Tính toán thiết kế kho lạnh bảo quản sản phẩm thuỷ sản đông lạnh 100 tấn trên ngày

 


Trong các nước xuất khẩu thủy sản trên thế giới, Việt Nam được coi là một trong những nước có tốc độ tăng trưởng thủy sản nhanh nhất. Hiện nay, thủy sản hiện đang là mặt hàng thực phẩm được tiêu thụ mạnh nhất. Dự báo từ nay đến năm 2015, sức tiêu thụ mặt hàng này trên toàn cầu sẽ tăng trưởng khoảng 0,8%/năm, tổng nhu cầu thủy sản và các sản phẩm thủy sản tăng khoảng 2,1%/năm.


NỘI DUNG:


CHƯƠNG I. TỔNG QUAN LẠNH 2

1.1. TỔNG QUAN KHO LẠNH 2

1.1.1. Vai trò của kho lạnh 2

1.1.2. Phân loại kho lạnh 2

1.1.3. Phân loại buồng lạnh 3

1.2. CƠ SỞ QUÁ TRÌNH LÀM ĐÔNG VÀ BẢO QUẢN THỰC PHẨM 3

1.2.1. Quá trình làm đông thực phẩm 3

1.2.2. Bảo quản sản phẩm đông lạnh 5

CHƯƠNG II. LUẬN CHỨNG KINH TẾ - KĨ THUẬT VÀ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ

KHO BẢO QUẢN ĐÔNG 8

2.1. LUẬN CHỨNG KINH TẾ - KĨ THUẬT 8

2.1.1. Đặt vấn đề 8

2.1.2. Quy hoạch mặt bằng kho lạnh 8

2.1.3. Các thông số kỹ thuật 11

2.1.4. Chọn phương án xây dựng và kĩ thuật xếp kho 12

2.2. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KHO BẢO QUẢN 14

2.2.1. Xác định số lượng và kích thước buồng lạnh 14

2.2.2. Tải trọng của nền và trần 16

2.2.3. Xác định diện tích kho lạnh cần lắp 16

2.2.4. Cấu trúc xây dựng và cách nhiệt kho lạnh 17

CHƯƠNG III. TÍNH TOÁN NHIỆT TẢI 22

3.1. TỔNG QUÁT 22

3.2. DÒNG NHIỆT QUA KẾT CẤU BAO CHE, Q1 23

3.2.1. Tính dòng nhiệt truyền qua vách, trần, nền kho do chênh lệch nhiệt độ 24

ii


3.2.2. Dòng nhiệt tổn thất do bức xạ nhiệt 26

3.3. DÒNG NHIỆT DO SẢN PHẨM TỎA RA, Q2 27

3.3.1. Dòng nhiệt do sản phẩm toả ra 27

3.3.2. Dòng nhiệt do bao bì toả ra 28

3.4. CÁC DÒNG NHIỆT VẬN HÀNH, Q4 28

3.4.1. Dòng nhiệt do chiếu sáng buồng, Q41 28

3.4.2. Dòng nhiệt do người tỏa ra, Q42 29

3.4.3. Dòng nhiệt do các động cơ điện,Q43 29

3.4.4. Dòng nhiệt khi mở cửa, Q44 29

3.4.5. Dòng nhiệt do xả tuyết, Q45 29

3.5. XÁC ĐỊNH TẢI NHIỆT CHO MÁY NÉN VÀ THIẾT BỊ 30

3.5.1. Phụ tải thiết bị 30

3.5.2. Phụ tải nhiệt máy nén 30

CHƯƠNG IV. TÍNH CHỌN MÁY NÉN VÀ CÁC THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG

LẠNH 32

4.1. CHỌN HỆ THỐNG LẠNH 32

4.1.1. Phương pháp làm lạnh 32

4.1.2. Chọn môi chất lạnh 33

4.1.3. Sơ đồ hệ thống lạnh (thể hiện trên hình vẽ) 34

4.2. TÍNH TOÁN CHU TRÌNH VÀ CHỌN MÁY NÉN 34

4.2.1. Chọn các thông số làm việc 34

4.2.2. Chu trình máy lạnh 35

4.2.3. Tính nhiệt cho máy nén 38

4.2.4. Chọn máy nén. 40

4.3 TÍNH CHỌN THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT 43

4.3.1. Thiết bị ngưng tụ 43

4.3.2. Thiết bị bay hơi 45


4.4. TÍNH CHỌN ĐƯỜNG ỐNG DẪN MÔI CHẤT 47

iii


4.5. THIẾT BỊ PHỤ TRONG HỆ THỐNG LẠNH 48

4.5.1. Vai trò, vị trí thiết bị phụ trong hệ thống lạnh 48

4.5.2. Các thiết bị phụ 49

CHƯƠNG V. QUI TRÌNH LẮP ĐẶT, TỰ ĐỘNG HÓA, VÀ VẬN HÀNH, BẢO

DƯỠNG 61

5.1. QUI TRÌNH LẮP ĐẶT 61

5.1.1. Lắp đặt máy nén 61

5.1.2. Lắp đặt panel kho lạnh 61

5.1.3. Lắp đặt thiết bị ngưng tụ 64

5.1.4. Lắp đặt thiết bị bay hơi 65

5.1.5. Lắp đặt cụm van dàn lạnh 65

5.1.6. Lắp đặt đường ống 67

5.2. THỬ KÍN, THỬ BỀN, CHÂN KHÔNG VÀ NẠP GAS CHO HỆ THỐNG 67

5.2.1. Thử kín, thử bền và chân không hệ thống lạnh 67

5.2.2. Nạp môi chất lạnh cho hệ thống 68

5.3. TRANG BỊ TỰ ĐỘNG HÓA 71

5.3.1. Sơ đồ mạch điện và sơ đồ hệ thống kho bảo quản đông 71

5.3.2. Thuyết minh mạch điện 72

5.4. VẬN HÀNH VÀ BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG LẠNH 75

5.4.1. Phần vận hành 75

5.4.2. Bảo dưỡng hệ thống lạnh 78

CHƯƠNG VI. DỰ TOÁN KHỐI LƯỢNG VẬT TƯ 80

6.1. CHI PHÍ CHO KHO LẠNH 80

6.2. MÁY VÀ THIẾT BỊ 80

6.3. HỆ THỐNG VAN DANFOSS 81

6.4. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 81

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 82


LINK DOWNLOAD


M_tả

Không có nhận xét nào: