SÁCH - Hệ thống máy và thiết bị lạnh (PGS.TS. Đinh Văn Thuận & PGS.TS. Võ Chí Chính)


Kỹ thuật lạnh đã ra đời hàng trăm năm nay và đ-ợc sử dụng rất rộng rãi trong nhiều ngành kỹ thuật rất khác nhau: trong công nghiệp chế biến và bảo quản thực phẩm, công nghiệp hoá chất, công nghiệp r-ợu, bia, sinh học, đo l-ờng tự động, kỹ thuật sấy nhiệt độ thấp, xây dựng, công nghiệp dầu mỏ, chế tạo vật liệu, dụng cụ, thiết kế chế tạo máy, xử lý hạt giống, y học, thể thao, trong đời sống vv... Ngày nay ngành kỹ thuật lạnh đãphát triển rất mạnh mẽ, đ-ợc sử dụng với nhiều mục đích khác nhau, phạm vi ngày càng mở rộng và trở thành ngành kỹ thuật vô cùng quan trọng, không thể thiếu đ-ợc trong đời sống và kỹ thuật của tất cả các n-ớc. D-ới đây chúng tôi trình bày một số ứng dụng phổ biến nhất của kỹ thuật lạnh hiện nay.


NỘI DUNG:

CH-ơNG I
vai trò các hệ thống lạnh
trong nền kinh tế quốc dân
1.1 ứng dụng trong ngành chế biến và bảo quản thực phẩm
 1.1.1 Tác dụng của nhiệt độ thấp đối với thực phẩm
 1.1.2 Các chế độ xử lý lạnh thực phẩm
1.2 ứng dụng trong các ngành khác
1.2.1 ứng dụng trong sản xuất bia, n-ớc ngọt
   1.2.1.1. Sử dụng để làm lạnh nhanh dịch đ-ờng sau khi nấu
   1.2.1.2. Quá trình lên men bia
1.2.1.3. Bảo quản vànhân men giống
   1.2.1.4. Làm lạnh đông CO2
   1.2.1.5. Làm lạnh n-ớc 1oC
1.2.1.6. Làm lạnh hầm bảo quản tank lên men và điều hoà
1.2.2 ứng dụng trong công nghiệp hoá chất
   1.2.2.1 Tách các chất từ các hỗn hợp
   1.2.2.2 Điều khiển tốc độ phản ứng
1.2.2.3 L-u kho và vận chuyển hoá chất
1.2.3 ứng dụng trong điều hoà không khí
   1.2.3.1 Các hệ thống điều hoà trong dân dụng
   1.2.3.2 Các hệ thống điều hoà trong công nghiệp.
1.2.4 ứng dụng trong siêu dẫn
1.2.5 ứng dụng trong y tế và sinh học cryô
1.2.5.1 ứng dụng trong y tế
   1.2.5.2 Kỹ thuật cryô
1.2.6 ứng dụng trong kỹ thuật đo và tự động
1.2.7 ứng dụng trong thể thao
   1.2.7.1 Hệ thống làm lạnh sân băng
   1.2.7.2 Tính toán tải lạnh sân băng
1.2.8 ứng dụng trong sấy thăng hoa
1.2.9 ứng dụng trong xây dựng
467
   1.2.9.1 Làm lạnh bê tông ở các đập chắn n-ớc
   1.2.9.2 Kết đông nền móng
1.2.10 ứng dụng trong công nghiệp chế tạo vật liệu và dụng cụ
1.2.10.1 Kim loại
1.2.10.2 Vật liệu phi kim loại và các vật liệu khác
1.2.11 ứng dụng khác
1.2.11.1 Các phòng thử nghiệm
   1.2.11.2 Làm mát động cơ và máy phát
1.2.11.3 Xử lý lạnh các sản phẩm khác nhau
DEFG
CH-ơNG II
Hệ THốNG Và THIếT Bị KHO LạNH BảO QUảN
2.1 Khái niệm, phân loại và chọn nhiệt độ bảo quản
2.1.1 Kho lạnh bảo quản
2.1.2 Phân loại
2.1.3 Chọn nhiệt độ bảo quản
2.2 Kết cấu, lắp đặt và tính toán dung tích kho lạnh
2.2.1 Kết cấu kho lạnh
2.2.2 Tính toán dung tích kho lạnh
2.2.2.1. Thể tích kho lạnh
2.2.2.2. Diện tích chất tải
2.2.2.3. Diện tích cần xây dựng
2.2.3 Một số vấn đề khi thiết kế, lắp đặt và sử dụng kho lạnh
2.2.3.1. Hiện t-ợng lọt ẩm
2.2.3.2. Hiện t-ợng cơi nền do băng
2.2.3.3. Hiện t-ợng lọt không khí
2.2.3.4. Tuần hoàn gió trong kho lạnh
2.2.3.5. Xả băng dàn lạnh
2.3 Tính phụ tải nhiệt kho lạnh
2.3.1 Tính nhiệt kho lạnh bảo quản
2.3.1.1 Dòng nhiệt truyền qua kết cấu bao che
2.3.1.2 Dòng nhiệt do sản phẩm và bao bì toả ra
2.3.1.3 Dòng nhiệt dothông gió buồng lạnh
2.3.1.4 Các dòng nhiệt do vận hành
2.3.1.5 Dòng nhiệt do hoa quả hô hấp
468
2.3.2 Xác định phụ tải thiết bị, máy nén và tổng hợp các kết quả
2.3.2.1 Phụ tải nhiệt thiết bị
2.3.2.2 Phụ tải nhiệt máy nén
2.4 Sơ đồ nguyên lý hệ thống lạnh và cấu tạo các thiết bị chính
2.4.1 Sơ đồ nguyên lý
2.4.2 Chọn thiết bị chính
2.4.2.1 Chọn máy nén
2.4.2.2 Thiết bị ng-ng tụ
2.4.2.3 Thiết bị bay hơi
2.4.2.4 Cụm máy nén - bình ng-ng, bình chứa
2.4.2.5 Môi chất, đ-ờng ống
DEFG
Ch-ơng III
hệ thống lạnh máy đá
3.1 Một số vấn đề cần quan tâm khi sản xuất n-ớc đá
3.1.1 Nồng độ tạp chất cho phép
3.1.3 Phân loại n-ớc đá
3.1.3.1 Phân loại theo màu sắc
3.1.3.2 Phân loại theo hình dạng
3.1.3.3 Phân loại theo nguồn n-ớc sản xuất đá
3.2 Hệ thống máy đá cây
3.2.1 Sơ đồ nguyên lý hệ thống máy đá cây
3.2.2 Kết cấu bể đá
3.2.2.1. Kết cấu cách nhiệt t-ờng
3.2.2.2. Kết cấu cách nhiệt nền
3.2.2.3. Kết cấu nắp bể đá
3.2.2.4. Xác định chiều dày cách nhiệt và kiểm tra đọng s-ơng
t-ờng bể đá
3.2.3 Xác định kích th-ớc bể đá
3.2.3.1 Xác định số l-ợng và kích th-ớc khuôn đá
3.2.3.2 Xác định số l-ợng và kích th-ớc linh đá
3.2.3.3 Xác định kích th-ớc bên trong bể đá
3.2.4 Thời gian làm đá
3.2.5 Tính nhiệt bể đá
469
3.2.4.1 Nhiệt truyền qua kết cấu bao che bể đá
3.2.4.2 Nhiệt để đông đá và làm lạnh khuôn đá
3.2.4.3 Nhiệt do bộ cánh khuấy gây ra
3.2.4.4 Nhiệt do nhúng cây đá
3.2.4.5 Tổn thất nhiệt ở phòng bảo quản đá
3.2.6 Các thiết bị phụ máy đá cây
3.2.5.1 Dàn lạnh bể đá
3.2.5.2 Bình giữ mức - tách lỏng
3.2.7 Chọn máy nén lạnh
3.3 Hệ thống máy đá vảy
3.3.1 Nguyên lý làm việc của máy đá vảy
3.3.2 Sơ đồ nguyên lý hệthống lạnh máy đá vảy
3.3.2 Cấu tạo, kích th-ớc và cách nhiệt cối đá vảy
3.3.2.1 Cấu tạo cối đá vảy
3.3.2.2 Xác định kích th-ớc cối đá vảy
3.3.2.3 Kết cấu cách nhiệt
3.3.3 Tính nhiệt hệ thống cối đá vảy
   3.3.3.1 Tổn thất nhiệt do truyền nhiệt
3.3.3.2 Nhiệt để làm lạnh đá
 3.3.3.3 Nhiệt do mô tơ dao cắt đá tạo ra
3.3.3.4 Tổn thất nhiệt do bơm n-ớc tuần hoàn
   3.3.3.5 Tổn thất nhiệt ở kho chứa đá
 3.3.4 Chọn cối đá vảy
3.4 Các loại máy đá kiểu khác
  3.4.1 Máy đá viên 
  3.4.2 Máy đá tuyết
DEFG
Ch-ơng IV
hệ thống THIếT Bị CấP ĐÔNG
4.1 Các vấn đề về cấp đông thực phẩm
4.1.1 Mục đích và ý nghĩa
4.1.1.1 Phân loại giới hạn làm lạnh
4.1.1.2 Mục đích và ý nghĩa
4.1.2 Sự kết tinh của n-ớc trong thực phẩm
470
4.1.2.1 N-ớc trong thực phẩm
4.1.2.2 Cơ chế đóng băng trong thực phẩm khi cấp đông.
4.1.2.3. Tác động của sự kết tinh của n-ớc đối với thực phẩm.
4.1.2.4 Các yếu tố ảnh h-ởng đến sự kết tinh của n-ớc trong
thực phẩm.
4.1.3 Sự biến đổi của thực phẩm trong quá trình kết đông
4.1.3.1. Biến đổi về nhiệt vật lý
4.1.3.2 Biến đổi hoá học
4.1.3.3 Biến đổi do vi sinh
4.1.4. Thời gian làm lạnh đông thực phẩm
4.1.4.1 Xác định thời gian kết tinh n-ớc trong thực phẩm
4.1.4.2 Các yếu tố ảnh h-ởng đến thời gian kết đông
4.1.5. Các ph-ơng pháp và thiết bị kết đông thực phẩm
4.1.5.1 Làm đông thực phẩm trong không khí lạnh
4.1.5.2 Làm đông tiếp xúc
4.1.5.3 Làm đông cực nhanh
4.1.5.4 Làm đông bằng hổn hợp đá và muối
4.1.5.5 Làm đông bằng n-ớc muối lạnh
4.1.6 Xử lý thực phẩm sau cấp đông
4.1.6.1 Mạ băng sản phẩm đông
4.1.6.2 Bao gói thực phẩm
4.1.6.3 Tái đông thực phẩm
4.2 Hệ thống kho cấp đông
4.2.1 Sơ đồ nguyên lý
4.2.2 Kết cấu cách nhiệt và kích th-ớc kho cấp đông
4.2.2.1 Kích th-ớc kho cấp đông
4.2.2.2 Kết cấu cách nhiệt kho cấp đông
4.2.3 Tính nhiệt kho cấp đông
4.2.3.1 Tổn thất do truyền nhiệt qua kết cấu bao che
4.2.3.2 Nhiệt do làm lạnh sản phẩm
4.2.3.3 Tổn thất nhiệt do vận hành
4.2.4 Cấu tạo một số thiết bị chính
4.2.4.1 Bình trung gian kiểu nằm ngang
4.2.4.2 Bình hồi nhiệt tách lỏng
4.3 Hệ thống tủ cấp đông tiếp xúc
 4.3.1 Cấu tạo tủ cấp đông
 4.3.2 Sơ đồ nguyên lý hệ thống lạnh
471
4.3.2.1 Sơ đồ nguyên lý tủ cấp đông cấp dịch từ bình trống
tràn
4.3.2.2 Sơ đồ nguyên lý tủ cấp đông cấp dịch nhờ bơm
4.3.3 Cấu tạo và kích th-ớc tủ cấp đông
4.3.3.1 Cấu cách nhiệt vỏ tủ cấp đông
4.3.3.2 Xác định kích th-ớc tủ cấp đông
4.3.4 Tính nhiệt tủ cấp đông
4.3.4.1 Tổn thất do truyền nhiệt qua kết cấu bao che
4.3.4.2 Tổn thất do sản phẩm mang vào
4.3.4.3 Tổn thất do làm lạnh các thiết bị trong tủ
4.3.5 Cấu tạo một số thiết bị chính
4.4 Hệ thống tủ cấp đông gió
4.4.1 Sơ đồ nguyên lý hệ thống
4.4.2 Kết cấu và đặc tính kỹ thuật tủ đông gió
4.4.3 Tính nhiệt tủ đông gió
4.4.3.1 Tổn thất do truyền nhiệt qua kết cấu bao che
4.4.3.2 Tổn thất do làm lạnh sản phẩm.
4.4.3.3. Tổn thất xả băng Q3
4.4.3.4 Tổn thất do động cơ quạt
4.5 Hệ thống cấp đông I.Q.F
4.5.1 Khái niệm và phân loại
4.5.2 Hệ thống cấp đông I.Q.F với buồng cấp đông có băng tải
dạng xoắn
   4.5.2.1 Sơ đồ nguyên lý
   4.5.2.2 Kết cấu buồng cấp đông I.Q.F dạng xoắn
4.5.3 Hệ thống cấp đông I.Q.Fbuồng cấp đông có băng chuyền
kiểu thẳng
4.5.3.1 Cấu tạo băng chuyền dạng thẳng
4.5.3.2. Thông số kỹ thuật buồng cấp đông I.Q.F kiểu
thẳng
 4.5.4 Hệ thống cấp đông I.Q.F siêu tốc
    4.5.4.1 Cấu tạo và nguyên lý làm việc
    4.5.4.2 Thông số kỹ thuật một số buồng cấp đông siêu tốc
4.5.5 Các băng chuyền th-ờng đi kèm các buồng cấp đông I.Q.F
4.5.5.1 Thiết bị hấp
4.5.5.2 Thiết bị làm mát sau hấp
472
4.5.5.3 Nồi hơi của băng chuyền hấp
4.5.5.4 Thiết bị mạ băng
4.5.5.5 Băng chuyền làm cứng
4.5.6 Tính toán nhiệt hệ thống cấp đông I.Q.F
4.5.6.1 Tổn thất do truyền nhiệt qua kết cấu bao che
4.5.6.2 Tổn thất do làm lạnh sản phẩm
4.5.6.3 Tổn thất do động cơ điện
4.6 Chọn máy lạnh
DEFG
Ch-ơng V
hệ thống lạnh khác
trong công nghiệp và đời sống
5.1. Hệ thống lạnh trong nhà máy bia
 5.1.1 Sơ đồ nguyên lý hệ thống lạnh trung tâm
5.1.2 Tính toán nhiệt nhà máy bia
5.1.2.1 Tổn thất nhiệt do truyền nhiệt ở các thiết bị sử dụng
và bảo quản lạnh
 5.1.2.2 Tổn thất nhiệt do làm lạnh dịch đ-ờng
    5.1.2.3 Tổn thất nhiệt để làm lạnh các đối t-ợng khác.
5.2. Hệ thống lạnh trong điều hoà không khí
5.2.1 Hệ thống lạnh máy điều hoà cỡ nhỏ
5.2.2 Hệ thống điều hoà công suấttrung bình và lớn trong đời sống
5.2.2.1 Sơ đồ nguyên lý
    5.2.2.2 Tính chọn cụm water chiller
5.2.3 Hệ thống điều hoà gian chế biến nhà máy chế biến thực phẩm.
5.2.3.1 Sơ đồ nguyên lý
5.2.3.2 Dàn lạnh không khí
5.3. Hệ thống lạnh trong tủ lạnh gia đình và th-ơng nghiệp
5.3.1 Hệ thống lạnh tủ lạnh gia đình
5.3.2 Hệ thống lạnh các buồng bảo quản thực phẩm th-ơng nghiệp
(Show case)
5.3.3 Hệ thống lạnh xe tải lạnh
5.4. Hệ thống làm lạnh n-ớc chế biến
 5.4.1 Sơ đồ nguyên lý
5.4.2 Tính toán công suất lạnh hệ thống
473
5.4.2.1. Tổn thất nhiệt để làm lạnh n-ớc
5.4.2.2. Tổn thất nhiệt qua bình trữ n-ớc lạnh
DEFG
Ch-ơng VI
Thiết bị NGƯNG Tụ
6.1. Vai trò, vị trí của các thiết bị trao đổi nhiệt trong hệ thống
lạnh
 6.1.1 Vai trò thiết bị ng-ng tụ
6.1.2 Phân loại thiết bị ng-ng tụ
6.2. Thiết bị ng-ng tụ
6.2.1 Bình ng-ng giải nhiệt bằng n-ớc
6.2.1.1 Bình ng-ng ống chùm nằm ngang
6.2.1.2 Bình ng-ng ống vỏ thẳng đứng
6.2.1.3 Thiết bị ng-ng tụ kiểu ống lồng ống
6.2.1.4 Thiết bị ng-ng tụ kiểu tấm bản
 6.2.2 Thiết bị ng-ng tụ giải nhiệt bằng n-ớc và không khí
6.2.2.1 Thiết bị ng-ng tụ kiểu bay hơi
6.2.2.2 Dàn ng-ng kiểu t-ới
6.2.3 Dàn ng-ng giải nhiệt bằng không khí
6.3 Tính toán thiết bị ng-ng tụ
 6.3.1 Các b-ớc tính toán thiết bị ng-ng tụ
6.3.2 Xác định hệ số toả nhiệt về các môi tr-ờng
6.3.2.1 Xác định hệ số toả nhiệt khi ng-ng tụ môi chất trong
thiết bị ng-ng tụ
6.3.2.2 Xác định hệ số toả nhiệt về phía môi tr-ờng giải nhiệt
DEFG
Ch-ơng VII
Thiết bị bay hơi
7.1. Vai trò, vị trí và phân loại thiết bị bay hơi
 7.1.1 Vai trò, vị trí của thiết bị bay hơi
7.1.2 Phân loại thiết bị bay hơi
7.2. Thiết bị bay hơi
7.2.1 Thiết bị bay hơi làm lạnh chất lỏng
474
7.2.1.1 Bình bay hơi làm lạnh chất lỏng
   7.2.1.2 Dàn lạnh panen
  7.2.1.3 Dàn lạnh x-ơng cá
   7.2.1.4 Dàn lạnh tấm bản
 7.2.2 Thiết bị bay hơi làm lạnh không khí
   7.2.2.1 Dàn lạnh đối l-u tự nhiên
   7.2.2.2 Dàn lạnh đối l-u c-ỡng bức
7.3 Tính toán thiết bị bay hơi
7.3.1 Các b-ớc tính toán dàn lạnh
7.3.2 Xác định hệ số toả nhiệt về phía các môi chất ở thiết bi bay
hơi
   7.3.2.1 Hệ số toả nhiệt khi sôi môi chất lạnh
   7.3.2.2 Hệ số toả nhiệt về phía không khí
DEFG
Ch-ơng VIIi
Thiết bị phụ trong hệ thống lạnh
8.1. Vai trò, vị trí thiết bị phụ trong hệ thống lạnh
8.2. Thiết bị phụ trong hệ thống lạnh
8.2.1 Thiết bị trung gian
8.2.1.1 Bình trung gian đặt đứng có ống xoắn ruột gà
 8.2.1.2 Bình trung gian kiểu nằm ngang
    8.2.1.3 Thiết bị trung gian kiểu tấm bản
8.2.1.4 Tính toán bình trung gian
8.2.2 Bình tách dầu
8.2.2.1 Bình tách dầu kiểu nón chắn
    8.2.2.2 Bình tách dầu có van phao thu hồi dầu
8.2.3 Bình tách lỏng
8.2.3.1 Bình tách lỏng kiểu nón chắn
    8.2.3.2 Bình tách lỏng hồi nhiệt
    8.2.3.3 Bình tách lỏng kiểu khác
8.2.4 Bình giữ mức - tách lỏng
8.2.5 Bình thu hồi dầu
8.2.6 Bình tách khí không ng-ng
475
8.2.7 Bình chứa cao áp và hạ áp
   8.2.7.1 Bình chứa cao áp
8.2.7.2 Bình chứa hạ áp
8.2.8 Tháp giải nhiệt
8.2.9 Van tiết l-u tự động
 8.2.10 Búp phân phối lỏng
8.2.11 Bộ lọc ẩm và lọc cơ khí
 8.2.12 Các thiết bị đ-ờng ống
8.2.12.1 Van chặn
8.2.12.2 Van 1 chiều
8.2.12.3 Kính xem ga
8.2.12.4 ống tiêu âm
8.2.12.5 Van nạp ga
8.2.12.6 Van xả gas (relief valve)
DEFG
Ch-ơng IX
Qui hoạch mặt bằng
nhà máy chế biến th-c phẩm
9.1 Yêu cầu khi qui hoạch mặt nhà máy chế biến thực phẩm
 9.1.1 Yêu cầu chung khi qui hoạch nhà máy
 9.1.2 Yêu cầu đối với gian máy lạnh, phân x-ởng cơ khí sửa chữa,
lò hơi
   9.1.2.1. Yêu cầu đối với gian máy lạnh
9.1.2.2. Yêu cầu đối với phân x-ởng cơ khí và gian lò hơi
9.1.3 Yêu cầu đối khu vực chế biến
9.1.4 Yêu cầu đối khu vực cấp đông
9.1.5 Yêu cầu đối với khu vực bảo quản
9.2 Qui trình sản xuất một số hàng thực phẩm
 9.2.1 Qui trình chế biến các loại thuỷ sản
9.2.1.1 Tiếp nhận nguyên liệu,rửa và bảo quản sơ bộ
9.2.1.2 Khâu chế biến
    9.2.1.3 Chờ đông và cấp đông
 9.2.2 Qui trình chế biến thịt và thức ăn chín
   9.2.2.1 Thịt và các sản phẩm từ thịt động vật
476
    9.2.2.2 Thịt gà và vịt
    9.2.2.3 Thực phẩm chế biến sẵn và thức ăn chín
 9.2.3 Qui trình chế biến sữa và sản phẩm từ sữa.
 9.2.4 Qui trình chế biến các loại rau quả
9.3 Quy hoạch Mặt bằng nhà máy chế biến thuỷ sản
9.3.1. Các căn cứ để qui hoạch mặt bằng nhà máy chế biến thực
phẩm
9.3.2. Một số số liệu về qui hoạch mặt bằng nhà máy chế biến thực
phẩm
9.3.3. Qui hoạch mặt bằng nhà máy chế biến thuỷ sản
DEFG
Ch-ơng X
hệ thống ĐIệN ĐộNG LựC, ĐIềU KHIểN Và BảO Vệ
CủA Hệ THốNG LạNH
10.1. Các thiết bị điện th-ờng hay sử dụng trong các hệ thống lạnh
10.1.1 Các thiết bị điều khiển
10.1.1.1 Aptomat (MCCB)
10.1.1.2 Rơ le nhiệt bảo vệ quá dòng và quá nhiệt (OCR)
10.1.1.3 Công tắc tơ và rơ le trung gian
10.1.2 Rơ le bảo vệ áp suất và thermostat
    10.1.2.2. Rơ le áp suất cao HP và rơ le áp suất thấp LP
10.1.2.3. Thermostat
    10.1.2.4. Rơ le bảo vệ áp suất n-ớc (WP) và rơ le l-u l-ợng
(Flow Switch)
10.1.3 Các ký hiệu trên bản vẽ
10.2 Điều khiển và bảo vệ các thiết bị lạnh
 10.2.1 Bảo vệ máy nén
 10.2.2 Điều khiển mức dịch ở bình trung gian
 10.2.3 Điều khiển mức dịch ở bình giữa mức
 10.2.4 Điều khiển mức dịch ở bình chứa hạ áp
 10.2.5 Điều khiển nhiệt độ phòng lạnh
10.3 Mạch điện động lực và điều khiển máy nén
10.3.1 Mạch động lực của các máy nén, bơm và quạt
10.3.2 Mạch khởi động sao - tam giác
477
10.3.2.1 Dòng điện khởi động
10.3.2.2 Các ph-ơng pháp khởi động
10.3.2.3 Mạch khởi động sao tam giác
10.4 Các mạch điện khác trong hệ thống lạnh
 10.4.1 Mạch bảo vệ áp suất dầu
 10.4.2 Mạch giảm tải
 10.4.3 Mạch bảo vệ áp suất cao
 10.4.4 Mạch bảo vệ quá dòng
10.4.5 Mạch điều khiển và bảo vệ bơm, quạt giải nhiệt
 10.4.6 Mạch bảo vệ áp suất n-ớc
 10.4.7 Mạch cấp dịch và điều khiển quạt dàn lạnh
 10.4.8 Mạch xả băng ba giai đoạn
DEFG
Ch-ơng XI
THIếT Kế, lắp đặt, THử NGHIệM và vận hành
hệ thống lạnh
11.1 Những vấn đề cần quan tâm khi thiết kế hệ thống lạnh
11.1.1 Chọn ph-ơng pháp cấp dịch dàn lạnh
11.1.2.1 Ph-ơng pháp cấp dịch tiết l-u trực tiếp
11.1.2.2 Ph-ơng pháp cấp dịch kiểu ngập lỏng từ bình giữ
mức
11.1.2.3 Ph-ơng pháp cấp dịch bằng bơm cấp dịch
11.1.2 Lựa chọn thiết bị ng-ng tụ
11.1.3 Chọn môi chất lạnh
11.1.4 Chọn dầu máy lạnh
11.2 Lắp đặt hệ thống lạnh
11.2.1. Lắp đặt các thiết bị
11.2.1.1 Lắp đặt máy nén lạnh
11.2.1.2 Lắp đặt panel kho lạnh, kho cấp đông
   11.2.1.3 Lắp đặt thiết bị ng-ng tụ
    11.2.1.4. Lắp đặt thiết bị bay hơi.
    11.2.1.5. Lắp đặt các thiết bị khác
 11.2.2. Lắp đặt đ-ờng
11.2.2.1 Lắp đặt đ-ờng ống môi chất
478
11.2.2.2 Lắp đặt đ-ờng ống n-ớc
11.2.3 Lắp đặt thiết bị phụ, đo l-ờng, điều khiển và bảo vệ
11.2.3.1 Lắp đặt van chặn
11.2.3.2 Lắp đặt van điện từ
11.2.3.3 Lắp đặt van tiết l-u tự động
11.3 Thử nghiệm hệ thống lạnh
11.3.1 áp suất thử
11.3.2. Qui trình thử nghiệm
1.3.2.1 Thử bền
1.3.2.2. Thử kín
11.3.3. Hút chân không
11.4 Nạp môi chất cho hệ thống lạnh
11.4.1 Xác định số l-ợng môi chất cần nạp
11.4.2. Nạp môi chất cho hệ thống lạnh
11.4.2.1. Nạp môi chất theo đ-ờng hút
    11.4.2.2. Nạp môi chất theo đ-ờng cấp dịch
11.5 Vận hành hệ thống lạnh
11.5.1 Chuẩn bị vận hành
 11.5.2 Vận hành
1.5.2.1 Các b-ớc vận hành tự động AUTO
1.5.2.2. Các b-ớc vận hành bằng tay (MANUAL)
 11.5.3. Dừng máy
1.5.3.1 Dừng máy bình th-ờng
    1.5.3.2. Dừng máy sự cố
1.5.3.3. Dừng máy lâu dài
11.6 Một số thao tác trong quá trình vận hành
11.6.1 Xả băng dàn lạnh
 1.6.1.1. Rút môi chất dàn lạnh
1.6.1.2. Xả băng
    1.6.1.3. Làm khô dàn lạnh
11.6.2 Xả khí không ng-ng
1.6.2.1. Hệ thống không có bình xả khí không ng-ng
    1.6.2.2 Hệ thống có bình xả khí không ng-ng
11.6.3 Ngập lỏng và xử lý ngập lỏng
11.6.3.1. Ngập lỏng
    11.6.3.2. Xử lý ngập lỏng
DEFG
479
Ch-ơng XII
bảo d-ỡng, sửa chữa và khắc phục sự cố
hệ thống lạnh
12.1 Bảo d-ỡng hệ thống lạnh
12.1.1. Bảo d-ỡng máy nén
12.1.2. Bảo d-ỡng thiết bị ng-ng tụ
12.1.2.1. Bảo d-ỡng bình ng-ng
12.1.2.2. Bảo d-ỡng dàn ng-ng tụ bay hơi
12.1.2.3. Dàn ng-ng kiểu t-ới
12.1.2.4. Bảo d-ỡng dàn ng-ng tụ không khí
12.1.3. Bảo d-ỡng thiết bị bay hơi
12.1.3.1. Bảo d-ỡng dàn bay hơi không khí
12.1.3.2. Bảo d-ỡng dàn lạnh x-ơng cá
12.1.3.3. Bảo d-ỡng bình bay hơi
 12.1.4. Bảo d-ỡng tháp giải nhiệt
12.1.5. Bảo d-ỡng bơm
12.1.6. Bảo d-ỡng quạt
12.2 Các sự cố th-ờng gặp, nguyên nhân và triệu chứng
12.2.1. Mô tơ máy nén không quay
12.2.2 áp suất đẩy quá cao
12.2.3 áp suất đẩy quá thấp
12.2.4 áp suất hút cao
12.2.5 áp suất hút thấp
12.2.6 Có tiếng lạ phát ra từ máy nén
12.2.7 Carte bị quá nhiệt
12.2.8 Dầu tiêu thụ quá nhiều
12.2.9 Nhiệt độ buồng lạnh không đạt
12.2.10 Các trục trặc th-ờng gặp ở máy nén

TÀI LIỆU THAM KHẢO:

[1]  Nguyễn Đức Lợi
 H-ớng dẫn thiết kế hệ thống lạnh
 Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật, Hà Nội 1999
[2]  Nguyễn Đức Lợi, Phạm Văn Tuỳ
 Máy và thiết bị lạnh
 Nhà xuất bản giáo dục, Hà Nội, 1999
[3]  Nguyễn Đức Lợi, Phạm Văn Tuỳ, Đinh Văn Thuận
Kỹ thuật lạnh ứng dụng
 Nhà xuất bản giáo dục, Hà Nội, 1995
[4]  Nguyễn Đức Lợi, Phạm Văn Tuỳ
 Môi Chất lạnh
Nhà xuất bản giáo dục, Hà Nội, 1998
[5]  Nguyễn Đức Lợi, Phạm Văn Tuỳ
Kỹ thuật lạnh cơ sở
Nhà xuất bản giáo dục, Hà Nội, 1996
[6]  Đặng Quốc Phú, Trần Thế Sơn, Trần Văn Phú
Truyền nhiệt
Tr-ờng Đại học Bách Khoa Hà Nội năm 1991
[7]  Trần Thanh Kỳ
Máy lạnh
   Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh
[8]  Trần Đức Ba, Lê Vi Phúc, Nguyễn Văn Quan
   Kỹ thuật chế biến lạnh thuỷ sản
   Nhà xuất bản ĐH và giáo dục chuyên nghiệp – Hà Nội 1990
[9]  Trần Đức Ba, Phạm Văn Bôn,Choumak I.G, Larianovski C.I
   Công Nghệ lanh thực phẩm nhiệt đới
Tr-ờng đại học bách khoa TP. Hồ Chí Minh – Năm 1993
[10]  Các bản thông tin Ôzôn và biến đổi khí hậu các số từ 2000 đến
2003 - Văn phòng công -ớc quốc tế.
[11]   Các tài liệu về môi chất lạnh của các hãng Dupont, ICI.
[12]   Tài liệu kỹ thuật của hãng Copeland (Mỹ)
[13]   Tài liệu kỹ thuật của hãng Bitzer (Đức)
[14]   Tài liệu kỹ thuật của hãng MYCOM (Nhật)
[15]   Tài liệu kỹ thuật của hãng Friga-Bohn (Anh)
[16]   Tài liệu kỹ thuật của hãng Pointer (Đài Loan)
465
[17]   Tài liệu kỹ thuật của hãng DANFOSS (Đan Mạch)
[18]   Tài liệu kỹ thuật của hãng Copeland (Mỹ)
[19]   Tài liệu kỹ thuật của hãng FRIGOSCANDIA (Thụy Điển)
[20]   Tài liệu kỹ thuật của hãng GRASSO (EU)
[21]   Các tài liệu kỹ thuật của hãng MYCOM (Nhật)
[22] A.D. Althouse / C.H.Turnquist / A.F Bracciano.
Modern Refrigeration and Air Conditioning .
The goodheart Willcox Company, inc. 1988
[23]  Billy C Langley,
Reffrigeration and Air Conditioning,
Reston Publishing Company 1978
[24]  Wilbert F.Stoecker / Jerold W.Jones.
Refrigeration and Air Conditioning. 
McGrawHill - Book Company. Singapore

LINK ĐẶT MUA SÁCH ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)

LINK DOWNLOAD
M_tả

No comments: