TIỂU LUẬN - Sản xuất nước ép ổi


1.1 Giới thiệu về ổi:
Tên khoa học: Psidium guajava.
Họ: Myrtaceae
Các tên thông thường: Guava (Anh – Mỹ),Goyave (Pháp)
Quảổi không chỉ là loại trái cây được nhiều người ưa thích mà còn là loại trái cây tốt cho sức khỏe.

Ổi giúp hạ cholesterol, bảo vệ tim mạch và tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể nhờ chứa nhiều dinh dưỡng và khoáng chất.
Ổi mang lại vẻ mềm mại cho làn da nhờ chứa carotenoid, chất chống oxy hóa giúp phục hồi sức sống cho da.
Tại một số nước châu Á, người ta còn dùng phần nạc và lá ổi để chế ra loại trà bổ dưỡng sức khỏe.
Vitamin C của ổi giúp kích hoạt sự sản xuất collgen hoạt chất cần thiết giúp củng cố độ bền cho khớp xương sụn…Vitamin C  còn giúp làm khỏe các mạch máu, giảm thiểu sự ô nhiễm cho cơ thể từ môi trường xung quanh.
Ổi giúp ngăn ngừa một số bệnh lý về da như bệnh vảy nến chàm phát ban nhờ có tính kháng khuẩn.
Ổi làm giảm thể trọng nhờ chứa ít chất béo.
Lá ổi được dùng làm thuốc trị tiêu chảy nhờ vào tính kháng khuẩn có chứa trong ổi.
Ổi được xem là có nguồn gốc tại Peru và Brazil (hiệnvẫn là nơi trồng nhiều ổi nhất trên thế giới). Sau đó trở thành cây thương mại quan trọng tại Hạ Uy Di, Úc, Ấn Độ,....và các nước Đông Nam Á.
Ổi đã được thuần hóa tại Peru từ hàng ngàn năm trước (có thể từ năm 800 trước công nguyên).
Người Âu châu biết đến ổi khi họ đặt chân đến Haiti và dùng ngay tên gọi của dân Haiti để chỉ trái cây ngon ngọt này.
Người Việt Nam, nhất là những người sinh sống trong vùng châu thổ sông Cửu Long hoặc qua lại những bến phà Mỹ Thuận, Cần Thơ không thể nào quên một trái cây thân yêu: Đó là quảổi, nhất là ổi xá lị, mùi thơm, vị ngọt đặc biệt, rất ít hột.
Họ nhà ổi đông đảo ở vườn quê, sống dễ dại, không kén đất chọn vùng. Nào ổi mỡ,ổi đào,ổi nghệ,ổi găng,ổi xá lị, rồi ổi Đông Dư. Tùy theo màu thịt của quảổihay vùng đất trồng ổi mà người ta gọi tên.

NỘI DUNG:

PHẦN 1 :  TỔNG QUAN 4
1 Giới thiệu về nước ổi đóng hộp: 5
1.1 Giới thiệu về ổi: 5
1.2 Giá trị của quả ổi trong đời sống: 7
1.3 Tình hình nghiên cứu nước giải khát lên men: 7
2 Nguyên liệu: 9
2.1 Ổi. 9
2.2 Nước 10
2.3 Đường 11
2.4 Acid citric 11
2.5 Acid ascorbic 12
PHẦN 2 :    CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT NƯỚC ÉP ỔI ĐÓNG HỘP 13
1. Sơ đồ qui trình công nghệ: 14
2. Thuyết minh qui trình công nghệ . 15
2.1 Lựa chọn. 15
2.1.1 Mục đích công nghệ. 15
2.1.2 Phương pháp thực hiện, thông số kỹ thật: 15
2.1.3 Thiết bị: thực hiện phân loại thủ công trên băng tải con lăn 15
2.1.4 Nguyên tắc hoạt động của thiết bị: 15
2.2 Rửa 15
2.2.1 Mục đích công nghệ 15
2.2.2 Yêu cầu cơ bản của quá trình rửa là: 15
2.2.3 Thiết bị: Dùng máy rửa bơi chèo. 16
2.2.4 Nguyên tắc hoạt động của thiết bị: 16
2.3 Chần . 16
2.3.1 Mục đích công nghệ . 16
2.3.2 Phương pháp thực hiện, thông số kỹ thuật . 16
2.3.3 Thiết bị : máy chần trục xoắn 17
2.3.4 Nguyên tắc hoạt động của thiết bị: 17
2.4 Nghiền xé : 17
2.4.1 Mục đích công nghệ 17
2.4.2 Phương pháp thực hiện ,thông số kỹ thuật . 17
2.4.3 Thiết bị : 17
2.5         Chà : 17
2.5.1 Mục đích công nghệ: 17
2.5.2 Thiết bị : 18
2.5.3 Nguyên tắc hoạt động của thiết bị : 18
2.6       Phối chế: 18
2.6.1 Mục đích công nghệ : 18
2.6.2 Phương pháp thực hiện, thông số kỹ thuật : 19
2.6.3 Thiết bị - Nguyên tắc hoạt động của thiết bị : 19
2.7       Đồng hóa: 19
2.7.1 Mục đích công nghệ: 19
2.7.2 Phương pháp thực hiện, thông số kỹ thuật : 19
2.7.3 Thiết bị : 19
2.7.4 Nguyên tắc hoạt động của thiết bị : 20
2.8        Bài khí: 20
2.8.1 Mục đích công nghệ : 20
2.8.2 Thiết bị: 20
2.8.3 Nguyên tắc hoạt động của thiết bị : 20
2.9 Thanh trùng: 20
2.9.1 Mục đích công nghệ : 20
2.9.2 Phương pháp thực hiện, thông số kỹ thuật . 21
2.9.3 Thiết bị: 21
2.9.4 Nguyên tắc hoạt động của thiết bị : 21
2.10         Rót hột: 21
2.10.1 Mục đích công nghệ : 21
2.10.2 Phương pháp thực hiện, thông số kỹ thuật: 21
2.10.3 Thiết bị : 21
2.10.4 Nguyên tắc hoạt động của thiết bị : 21
2.11 Ghép mí: 22
2.11.1 Mục đích công nghệ : 22
2.11.2 Phương pháp công nghệ, thông số kỹ thuật . 22
3. Các thiết bị sử dụng trong công nghệ 23
3.1 Một số hình ảnh lựa chọn ổi : 23
3.2 Máy rửa bơi chèo : 25
3.3 Máy chần trục xoắn 26
3.4 Máy nghiền 26
3.5 Máy chà cánh đập 28
4. Chỉ tiêu đánh giá sản phẩm: 34
4.1. Chỉ tiêu vi sinh vật: 34
4.2. Chỉ tiêu cảm quan: 34
4.3. Chỉ tiêu hóa học: 34

LINK DOWNLOAD
M_tả

No comments: