Báo cáo - Công nghệ sản xuất bột ngọt
Bột ngọt (hay mì chính) là tên thường gọi Natri glutamat tên tiếng anh là Monosodium Glutamate (viết tắt là MSG),
Tên quốc tế và cộng đồng châu Âu: INS 621, EEC 621
Tên hóa học: Monosodium L – glutamat monohydrat, muối monohydra natri đơn của axit glutamic.
Công thức: C5H8NO4Na.
Trọng lượng phân tử: 187,13
Là hợp chất muối natri của axit glutamic, .Axit glutamic (còn gọi là axit – aminoglutaric) là một trong hơn 20 loại axit amin để kiến tạo nên protein cơ thể và là hợp chất phổ biến nhất trong các protein của các loại hạt ngũ cốc, như trong prolamin của các hạt đậu chứa 43-46% axit này. Axit glutamic đóng vai rò rất quan trọng trong việc trao đổi chất của cơ thể động vật, nhất là các cơ quan não bộ, gan và cơ nâng cho khả năng hoạt động của cơ thể. Axit glutamic tham gia phản ứng thải loại amoniac, một chất độc với hệ thần kinh. Amoniac là chất thải trong quá trình trao đổi chất. Axit glutamic phản ứng với amoniac cho aminoaxit mới là glutamin. Trong y học, axit glutamic được dùng như thuốc chữa bệnh yếu cơ và choáng.
NỘI DUNG:
I.Mở đầu..................¬- 3 -
II. Nội dung - 7 -
1 Nguồn nguyên liệu - 7 -
2 Chủng vi sinh : - 8 -
3 Kỹ thuật sản xuất glutamic và bột ngọt - 8 -
4.Dây chuyền sản xuất bột ngọt - 9 -
5.Thuyết minh dây chuyền - 13 -
5.1.Công đoạn thủy phân…………………………………..………………………- 13 -
5.2. Công đoạn lên men……………………………………..……………………...…- 14 -
5.3.quá trình lên mencông nghiệp ở nồi lên men - 15 -
5.3.1 xử lý urê và phá bọt: - 15 -
5.3.2 Xử lý không khí: - 15 -
5.3.3 Công đoạn trao đổi ion: - 17 -
R'-SO3H+ + NH3ROO- -> R'SO3NH3RCOOH - 17 -
R'SO3NH3RCOOH +NaOH -> R'SO3Na + NH2RCOOH + H2O - 17 -
5.3.4 Tinh chế và hoàn thành phẩm axit glutamic - 18 -
a)Axit hoá axit glutamic. - 18-
b)Làm lạnh kết tinh…………………………………………………………………..- 18 -
c)Trung hoà kết tinh………………………………………………………………….- 19 -
C5H9NO4 + Na2CO3 = C5H8NO4Na + CO2 + H2O - 19 -
Khi cho Na2S vào sẽ có những phản ứng sau .- 19 -
Dịch ép lọc lần 1 : yêu cầu trong suốt , pH 6,5 -> 6.8 .- 19 -
d)Cô đặc kết tinh :…………………………………………………………………....- 20 -
e)Sấy mì chính:……………………………………………………………………….- 20 -
f)Phân loại và bao gói:……………………………………………………………..- 20 -
6.Một số thiết bị lên men………………………………………………………………- 21 -
III.KẾT LUẬN - 27 -
Bột ngọt (hay mì chính) là tên thường gọi Natri glutamat tên tiếng anh là Monosodium Glutamate (viết tắt là MSG),
Tên quốc tế và cộng đồng châu Âu: INS 621, EEC 621
Tên hóa học: Monosodium L – glutamat monohydrat, muối monohydra natri đơn của axit glutamic.
Công thức: C5H8NO4Na.
Trọng lượng phân tử: 187,13
Là hợp chất muối natri của axit glutamic, .Axit glutamic (còn gọi là axit – aminoglutaric) là một trong hơn 20 loại axit amin để kiến tạo nên protein cơ thể và là hợp chất phổ biến nhất trong các protein của các loại hạt ngũ cốc, như trong prolamin của các hạt đậu chứa 43-46% axit này. Axit glutamic đóng vai rò rất quan trọng trong việc trao đổi chất của cơ thể động vật, nhất là các cơ quan não bộ, gan và cơ nâng cho khả năng hoạt động của cơ thể. Axit glutamic tham gia phản ứng thải loại amoniac, một chất độc với hệ thần kinh. Amoniac là chất thải trong quá trình trao đổi chất. Axit glutamic phản ứng với amoniac cho aminoaxit mới là glutamin. Trong y học, axit glutamic được dùng như thuốc chữa bệnh yếu cơ và choáng.
NỘI DUNG:
I.Mở đầu..................¬- 3 -
II. Nội dung - 7 -
1 Nguồn nguyên liệu - 7 -
2 Chủng vi sinh : - 8 -
3 Kỹ thuật sản xuất glutamic và bột ngọt - 8 -
4.Dây chuyền sản xuất bột ngọt - 9 -
5.Thuyết minh dây chuyền - 13 -
5.1.Công đoạn thủy phân…………………………………..………………………- 13 -
5.2. Công đoạn lên men……………………………………..……………………...…- 14 -
5.3.quá trình lên mencông nghiệp ở nồi lên men - 15 -
5.3.1 xử lý urê và phá bọt: - 15 -
5.3.2 Xử lý không khí: - 15 -
5.3.3 Công đoạn trao đổi ion: - 17 -
R'-SO3H+ + NH3ROO- -> R'SO3NH3RCOOH - 17 -
R'SO3NH3RCOOH +NaOH -> R'SO3Na + NH2RCOOH + H2O - 17 -
5.3.4 Tinh chế và hoàn thành phẩm axit glutamic - 18 -
a)Axit hoá axit glutamic. - 18-
b)Làm lạnh kết tinh…………………………………………………………………..- 18 -
c)Trung hoà kết tinh………………………………………………………………….- 19 -
C5H9NO4 + Na2CO3 = C5H8NO4Na + CO2 + H2O - 19 -
Khi cho Na2S vào sẽ có những phản ứng sau .- 19 -
Dịch ép lọc lần 1 : yêu cầu trong suốt , pH 6,5 -> 6.8 .- 19 -
d)Cô đặc kết tinh :…………………………………………………………………....- 20 -
e)Sấy mì chính:……………………………………………………………………….- 20 -
f)Phân loại và bao gói:……………………………………………………………..- 20 -
6.Một số thiết bị lên men………………………………………………………………- 21 -
III.KẾT LUẬN - 27 -


%20(1).png)

.png)
%20(1).png)
.png)


Không có nhận xét nào: