Xây dựng hệ thống quản lý thiết bị vật tư tại Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng


NỘI DUNG:

CHưƠNG 1: TỔNG QUAN CƠ SỞ LÝ THUYẾT.1

1.1. PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG HưỚNG CẤU TRÚC.1

1.1.1. Khái niệm hệ thống thông tin.1

1.1.1.1. Hệ thống (S: System).1

1.1.1.2. Các tính chất cơ bản của hệ thống .1

1.1.1.3. Phân loại hệ thống .2


1.1.1.4. Mục tiêu nghiên cứu hệ thống .2

1.1.1.5. Hệ thống thông tin (IS: Information System).2

1.1.2. Tiếp cận phát triển hệ thống thông tin định hướng cấu trúc .4

1.2. HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU SQL SERVER 2005.5

1.2.1. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server 2005.5

1.2.1.1. Giới thiệu .5

1.2.1.2. Các kiểu dữ liệu .6

1.2.1.3. Các toán tử (Operators).7

1.2.1.4. Giá trị NULL .7

1.2.2. Đối tượng cơ sở dữ liệu gồm những thành phần sau .8

1.2.3. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server 2005.8

1.3. TÌM HIỂU VỀ ASP.NET VÀ MÔ HÌNH MVC .9

1.3.1. NET FRAMEWORK là gì.9

1.3.2. ASP.NET là gì?.9

1.3.3. Các đối tượng trong ASP.NET .10

1.3.3.1. Đối tượng Response.10

1.3.3.2. Đối tượng Request .10

1.3.3.3. Đối tượng Server.10

1.3.3.4 Đối tượng Cookies.10

1.3.3.5. Đối tượng Application .10

1.3.3.6. Đối tượng Session.11

1.3.4. Khác biệt giữa Asp.Net và Asp .11

1.3.4.1. Sự thay đổi cơ bản .11

1.3.4.2. Tóm tắt những sự thay đổi.12

1.3.5. Tìm hiểu về mô hình MVC .12

1.3.5.1. Khái niệm MVC .12

1.3.5.2. Cấu trúc MVC.12

1.4. MICROSOFT VISUAL STUDIO 2012 PROFESSIONAL EDITION .13

1.4.1. Giới thiệu.13Đồ án tốt nghiệp Trường Đại học dân lập Hải Phòng

1.4.2. Lợi ích .14

1.5. GIỚI THIỆU VỀ WORLD WIDE WEB .15

1.5.1. Khái niệm World Wide Web .15

1.5.2. Phương thức hoạt động .15

1.6. MÔ HÌNH CLIENT – SERVER .16

1.6.1. Định nghĩa Client – Server.16

1.6.2. Mô hình Web Client – Server .16

CHưƠNG 2: MÔ TẢ BÀI TOÁN.18

2.1. YÊU CẦU CHỨC NĂNG BÀI TOÁN ĐẶT RA.18

2.1.1. Yêu cầu: .18

2.1.2. Chức năng chính của website.18

2.2. PHÁT BIỂU BÀI TOÁN .18

2.2.1. Mô tả bài toán.18

2.2.2. Phân tích bài toán.19

2.2.2.1. Đối tượng sử dụng .19

2.2.2.2. Hoạt động các đối tượng.19

2.3. SƠ ĐỒ TIẾN TRÌNH NGHIỆP VỤ. .20

2.3.1. Quản lý hệ thống .21

2.3.2. Quản lý tài khoản .22

2.3.3. Quản lý tin tức.23

CHưƠNG 3: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG .24

3.1. MÔ HÌNH NGHIỆP VỤ .24

3.1.1. Bảng phân tích các tác vụ, chức năng, tác nhân, hồ sơ.24

3.1.2. Biểu đồ ngữ cảnh .25

3.1.3. Nhóm dần các chức năng .26

3.1.4. Sơ đồ phân rã chức năng.27

3.1.4.1. Sơ đồ .27

3.1.4.2. Mô tả chi tiết chức năng lá. .28

3.2. MA TRẬN THỰC THỂ CHỨC NĂNG.30

3.2.1. Danh sách hồ sơ dữ liệu sử dụng. .30

3.2.2. Ma trận thực thể chức năng.35

3.3. BIỂU ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU MỨC 0.37

3.4. CÁC BIỂU ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU VẬT LÝ MỨC 1.38

3.4.1. Biểu đồ của tiến trình “1.0: Quản lý hệ thống”.38

3.4.2. Biểu đồ của tiến trình “2.0: Quản lý tài khoản”.39

3.4.3. Biểu đồ của tiến trình “3.0: Quản lý tin tức” .40Đồ án tốt nghiệp Trường Đại học dân lập Hải Phòng

3.4.4. Biểu đồ của tiến trình “4.0: Quản lý hiện trạng thiết bị” .41

3.4.5. Biểu đồ của tiến trình “5.0: Báo cáo thống kê” .42

3.5. THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU. .43

3.5.1. Các thực thể và mô tả thực thể (ER) .43

3.5.1.1. Thực thể Tài khoản.43

3.5.1.2. Thực thể Tin Tức .43

3.5.1.3. Thực thể Danh mục vật tư .44

3.5.1.4. Thực thể Vật tư .44

3.5.1.5. Thực thể Danh Sách Nhân Viên .45

3.5.2. Xác định các quan hệ: .45

3.5.3. Mô hình ER.47

3.5.3.1. Mô hình ER.47

3.5.4. Chuyển từ mô hình ER sang mô hình Quan hệ.48

3.5.4.1. Từ mối quan hệ:.48

3.5.5. Mô hình Quan hệ.49

3.5.5.1. Mô hình.49

CHưƠNG 4: CÀI ĐẶT VÀ THỬ NGHIỆM HỆ THỐNG.55

4.1. MÔI TRưỜNG CÀI ĐẶT. .55

4.2. HỆ THỐNG CHưƠNG TRÌNH. .55

4.2.1. Hệ chương trình gồm các hệ con sau:.55

4.3. GIAO DIỆN CHưƠNG TRÌNH .55

4.3.1. Giao diện quản trị.56

4.3.1.1. Giao diện chương trình chính. .56

4.3.1.2. Giao diện quản lý tài khoản.56

4.3.1.3. Giao diện quản lý phòng ban.57

4.3.1.4. Giao diện quản lý nhân viên. .58

4.3.1.5. Giao diện quản trị tin tức. .58

4.3.1.6. Giao diện quản lý danh mục vật tư.59

4.3.1.7. Giao diện quản lý vật tư.59

4.3.1.8. Giao diện quản lý danh sách kiểm kê .60

KẾT LUẬN .61

TÀI LIỆU THAM KHẢO .62

LINK DOWNLOAD
M_tả

No comments: