ĐỀ CƯƠNG SINH LÝ BỆNH MIỄN DỊCH (TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN)

 



Câu 1: Cơ chế của phù trong viêm là:

A.Giảm áp lực thẩm thấu keo  B.Tăng tính thấm thành mạch

C.Tăng áp lực thuỷ tĩnh trong mao mạch  D.Cản trở tuần hoàn bạch huyết

Câu 2: Histaminđược phóng thích từ:

A.Tế bào mast  B.Neutrophil 

C.Eosinophil  D.Tế bào mono

Câu 3: Protein tham gia quá trình viêm là:

A.Hệ thống bổ thể  B.Histamin 

C.Leukotriene  D.Prostaglandin

Câu 4: Phức hợp kháng nguyên kháng thể hoạt hoá bổ thể theo con đường: 

A.Leucotrien B.Cổ điển

C.Con đường khác D.Con đường nội bào

Câu 5: Vai trò của cholesterol trong cơ thể:

A.Tạo ra các hormone lipid ngoại trừ hormone vỏ thượng thận và sinh dục 

B.Cholesterol cùng với các lipid khác kết tủa trong lớp sừng của da ngăn không cho các

chất độc trong môi trường ô nhiễm thấm qua da và cơ thể 

C.Cholesterol hoà tan trong lipid, giúp cho nước dễ bốc hơi qua da

D.Chiếm 50% cấu trúc màng tế bào và màng các bào quan

Câu 6: Lipoprotein nào có vai trò trong việc phòng bệnh xơ vữa động mạch? 

A.VLDL B.HDL

C. LDL  D. IDL

Câu 7: Hậu quả suy tim:

A.Tăng lưu lượngtim

B.Tăng lọc cầu thận

C.Ứ trệ tuần hoàn hệ thống tĩnh mạch và mao mạch 

D.Máu ứ lại ở hệ thống động mạch

Câu 8: Trong giai oạn suy tim có bù, hệ thần kinh giao cảm bị kích thích có tác dụng? 

A.Giảm nhịp tim B.Sức co bóp cơ tim tăng 

C.Mạch ngoại biên giảm D.Giảm gánh nặng cho hoạt động cơ tim

Câu 9: Các triệu chứng của bệnh tiểu ường nào sau đây SAI: 

A.Đường huyết tăng B.Tiểu nhiều, uống nhiều, ăn nhiều C.Gầy

nhanh  D.Nhanh chóng lên cân

lOMoARcPSD|  36625228

Câu 10: Chọn câu SAI:

A. Xơ gan, thiếu men làm tăng NH3

B. NH3 là sản phẩm cuối cùng trong chuyển hoá protid ở gan 

C.Giảm protid máu gây khó thở

D.Gan là nơi tổng hợp protid thiết yếu cho cơ thể

Câu 11: Thiếu máu thiếu sắt mạn tính biểu hiện như sau:

A.Thiếu máu đẳng sắc B.Thiếu máu nhược sắc

C.Thiếu máu hồng cầu to D.Thiếu máu bình sắc

Câu 12: Tăng bạch cầu ái toan có thể do nguyên nhân nào sau đây:

A.Nhiễm S. Aureus B.Nhiễm KST

C.Nhiễm lao D.Nhiễm HIV

Câu 13: Bệnh lên cao, áp suất các khi lên vùng cao:

A.PO2 giảm, PCO2 tăng  B.PO2 tăng, PCO2 tăng 

C.PO2 giảm, PCO2 giảm  D.PO2 tăng, PCO2 tăng

Câu 14: Hen phế quản thì có thể có biểu hiện gì trên hô hấp ký? 

A.FVC tăng B.FCV giảm 

C.FEV1/FVC tăng  D.FEV1/FVC giảm

Câu 15: Yếu tố nào sauđây giúp trung hoà H+ 

A.Pesin B.HCO3

C.Lớp màng nhầy niêm mạc dạ dày  D.Vi khuẩn Helicobacter pylori

Câu 16: Vi khuẩn Helicobacter pylori tiết men nào sauđây góp phần tăng tiết H+ 

A.Ease B.Amylase 

C.Carboxylase  D.Peptidase

Câu 17: Yếu tố chính gây báng nước trong xơ gan: 

A.Tăng áp lực thuỷ tĩnh hệ tĩnh mạch cửa  B.Giảm áp suất keo

C.Tăng tính thấm thành mạch  D.Giảm huỷ ADH

Câu 18: Giảm áp suất keo là do

A.Giảm lượng protein huyết tương  B.Tăng lượng máu ến mô

C.Giảm lượng máu ến mô  D.Giảm natri máu

Câu 19: Cơ chế chủ yếu nhất gây phù trong hội chứng thận hư: 

A.Na và một số sản phẩm chuyển hoá ứ nhiều ở gian bào 

B.Lượng protein máu giảm

...









LINK DOWNLOAD

 



Câu 1: Cơ chế của phù trong viêm là:

A.Giảm áp lực thẩm thấu keo  B.Tăng tính thấm thành mạch

C.Tăng áp lực thuỷ tĩnh trong mao mạch  D.Cản trở tuần hoàn bạch huyết

Câu 2: Histaminđược phóng thích từ:

A.Tế bào mast  B.Neutrophil 

C.Eosinophil  D.Tế bào mono

Câu 3: Protein tham gia quá trình viêm là:

A.Hệ thống bổ thể  B.Histamin 

C.Leukotriene  D.Prostaglandin

Câu 4: Phức hợp kháng nguyên kháng thể hoạt hoá bổ thể theo con đường: 

A.Leucotrien B.Cổ điển

C.Con đường khác D.Con đường nội bào

Câu 5: Vai trò của cholesterol trong cơ thể:

A.Tạo ra các hormone lipid ngoại trừ hormone vỏ thượng thận và sinh dục 

B.Cholesterol cùng với các lipid khác kết tủa trong lớp sừng của da ngăn không cho các

chất độc trong môi trường ô nhiễm thấm qua da và cơ thể 

C.Cholesterol hoà tan trong lipid, giúp cho nước dễ bốc hơi qua da

D.Chiếm 50% cấu trúc màng tế bào và màng các bào quan

Câu 6: Lipoprotein nào có vai trò trong việc phòng bệnh xơ vữa động mạch? 

A.VLDL B.HDL

C. LDL  D. IDL

Câu 7: Hậu quả suy tim:

A.Tăng lưu lượngtim

B.Tăng lọc cầu thận

C.Ứ trệ tuần hoàn hệ thống tĩnh mạch và mao mạch 

D.Máu ứ lại ở hệ thống động mạch

Câu 8: Trong giai oạn suy tim có bù, hệ thần kinh giao cảm bị kích thích có tác dụng? 

A.Giảm nhịp tim B.Sức co bóp cơ tim tăng 

C.Mạch ngoại biên giảm D.Giảm gánh nặng cho hoạt động cơ tim

Câu 9: Các triệu chứng của bệnh tiểu ường nào sau đây SAI: 

A.Đường huyết tăng B.Tiểu nhiều, uống nhiều, ăn nhiều C.Gầy

nhanh  D.Nhanh chóng lên cân

lOMoARcPSD|  36625228

Câu 10: Chọn câu SAI:

A. Xơ gan, thiếu men làm tăng NH3

B. NH3 là sản phẩm cuối cùng trong chuyển hoá protid ở gan 

C.Giảm protid máu gây khó thở

D.Gan là nơi tổng hợp protid thiết yếu cho cơ thể

Câu 11: Thiếu máu thiếu sắt mạn tính biểu hiện như sau:

A.Thiếu máu đẳng sắc B.Thiếu máu nhược sắc

C.Thiếu máu hồng cầu to D.Thiếu máu bình sắc

Câu 12: Tăng bạch cầu ái toan có thể do nguyên nhân nào sau đây:

A.Nhiễm S. Aureus B.Nhiễm KST

C.Nhiễm lao D.Nhiễm HIV

Câu 13: Bệnh lên cao, áp suất các khi lên vùng cao:

A.PO2 giảm, PCO2 tăng  B.PO2 tăng, PCO2 tăng 

C.PO2 giảm, PCO2 giảm  D.PO2 tăng, PCO2 tăng

Câu 14: Hen phế quản thì có thể có biểu hiện gì trên hô hấp ký? 

A.FVC tăng B.FCV giảm 

C.FEV1/FVC tăng  D.FEV1/FVC giảm

Câu 15: Yếu tố nào sauđây giúp trung hoà H+ 

A.Pesin B.HCO3

C.Lớp màng nhầy niêm mạc dạ dày  D.Vi khuẩn Helicobacter pylori

Câu 16: Vi khuẩn Helicobacter pylori tiết men nào sauđây góp phần tăng tiết H+ 

A.Ease B.Amylase 

C.Carboxylase  D.Peptidase

Câu 17: Yếu tố chính gây báng nước trong xơ gan: 

A.Tăng áp lực thuỷ tĩnh hệ tĩnh mạch cửa  B.Giảm áp suất keo

C.Tăng tính thấm thành mạch  D.Giảm huỷ ADH

Câu 18: Giảm áp suất keo là do

A.Giảm lượng protein huyết tương  B.Tăng lượng máu ến mô

C.Giảm lượng máu ến mô  D.Giảm natri máu

Câu 19: Cơ chế chủ yếu nhất gây phù trong hội chứng thận hư: 

A.Na và một số sản phẩm chuyển hoá ứ nhiều ở gian bào 

B.Lượng protein máu giảm

...









LINK DOWNLOAD




M_tả

M_tả

Chuyên mục:

Không có nhận xét nào: