1.6 Các số liệu về chế độ bảo quản sản phẩm 10
1.7 Chọn phương pháp xếp dỡ hàng 10
CHƯƠNG II: CHỌN PHƯƠNG PHÁP LÀM LẠNH 11
2.1. Đối với kho lạnh bảo quản 12
2.2. Thiết bị kết đông 12
2.2.1. Thiết bị kết đông kiểu tiếp xúc 12
2.2.2. Thiết bị kết đông kiểu băng chuyền IQF 13
2.2.3    Tủ đông gió 14
2.2.4. Máy đá vảy 10 T/ngày 14
CHƯƠNG III: THIẾT KẾ THỂ TÍCH, MẶT BẰNG VÀ KÍCH THƯỚC TỦ ĐÔNG TIẾP XÚC, TỦ ĐÔNG GIO , DÂY CHUYỀN IQF, MÁY ĐÁ VẢY 15
3.1 Thiết kế tủ cấp đông tiếp xúc 1000kg/mẻ 16
3.1.1 Các thông số chi tiết 16
3.1.2  Tính kích thước tủ cấp đông 1000kg/mẻ 16
3.2.Thiết kế tủ đông gió 250kg/mẻ: 19
3.2.1  Các thông số chi tiết 19
3.2.2.Tính kích thước tủ đông gió 19
3.2.3. Hình vẽ tiết diện tủ đông gió 20
3.3.Tính kho chứa đá vảy 21
3.3.1.Thông số kỹ thuât. 21
3.3.2. Thể tích kho đá vảy 22
3.3.3. Diện tích chất tải 22
3.3.4. Tải trọng trên 1m2 diện tích nền kho 22
3.3.5. Diện tích lạnh cần xây dựng 22
3.3.6. Bố trí kho chứa đá vảy 22
3.4. Tính kích thước cho tủ đông kiểu băng chuyền IQF 23
CHƯƠNG IV: CÁCH NHIỆT, CÁCH ẨM 25
4.1.Tính toán cách nhiệt cách ẩm cho máy đá vảy và kho chứa đá vảy 26
4.1.1.Máy đá vảy : 26
4.1.2.Kho chứa đá vảy 27
4.2. Cách nhiệt cách ẩm cho tủ đông tiếp xúc 1000Kg/mẻ: 29
4.3. Cách nhiệt cách ẩm cho tủ đông gió 250Kg/mẻ 31
4.4. Cách nhiệt cách ẩm IQF 32
CHƯƠNG V: TÍNH TOÁN CÂN BẰNG NHIỆT 34
5.1.Tính nhiệt cho tủ đông tiếp xúc 1000Kg/mẻ 35
5.1.1.Dòng nhiệt tổn thất ra môi trường bên ngoài 35
5.1.2. Dòng nhiệt do sản phẩm toả ra 36
5.1.3.Tổn thất nhiệt do thông gió 37
5.1.4.Tổn thất do vận hành 37
5.1.4.1.Tổn thất do chiếu sáng tủ 37
5.1.5.Xác định tải nhiệt cho thiết bị và cho máy nén 38
5.2.Tính nhiệt cho tủ cấp đông gió 250 Kg/mẻ 39
5.2.1.Dòng nhiệt tổn thất ra môi trường bên ngoài 39
5.2.2. Dòng nhiệt do sản phẩm toả ra 39
5.2.3.Tổn thất nhiệt do thông gió 41
5.2.4.Tổn thất do vận hành 41
5.2.5.Xác định tải nhiệt cho thiết bị và cho máy nén 42
5.3.Tính nhiệt cho máy đá vảy 43
5.3.1.Dòng nhiệt để làm đông đá Q2 43
5.3.2.Dòng nhiệt tổn thất qua kết cấu bao che Q1 43
5.3.3.Dòng nhiệt tổn thất do vận hành Q4 43
5.4. Tính nhiệt cho thiết bị cấp đông IQF 44
5.4.1.Dòng nhiệt tổn thất qua kết cấu bao che Q1 44
5.4.2.Dòng nhiệt do sản phẩm toả ra Q2 44
5.4.3.Dòng nhiệt do thông gió Q3 45
5.4.4.Dòng nhiệt do vận hành Q4 46
5.5.Bảng kết quả phụ tải máy nén và thiết bị 47
CHƯƠNG VI: TÍNH TOÁN CHU TRÌNH VÀ CHỌN MÁY NÉN 48
6.1.Tính chu trình máy nén cho tủ đông gió, tủ đông tiếp xúc, IQF 49
6.1.1.Nhiệt độ sôi của môi chất 49
6.1.2.Nhiệt độ ngưng tụ của môi chất 49
6.1.3.Nhiệt độ hơi hút về máy nén 49
6.1.4.Nhiệt độ quá lạnh 49
6.1.6.Sơ đồ nguyên lý và đồ thị 51
6.2. Tính toán chu trình 54
6.2.1. Tính toán tủ đông tiếp xúc 54
6.2.2. Tính toán tủ đông gió 57
6.2.3. Tính toán IQF 61
6.2.4Tính chu trình cho máy đá vảy 64
CHƯƠNG VII: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT 73
7.1. Thiết kế thiết bị ngưng tụ của hệ thống NH3 : 74
7.1.1. Đặc điểm 74
7.1.2. Chọn thiết bị ngưng tụ 74
7.1.3.Tính toán thiết kế bình ngưng : 74
7.2. Tính thiết kế dàn bay hơi tủ đông gió 250kg/mẻ 78
CHƯƠNG VIII: TÍNH THIẾT KẾ VÀ CHỌN THIẾT BỊ PHỤ 87
8.1    Tính toán thiết kế bình trung gian có ống xoắn 88
8.1.1. Nhiệm vụ của bình trung gian: 88
8.1.2 Ưu nhược điểm của bình trung gian có ống xoắn so với bình trung gian không có ống xoắn: 88
8.1.3. Các thông số ban đầu: 88
8.2.Tính toán và chọn bình chứa cao áp: 93
8.2.1. Tính toán 94
8.2.2.  Chọn bình chứa cao áp: 94
8.3. Bình tách lỏng 95
8.4  Bình tách dầu 96
8.4.1. Bình tách dầu cho cấp cao áp: 97
8.4.2  Bình tách dầu cho cấp trung áp: 98
8.5 Bình chứa dầu: 99
8.6 Bình chứa hạ áp 100
CHƯƠNG IX: KIỂM TRA THỬ KÍN VÀ THỬ BỀN HỆ THỐNG 101
9.1. Kiểm tra thử kín : 102
9.2. Thử bền. 102
BẢNG KÍ HIỆU CÁC THÔNG SỐ 104
TÀI LIỆU THAM KHẢO 105

LINK DOWNLOAD
M_tả

No comments: